Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại nhà máy thủy điện Hủa Na
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại nhà máy thủy điện Hủa Na |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:00:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,956,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ liên quan của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể như sau:- Là hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho nhà máy thủy điện có công suất từ 150MW trở lên.- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 410.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Dịch vụ lắp đặt:-Gói phụ kiện lắp đặt: Dây thít, băng dính, đầu RJ45, đầu nối quang, ốc vít…- Khảo sát/ thi công, lắp đặt/ đạo tạo, bàn giao: Khảo sát, triển khai lắp đặt các thiết bị, kết nối vào hệ thống, cấu hình, thử nghiệm và đào tạo, bàn giao.-Kết nối, truyền dữ liệu Tích hợp chuẩn dữ liệu, kết nối truyền dữ liệu đến Cục Quản lý Tài nguyên nước – Bộ TNMT.-Kết nối, truyền dữ liệu: Tích hợp chuẩn dữ liệu, kết nối truyền dữ liệu đến Sở TNMT tỉnh Nghệ An. (Khi Sở TNMT tỉnh Nghệ An hoàn thiện Cơ sở dữ liệu).2.Dịch vụ cài đặt phần mềm:-Cấu hình, lập trình, tính toán và hiển thị các giá trị mực nước thượng lưu và hạ lưu, lưu lượng qua tràn cửa van, lưu lượng xả duy trì dòng chảy tối thiểu, lưu lượng xả qua nhà máy, tổng lưu lượng xả, lượng mưa, lưu lượng về hồ, dung tích hồ chứa, dự đoán lưu lượng đến hồ, khả năng gia tăng mực nước hồ chứa...-Tính năng hiển thị đồ thị biểu diễn lưu lượng xả qua tổ máy, mực nước thượng lưu, lưu lượng qua tràn cửa van…-Tính năng báo cáo, trích xuất dữ liệu-Tính năng quản lý tài khoản, truy cập phần mềm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy văn hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại nhà máy thủy điện Hủa Na Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại nhà máy thủy điện Hủa Na 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết đóng gói hàng hoá, bảo quản theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ),... của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết đảm bảo làm việc với các cơ quan có thẩm quyền để hoàn thành công tác kết nối, truyền dữ liệu giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước đến cơ quan chức năng theo quy định của Thông tư 17/2021/TT-BTNMT và đồng bộ với Nhà máy theo yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết bảo hành hàng hóa nếu trúng thầu theo quy định tại Mục 2 Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật và/hoặc Catalogue của tất cả các hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V cùng với E-HSDT. Cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật có thể sử dụng ngôn ngữ là tiếng Việt/Tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Anh/ tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Kho vật tư thiết bị Nhà máy thủy điện Hủa Na, xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Phương tiện vận chuyển bằng phương tiện của Nhà thầu thực hiện theo Mẫu 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Nhà thầu phải cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu khác sẽ được ghi rõ trong thông báo thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An,
+ Điện thoại: 02383.588.766
+ Fax: 02383.588.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến đo mực nước thượng lưu | 1 | Bộ | - Loại cảm biến: Radar- Dải đo: 0 - 30 m- Độ chính xác: 2mm- Đầu ra: 4 - 20 mA- Cấp bảo vệ: IP66- Nguồn cấp: DC 10.5V ÷ 36V | ||
| 2 | Bộ chia tín hiệu 4-20mA | 1 | Bộ | - Đầu vào: 01 kênh (0÷10V, 4÷20mA)- Đầu ra: 02 kênh (0÷10V, 4÷20mA)- Sai số: 0.1%- Điện áp cách ly: 3kV, 50Hz, 1min | ||
| 3 | Tích hợp tín hiệu độ mở cửa van có sẵn | 1 | Trọn gói | Tích hợp tín hiệu độ mở cửa van có sẵn | ||
| 4 | Bộ truyền dữ liệu (Datalogger) | 2 | Bộ | - Hỗ trợ mạng: 2G/3G/Wifi (tùy chọn)- Phương thức truyền thông: TCP/IP- Hỗ trợ kết nối: Modbus RTU, tốc độ lên tới 19.2kbps, khoảng cách tối đa 500m- Cổng kết nối: + 04 AI (Analog Input) (đầu vào tương tự 4-20mA hoặc 0-20mA). + 04 DI (Digital Input) (đầu vào số). + 01 RS485_Modbus (cổng truyền thông RS485 chuẩn Modbus). + 01 COM Debug- Thẻ nhớ mini lưu trữ số liệu: tối đa 64GB- Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: -10...60oC + Độ ẩm: 0-85%RH- Nguồn cấp: DC 12÷24V- Tích hợp lọc nhiễu Kalman | ||
| 5 | Dây tín hiệu và ống luồn cáp | 150 | m | Chủng loại: Dây cáp có sợi đồng bện chống nhiễu, tiết diện 1.0mm2, số sợi 4; Ống ruột gà lõi thép, đường kính D ≥ 20mm. | ||
| 6 | Bộ phát Wifi | 1 | Bộ | Cổng giao tiếp: 4 cổng LAN 10/100Mbps; 1 cổng WAN 10/100Mbps- Tốc độ LAN: 10/100Mbps- Tốc độ WIFI: Wifi 300Mbps- Angten: 2 Ăng-ten | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 7 | Bộ thiết bị đo đếm vòng quay (Encoder) | 1 | Bộ | - Đường kính ngoài trục: Ø8mm- Độ phân giải: 600P/R- Ngõ ra điều khiển: Totem pole- Nguồn cấp: 12-24VDC ±5% - Loại kết nối: Loại cáp liền- Cấp bảo vệ: IP65 | ||
| 8 | Bộ truyền dữ liệu (Datalogger) | 1 | Bộ | - Hỗ trợ mạng: 2G/3G/Wifi (tùy chọn)- Phương thức truyền thông: TCP/IP- Hỗ trợ kết nối: Modbus RTU, tốc độ lên tới 19.2kbps, khoảng cách tối đa 500m- Cổng kết nối: + 04 AI (Analog Input) (đầu vào tương tự 4-20mA hoặc 0-20mA). + 04 DI (Digital Input) (đầu vào số). + 01 RS485_Modbus (cổng truyền thông RS485 chuẩn Modbus). + 01 COM Debug- Thẻ nhớ mini lưu trữ số liệu: tối đa 64GB- Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: -10...60oC + Độ ẩm: 0-85%RH- Nguồn cấp: DC 12÷24V- Tích hợp lọc nhiễu Kalman | ||
| 9 | Aptomat | 1 | Cái | 20A/220Vac | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 100 - 240 VACĐiện áp ngõ ra: 24VDC | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 11 | Tủ thiết bị | 1 | Tủ | Bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 12 | Bộ phát Wifi | 1 | Bộ | Cổng giao tiếp: 4 cổng LAN 10/100Mbps; 1 cổng WAN 10/100 Mbps- Tốc độ LAN: 10/100Mbps- Tốc độ WIFI: Wifi 300Mbps- Angten: 2 Ăng-ten | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 13 | Dây tín hiệu, dây nguồn, ống luồn cáp | 50 | m | Chủng loại: Dây cáp có sợi đồng bện chống nhiễu, tiết diện 1.0mm2, số sợi 4; Ống ruột gà lõi thép, đường kính D ≥ 20mm. | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 14 | Cáp quang | 1 | Trọn gói | Cáp quang (100m, 02 bộ chuyển đổi quang điện, hàn quang). | ||
| 15 | Bộ chia tín hiệu 4-20mA | 3 | Cái | - Đầu vào: 01 kênh (0÷10V, 4÷20mA...)- Đầu ra: 02 kênh (0÷10V, 4÷20mA...)- Sai số: 0.1%.- Điện áp cách ly: 3 kV AC, 50 Hz, 1 min | ||
| 16 | Bộ truyền dữ liệu (Datalogger) | 1 | Bộ | - Hỗ trợ mạng: 2G/3G/Wifi (tùy chọn)- Phương thức truyền thông: TCP/IP- Hỗ trợ kết nối: Modbus RTU, tốc độ lên tới 19.2kbps, khoảng cách tối đa 500m- Cổng kết nối: + 04 AI (Analog Input) (đầu vào tương tự 4-20mA hoặc 0-20mA). + 04 DI (Digital Input) (đầu vào số). + 01 RS485_Modbus (cổng truyền thông RS485 chuẩn Modbus). + 01 COM Debug- Thẻ nhớ mini lưu trữ số liệu: tối đa 64GB- Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: -10...60oC + Độ ẩm: 0-85%RH- Nguồn cấp: DC 12÷24V- Tích hợp lọc nhiễu Kalman | ||
| 17 | Dây tín hiệu, dây nguồn, ống luồn cáp | 100 | m | Chủng loại: Dây cáp có sợi đồng bện chống nhiễu, tiết diện 1.0mm2, số sợi 4; Ống ruột gà lõi thép, đường kính D ≥ 20mm | ||
| 18 | Aptomat | 1 | Cái | 20A/220Vac | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 19 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 100 - 240 VACĐiện áp ngõ ra: 24VDC | Không yêu cầu tài liệu kèm theo | |
| 20 | Máy chủ dữ liệu | 1 | Bộ | Máy tính để bàn HP Z2 G8 Tower Workstation, Xeon W-1350 (3.30 GHz,12MB), 8GB RAM,256GB SSD+HDD 1 TB,Intel UHD Graphics P750, USB Keyboard & Mouse,Linux | ||
| 21 | Truyền hình ảnh camera | 1 | Trọn gói | Truyền hình ảnh Camera giám sát về Cơ quan chức năng tại vị trí:- Lưu lượng xả môi trường- Lưu lượng xả qua tràn- Lưu lượng xả qua nhà máy | ||
| 22 | Tích hợp dữ liệu đo mưa tự động hiện trạng | 1 | Trọn gói | Thông tin và dữ liệu tích hợp: Thep yêu cầu của Chủ đầu tư sau khi nhà thầu trúng thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ liên quan của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể như sau:- Là hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến và khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho nhà máy thủy điện có công suất từ 150MW trở lên.- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 410.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Dịch vụ lắp đặt:-Gói phụ kiện lắp đặt: Dây thít, băng dính, đầu RJ45, đầu nối quang, ốc vít…- Khảo sát/ thi công, lắp đặt/ đạo tạo, bàn giao: Khảo sát, triển khai lắp đặt các thiết bị, kết nối vào hệ thống, cấu hình, thử nghiệm và đào tạo, bàn giao.-Kết nối, truyền dữ liệu Tích hợp chuẩn dữ liệu, kết nối truyền dữ liệu đến Cục Quản lý Tài nguyên nước – Bộ TNMT.-Kết nối, truyền dữ liệu: Tích hợp chuẩn dữ liệu, kết nối truyền dữ liệu đến Sở TNMT tỉnh Nghệ An. (Khi Sở TNMT tỉnh Nghệ An hoàn thiện Cơ sở dữ liệu).2.Dịch vụ cài đặt phần mềm:-Cấu hình, lập trình, tính toán và hiển thị các giá trị mực nước thượng lưu và hạ lưu, lưu lượng qua tràn cửa van, lưu lượng xả duy trì dòng chảy tối thiểu, lưu lượng xả qua nhà máy, tổng lưu lượng xả, lượng mưa, lưu lượng về hồ, dung tích hồ chứa, dự đoán lưu lượng đến hồ, khả năng gia tăng mực nước hồ chứa...-Tính năng hiển thị đồ thị biểu diễn lưu lượng xả qua tổ máy, mực nước thượng lưu, lưu lượng qua tràn cửa van…-Tính năng báo cáo, trích xuất dữ liệu-Tính năng quản lý tài khoản, truy cập phần mềm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương tương trở lên | 4 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương tương trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc tương tương trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Lắp đặt, kết nối toàn bộ hệ thống. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thủy văn hoặc tương tương trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi