Gói thầu: Mua chất đối chiếu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM GIA LAI |
| Tên gói thầu | Mua chất đối chiếu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:35:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,729,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 730,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự: Cung cấp cho các Phòng thí nghiệm hoặc phòng kiểm nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Cam kết cung cấp hàng hóa thay thế trong vòng 03 ngày nhận được phản hồi nếu khi mở nắp sử dụng hàng hóa không đạt yêu cầu cho việc thử nghiệm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược, Hóa, Sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua chất đối chiếu năm 2022 Mua hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ thí nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm Gia Lai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn dùng không nhỏ hơn 12 tháng kể từ ngày cung cấp |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Gia Lai, 05C Phan Đình Phùng, Pleiku, Gia Lai; sđt 02693 824383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Gia Lai; địa chỉ: Số Số 05C đường Phan Đình Phùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3824383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 2 Hoàng Hoa Thám, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; Điện thoại 0269 3824 414. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4-Aminophenol | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acetylcystein | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Acid ferulic | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Acid Nalidixic | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Acid Salicylic | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Allopurinol | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Alverin citrat | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ambroxol HCL | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Amlodipin besilat | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Amoxycillin Trihydrat | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ampicillin Trihydrat | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Arginin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Aspartam | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Aspirin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Atorvastatin Ca | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Azithromycin | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Berberin clorid | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bromhexin HCL | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Butylparapen | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cafein | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Captopril | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Captopril disulfit | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cefaclor | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cefadroxil | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Cefixim | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cefpodoxim Proxetil | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Celecoxib | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cetirizin | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ciprofloxacin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Clavulanat Kali | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Clopidogrel | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Colchicin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dextromethorphan hydrobromide | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Diacerein | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Diclofenac natri | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Drotaverin HCL | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ethylparapen | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Eucalyptol | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Flunarizin | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Furosemid | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Gentamycin sulfat | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Glibenclamid | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Gliclazid | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hypophylathin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Irbesartan | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ibuprofen | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Isobutylparapen | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lansoprazol | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lincomycin Hydroclorid | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Loperamind | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Loratadin | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Losartan | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Meloxicam | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Menthol | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Metformin HCL | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Methylparaben | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Methylprednisolone | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Metronidazol | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | N-Acetyl-DL-Leucin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Neomycin sulfat | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Nifedipin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ofloxaxin | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Omeprazol | 4 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Pantoprazol natri | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Paracetamol | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phyllanthin | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Prednisolon | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Propylparapen | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Pyridoxin HCl | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Rotundin | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Roxithromycin | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Rutin | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Simvastatin | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Sulfamethoxazole | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Sulpiride | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thiamin Hydroclorid | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Thiamin mononitrat | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Tinidazol | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Trimetazidin dihydroclorid | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Vitamin E (α-Tocopheryl acetat) | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự: Cung cấp cho các Phòng thí nghiệm hoặc phòng kiểm nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Cam kết cung cấp hàng hóa thay thế trong vòng 03 ngày nhận được phản hồi nếu khi mở nắp sử dụng hàng hóa không đạt yêu cầu cho việc thử nghiệm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược, Hóa, Sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi