Gói thầu: Gói thầu 8: Xây dựng trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627933-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 8: Xây dựng trạm
Số hiệu KHLCNT 20210546893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 12:00:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,843,319,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điệnĐược cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện công trình thi công xây dựng trạm biến áp GIS có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐược cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề/Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng/lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công (hoặc giám sát thi công) phần PCCC được nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV và đầu cáp 22kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và đầu cáp có cấp điện áp từ 22kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy phát điện 80- 100 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy gia nhiệt D35
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép cọc tự hành 860 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Kích thủy lực 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 8: Xây dựng trạm
Xây dựng mới trạm 220/110kV Đại Mỗ và nhánh rẽ 220kV
270 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 2 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng I trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối đối với các hàng hóa sau: Cáp lực 22kV 1x630mm2; Cáp lực 22kV 3x95mm2; Đầu cáp 22kV, Hộp nối đất cho 3 pha vỏ cáp lực (link box) kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL, Cáp nhị thứ, Sơn chống cháy, Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 loops; Tủ Module điều khiển các loại; Thiết bị PCCC khác; Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động; Thiết bị lập trình địa chỉ (đi kèm hệ thống điều khiển PCCC); Máy bơm chữa cháy động cơ điện; Máy bơm chữa cháy động cơ diezel; Máy bơm điện, máy bơm điezen; Bơm bù áp; Tủ điều hòa đứng, điều hòa 2 cục 1 chiều).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cung cấp: B thực hiện
B Cung cấp vật liệu nhất thứ
1Dây dẫn AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm290m
2Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT810m
3Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 (đấu vào tủ lộ tổng 22kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ (1 pha)
4Đầu cáp 22kV ngoài trời, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 (đấu váo MBA 110kV T4&T5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ (1 pha)
5Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2 (đấu vào tủ dao cắm và tủ phân đoạn 22kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ (1 pha)
6Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2 (Cho MBA tự dùng 22kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
7Đầu cáp 22kV T-plug (hoặc Eblow) để đấu vào MBA tự dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ (3 pha)
8Đầu cáp 22kV trong nhà để đấu vào ngăn tủ 22kV đi MBA tự dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ (3 pha)
9Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2 (cho tụ bù 22kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90m
10Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 3 pha: cho cáp Cu/XLPE-3x95mm2 (cho tụ bù 22kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ (3 pha)
11Hộp nối đất cho 3 pha vỏ cáp lực (link box) kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL (đầu cáp ngầm 110kV MBA AT1, AT2, kháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ (3 pha)
12Sơn chống cháy cho cáp lực 22kV  985,32kg
13Kẹp cực đầu ra sứ 220kV MBA 220kV cho 1 dây AAC-6306bộ
14Kẹp cực đầu ra sứ GIS 220kV cho 1 dây AAC-6306bộ
15Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 110kV cho 1 dây AAC-6306bộ
16Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 220kV cho 2 dây AAC-6306bộ
17Kẹp cực đầu ra sứ trung tính MBA 110kV cho 1 dây AAC-6302bộ
18Kẹp cực bushing GIS 110kV cho 1 dây AAC-6306bộ
19Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dây AAC-6306bộ
20Kẹp cực chống sét van 96kV cho 2 dây AAC-63012bộ
21Kẹp cực chống sét van 72kV cho 1 dây AAC-6302bộ
22Kẹp cực dao nối đất 72kV cho 1 dây AAC-6302bộ
23Kẹp cực đầu ra đầu cáp cho 2 dây AAC-63012bộ
24Kẹp cực đầu ra kháng 110kV cho 2 dây AAC-6306bộ
25Kẹp cực đầu ra tụ 110kV cho 2 dây AAC-6306bộ
26Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC-63012bộ
C Cung cấp vật liệu nhị thứ
1Cáp nhị thứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Trọn gói
D Cung cấp vật liệu nối đất trạm
1Dây nối đất Cu - 120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm1.800mét
2Dây nối lên thiết bị Cu - 120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm800mét
3Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4mMô tả bản vẽ đính kèm57cọc
4Hàn giao chéoMô tả bản vẽ đính kèm130mối
5Hàn chữ TMô tả bản vẽ đính kèm220mối
6Hàn cọc - lướiMô tả bản vẽ đính kèm57mối
7Đầu cốt đồng Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm350cái
8Bu lông + đai ộc + vòng đệm M10x40Mô tả bản vẽ đính kèm350bộ
E Cung cấp nối đất trong nhà
1Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm1.100mét
2Thanh nối đất Cu-50x5, l = 500mmMô tả bản vẽ đính kèm46bộ
3Kẹp cố định dây Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm52bộ
4Đầu cốt đồng Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm405bộ
5Cách điện 0,4kV h = 50mmMô tả bản vẽ đính kèm92bộ
6Bu lông + đai ộc + vòng đệm M10x40Mô tả bản vẽ đính kèm405bộ
7Hàn chữ TMô tả bản vẽ đính kèm66mối
8Hàn chéoMô tả bản vẽ đính kèm132mối
F Cung cấp hố tiếp địa bổ sung
1Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4mMô tả bản vẽ đính kèm16cọc
2Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm60mét
3Hóa chất GEM - 891 baoMô tả bản vẽ đính kèm891bao
G Cung cấp hệ thống chống sét
1Dây nối đất Cu/PVC-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm480m
2Hàn chữ TMô tả bản vẽ đính kèm42mối
3Hàn dây - dâyMô tả bản vẽ đính kèm5mối
4Hàn cọc - lướiMô tả bản vẽ đính kèm42mối
5Kẹp cố định dâyMô tả bản vẽ đính kèm96cái
6Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS thép f16, H=2mMô tả bản vẽ đính kèm17bộ
7Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP thép f16, H=6mMô tả bản vẽ đính kèm7bộ
H Cung cấp thiết bị chiếu sáng ngoài trời
1Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômátMô tả bản vẽ đính kèm1hộp
2Áptômát 3pha - 20AMô tả bản vẽ đính kèm1cái
3Áptômát 1pha - 10AMô tả bản vẽ đính kèm11cái
4Đèn chiếu sáng sân phân phối Led 150WMô tả bản vẽ đính kèm22bộ
5Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng led 12WMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
6Bộ cảm biến ánh sángMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
7Cáp lực Cu/PVC - 4x2,5mm2Mô tả bản vẽ đính kèm30m
8Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Mô tả bản vẽ đính kèm635m
9Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f25Mô tả bản vẽ đính kèm350m
10Phụ kiện lắp đặtMô tả bản vẽ đính kèm1
I Cung cấp hệ thống tự dùng AC/DC
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185Mô tả bản vẽ đính kèm55m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35Mô tả bản vẽ đính kèm20m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm35m
4Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185Mô tả bản vẽ đính kèm4bộ
5Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 4x35Mô tả bản vẽ đính kèm4bộ
6Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm4bộ
J Cung cấp hệ thống ắc qui
1Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) Ắc qui 655x3230x1030Mô tả bản vẽ đính kèm80kg
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm70m
3Ống nhựa luồn cáp PVC f42Mô tả bản vẽ đính kèm30m
4Cút cho ống PVC f42Mô tả bản vẽ đính kèm16bộ
5Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở…Mô tả bản vẽ đính kèm1
K Cung cấp phụ kiện đấu nối, lắp đặt
1Ống luồn cáp PVC Ф60Mô tả bản vẽ đính kèm45mét
2Cút góc 90 (cho PVC Ф60)Mô tả bản vẽ đính kèm10cái
3Đai inox (Cho ống PVC Ф60)Mô tả bản vẽ đính kèm5cái
4Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm225mét
5Kẹp ép dây vào trụ cho dây Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm70cái
L Cung cấp vật liệu bảo vệ chống sét
1Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm350m
2Hàn chữ TMô tả bản vẽ đính kèm8mối
3Kẹp cố định dây (cho dây Cu-120mm2)Mô tả bản vẽ đính kèm93cái
4Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=5mMô tả bản vẽ đính kèm10bộ
5Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=2mMô tả bản vẽ đính kèm11bộ
M Cung cấp Hệ thống điều khiển PCCC
1Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 23 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT  1tủ
2Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối…Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1HT
3Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển (lắp đặt tại nhà trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT  1tủ
4Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm) gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát điều khiển các bơm cứu hỏa bao gồm:- Vỏ tủ: 01; Bộ Module địa chỉ ZMU: 06 cái; Module điều khiển dạng địa chỉ CON: 02 cái; Module cách lý địa chỉ ISO: 01 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT  1Tủ
5Tủ Module điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà điều khiển và đủ vị trí lắp thiết bị cho 03 MBA). Trước mắt dùng cho 02 MBA bao gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát và điều khiển van tràn cứu hỏa cho 02 MBA bao gồm: - Vỏ tủ: 02; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 8 cái; Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 16 cái; Module địa chỉ ISO cách ly: 04 cái; Đèn báo màu 24VDC: 16 cái; Nút nhấn khởi đồng/dừng: 8 cái; Ổ khóa chuyển mạch 220VAC: 4 cái; Rơle trung gian cho điều khiển: 16 bộ; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2Tủ
6Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp T4, T5, AT1, AT2) gồm tối thiểu các thiết bị chính như : - Vỏ tủ: 04; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 12 cái; Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 04 cái; Module địa chỉ ISO cách ly: 04 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4Tủ
7Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp TN-1, TN-2) gồm tối thiểu các thiết bị chính như: - Vỏ tủ: 02; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 4 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2Tủ
8Tủ Moduler điều khiển PCCC  ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt  (lắp đặt tại khu vực gần MBA) gồm tối thiểu các thiết bị chính sau :- Vỏ tủ: 02; Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 02 cái; Module địa chỉ ISO cách ly: 02 cái; Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ : 01 lôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2Tủ
9Tủ Moduler điều khiển PCCC trong nhà, IP51 lắp đặt tại tầng 1, 2, 3, 4 và tum nhà GISMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5tủ
10Thiết bị  lập trình địa chỉ1
11Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với hệ thống ĐKMT của trạm, trung tâm giám sát xa1
N Cung cấp Thiết bị PCCC
1Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2950v/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
2Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2900v/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
3Máy bơm điện (máy bơm bù áp) Qyc = 5,4m3/h, Htư = 100m, n = 5kW, v = 2900v/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/phMô tả bản vẽ đính kèm3bộ
5Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h;H=50m;n=1,5kWMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
6Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12atMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
O Cung cấp vật liệu PCCC
1Cáp hạ áp PCCC Loại 19x1,5mm250m
2Cáp hạ áp PCCC Loại 2x2,5mm22.500m
3Cáp hạ áp PCCC Loại 2x1,5mm21.500m
4+ Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)1Trọn gói
5Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộMô tả bản vẽ đính kèm150m
6Ống thép D32 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộMô tả bản vẽ đính kèm250m
7Hộp nhựa nối dây nổi tườngMô tả bản vẽ đính kèm1
8Rơle phao bể nước chữa cháyMô tả bản vẽ đính kèm1cái
P Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng 1
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theoMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, lối ra sau cùngMô tả bản vẽ đính kèm3bộ
3Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm15bộ
4Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả bản vẽ đính kèm2cái
5Đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm31cái
6Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mô tả bản vẽ đính kèm24bình
7Nút ấn báo cháy và chuông báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
Q Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng 2
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theoMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, lối ra sau cùngMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
3Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm16bộ
4Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả bản vẽ đính kèm4cái
5Đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm25cái
6Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mô tả bản vẽ đính kèm22Bình
7Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Mô tả bản vẽ đính kèm2Bình
8Nút ấn báo cháy và chuông báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
9Đầu báo cháy khói quang học dạng tiaMô tả bản vẽ đính kèm18cái
R Cung cấp thiết bị PCCC nhà GIS tầng 3
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theoMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
2Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm5bộ
3Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả bản vẽ đính kèm4cái
4Đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm20cái
5Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mô tả bản vẽ đính kèm8Bình
6Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Mô tả bản vẽ đính kèm4Bình
7Nút ấn báo cháy và chuông báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
S Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng 4
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theoMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
2Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm8bộ
3Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả bản vẽ đính kèm4cái
4Đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm7cái
5Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mô tả bản vẽ đính kèm8Bình
6Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Mô tả bản vẽ đính kèm4Bình
7Nút ấn báo cháy và chuông báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
T Cung cấp Thiết bị PCCC nhà GIS tầng Tum
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn, mũi tên chỉ hướng thoát nạn, hướng phải theoMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
2Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm3bộ
3Đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm1cái
4Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mô tả bản vẽ đính kèm2Bình
5Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Mô tả bản vẽ đính kèm2Bình
6Nút ấn báo cháy và chuông báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
U Cung cấp thiết bị PCCC nhà trạm bơm và kho
1Đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm2cái
2Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mô tả bản vẽ đính kèm3Bình
4Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Mô tả bản vẽ đính kèm3Bình
V Cung cấp thiết bị hệ báo cháy máy biến áp
1Đầu báo nhiêtMô tả bản vẽ đính kèm5cái
2Đầu báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm5cái
W Cung cấp Thiết bị PCCC ngoài trời
1Họng chữa cháy trong nhà (loại 2 họng nhỏ D50)Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
X Cung cấp thiết bị cho nhà điều khiển phân phối
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ  
2Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ  
3Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTU (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ  
4Màn hình Led 50 inch hiển thị sơ đồ trạmMô tả bản vẽ đính kèm1cái
Y Phần lắp đặt: B thực hiện
Z Lắp đặt vật liệu nhất thứ  
1Dây dẫn AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm2901 m
2Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-1x630mm2Mô tả bản vẽ đính kèm8,1100m
3Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2Mô tả bản vẽ đính kèm12Bộ (1 pha)
4Đầu cáp 22kV ngoài trời, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2Mô tả bản vẽ đính kèm12Bộ (1 pha)
5Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 1 pha: cho cáp Cu/XLPE-1x630mm2Mô tả bản vẽ đính kèm12Bộ (1 pha)
6Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2Mô tả bản vẽ đính kèm0,5100m
7Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 3 pha: cho cáp Cu/XLPE-3x95mm2Mô tả bản vẽ đính kèm4Bộ (3 pha)
8Cáp lực 22kV: Cu/XLPE-3x95mm2Mô tả bản vẽ đính kèm0,9100m
9Đầu cáp 22kV trong nhà, loại 3 pha: cho cáp Cu/XLPE-3x95mm2Mô tả bản vẽ đính kèm4Bộ (3 pha)
10Sơn chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm985,32kg
11Hộp nối đất cho 3 pha vỏ cáp lực (link box) kèm thiết bị giới hạn điện áp SVLMô tả bản vẽ đính kèm  4Bộ (3 pha)
12Kẹp cực đầu ra sứ 220kV MBA 220kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
13Kẹp cực đầu ra sứ GIS 220kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
14Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 110kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
15Kẹp cực đầu ra sứ 110kV MBA 220kV cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
16Kẹp cực đầu ra sứ trung tính MBA 110kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm2bộ
17Kẹp cực bushing GIS 110kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
18Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
19Kẹp cực chống sét van 96kV cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm12bộ
20Kẹp cực chống sét van 72kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm2bộ
21Kẹp cực dao nối đất 72kV cho 1 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm2bộ
22Kẹp cực đầu ra đầu cáp cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm12bộ
23Kẹp cực đầu ra kháng 110kV cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
24Kẹp cực đầu ra tụ 110kV cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
25Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC-630Mô tả bản vẽ đính kèm12bộ
AA Lắp đặt vật liệu nhị thứ 
1Cáp nhị thứMô tả bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AB Lắp đặt vật liệu nối đất trạm
1Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm18010 m
2Dây nối lên thiết bị Cu - 120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm8010 m
3Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4mMô tả bản vẽ đính kèm5,710 cọc
4Đầu cốt đồng cho dây Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm3510 đầu cốt
AC Lắp đặt nối đất trong nhà
1Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm11010 m
2Thanh nối đất Cu-50x5, l=500mmMô tả bản vẽ đính kèm4,610 m
3Đầu cốt đồng cho dây Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm40,510 đầu cốt
4Cách điện 0,4kV h=50mmMô tả bản vẽ đính kèm92sứ
AD Lắp đặt hố tiếp địa bổ sung
1Cọc nối đất Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4mMô tả bản vẽ đính kèm1,610 cọc
2Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm610 m
3Hóa chất GEM - 891 bao (11,34kg/bao)Mô tả bản vẽ đính kèm0,6100m3
4Khoan hố tiếp địa sâu 60,8m, đường kính 15cm*16hốMô tả bản vẽ đính kèm972,8m
5Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*3535)Mô tả bản vẽ đính kèm14,21m3
6Lấp đấtMô tả bản vẽ đính kèm0,14100m3
AE Lắp đặt hệ thống chống sét
1Dây nối đất Cu/PVC-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm4810 m
2Kẹp cố định dâyMô tả bản vẽ đính kèm961 bộ
3Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS thép f16, H=2mMô tả bản vẽ đính kèm17cái
4Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP thép f16, H=6mMô tả bản vẽ đính kèm7cái
AF Lắp đặt chiếu sáng ngoài trời
1Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômátMô tả bản vẽ đính kèm11 bộ
2Áptômát 3pha - 20AMô tả bản vẽ đính kèm11 cái
3Áptômát 1pha - 10AMô tả bản vẽ đính kèm111 cái
4Đèn chiếu sáng sân phân phối Led 150WMô tả bản vẽ đính kèm221 bộ
5Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng led 12WMô tả bản vẽ đính kèm21 bộ
6Lắp đặt cápMô tả bản vẽ đính kèm6,66100m
7Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả bản vẽ đính kèm101 đầu cáp
8Bộ cảm biến ánh sángMô tả bản vẽ đính kèm11 bộ
9Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f25Mô tả bản vẽ đính kèm3510m
AG Lắp đặt hệ thống tự dùng AC/DC
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185Mô tả bản vẽ đính kèm0,55100m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35Mô tả bản vẽ đính kèm0,2100m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm0,35100m
4Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185Mô tả bản vẽ đính kèm4Bộ
5Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 4x35Mô tả bản vẽ đính kèm4Bộ
6Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm4Bộ
AH Lắp đặt phòng ắc qui
1Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) Ắc qui 655x3230x1030Mô tả bản vẽ đính kèm0,08tấn
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm0,7100m
3Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mô tả bản vẽ đính kèm10Bộ
4Ống nhựa luồn cáp PVC f42Mô tả bản vẽ đính kèm310m
5Cút cho ống PVC f42Mô tả bản vẽ đính kèm161 bộ
AI Lắp đặt phụ kiện đấu nối, lắp đặt
1Ống luồn cáp PVC Ф60Mô tả bản vẽ đính kèm4,510m
2Cút góc 90 (cho PVC Ф60)Mô tả bản vẽ đính kèm101 bộ
3Đai inox Cho ống PVC Ф60Mô tả bản vẽ đính kèm51 bộ
4Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm2251 m
5Kẹp ép dây vào trụ cho dây Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm701 bộ
AJ Lắp đặt bảo vệ chống sét
1Dây nối đất Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm3510 m
2Kẹp cố định dây cho dây Cu-120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm931 bộ
3Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=5mMô tả bản vẽ đính kèm10cái
4Kim thu sét mạ đồng kèm giá đỡ H=2mMô tả bản vẽ đính kèm11cái
AK Lắp đặt hệ thống điều khiển PCCC
1Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 23 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự.Mô tả bản vẽ đính kèm11 tủ
2Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối…Mô tả bản vẽ đính kèm11 bộ
3Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm)Mô tả bản vẽ đính kèm11 tủ
4Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm)Mô tả bản vẽ đính kèm11 tủ
5Tủ Module điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà điều khiển và đủ vị trí lắp thiết bị cho 03 MBA). Trước mắt dùng cho 02 MBAMô tả bản vẽ đính kèm21 tủ
6Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp T4, T5, AT1, AT2)Mô tả bản vẽ đính kèm41 tủ
7Tủ Module điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp TN-1, TN-2)Mô tả bản vẽ đính kèm21 tủ
8Tủ Moduler điều khiển PCCC ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại khu vực gần MBA)Mô tả bản vẽ đính kèm21 tủ
9Tủ Moduler điều khiển PCCC trong nhà, IP51 lắp đặt tại tầng 1, 2, 3, 4 và tum nhà GISMô tả bản vẽ đính kèm51 tủ
AL Lắp đặt thiết bị PCCC
1Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2950v/phMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
2Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng), bơm ly tâm trục ngang Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2900v/phMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
3Máy bơm điện (máy bơm bù áp) Qyc = 5,4m3/h, Htư = 100m, n = 5kW, v = 2900v/phMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
4Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/phMô tả bản vẽ đính kèm3bộ
5Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h; H=50m; n=1,5kWMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
6Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12atMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
AM Lắp đặt vật liệu phần điều khiển  PCCC
1Cáp hạ áp PCCCMô tả bản vẽ đính kèm40,5100m
2Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả bản vẽ đính kèm2001 đầu cáp
3Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả bản vẽ đính kèm101 đầu cáp
4Hộp nhựa nối dây nổi tườngMô tả bản vẽ đính kèm1cái
5Rơle phao bể nước chữa cháyMô tả bản vẽ đính kèm1cái
AN Phần Điều khiển PCCC
1LĐ Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả bản vẽ đính kèm3,85 đèn
2LĐ Đèn chiếu sáng sự cốMô tả bản vẽ đính kèm9,65 đèn
3LĐ Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả bản vẽ đính kèm2,410 đầu
4LĐ đầu báo cháy khói quang họcMô tả bản vẽ đính kèm10,410 đầu
5LĐ nút ấn báo cháy và chuông báo cháyMô tả bản vẽ đính kèm10bộ
6Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ (mua sắm Vl đã bao gồm trong đm 10 phần LĐ)Mô tả bản vẽ đính kèm150m
7Ống thép D32 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ (mua sắm Vl đã bao gồm trong đm 10 phần LĐ)Mô tả bản vẽ đính kèm250m
AO Lắp đặt Thiết bị PCCC ngoài trời
1Họng chữa cháy trong nhà (loại 2 họng nhỏ D50)Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
AP Phần Xây dựng (B thực hiện)
AQ SAN NỀN
1Bóc rác, đất thực vật nền trạm, đường vào trạmMô tả bản vẽ đính kèm581,72100m3
2Bóc rác thải rắn xây dựng bằng máy xúcMô tả bản vẽ đính kèm145,43100m3
3San chất thải rắn tại bãi thải bằng ủi 140CVMô tả bản vẽ đính kèm145,43100m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm619,04100m3
5Mua đất đắp nềnMô tả bản vẽ đính kèm662,27100m3
6Đào móng trụ hàng rào bằng thủ côngMô tả bản vẽ đính kèm11,82m3
7Đổ bê tông móng trụ rào M200 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm11,82m3
8Gia công hệ khung dànMô tả bản vẽ đính kèm1,61tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả bản vẽ đính kèm1,61tấn
10SX LĐ hàng rào tônMô tả bản vẽ đính kèm11,2100m2
11Rải vải địa kỹ thuậtMô tả bản vẽ đính kèm25,9100m2
12Phá dỡ nhà dân (2 nhà bằng tôn)Mô tả bản vẽ đính kèm524m2
13Phá dỡ hàng rào gạchMô tả bản vẽ đính kèm106,44m3
14Xúc trạc, vữa hàng rào bằng máy xúc 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả bản vẽ đính kèm1,06100m3
15Vận chuyểnMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
AR TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Đào đất hố móng tường chắnMô tả bản vẽ đính kèm12,2100m3
2Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm57,56m3
3Đổ bê tông tường chắn M300, đá 1x2, bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm380,76m3
4Gia công ván khuôn cho bê tông tường chắnMô tả bản vẽ đính kèm16,77100m2
5Thép F ≤ 18AIMô tả bản vẽ đính kèm29,71tấn
6Đá 2x4 làm tầng lọc (2m có một tầng lọc)Mô tả bản vẽ đính kèm0,22100m3
7Lưới lọc bao khối đá dămMô tả bản vẽ đính kèm328,32m2
8Chèn dây thừng tẩm nhựa bitum vào khe co giãnMô tả bản vẽ đính kèm81,2m
9ống nhựa PVC F60Mô tả bản vẽ đính kèm2,05100m
10Lấp đất hố móng, K =>0,9Mô tả bản vẽ đính kèm9,72100m3
AS MƯƠNG LÀM BÙ M1
1Đào đất mương nướcMô tả bản vẽ đính kèm4,87100m3
2Bê tông lót móng mương nước M100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm35,86m3
3Đổ bê tông mương nước M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm146,7m3
4Gia công ván khuôn cho bê tông mươngMô tả bản vẽ đính kèm6,38100m2
5Gia công cốt thép cho bê tông mương Fi Mô tả bản vẽ đính kèm2,6tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông mương Fi Mô tả bản vẽ đính kèm5,07tấn
7Lấp đất hố móng, K =>0,9Mô tả bản vẽ đính kèm3,05100m3
AT ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào nền đường làm mới bằng máy ủi Mô tả bản vẽ đính kèm5,83100m3
2Đá dăm cấp phối loại II dày 220, đầm chặt k>0,98Mô tả bản vẽ đính kèm3,21100m3
3Đá dăm cấp phối loại I dày 200, đầm chặt k>0,98Mô tả bản vẽ đính kèm2,92100m3
4Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm13,11100m2
5Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70Mô tả bản vẽ đính kèm13,11100m2
6Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm13,11100m2
7Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50Mô tả bản vẽ đính kèm13,11100m2
8Đúc sẵn bê tông thanh vỉa M200 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm31,25m3
9Gia công ván khuôn cho thanh vỉaMô tả bản vẽ đính kèm3,13100m2
10Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng Mô tả bản vẽ đính kèm520,78cái
11Bê tông lót M100 dày 100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm20,53m3
12Lát gạch xi măngMô tả bản vẽ đính kèm205,26m2
13Sơn phản quang thanh vỉa chiều dầy lớp sơn 1.5mmMô tả bản vẽ đính kèm104,16m2
AU SÂN BÊ TÔNG
1Rải tấm vải bạt dứaMô tả bản vẽ đính kèm6,16100m2
2Đổ bê tông sân bê tông M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm92,4m3
3Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợi đay tẩm bi tumMô tả bản vẽ đính kèm246,4m
AV RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm4,43m3
2Gia công ván khuôn bê tông rãnh biênMô tả bản vẽ đính kèm0,3100m2
3Xây chắn để lát hè vữa xi măng M75Mô tả bản vẽ đính kèm14,15m3
AW HỆ THỐNG CÂY XANH
1Đổ đất mầu dày 10cmMô tả bản vẽ đính kèm0,79100m3
2Trồng cỏ nhậtMô tả bản vẽ đính kèm7,9100m2
3Đào đất bồn hoa bằng thủ côngMô tả bản vẽ đính kèm1,2m3
4Đổ bê tông lót móng M100Mô tả bản vẽ đính kèm0,4m3
5Xây bồn hoa vữa XM M 75, chiều dầy Mô tả bản vẽ đính kèm0,15m3
6Xây bồn hoa vữa XM M 75, chiều dầy Mô tả bản vẽ đính kèm0,46m3
7Trát bồn hoa dày 1cm vữa XM M75Mô tả bản vẽ đính kèm4,2m2
8 Đào đất bồn hoa bằng thủ côngMô tả bản vẽ đính kèm10,8m3
9Xây bồn hoaMô tả bản vẽ đính kèm119,93m3
10Trát bồn hoa dày 1cm vữa XM M75Mô tả bản vẽ đính kèm70m2
11Đổ đất mầu dày 30 cm để trồng câyMô tả bản vẽ đính kèm0,06100m3
12Cây cau cảnh ( hoặc tương đương)Mô tả bản vẽ đính kèm10cây
13Cây tùng hình tháp (hoặc tương đương)Mô tả bản vẽ đính kèm30cây
14Cây cẩm tú mai trồng viền ( hoặc tương đương)Mô tả bản vẽ đính kèm10m
AX ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào nền đường làm mới bằng máy ủi Mô tả bản vẽ đính kèm0,52100m3
2Đá dăm cấp phối loại II dày 250, đầm chặt k>0,98Mô tả bản vẽ đính kèm0,3275100m3
3Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm1,23100m2
4Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70Mô tả bản vẽ đính kèm1,23100m2
5Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0.5kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm1,23100m2
6Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50Mô tả bản vẽ đính kèm1,23100m2
7Đúc sẵn bê tông thanh vỉa M200 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm1,85m3
8Gia công ván khuôn cho thanh vỉaMô tả bản vẽ đính kèm0,19100m2
9Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng Mô tả bản vẽ đính kèm30,75cái
10Bê tông M200 dày 100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm9m3
11Sơn phản quang thanh vỉa chiều dầy lớp sơn 1.5mmMô tả bản vẽ đính kèm12,3m2
AY CỔNG VÀ HÀNG RÀO TRẠM
1Đào đất móng trụ cổng đất cấp 2 sâu1mMô tả bản vẽ đính kèm0,13100m3
2Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm0,53m3
3Đổ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2, đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm5,73m3
4Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả bản vẽ đính kèm0,04100m2
5Cốt thép móng FMô tả bản vẽ đính kèm0,01tấn
6Cốt thép móng FMô tả bản vẽ đính kèm0,05tấn
7Xây gạch không nung, xây móng chiều dầy > 30 cm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm3,07m3
8Xây hố ga vữa xi măng M75Mô tả bản vẽ đính kèm0,09m3
9Trát trụ cổng bằng vữa XMM75Mô tả bản vẽ đính kèm57,82m2
10Đổ bê tông lõi trụ cổng M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm0,29m3
11Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụMô tả bản vẽ đính kèm0,05100m2
12sản xuất lắp đặt cốt thép cho trụ cột Fi Mô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
13sản xuất lắp đặt cốt thép cho trụ cột Fi Mô tả bản vẽ đính kèm0,06tấn
14Sản xuất lắp đặt chống thép hàng ràoMô tả bản vẽ đính kèm0,06tấn
15Lắp đặt hàng rào chông thépMô tả bản vẽ đính kèm1,8m2
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm0,39m3
17Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,02100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,06tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm4cấu kiện
20Ốp đá granit trụ cổngMô tả bản vẽ đính kèm6,07m2
21Ốp đá KT 10x20 trụ cổngMô tả bản vẽ đính kèm5,39m2
22Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điệnMô tả bản vẽ đính kèm1,16tấn
23Bulong M4x30Mô tả bản vẽ đính kèm219bộ
24Lắp đặt cánh cổng thépMô tả bản vẽ đính kèm1,16tấn
25Sơn cánh cổng 3 lớp (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu)Mô tả bản vẽ đính kèm59,8m2
26Phun gai bả maticMô tả bản vẽ đính kèm2,48m2
27Sơn tường biển tên công trình ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả bản vẽ đính kèm42,15m2
28Gắn tên biển trạm và logo bằng inoxMô tả bản vẽ đính kèm1cái
29Mua và lắp đặt động cơ cánh cổng trọn bộ bao gồm: Động cơ loại chịu được tải trọng 1000kg, xích truyền động, Áp tô mát 2 chiều 10A, Hộp cuốn dây tự động, Dây PVC 2x25, bánh xe thép đặc F150, Trục liên động..Mô tả bản vẽ đính kèm1bộ
30Lấp đất móng trụ cổngMô tả bản vẽ đính kèm0,04100m3
31lắp đăt đèn cầu (d250)Mô tả bản vẽ đính kèm2bộ
32Lắp đăt đèn light upMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
AZ CỘT CỜ
1Đào đất móng cột cờ đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm0,04100m3
2Đổ bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm1,47m3
3Ván khuôn cho bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm0,04100m2
4Cốt thép móng cột cờ FMô tả bản vẽ đính kèm0,01tấn
5Cốt thép móng cột cờ FMô tả bản vẽ đính kèm0,01tấn
6Xây gạch phần bệ bảng tên bằng gạch không nung vữa xi măng M75Mô tả bản vẽ đính kèm0,9m3
7Ốp đá granit bệ cột cờ và bảng tên bằng keo dánMô tả bản vẽ đính kèm9,12m2
8Gắn chữ mạ đồngMô tả bản vẽ đính kèm2,08m2
9Cột cờ bằng Inox cao 9mMô tả bản vẽ đính kèm3cái
BA HÀNG RÀO TRẠM
1Bê tông trụ M250, đá 1x2 đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm28,75m3
2Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụMô tả bản vẽ đính kèm4,31100m2
3Thép trụ tường rào FMô tả bản vẽ đính kèm0,68tấn
4Thép trụ tường rào FMô tả bản vẽ đính kèm2,65tấn
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm199,42m3
6Đổ bê tông giằng tường M300Mô tả bản vẽ đính kèm6,58m3
7Đổ bê tông giằng tường M250, đá 1x2 bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm6,58m3
8Ván khuôn giằng tườngMô tả bản vẽ đính kèm0,68100m2
9Gia công thép giằng tường ràoF Mô tả bản vẽ đính kèm0,64tấn
10Gia công thép giằng tường ràoF Mô tả bản vẽ đính kèm5,05tấn
11Gia công thép hàn điện hàng ràoMô tả bản vẽ đính kèm8,6tấn
12Lắp đặt thép hàn điện hàng ràoMô tả bản vẽ đính kèm153,49m2
13Sơn 3 nước sắt thép (1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu)Mô tả bản vẽ đính kèm153,49m2
14Trát vữa XMM75 dày 1,5cm TrụMô tả bản vẽ đính kèm270,67m2
15Trát vữa XMM75 dày 1,5cm TườngMô tả bản vẽ đính kèm8.090,45m2
16Trát gờ chỉ vữa XM M50Mô tả bản vẽ đính kèm11,6m
17Bả matic tường ràoMô tả bản vẽ đính kèm8.361,12m2
18Quét sơn tường rào 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả bản vẽ đính kèm8.361,12m2
19Làm logoEVN/HCMC trên mảng tường rào ( gồm cả sơn dầu logo)Mô tả bản vẽ đính kèm28cái
20Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm367,2kg
21Lắp đặt thép tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm595m
BB HÀNG RÀO BẢO VỆ KHÁNG HẠN CHẾ DÒNG RG-1A
1Đào đất móng trụ bằng thủ côngMô tả bản vẽ đính kèm8,19m3
2Đổ bê tông móng trụMô tả bản vẽ đính kèm2,61m3
3Gia công ván khuôn cho bê tông trụMô tả bản vẽ đính kèm0,26100m2
4Gia công hàng rào lưới sắt B40Mô tả bản vẽ đính kèm86,7m2
5Gia công cửa lưới thép B40Mô tả bản vẽ đính kèm1,16m2
6Gia công trụ thépMô tả bản vẽ đính kèm695,68kg
7Lắp đặt hàng rào lưới thép và cửa lưới thépMô tả bản vẽ đính kèm87,86m2
8Lắp đặt trụ thép cho hàng ràoMô tả bản vẽ đính kèm0,7tấn
9Lấp đất hố móng, K =>0,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,06100m3
BC XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
BD Ép cọc bê tông 300x300 móng máy biến áp 220, 110, móng trụ tường ngăn cháy, móng kháng hạn chế dòng, móng nhà GIS 110/220
1Bê tông cọc đúc sẵn M300 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm746,12m3
2Cốt thép cho bê tông cọc FMô tả bản vẽ đính kèm18,79tấn
3Cốt thép cho bê tông cọc FMô tả bản vẽ đính kèm69,99tấn
4Cốt thép cho bê tông cọc F>18mmMô tả bản vẽ đính kèm1,3tấn
5Cốt thép liên kết bản cọcMô tả bản vẽ đính kèm10,29tấn
6Ván khuôn cho bê tông cọcMô tả bản vẽ đính kèm53,38100m2
7Nối cọc bê tông cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm674mối
8Ép cọc bê tông dy30x30Mô tả bản vẽ đính kèm74,14100m
9Phá đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nénMô tả bản vẽ đính kèm60,66m3
10Thép liên kết đầu cọc FMô tả bản vẽ đính kèm0,67tấn
11Thép liên kết đầu cọc FMô tả bản vẽ đính kèm9,44tấn
12Đổ bê tông không co ngót đầu cọc M300Mô tả bản vẽ đính kèm33,7m3
13Vận chuyển phế thải cự ly 1kmMô tả bản vẽ đính kèm0,61100m3
BE THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (1 cọc)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiMô tả bản vẽ đính kèm6401tấn TT /1 lần TN
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm161 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm161 cấu kiện
4Vận chuyểnMô tả bản vẽ đính kèm1Trọn gói
BF Phần móng MBA - 220
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm6,08100m3
2Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100Mô tả bản vẽ đính kèm65,01m3
3Bê tông móng máy biến áp đổ bằng bơm M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm587,76m3
4Bê tông tường chống cháy đổ bằng bơm, M300 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm153,51m3
5Đổ bê tông đáy hố thu dầu M300, đá 1x2 bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm42,1m3
6Đổ bê tông thành hố thu dầuMô tả bản vẽ đính kèm8,1m3
7Ván khuôn cho bê tông móngMô tả bản vẽ đính kèm1,5100m2
8Ván khuôn cho bêtông tường chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm9,01100m2
9Ván khuôn cho bêtông đáy hố thu dầuMô tả bản vẽ đính kèm0,13100m2
10Ván khuôn cho bêtông thành hố thu dầuMô tả bản vẽ đính kèm0,81100m2
11Gia công thép móng máy phi Mô tả bản vẽ đính kèm1,75tấn
12Gia công thép móng máy phi Mô tả bản vẽ đính kèm28,16tấn
13Gia công thép tường chống cháy phi Mô tả bản vẽ đính kèm11,94tấn
14Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Mô tả bản vẽ đính kèm0,78100m3
15Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Mô tả bản vẽ đính kèm600kg
16Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm0,6tấn
17Bu lông M8x15Mô tả bản vẽ đính kèm120bộ
18Vít nở thép F8x80Mô tả bản vẽ đính kèm12bộ
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm2,84100m3
20Trát tường chống cháy vữa XM M75, dầy 15mmMô tả bản vẽ đính kèm877,2m2
21Trát gờ tường vữa XM M75 dày 10mmMô tả bản vẽ đính kèm161,61m2
22Sơn tường 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả bản vẽ đính kèm877,2m2
23Sơn gờ 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả bản vẽ đính kèm161,61m2
BG Móng máy biến áp MBA- 110
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm3,56100m3
2Bê tông lót móng máy đá 4x6 M100Mô tả bản vẽ đính kèm37,74m3
3Bê tông móng máy biến áp đổ bằng bơm M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm331,52m3
4Bê tông tường chống cháy đổ bằng bơm, M300 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm76,23m3
5Đổ bê tông đáy hố thu dầu M300, đá 1x2 bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm3,04m3
6Đổ bê tông thành hố thu dầuMô tả bản vẽ đính kèm4,36m3
7Ván khuôn cho bê tông móngMô tả bản vẽ đính kèm1,05100m2
8Ván khuôn cho bêtông tường chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm4,49100m2
9Ván khuôn cho bêtông đáy hố thu dầuMô tả bản vẽ đính kèm0,07100m2
10Ván khuôn cho bêtông thành hố thu dầuMô tả bản vẽ đính kèm0,4100m2
11Gia công thép móng máy phi Mô tả bản vẽ đính kèm0,49tấn
12Gia công thép móng máy phi Mô tả bản vẽ đính kèm17,43tấn
13Gia công thép tường chống cháy phi Mô tả bản vẽ đính kèm8,22tấn
14Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Mô tả bản vẽ đính kèm0,69100m3
15Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Mô tả bản vẽ đính kèm600kg
16Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm0,6tấn
17Lắp đặt ống thép đen fi 200Mô tả bản vẽ đính kèm0,19100m
18Trát tường chống cháy vữa XM M75, dầy 15mmMô tả bản vẽ đính kèm435,6m2
19Trát gờ tường vữa XM M75 dày 10mmMô tả bản vẽ đính kèm94,35m2
20Sơn tường 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả bản vẽ đính kèm435,6m2
21Sơn gờ 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả bản vẽ đính kèm94,35m2
BH MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN MCS -220 VÀ MCS -110
1Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm1,73m3
2Bê tông trụ MBS-220, M300 đá 1x2, đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm12,19m3
3Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,56100m2
4Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,15tấn
5Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm2,53tấn
6Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm153,6kg
7Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,15tấn
BI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN VÀ ĐẦU CÁP MCS+ ĐC -110A
1Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm0,58m3
2Bê tông trụ MBS-220, M300 đá 1x2, đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm4,06m3
3Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,19100m2
4Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,05tấn
5Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,84tấn
6Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm51,2kg
7Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,05tấn
BJ MÓNG TRỤ ĐỠ DNĐ & CS 72 KV MNĐ 72
1Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm0,29m3
2Bê tông trụ M300 đá 1x2, đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm2,1m3
3Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,09100m2
4Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
5Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,42tấn
6Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm25,6kg
7Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
BK MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ MĐT-110, MÓNG CHỐNG SÉT VAN VÀ ĐÂU CÁP MCS&ĐC 110, TRỤ ĐỠ MÁY CẮT MMC-110
1Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm6m3
2Bê tông trụ, M300 đá 1x2, đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm29,58m3
3Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm1,06100m2
4Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,23tấn
5Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm1,42tấn
6Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm192kg
7Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,19tấn
BL MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ MĐS -110
1Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm0,86m3
2Bê tông trụ, M300 đá 1x2, đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm6,1m3
3Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,28100m2
4Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,08tấn
5Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm1,26tấn
6Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm76,8kg
7Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,08tấn
BM MÓNG CỘT MCS-15
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm0,42100m3
2Đổ bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm0,97m3
3Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm2,27m3
4Lớp bê tông chèn giữa móng và cột B25Mô tả bản vẽ đính kèm0,05m3
5Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,14100m2
6Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm0,3tấn
7Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm1,69tấn
8Lấp đất hố móng, K =>0,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,39100m3
BN MÓNG KHÁNG HẠN CHẾ DÒNG MKHC-110
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm0,67100m3
2Đổ bê tông lót móng M100,đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm5,04m3
3Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm36,5m3
4Đổ bê tông đợt 2 M300,đá 1x2, bằng thủ côngMô tả bản vẽ đính kèm2,28m3
5Lắp đặt ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,89100m2
6Gia công cốt thép cho trụ FMô tả bản vẽ đính kèm1,71tấn
7Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm158,4kg
8Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,16tấn
BO HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
1Đào đất mương cáp rộng Mô tả bản vẽ đính kèm20,63100m3
2Đổ bê tông lót móng mương cáp M100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm111,91m3
3Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm396,73m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm4,78tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm14,27tấn
6Ván khuôn cho bê tông mương cápMô tả bản vẽ đính kèm45,95100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm15,55100m3
8Vận chuyểnMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
BP Tấm đan mương cáp
1Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm64,97m3
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,15100m2
3Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FMô tả bản vẽ đính kèm8,25tấn
4Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FMô tả bản vẽ đính kèm0,1tấn
5Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đanThép góc LMô tả bản vẽ đính kèm50,12tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm50,12tấn
7Sơn thép L bao tấm đan bằng sơn chống rỉ, hai lớp sơn minium bên trong, một lớp sơn màu ghi sáng phủ ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm52,56m2
BQ Lắp tấm đan bằng thủ công
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu, trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm1.878,7cấu kiện
2Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm45.595,95kg
3Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm45,6tấn
4SX dây tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm1.345,18kg
5LĐ dây tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm1.071m
6Bu lông nở thép M10x100Mô tả bản vẽ đính kèm8.464bộ
7Bu lông nở thép M8x80Mô tả bản vẽ đính kèm32bộ
8Bu lông liên kết M8x25Mô tả bản vẽ đính kèm470bộ
BR Hàng rào và cửa vào MBA
1Gia công hàng rào song sắtMô tả bản vẽ đính kèm42m2
2Lắp đặt hàng ràoMô tả bản vẽ đính kèm42m2
BS KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM GIA CÔNG MỚI
1* Gia công trụ thépMô tả bản vẽ đính kèm26,65tấn
2* Lắp dựng trụ thépMô tả bản vẽ đính kèm27,79tấn
3Bu lông M16x80Mô tả bản vẽ đính kèm48bộ
4Bu lông M16x60Mô tả bản vẽ đính kèm203bộ
5Bu lông các loạiMô tả bản vẽ đính kèm320bộ
6* Mua cột bê tông ly tâm loại NPC I -18-190-9.2Mô tả bản vẽ đính kèm1cột
7* Lắp dựng cột bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm1cột
8Kim thu sétMô tả bản vẽ đính kèm60,43kg
9Tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm12,5kg
10Lắp đặt kim thu sétMô tả bản vẽ đính kèm1cái
BT NHÀ GIS 110/220
BU Móng nhà
1Đào móng rộng Mô tả bản vẽ đính kèm11,32100m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm63,48m3
3Đổ bê tông móng bằng bơm M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm574,75m3
4Bê tông đổ bằng bơm, bê tông cổ cột, đá 1x2, M300Mô tả bản vẽ đính kèm15,27m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả bản vẽ đính kèm12,28100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn côt cộtMô tả bản vẽ đính kèm1,46100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm1,72tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm35,08tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả bản vẽ đính kèm11,54tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm4,79100m3
11Đắp đât nền nhàMô tả bản vẽ đính kèm2,16100m3
12Đổ bê tông lót nền nhà M100, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm86,41m3
13Đổ bê tông nền nhà M300, đá 1x2, bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm86,41m3
BV Bể tự hoại, hố ga, rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm0,43100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm6,61m3
3Đổ bê tông móng bằng bơm chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm4,92m3
4Gia công ván khuôn cho bê tông đáy bể tự hoạiMô tả bản vẽ đính kèm0,19100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,16tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,07tấn
7Đổ bê tông tấm đan bể tự hoạiMô tả bản vẽ đính kèm0,55m3
8Gia công ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,03100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
BW Lắp đặt tấm đan bằng cẩu
1* Nặng Mô tả bản vẽ đính kèm9cấu kiện
2Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Mô tả bản vẽ đính kèm3,33m3
3Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20Mô tả bản vẽ đính kèm71,6m2
4Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màuMô tả bản vẽ đính kèm87,26m2
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,12100m3
BX Mương cáp trong nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm1,04100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm0,16m3
3Đổ bê tông mương cáp trong nhà M300 đá 1x2 bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm43,07m3
4Ván khuôn cho bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm2,98100m2
5Cốt thép cho mương cáp FMô tả bản vẽ đính kèm2,25tấn
6Sản xuất thép hình cho tấm đan thépMô tả bản vẽ đính kèm4,69tấn
7Thép tấm gân quả trámMô tả bản vẽ đính kèm7.908,72kg
8Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả bản vẽ đính kèm12,6tấn
9sản xuất dây tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm119kg
10Lắp đặt dây tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm95m
11Bu lông nở thép M10x80Mô tả bản vẽ đính kèm100bộ
12Bu lông M10x55Mô tả bản vẽ đính kèm50bộ
BY Giá đỡ cáp trong nhà
1Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm25.015,38kg
2Lắp đặt cấu kiện thépMô tả bản vẽ đính kèm25,02tấn
3Bu lông nở thép M10x100Mô tả bản vẽ đính kèm2.336bộ
4Bu lông nở thép M12x100Mô tả bản vẽ đính kèm1.236bộ
5Bu lông M10x45Mô tả bản vẽ đính kèm2.028bộ
6Bu lông M12x45Mô tả bản vẽ đính kèm360bộ
7Bu lông M12x50Mô tả bản vẽ đính kèm248bộ
8Bu lông M12x875Mô tả bản vẽ đính kèm451bộ
9Bu lông M12x1025Mô tả bản vẽ đính kèm50bộ
10Bu lông M12x625Mô tả bản vẽ đính kèm128bộ
11Kẹp phi từ tínhMô tả bản vẽ đính kèm711bộ
12Tấm Cemrboa B=590Mô tả bản vẽ đính kèm53tấm
13SX dây tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm219,8kg
14LĐ dây tiếp địaMô tả bản vẽ đính kèm175m
BZ PHẦN THÂN NHÀ, MÁI
CA Thân nhà
1Bê tông cột đổ bằng bơm, M300, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả bản vẽ đính kèm156,79m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M300 đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm300,4m3
3Bê sàn nhà đổ bằng bơmMô tả bản vẽ đính kèm385,18m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, M300Mô tả bản vẽ đính kèm4,17m3
CB Gia công ván khuôn
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtMô tả bản vẽ đính kèm14,27100m2
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả bản vẽ đính kèm24,9100m2
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả bản vẽ đính kèm24,57100m2
4Ván khuôn lanh tô, mái hắtMô tả bản vẽ đính kèm0,68100m2
CC Gia công cốt thép Khung nhà
1SXLĐ cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm7,58tấn
2SXLĐ cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả bản vẽ đính kèm57,98tấn
3Chi tiết đặt sẵn trong bê tông (M1, M2 cột C1 và C1A)Mô tả bản vẽ đính kèm0,56tấn
4Lắp đặt chi tiết đặt sẵn Mô tả bản vẽ đính kèm0,56tấn
5Bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm142,12kg
6Lắp đặt bu lông neoMô tả bản vẽ đính kèm0,14tấn
CD Gia công cốt thép Dầm, giằng tường
1SXLĐ cốt thép đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm11,13tấn
2SXLĐ cốt thép đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm3,67tấn
3SXLĐ cốt thép đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả bản vẽ đính kèm89,87tấn
4SX thép hình thép ray dầm cầu trụcMô tả bản vẽ đính kèm28,64tấn
5Lắp đặtMô tả bản vẽ đính kèm28,64tấn
CE Gia công cốt thép Sàn
1SXLĐ cốt thép sàn mái, cao Mô tả bản vẽ đính kèm7,05tấn
2SXLĐ cốt thép sàn mái, cao Mô tả bản vẽ đính kèm58,88tấn
CF Gia công cốt thép Lanh tô, mái hắt
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,09tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả bản vẽ đính kèm0,7tấn
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm196,84m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm26,97m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm599,21m3
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm121,03m3
7Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm4.595,9m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm2.914,62m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm2.420,5m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm2.557,91m2
11Lăn sơn công nghiệp Epoxy 2 lớp màu xanh thẫm nền tầng 1Mô tả bản vẽ đính kèm1.206,81m2
12Lát gạch granit 600x600 nền nhàMô tả bản vẽ đính kèm787m2
13Tấm sàn nâng kỹ thuậtMô tả bản vẽ đính kèm222,63m2
14Làm trần thạch caoMô tả bản vẽ đính kèm372,62m2
CG Dàn giáo thi công
1Dàn giáo ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm8,96100m2
2Dàn giáo trongMô tả bản vẽ đính kèm29,15100m2
3Bả ma tít vào tườngMô tả bản vẽ đính kèm4.595,9m2
CH Lăn sơn màu kem
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả bản vẽ đính kèm4.595,9m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả bản vẽ đính kèm4.978,41m2
3Quét nước ximăng 2 nướcMô tả bản vẽ đính kèm2.914,62m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả bản vẽ đính kèm2.914,62m2
5Khu WC Lớp chống thấmMô tả bản vẽ đính kèm3m2
6Khu WC : ốp gạch 250x250 vào tườngMô tả bản vẽ đính kèm16,21m2
7Khu WC Lát gạch chống trơn 400x400Mô tả bản vẽ đính kèm3m2
CI Cung cấp và lắp đặt thiết bị lắp đặt trong khu vệ sinh
1Chậu rửaMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
2Vòi nướcMô tả bản vẽ đính kèm1cái
3Gương soiMô tả bản vẽ đính kèm1cái
4Xí bệtMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
5Phễu thu nước sàn INOX dy90Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
6Bình nóng lạnh 30 lítMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
7Bể Inox 1.5m3Mô tả bản vẽ đính kèm1bể
CJ Mái
1Quét nước sika chống thấmMô tả bản vẽ đính kèm888,28m2
2Lớp vữa tạo dốc M100, dày trung bình 40Mô tả bản vẽ đính kèm888,28m2
3Lớp gạch rỗng chống nóng 80x80x180Mô tả bản vẽ đính kèm888,28m2
4Lát hai lớp gạch lá nemMô tả bản vẽ đính kèm1.776,56m2
CK Thang
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M300Mô tả bản vẽ đính kèm16,6m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, M300Mô tả bản vẽ đính kèm3,21m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,1tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả bản vẽ đính kèm3,91tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thườngMô tả bản vẽ đính kèm0,83100m2
6Xây bậc cầu thang bằng gạch M75, vữa XM M50Mô tả bản vẽ đính kèm17,96m3
7Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M50Mô tả bản vẽ đính kèm82,86m2
8Lát đá granit bậc cầu thangMô tả bản vẽ đính kèm189,09m2
9Gia công, lắp đặt lan can cầu thangMô tả bản vẽ đính kèm81,7m
CL Hệ thống cửa
1- Cửa đi 2 cánh cánh nhôm hệ kính an toàn 8.38mmMô tả bản vẽ đính kèm42,5m2
2- Cửa đi 1 cánh cánh nhôm hệ kính an toàn 8.38mmMô tả bản vẽ đính kèm3,93m2
3Cửa đi 2 cánh mở trượtMô tả bản vẽ đính kèm4m2
4Cửa lõi thép chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm126,9m2
5- Cửa sổ mở trượtMô tả bản vẽ đính kèm22,08m2
6- Cửa sổ mở chữ AMô tả bản vẽ đính kèm0,36m2
7- Cửa sổ lõi thép chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm28,16m2
8- Cửa sổ vách kính cố định, hệ kính an toàn 8,38mmMô tả bản vẽ đính kèm140,64m2
9Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 8.38mmMô tả bản vẽ đính kèm510,81m2
10Cửa cuốn:Mô tả bản vẽ đính kèm58m2
11Bộ tời cửa cuốnMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
12Trang trí mặt ngoài bằng tấm nhựa giả gỗMô tả bản vẽ đính kèm479,55m2
13Trang trí mặt ngoài bằng lam nhômMô tả bản vẽ đính kèm426,28m2
CM Hệ thống thang bảo dưỡng dầm cầu trục
1SX Chi tiết đặt sẵn trong bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm2,38tấn
2Lắp đặt chi tiết đặt sẵnMô tả bản vẽ đính kèm2,38tấn
3Bu lông nở thép M12x120Mô tả bản vẽ đính kèm212bộ
4Bu lông nở thép M12x45Mô tả bản vẽ đính kèm176bộ
5Bu lông nở thép M16x700Mô tả bản vẽ đính kèm1bộ
6Dây nối móc M1,M2Mô tả bản vẽ đính kèm6m
CN C- CẤP THOÁT NƯỚC
CO Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thoát nước
1ống nhựa PVC dy150Mô tả bản vẽ đính kèm1,11100m
2ống nhựa PVC dy110Mô tả bản vẽ đính kèm0,05100m
3ống nhựa PVC dy76Mô tả bản vẽ đính kèm0,05100m
4ống nhựa PVC dy42Mô tả bản vẽ đính kèm0,07100m
5Lắp đặt côn nhựa fi 110Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
6Chếch nhựa PVC Dy76Mô tả bản vẽ đính kèm12cái
7Y nhựa PVC Dy76Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
8Cút PVC dy42Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
CP Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cấp nước
1ống nhựa PVC Class1 dy32Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m
2ống nhựa PVC Class1 dy25Mô tả bản vẽ đính kèm0,13100m
3ống nhựa PVC Class1 dy20Mô tả bản vẽ đính kèm0,06100m
4ống nhựa PVC Class1 dy15Mô tả bản vẽ đính kèm0,03100m
5Ống cấp nước PP-R dy20Mô tả bản vẽ đính kèm0,07100m
6Ống cấp nước PP-R dy15Mô tả bản vẽ đính kèm0,004100m
7Cút PVC dy32Mô tả bản vẽ đính kèm4Cái
8Cút PVC dy25Mô tả bản vẽ đính kèm5Cái
9Cút PVC dy20Mô tả bản vẽ đính kèm3Cái
10Cút PVC dy15Mô tả bản vẽ đính kèm6Cái
11Cút PPR dy20Mô tả bản vẽ đính kèm3Cái
12Cút PPR dy15Mô tả bản vẽ đính kèm3Cái
13Tê PVC dy20Mô tả bản vẽ đính kèm4Cái
14Tê PPR dy20Mô tả bản vẽ đính kèm1Cái
15Côn thu uPVC dy25x20Mô tả bản vẽ đính kèm1Cái
16Côn thu uPVC dy20x15Mô tả bản vẽ đính kèm6Cái
17Côn thu PPR dy20x15Mô tả bản vẽ đính kèm3Cái
18Van 2 chiều Dy32 PVCMô tả bản vẽ đính kèm1Cái
19Van 2 chiều Dy25 PVCMô tả bản vẽ đính kèm2Cái
20Van 2 chiều Dy15 PPRMô tả bản vẽ đính kèm1Cái
21Van phao điện Dy32Mô tả bản vẽ đính kèm1Cái
CQ Cung cấp và lắp đặt bể tự hoại
1Tê sành dy150Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
2ống PVC dy110Mô tả bản vẽ đính kèm0,05100m
3Giá đỡMô tả bản vẽ đính kèm4cái
4ống thóat hơi dy42Mô tả bản vẽ đính kèm0,09100m
5Colie giữ ống dy42Mô tả bản vẽ đính kèm11cái
6Cút dy 42x42Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
7ống thoát PVC dy 150Mô tả bản vẽ đính kèm0,03100m
8Côn thu dy150x110Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
9Côn thu dy150x76Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
CR Cung cấp và lắp đặt phần thoát nước
1ống PVC dy 90Mô tả bản vẽ đính kèm0,8100m
2ống nhựa PVC dy32Mô tả bản vẽ đính kèm0,3100m
3Chếch PVC dy 90Mô tả bản vẽ đính kèm56cái
4Cút PVC dy90Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
5Phếu thu nướcMô tả bản vẽ đính kèm15cái
6Lồng chắn rácMô tả bản vẽ đính kèm15cái
7ống nhựa PVC dy75Mô tả bản vẽ đính kèm0,11100m
8Colie giữ ống dy42Mô tả bản vẽ đính kèm90cái
CS LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CT Lắp đặt hệ thống điều hòa
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
2Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTUMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
3Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTUMô tả bản vẽ đính kèm10bộ
CU Cung cấp và lắp đặt điện chiếu sáng
1Đèn tuyp led 1.2m -4*20W ( loại âm trần)Mô tả bản vẽ đính kèm39bộ
2Đèn tuyp led 1.2m gắn trần -4*20WMô tả bản vẽ đính kèm8bộ
3Đèn tuyp led 1.2m gắn tường -2*20WMô tả bản vẽ đính kèm12bộ
4Đèn LED tròn gắn tường 1x40WMô tả bản vẽ đính kèm49bộ
5Đèn tròn LED gắn tường 12WMô tả bản vẽ đính kèm12bộ
6Đèn LED bán cầu gắn cầu thang 12WMô tả bản vẽ đính kèm12bộ
7Đèn pha LED 100WMô tả bản vẽ đính kèm22bộ
8Đèn led downlingt 1x12WMô tả bản vẽ đính kèm37bộ
9Đèn led chống nổ 1x30W ( Loại gắn trần)Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
10Đèn EXIT thoát hiểm gắn trần 2 mặt 1x3WMô tả bản vẽ đính kèm9bộ
11Đèn EXIT thoát hiểm gắn tường 1 mặt 1x3WMô tả bản vẽ đính kèm18bộ
12Quạt thông gió 3 pha 3500m3/hMô tả bản vẽ đính kèm18cái
13Quạt thông gió 1 pha 920m3/hMô tả bản vẽ đính kèm7cái
14Quạt thông gió 1 pha 920m3/h, chống nổMô tả bản vẽ đính kèm1cái
15Quạt thông gió 1 pha 520m3/h, chống nổMô tả bản vẽ đính kèm2cái
16Công tắc 2 hạt cực 220V-10AMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
17Công tắc 1 hạt cực 220V-10AMô tả bản vẽ đính kèm15cái
18Ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 10AMô tả bản vẽ đính kèm55cái
19Công tắc điện 2 chiều Mặt Công tắc 1 hạtMô tả bản vẽ đính kèm14cái
20Công tắc điện 2 chiều Mặt Công tắc 3 hạtMô tả bản vẽ đính kèm14cái
21Công tắc điện 2 chiều Mặt Công tắc 2 hạtMô tả bản vẽ đính kèm4cái
22Đế âm tườngMô tả bản vẽ đính kèm127cái
23Áp tô mát 3 pha 250AMô tả bản vẽ đính kèm1cái
24Áp tô mát 3 pha 50AMô tả bản vẽ đính kèm2cái
25Áp tô mát 3 pha 40AMô tả bản vẽ đính kèm2cái
26Áp tô mát 3 pha 20AMô tả bản vẽ đính kèm19cái
27Áp tô mát 3 pha 10AMô tả bản vẽ đính kèm7cái
28Áp tô mát 1 pha 20AMô tả bản vẽ đính kèm14cái
29Áp tô mát 1 pha 10AMô tả bản vẽ đính kèm24cái
30Áp tô mát 1 pha 6AMô tả bản vẽ đính kèm16cái
31Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25AMô tả bản vẽ đính kèm2cái
32Bộ chuyển đổi DC/AC 5000WMô tả bản vẽ đính kèm2cái
33Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50Mô tả bản vẽ đính kèm20m
34Cáp Cu/PVC 1kV -5x4Mô tả bản vẽ đính kèm360m
35Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5Mô tả bản vẽ đính kèm735m
36Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Mô tả bản vẽ đính kèm590m
37Cáp Cu/PVC 1kV -2x6Mô tả bản vẽ đính kèm60m
38Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5Mô tả bản vẽ đính kèm1.070m
39Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5Mô tả bản vẽ đính kèm1.580m
40Máng tôn tĩnh điện Loại 500x200x0,8mmMô tả bản vẽ đính kèm40m
41Máng tôn tĩnh điện Loại 200x200x0,8mmMô tả bản vẽ đính kèm85m
42Ống nhựa PVC fi 27 thoát nước điều hòaMô tả bản vẽ đính kèm2,5100m
43Ống đồng cho điều hòaMô tả bản vẽ đính kèm1.240m
44ống nhựa luồn Cáp dy20Mô tả bản vẽ đính kèm980m
45Tủ điện nguồnMô tả bản vẽ đính kèm1cái
46Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cốMô tả bản vẽ đính kèm1cái
47Hộp điện chiếu sángMô tả bản vẽ đính kèm13cái
48Phụ kiện lắp đặtMô tả bản vẽ đính kèm1
CV Cung cấp và lắp đặt Cầu trục
1Cung cấp, lắp đặt dầm cầu trục 110kV loại 5 tấn  Mô tả bản vẽ đính kèm1bộ
2Cung cấp, lắp đặt dầm cầu trục 220kV loại 6 tấn Mô tả bản vẽ đính kèm1bộ
CW Cung cấp và lắp đặt điện chiếu sáng và cấp nguồn phòng bơm
1Tủ điệnMô tả bản vẽ đính kèm1cái
2Aptomat 3 pha 400A, 3 cựcMô tả bản vẽ đính kèm2cái
3Aptomat 3 pha 16A, 3 cựcMô tả bản vẽ đính kèm1cái
4Aptomat 3 pha 10A, 3 cựcMô tả bản vẽ đính kèm1cái
5Aptomat 1 pha 20A, 2 cựcMô tả bản vẽ đính kèm1cái
6Aptomat 1 pha 10A, 2 cựcMô tả bản vẽ đính kèm2cái
7Aptomat 1 pha 6A, 1 cựcMô tả bản vẽ đính kèm1cái
8Đèn led tube ốp trần 2x20Mô tả bản vẽ đính kèm4bộ
9Công tắc 1 chiều đơn hạtMô tả bản vẽ đính kèm2cái
10Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả bản vẽ đính kèm3cái
11Mặt công tắc loại 1 hạtMô tả bản vẽ đính kèm2cái
12Đế âm tườngMô tả bản vẽ đính kèm5cái
13Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2Mô tả bản vẽ đính kèm60m
14Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x120+1x70)mm2Mô tả bản vẽ đính kèm20m
15Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2Mô tả bản vẽ đính kèm60m
16Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2Mô tả bản vẽ đính kèm105m
17Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2Mô tả bản vẽ đính kèm5m
18Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2Mô tả bản vẽ đính kèm20m
19Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20Mô tả bản vẽ đính kèm30m
CX CẤP THOÁT NƯỚC
CY BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm0,98100m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm1m3
3Bê tông bể M300 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm4,37m3
4Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm0,15100m2
CZ Gia công cốt thép cho bê tông bể
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,24tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,1tấn
3Chiều dầy 220Mô tả bản vẽ đính kèm5,65m3
4Chiều dầy 110Mô tả bản vẽ đính kèm1,05m3
5Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm28,8m2
6Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongMô tả bản vẽ đính kèm27,14m2
7Trát vữa XM M75 dày 10 phía trongMô tả bản vẽ đính kèm27,14m2
8Láng nền vữa XM 75Mô tả bản vẽ đính kèm5,85m2
9Gia công, lắp đặt nắp bể nước bằng thép hìnhMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
10Lắp đặtMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
11Bản lềMô tả bản vẽ đính kèm4cái
12Móc khóaMô tả bản vẽ đính kèm2cái
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,76100m3
DA BỂ DẦU SỰ CỐ
DB Bể 90m3
1Đào đất hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm6,54100m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Mô tả bản vẽ đính kèm7,71m3
3Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông móngMô tả bản vẽ đính kèm18,53m3
4Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm21,59m3
5Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông cộtMô tả bản vẽ đính kèm2,18m3
6Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông dầmMô tả bản vẽ đính kèm2,3m3
7Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông trần bể phần qua đườngMô tả bản vẽ đính kèm10,37m3
8Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm5,38100m2
9Ván khuôn sàn bểMô tả bản vẽ đính kèm0,42100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,07tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm6,21tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,05tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,02tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mmMô tả bản vẽ đính kèm0,61tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,05tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính >10 mmMô tả bản vẽ đính kèm2,18tấn
17Xây tường ngăn vữa XM M100Mô tả bản vẽ đính kèm2,95m3
18Trát vữa XM M100 dày 1,5 phía ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm121,74m2
19Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả bản vẽ đính kèm124,49m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả bản vẽ đính kèm5,8m3
21Gia công cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả bản vẽ đính kèm0,81tấn
22Gia công thép bo tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm1,53tấn
23Lắp tấm đan Nặng Mô tả bản vẽ đính kèm99cấu kiện
24Gia công tấm đậy bơmMô tả bản vẽ đính kèm0,014tấn
25Láng sàn bể bê tông M100Mô tả bản vẽ đính kèm55,62m2
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm6,041100m3
27Quét 2 lớp chống thấm bằng nhựa Bitum mặt ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm121,74m2
28Sơn chống thấm mặt trongMô tả bản vẽ đính kèm124,49m2
DC Bể 40m3
1Đào đất hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm4,987100m3
2Bê tông lót M100,đá 4x6Mô tả bản vẽ đính kèm3,956m3
3Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông móngMô tả bản vẽ đính kèm9,368m3
4Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm15,864m3
5Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông dầmMô tả bản vẽ đính kèm0,9m3
6Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông trụMô tả bản vẽ đính kèm0,619m3
7Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm3,685100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,939tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm1,458tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính >18 mmMô tả bản vẽ đính kèm0,136tấn
11Xây tường ngăn vữa XM M100Mô tả bản vẽ đính kèm6,864m3
12Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm81,28m2
13Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm170,52m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả bản vẽ đính kèm1,92m3
15Gia công cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả bản vẽ đính kèm1,013tấn
16Lắp tấm đan Nặng Mô tả bản vẽ đính kèm39cấu kiện
17Gia công tấm đậy bơmMô tả bản vẽ đính kèm0,014tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,113100m2
19Láng vữa sàn bể M75Mô tả bản vẽ đính kèm9,368m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm3,619100m3
21Quét 2 lớp chống thấm bằng nhựa Bitum mặt ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm81,28m2
22Sơn chống thấm mặt trongMô tả bản vẽ đính kèm170,52m2
DD BỂ NƯỚC CỨU HỎA (01 BỂ)
1Đào đất hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm9,378100m3
2Bê tông lót M100,đá 4x6Mô tả bản vẽ đính kèm7,914m3
3Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông móngMô tả bản vẽ đính kèm17,031m3
4Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm42,08m3
5Bê tông bể M300 đá 1x2 đổ bằng bơm Bê tông sàn bểMô tả bản vẽ đính kèm10,02m3
6Ván khuôn thép cho bê tông thành bểMô tả bản vẽ đính kèm4,93100m2
7Cốt thép móng bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,065tấn
8Cốt thép móng bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm1,855tấn
9Cốt thép thành bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,169tấn
10Cốt thép thành bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm5,896tấn
11Cốt thép sàn bể SXLĐ cốt thép bê tông đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm1,71tấn
12Cốt thép sàn bể Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiMô tả bản vẽ đính kèm182,58m2
13Cốt thép sàn bể Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm258,3m2
14Cốt thép sàn bể Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm0,2m3
15Gia công cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả bản vẽ đính kèm0,019tấn
16Lắp tấm đan Nặng Mô tả bản vẽ đính kèm2cấu kiện
17Ván khuôn tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,008100m2
18Láng vữa sàn bể M75Mô tả bản vẽ đính kèm65,56m2
19Sơn chống thấm thành bểMô tả bản vẽ đính kèm258,3m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả bản vẽ đính kèm6,85100m3
DE GA THU NƯỚC MƯA GC, G VÀ GA THU THOÁT DẦU Gd, G0, Gct
1Đào hố móng rộng > 1m, sâu > 1m Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm6,34100m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm4,38m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm5,83m3
4Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm21,96m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả bản vẽ đính kèm2,96100m2
6Cốt thép cho hố ga FMô tả bản vẽ đính kèm0,99tấn
7Cốt thép cho hố ga F>10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,26tấn
8Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm1,258m3
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả bản vẽ đính kèm7,293m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm6,112100m3
11Song chắn rác bằng gang đúcMô tả bản vẽ đính kèm3Cái
12Song chắn rác bằng gang đúcMô tả bản vẽ đính kèm26Cái
13Nắp gang 850x850x75Mô tả bản vẽ đính kèm13Cái
14Đào đất đường ống bằng máy đất cấp 2Mô tả bản vẽ đính kèm5,424100m3
15Lấp đất đường ốngMô tả bản vẽ đính kèm5,059100m3
DF PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Hệ thống đường ống cấp, thoát nước ống bê tông dy 300Mô tả bản vẽ đính kèm130,4đoạn ống 2,5m
2Hệ thống đường ống cấp, thoát nước Đế bê tông dy300Mô tả bản vẽ đính kèm130cái
3Hệ thống đường ống cấp, thoát nước ống bê tông dy 500Mô tả bản vẽ đính kèm15,2đoạn ống 2,5m
4Hệ thống đường ống cấp, thoát nước Đế bê tông dy500Mô tả bản vẽ đính kèm15cái
5Ống thép tráng kẽm Dy 200Mô tả bản vẽ đính kèm1,77100m
6Ống thép tráng kẽm Dy 100Mô tả bản vẽ đính kèm0,21100m
7Ống nhựa PVC dy 200Mô tả bản vẽ đính kèm0,075100m
8Ống nhựa PVC dy 110Mô tả bản vẽ đính kèm0,2100m
9Gối đỡ ống nổiMô tả bản vẽ đính kèm364cái
10ống nhựa PRR D25Mô tả bản vẽ đính kèm0,4100m
11Cút nhựa PRR D25Mô tả bản vẽ đính kèm10cái
12Chếch nhựa 135 PRR Dy 25Mô tả bản vẽ đính kèm15cái
13Van khóa PRR Dy 25Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
14Măng sôngMô tả bản vẽ đính kèm10cái
15Ống nhựa HDPE dy 50Mô tả bản vẽ đính kèm1,9100m
16Ống nhựa HDPE dy 32Mô tả bản vẽ đính kèm1,4100m
17Bồn Inox 2m3Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
18Phao điện tự độngMô tả bản vẽ đính kèm2cái
19Quét phủ 2 lớp nhựa đường ống thép đen fi 200Mô tả bản vẽ đính kèm5,56m2
DG Bể dầu sự cố
1Ống thép dy 50(ống thông hơi + ống máy bơm))Mô tả bản vẽ đính kèm0,24100m
2Cút thép dy 50Mô tả bản vẽ đính kèm24cái
3ống thép dy 160 (ống thông)Mô tả bản vẽ đính kèm0,02100m
4Cút thép dy 160Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
5Ống thép tráng kẽm dy 219Mô tả bản vẽ đính kèm0,12100m
6Cút thép Dy 219Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
7Ống nhựa PVC dy 34Mô tả bản vẽ đính kèm0,2100m
8ống thép dy 200Mô tả bản vẽ đính kèm0,05100m
9ống thép dy 150Mô tả bản vẽ đính kèm0,02100m
10ống PVC dy150 class 1Mô tả bản vẽ đính kèm0,02100m
11Tê thép dy 200Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
12Giá giữ ốngMô tả bản vẽ đính kèm19,21kg
13Bu lông M12x45Mô tả bản vẽ đính kèm8bộ
14Bu lông M12x60Mô tả bản vẽ đính kèm8bộ
DH Bể chứa nước cứu hoả
1Ống thép dy 50(ống thông hơi + ống máy bơm))Mô tả bản vẽ đính kèm0,06100m
2Ống HDPE dy 50Mô tả bản vẽ đính kèm0,07100m
3Cút HDPE dy 32Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
4Van phao dy 32Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
5ống thép đen dy 200Mô tả bản vẽ đính kèm0,24100m
6ống thép đen dy 150Mô tả bản vẽ đính kèm0,06100m
7ống thép đen dy 100Mô tả bản vẽ đính kèm0,08100m
8Phễu thép hàn dy 100x150Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
9Phễu thép hàn dy150x250Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
10Tấm chắn chống thấm N250Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
11Tấm chắn chống thấm N350Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
12Ống lồng Dy 150, L=300Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
13Ống lồng Dy 250, L=300Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
14Cút thép 90, dy 150Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
15Cút thép 90, dy100Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
16Bậc thang lên xuống (fi20, L=700)Mô tả bản vẽ đính kèm0,09tấn
17lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm0,09tấn
18Giá đỡ ốngMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
19Chõ bơm D150Mô tả bản vẽ đính kèm1bộ
20Van chân và lưới lọc cặnMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
DI KHOAN GIẾNG NƯỚC NGẦM
DJ I. Khoan giếng
1Lắp đặt và tháo dỡ khoanMô tả bản vẽ đính kèm1lần
2Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 40m Đường kính 200 cấp đất đá IV-VIMô tả bản vẽ đính kèm40m
DK II. Lắp đặt kết cấu giếng
1Đổ tại chỗ bê tông M100, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm0,63m3
2Kết cấu giếng đường kính ống chống 160mmMô tả bản vẽ đính kèm45m
3Kết cấu giếng đường kính ống lọc 100mmMô tả bản vẽ đính kèm5m
4Kết cấu giếng đường kính ống lắng 60mmMô tả bản vẽ đính kèm0,01m
5Công tác thổi rửa giếng khoanMô tả bản vẽ đính kèm50,01m
6Ống thép đen dy 60x4,5Mô tả bản vẽ đính kèm0,5100m
7Măng xông dy 60x4,5Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
8Ống thép tráng kẽm dy 32Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m
9Ống thép tráng kẽm dy 25Mô tả bản vẽ đính kèm0,06100m
10Thập 25x25Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
11Cút thép tráng kẽm dy32Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
12Cút thép tráng kẽm dy25Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
13Van 2 chiều dy32Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
14Côn thép tráng kẽm dy32x25Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
15đầu bịt d25Mô tả bản vẽ đính kèm5cái
16Máy bơm hút giếngMô tả bản vẽ đính kèm1cái
17Lắp đặt máy bơm hút giếng Q: 3m3/h; h: 45mMô tả bản vẽ đính kèm1Máy
DL Phần Xây dựng PCCC
DM PHẦN CÁC GỐI ĐỠ ỐNG
1Đào đất cấp 1 sâu 1mMô tả bản vẽ đính kèm0,5100m3
2Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm3,7m3
3Bê tông bệ đỡ M300, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm4,9m3
4Thép gối đỡ ống: dMô tả bản vẽ đính kèm0,2tấn
5Ván khuôn cho bê tông bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm1100m2
6Lấp đất hố móngMô tả bản vẽ đính kèm0,4100m3
7Sản xuất Colie C-1, C-2:Mô tả bản vẽ đính kèm72,4kg
8- Lắp đặt Colie C-1, C-2:Mô tả bản vẽ đính kèm0,1tấn
9- Bu lông M10x100 Colie C-1, C-2:Mô tả bản vẽ đính kèm308bộ
DN CHI TIẾT HỌNG CHỮA CHÁY, BỆ ĐỠ TỦ CHỮA CHÁY, TỦ CHỨA BÌNH CHỮA CHÁY
1Đào đất cấp 2 sâu 1mMô tả bản vẽ đính kèm6,02m3
2Bê tông bệ đỡ M200, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm4,48m3
3Ván khuôn cho bê tông bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm0,22100m2
4Lấp đất hố móngMô tả bản vẽ đính kèm0,04100m³
5SX thép gócMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm0,03tấn
7Lợp mái tủ chứa bình chữa cháyMô tả bản vẽ đính kèm0,06100m2
DO MƯƠNG M400 ĐI ỐNG
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3Mô tả bản vẽ đính kèm0,26100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm2,43m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm6,41m3
4Ván khuôn cho bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm0,52100m2
5SX LĐ cốt thép cho mương cáp FMô tả bản vẽ đính kèm0,43tấn
6Bê tông tấm đan mương cáp M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm1,84m3
7Cốt thép tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,14tấn
8Thép hình cho tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm2,51tấn
9lắp đặt thép hình cho tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm2,51tấn
10SX Thép hình làm gối đỡMô tả bản vẽ đính kèm0,06tấn
11Lắp đặtMô tả bản vẽ đính kèm0,06tấn
12Bu lông M10x40Mô tả bản vẽ đính kèm54bộ
13Bu lông M10x100Mô tả bản vẽ đính kèm54bộ
14Chèn bi tumMô tả bản vẽ đính kèm54m
15Lấp đất hố móngMô tả bản vẽ đính kèm0,16100m3
DP TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP (Tính cho 4 giàn phun)
1Bê tông móng M250 đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm6,33m3
2Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm0,25m3
3Ván khuôn cho bê tông móngMô tả bản vẽ đính kèm0,7100m2
4Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm Sản xuấtMô tả bản vẽ đính kèm5.630,4kg
5Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm Lắp đặtMô tả bản vẽ đính kèm5,6tấn
6Sản xuất Bu lông neo BL16Mô tả bản vẽ đính kèm316,8kg
7Lắp đặt Bu lông neo BL16Mô tả bản vẽ đính kèm0,32tấn
8Nút bịt ống dy100Mô tả bản vẽ đính kèm72cái
9Nút bịt ống dy80Mô tả bản vẽ đính kèm136cái
DQ ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đường ống, đất cấp 1Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m3
2Sơn phủ đường ốngMô tả bản vẽ đính kèm283m2
3Cát vàng đầm chặtMô tả bản vẽ đính kèm3,5m3
4Đá dăm cấp phốiMô tả bản vẽ đính kèm1,9m3
5Vận chuyểnMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
DR Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hoả ngoài trời
1ống thép Dy150x4,78Mô tả bản vẽ đính kèm3,2100m
2ống thép Dy100x4,5Mô tả bản vẽ đính kèm1,5100m
3ống thép Dy80x4,5Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m
4ống thép Dy50x3,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,8100m
5Cút thép Dy150Mô tả bản vẽ đính kèm10cái
6Cút thép Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm43cái
7Cút thép Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm6cái
8Cút thép Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
9Tê giảm Dy150x100Mô tả bản vẽ đính kèm22cái
10Tê giảm Dy100x50Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
11Tê thép hàn dy150Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
12Tê đều Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm7cái
13Tê thép Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
14Côn thu Dy80x50Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
15Van 2 chiều (Van cổng) Dy150Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
16Van 2 chiều (Van cổng) Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm21cái
17Van 2 chiều (Van cổng) Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
18Van 2 chiều (Van cổng) Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
19Cụm van trànMô tả bản vẽ đính kèm4cái
20Van 2 chiều (Van bướm) Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm7cái
21Van 1 chiều dy100Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
22Van xả khí tư động Dy15Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
23Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65Mô tả bản vẽ đính kèm7cái
24Trụ tiếp nước dy100Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
25Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả bản vẽ đính kèm7cái
26Cuộn vòi chữa cháyMô tả bản vẽ đính kèm7cái
27Mặt bích Dy150Mô tả bản vẽ đính kèm20cái
28Mặt bích Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm80cái
29Mặt bích Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm12cái
30Mặt bích Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
31Bu lông M16x60Mô tả bản vẽ đính kèm462bộ
32Bu lông M16x80Mô tả bản vẽ đính kèm64bộ
33Gioăng cao su Dy150Mô tả bản vẽ đính kèm10cái
34Gioăng cao su Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm40cái
35Gioăng cao su Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm6cái
36Dây nối tắtMô tả bản vẽ đính kèm56cái
37Dây nối đất -40x4 (30m)Mô tả bản vẽ đính kèm37,7kg
38Co Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm12cái
39Bu lông BL12x150Mô tả bản vẽ đính kèm246bộ
DS Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hoả trong nhà trạm bơm và nhà kho
1ống thép dy250x4,78Mô tả bản vẽ đính kèm0,01100m
2ống thép dy200x4,78Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m
3ống thép dy150x4,78Mô tả bản vẽ đính kèm0,3100m
4ống thép tráng kẽm dy50x3,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m
5ống thép tráng kẽm dy25x3,2Mô tả bản vẽ đính kèm0,01100m
6Côn dy80x150Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
7Côn dy200x150Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
8Côn dy50x32Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
9Cút thép hàn dy200Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
10Cút thép hàn dy150Mô tả bản vẽ đính kèm10cái
11Cút thép hàn dy50Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
12Van 2 chiều dy200Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
13Van 2 chiều dy150Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
14Van 2 chiều dy50Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
15Van an toàn (van xả áp) dy150Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
16Van 1 chiều dy150Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
17Van 1 chiều dy50Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
18Van bi dy25Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
19Van tiết lưu dy25Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
20Tê thép hàn dy200Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
21Tê thép hàn dy150Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
22Tê thép hàn dy50, dt=4Mô tả bản vẽ đính kèm1cái
23Van lọc Y Dy200Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
24Lúp bê Dy200Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
25Công tắc áp lực p=16atMô tả bản vẽ đính kèm3cái
26Đông hồ đo áp lực p=16atMô tả bản vẽ đính kèm1cái
27- Sản xuất Gối đỡ ống G-1, G-2 (10 cái) mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm211,9kg
28- Lắp đặt Gối đỡ ống G-1, G-2 (10 cái) mạ kẽmMô tả bản vẽ đính kèm0,2tấn
29- Bu lông M10x40Mô tả bản vẽ đính kèm20bộ
30- Vít nở thép phi 10x100Mô tả bản vẽ đính kèm40bộ
31ống nối mềm dy=50Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
32ống nối mềm dy=150Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
33ống nối mềm dy=200Mô tả bản vẽ đính kèm3cái
34Mặt bích dy=200Mô tả bản vẽ đính kèm10bích
35Mặt bích dy=150Mô tả bản vẽ đính kèm8bích
36Mặt bích dy=50Mô tả bản vẽ đính kèm10bích
37Gioăng cao su dy200Mô tả bản vẽ đính kèm12cái
38Gioăng cao su dy150Mô tả bản vẽ đính kèm18cái
39Gioăng cao su dy50Mô tả bản vẽ đính kèm9cái
40Bu lông M14x70Mô tả bản vẽ đính kèm280bộ
41Bu lông M16x80Mô tả bản vẽ đính kèm24bộ
42Dây nối tắtMô tả bản vẽ đính kèm25cái
43Dây nối đất -40x4Mô tả bản vẽ đính kèm19,5kg
44Co Dy200Mô tả bản vẽ đính kèm2cái
45Đầu dò nhiệtMô tả bản vẽ đính kèm1cái
DT CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA (4 giàn)
1ống thép đen Dy100x4,78Mô tả bản vẽ đính kèm0,3100m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Mô tả bản vẽ đính kèm3,1100m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Mô tả bản vẽ đính kèm0,7100m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Mô tả bản vẽ đính kèm0,8100m
5Tê giảm Dy100x80Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
6Tê đều Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm16cái
7Tê đều Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
8Cút thép Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
9Cút thép Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm116cái
10Cút thép Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
11Cút thép Dy25Mô tả bản vẽ đính kèm336cái
12Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25Mô tả bản vẽ đính kèm158cái
13Mặt bích thép Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm32bích
14Mặt bích thép Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm136bích
15Mặt bích thép Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm32bích
16Gioăng Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm16cái
17Gioăng Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm68cái
18Gioăng Dy50Mô tả bản vẽ đính kèm16cái
19Bu lông M14x70Mô tả bản vẽ đính kèm800bộ
20Đầu phun sương HV-17Mô tả bản vẽ đính kèm118cái
21Đầu phun sương HV-14Mô tả bản vẽ đính kèm40cái
22Côn thép Dy100x80Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
23Côn thép Dy80x50Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
24Van xả cặn dàn phun Dy80Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
25Dây nối đất -40x4 (80m)Mô tả bản vẽ đính kèm100,5kg
26Dây nối tắt bằng đồngMô tả bản vẽ đính kèm134bộ
27Nút bịt D50Mô tả bản vẽ đính kèm8cái
DU Cung cấp và lắp đặt Trụ nước chữa cháy
1ống thép đen Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm0,1100m
2Cút thép Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm10cái
3Mặt bích Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm15bích
4Gioăng cao su Dy100Mô tả bản vẽ đính kèm15cái
5Bu lông M14x70Mô tả bản vẽ đính kèm80cái
DV Thu gom, xử lý rác phần Trạm biến áp
1Thu gom, vận chuyển, xử lý rác phần Trạm biến ápMô tả bản vẽ đính kèm1Trọn gói
DW Dự phòng cho khối lượng phát sinh
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 67.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điệnĐược cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện công trình thi công xây dựng trạm biến áp GIS có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐược cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề/Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp chưa được đào tạo chuyên ngành PCCC).Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng/lắp đặt hệ thống PCCC đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công (hoặc giám sát thi công) phần PCCC được nghiệm thu.32
5 Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV và đầu cáp 22kV 1 Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và đầu cáp có cấp điện áp từ 22kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 22kV Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.32
6 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học trở lên;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động32
7 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8m3 máy4
2 Máy đào đất 1,25m3 máy2
3 Máy đầm đất 70kg máy10
4 Máy trộn bê tông 250l máy10
5 Máy phát điện 80- 100 kW máy2
6 Máy hàn 23kW máy2
7 Máy đo điện trở tiếp xúc máy1
8 Máy gia nhiệt D35 máy2
9 Cần cẩu 10 tấn máy4
10 Máy ép cọc tự hành 860 tấn máy1
11 Kích thủy lực 250 tấn máy1
12 Ô tô tải 12 tấn máy5
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->