Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 7,0m

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834119-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 7,0m
Số hiệu KHLCNT 20220642667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:53:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 7,0m
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ECIC. Địa chỉ: Thửa 54 xóm Trung, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 54/5/47 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Đc: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT626,41m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT289,53m3
3Đào bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT408m3
4Đắp đất nền đường K0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.589,82m3
5Đắp bằng đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT874,401
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,366100m3
7Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT274,456
8Đắp cát hạt mịn K0.95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,17
9Đắp cát hạt mịn K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT201,83
10Đóng cọc tre, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,5100m
11Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m2
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,29100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường mở mới KC1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,887100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,887100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,183100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,972100m3
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,338100tấn
D Mặt đường tôn tạo KC2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,185100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,185100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,578100m3
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,916100tấn
E Mặt đường vuốt nối KC3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,995100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,995100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,359100m3
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,508100tấn
F Hè đường
1Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT410,5m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,12m3
3Nilong lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT410,5m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,26m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,747100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,73m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,724100m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT371m
9Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,68m3
10Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,712100m2
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,13m3
12Lắp đặt đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,6m2
13Xây gạch không nung, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,31m3
14Bê tông móng bó hè, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,74m3
G An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,7m2
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21m3
5Ván khuôn móng biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,005tấn
H Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,21m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,79m3
4Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,085tấn
5Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,212100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,94m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
I cải mương:
1Đào kênh mương, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.017,21m3
2Đắp bờ kênh mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT297,34m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,199100m3
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT467,78m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,38m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,94m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,083100m2
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,01m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT613,7m2
7Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,75m3
8Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,61100m2
9Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,63m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,527tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,29100m2
12Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1m3
13Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,483tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT722cấu kiện
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,81100m3
17Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,901m3
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,625m2
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,179100m3
K Hoàn trả Mương thủy lợi B=1m, L=5m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,74100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,82m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,64m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,002100m2
6Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m2
8Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07m3
9Cốt thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
10Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m2
11Lắp đặt thanh chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m3
L Ga thu thăm:
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,61m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,39m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,468100m2
5Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,28m3
6Xây gạch không nung, xây hố ga, XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,05m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,23m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,102tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ ga. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,099tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,392tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
13Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038100m2
14Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,149tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,286tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cấu kiện
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,01m3
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044100m2
19Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cấu kiện
21Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74m3
22Ván khuôn viên thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132100m2
23Cốt thép viên thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
24Lắp đặt viên thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131 cấu kiện
26Lưới chắn rác composite 240KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,44m3
28Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,642m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264100m3
M Cống D400:
1Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,89m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3m3
3Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06m3
4Cốt thép móng cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mối nối
9Đắp đất lưng cống K0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4m3
10Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,232m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,079100m3
N Cửa xả cống D400:
1Mua đất đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,413m3
2Đắp đê quai, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,75m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8100m
4Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m2
5Đào xúc đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,238100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,67100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,89m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,085100m2
10Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,01m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5m2
O HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
P Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,92m3
2Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,64m3
3Băng nilong báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,792100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m3
Q Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)
1Đào móng hào cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,966m3
2Cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288m3
3Băng nilong báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0066100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003100m3
R Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,99kg
2Đào móng cột tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,184m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022100m3
S Tiếp địa lặp lại (loại 1)
1Sắt mạ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,57kg
2Đào móng cột tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,504m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
5Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,005100m3
T Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,792m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3264100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,24m3
5Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0612100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0672100m3
U Cọc bê tông báo cáp
1Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,136m3
2Viên sứ báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20viên
V Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,998100m
2Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,46100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,02100m
4Kéo rải dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,38100m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cột
7Lắp cần đèn đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cần đèn
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bảng
10Lắp LED 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
11Đai thép + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102cái
13Đầu cốt đồng M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,810 đầu cốt
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161 vị trí
16Chi phí đấu nối tủ chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy rải bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy lu bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->