Gói thầu: Mua hóa chất, chủng vi sinh, dụng cụ thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835116-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM GIA LAI
Tên gói thầu Mua hóa chất, chủng vi sinh, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220719578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nhân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:32:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,018,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp cho các Phòng thí nghiệm hoặc phòng kiểm nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 114.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+Hóa chất: Cam kết cung cấp hàng hóa thay thế trong vòng 03 ngày nếu khi mở nắp sử dụng hàng hóa không đạt yêu cầu cho việc thử nghiệm+Dụng cụ: Cam kết bảo hành theo đúng 14.3 chương II E-CDNT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược, Hóa, Sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM GIA LAI
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, chủng vi sinh, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Mua hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ thí nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm Gia Lai
60 Ngày
E-CDNT 3 Nhân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Gia Lai, 05C Phan Đình Phùng, Pleiku, Gia Lai; số điện thoại 02693 824383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thẩm định giá Sao Việt, 574A Trường Sa, P.2, Q. Phú Nhuận, TPHCM.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM GIA LAI , địa chỉ: 05C PHAN ĐÌNH PHÙNG - TP PLEIKU - GIA LAI
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Gia Lai, 05C Phan Đình Phùng, Pleiku, Gia Lai; số điện thoại 02693 824383


E-CDNT 10.1(g)
CoA của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
CoA của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 -Đối với các hóa chất thông thường: Sản xuất năm 2021, 2022, Hạn dùng không nhỏ hơn 12 tháng kể từ ngày cung cấp. -Đối với các hóa chất thông thường: Sản xuất năm 2021, 2022, Hạn dùng không nhỏ hơn 12 tháng kể từ ngày cung cấp. -Đối với môi trường vi sinh (STT 20, 21, 26, 27, 28. 33, 34, 37): Hạn dùng đến hoặc sau năm 2024. - Đối với các hàng hóa STT 38, 39, 40, 41, 42, 43: Hạn dùng tối thiểu 8 tháng từ khi nhận sản phẩm. -Đối với các dụng cụ thí nghiệm, vật tư: Sản xuất năm 2021, 2022 - Đối với các dụng cụ mục 51,70,80: Bảo hành tối thiểu 6 tháng - Đối với các dụng cụ mục 72, 73, 74: Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu 10 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Gia Lai, 05C Phan Đình Phùng, Pleiku, Gia Lai; số điện thoại 02693 824383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Gia Lai; địa chỉ: Số 05C đường Phan Đình Phùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3824383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 2 Hoàng Hoa Thám, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai; Điện thoại 0269 3824 414.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitril8Chai 04LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
2Acid acetic1Chai 2,5LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
3Acid clohydric18Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
4Acid clohydric1Chai 01LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
5Acid sulfuric1Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
6Amoniac 25%2Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
7Apura – Combititrant 5 for Karl Fischer2Chai 01LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
8Butyl acetat1Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
9Cloroform5Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
10Complexom III 0,05M (Trilon B 0,1N)3ỐngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
11Diethyl ether1Chai 2,5LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
12Diethyl ether2Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
13Dimethyl sulfoxid1Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
14Dinatri hydro phosphate2Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
15Docusate natri1Chai 100gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
16Ethanol40Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
17Ethanol2Chai 2,5LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
18Ether dầu hỏa 30-602Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
19Ether dầu hỏa 60-901Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
20Eugol LT 1001Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
21Huyết tương thỏ1Hộp 6 chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
22Kali dihydro phosphate12Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
23L- Isoleucin1Chai 25gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
24Methanol40Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
25Methanol10Chai 04LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
26Môi trường Sabouraud dextrose agar (SA)2Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
27Môi trường Soya bean casein digest agar (PCA)2Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
28Môi trường thạch pseudomonas / thạch CN1Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
29N- Hexan1Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
30Natri dihydrophosphat2Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
31Natri lauryl Sulfat2Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
32Natri photphat Tribasic3Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
33Pepton water1Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
34Pseudomonas Agar Medium for Detection of Pyocyanin1Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
35Tetrahydrofuran1Chai 2,5LXem Mục 2 Chương V E-HSMT
36Toluen1Chai 500mlXem Mục 2 Chương V E-HSMT
37XLD agar1Chai 500gXem Mục 2 Chương V E-HSMT
38Chủng Candida Albicans ATCC 102311Hộp 10 viênXem Mục 2 Chương V E-HSMT
39Chủng Clostridium Sporopenses ATCC 194041Hộp 10 viênXem Mục 2 Chương V E-HSMT
40Chủng Escherichia coli ATCC 87391Hộp 10 viênXem Mục 2 Chương V E-HSMT
41Chủng Pseudomonas Aeruginosa ATCC 90271Hộp 10 viênXem Mục 2 Chương V E-HSMT
42Chủng Salmonella enterica Typhimurium ATCC 140281Hộp 10 viênXem Mục 2 Chương V E-HSMT
43Chủng Staphylococcus Aureus subsp. Aureus ATCC 65381Hộp 10 viênXem Mục 2 Chương V E-HSMT
44Bản mỏng Silicagel1HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
45Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt1CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
46Bình định mức 20ml màu nâu5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
47Bình định mức 25ml màu nâu5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
48Bình hút ẩm không vòi 10,5 lít1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
49Bình lọc chân không dùng cho bộ lọc hút chân không1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
50Bình tia 500 ml7CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
51Bộ dụng cụ chiết hóa chất Dispenser 20-100 ml (bao gồm chai đựng)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
52Bộ làm sạch kính hiển vi1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
53Bóp cao su 1 van 60 ml13CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
54Chai đựng dung môi chuyên dùng cho HPLC 1000ml5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
55Chén cân thấp thủy tinh nắp mài10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
56Cốc chuẩn độ máy chuẩn độ điện thế Metler Toledo DL25100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
57Cốc nhựa có chân chia vạch 500ml5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
58Cột sắc ký C182CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
59Đầu tip có lọc 1ml10Hộp 96 cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
60Đĩa petri nhiễm khuẩn200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
61Đũa thủy tinh5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
62Dụng cụ đục thạch2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
63Giấy lọc định tính40Hộp 100 tờXem Mục 2 Chương V E-HSMT
64Giấy Parafin1CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
65Khăn không bụi (cleanroom wipers)5Bì 150 cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
66Màng lọc Cellulose 0,45um Ø133Hộp 100 tờXem Mục 2 Chương V E-HSMT
67Màng lọc Cellulose 0,45um Ø472Hộp 100 tờXem Mục 2 Chương V E-HSMT
68Màng lọc Nylon 0,45um Ø132Hộp 100 tờXem Mục 2 Chương V E-HSMT
69Màng lọc vô trùng cellulose1Hộp 100 tờXem Mục 2 Chương V E-HSMT
70Micropipet tự động 20-200µl2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
71Nắp vặn vial 1.0 ml1Hộp 100 cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
72Nhiệt ẩm kế cơ học4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
73Nhiệt ẩm kế điện tử1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
74Nhiệt kế tự ghi1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
75Ống mao quản chấm sắc ký loại 1+2+3+4+5µL1Hộp 250 cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
76Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đen50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
77Pipet chính xác 0.5 ml1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
78Pipet chính xác 1 ml2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
79Pipet thẳng 25ml3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
80Vật kính 10, kính hiển vi Olympus1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
81Xi lanh hút mẫu nhựa 10ml100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp cho các Phòng thí nghiệm hoặc phòng kiểm nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 114.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+Hóa chất: Cam kết cung cấp hàng hóa thay thế trong vòng 03 ngày nếu khi mở nắp sử dụng hàng hóa không đạt yêu cầu cho việc thử nghiệm+Dụng cụ: Cam kết bảo hành theo đúng 14.3 chương II E-CDNT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dược, Hóa, Sinh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->