Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 9,0m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 9,0m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:45:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,089,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 9,0m Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Cấp Tiến năm 2022 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 33,873 | 100m2 | |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | 125 | cây | |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | 125 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,25 | m3 | |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 301,63 | m3 | |
| 2 | Đào đất không thích hợp (vét bùn, hữu cơ, đánh cấp) trong phạm vi nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 27,147 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 312,143 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 28,093 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 14,364 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,266 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,395 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,396 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,565 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 13,236 | 100m3 | |
| 11 | Đất núi đắp nền | 1.729,682 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,911 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 30,163 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 15,607 | 100m3 | |
| D | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 13,85 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,294 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 40,105 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 40,105 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | 6,806 | 100tấn | |
| E | Theo kết cấu tôn tạo + Vuốt nối | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14,213 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 63,561 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 63,561 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | 10,786 | 100tấn | |
| F | Theo kết cấu cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,157 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,373 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,415 | 100m3 | |
| 5 | Đất núi đắp nền | 57,747 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,498 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,157 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,498 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,249 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,659 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,659 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | 0,282 | 100tấn | |
| G | Hè đường, bó vỉa, đan rãnh, bó hè | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,007 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 45,066 | 100m3 | |
| 3 | Đất núi đắp nền | 3.791,25 | m3 | |
| H | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 19,594 | m3 | |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm vỉa hè vữa XM mác 75 | 462,7 | m2 | |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,052 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 10,36 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | 0,275 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 14,996 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 259 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 3,674 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 259 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt) | 259 | m | |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,052 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 7,77 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | 0,05 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,662 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 11,422 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 1,142 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 11,422 | tấn | |
| 8 | Lát đan rãnh, vữa XM mác 75 | 77,7 | m2 | |
| K | Bó hè | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè | 1,02 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 250 | 5,1 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 12,495 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 1,25 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 12,495 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt bó hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt) | 255 | m | |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn viên hố trồng cây | 0,05 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông viên hố trồng cây, đá 1x2, mác 250 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,48 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,048 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 0,48 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt viên hố trồng cây, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt) | 28 | m | |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Chiều cao cây H>=3m | 7 | 1 cây | |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 381,794 | m2 | |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | 43,2 | m2 | |
| N | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | 12 | m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| O | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,944 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | 10,944 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 3,149 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,471 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,373 | tấn | |
| 6 | Sơn cọc tiêu | 47,937 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 114 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,772 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 114 | cấu kiện | |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 114 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,109 | 100m3 | |
| P | Kè gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 123,551 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,12 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,6 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 25,812 | 100m2 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 217,319 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 651,956 | m3 | |
| 7 | Khe lún giấy dầu (2 lớp giấy 3 lớp nhựa) | 61,02 | m2 | |
| Q | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,498 | 100m2 | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,056 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=1m | 83 | 100m | |
| R | Chân khay | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 255 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 40,8 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 265,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 6,755 | 100m3 | |
| S | Biện pháp thi công gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đắp bờ quai ngăn nước đất tận dụng bằng máy đào 1,25 m3 | 28,665 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 176,4 | 100m | |
| 3 | Phên nứa | 882 | m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bờ quai ngăn nước bằng máy đào 1,25m3 | 28,665 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 28,665 | 100m3 | |
| T | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| U | Rãnh B = 0.6m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 31,13 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,802 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 3,113 | 100m3 | |
| 4 | Đất núi đắp nền | 87,575 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,775 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 34,176 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,068 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 68,352 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 101,798 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 417,2 | m2 | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,946 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,946 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 2,136 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | 3,562 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 1,202 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan | 3,235 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 18,663 | m3 | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 45,724 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 4,572 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 45,724 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 534 | 1 cấu kiện | |
| V | Hố ga, hố thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,386 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | 0,157 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | 6,772 | m3 | |
| 4 | Xây gạch gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | 13,807 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,607 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 0,098 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | 2,369 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn dầm đỡ | 0,033 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 250 | 0,33 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,095 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,837 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 33 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,45 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 33 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 33 | cấu kiện | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 0,123 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,064 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 11 | cấu kiện | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 2,607 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 11 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng gang | 11 | cái | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| W | Cống qua đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 43,881 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,067 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 39,655 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 15 | đoạn ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 14 | mối nối | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | 7 | đoạn ống | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 5 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | 10 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 8 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 10 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 9 | mối nối | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 38,934 | m3 | |
| X | Đập thi công | |||
| 1 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,7 | 100m3 | |
| 2 | Đất núi đắp nền (Hs=1.09) | 278,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,6 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | 20 | 100m | |
| 5 | Phên nứa | 80 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,9 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,9 | 100m3 | |
| 8 | Bơm nước thi công | 20 | ca | |
| Y | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 30 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 200 | m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,36 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,36 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1 | 100m3 | |
| Z | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AA | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6256 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 62,56 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 38,709 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 391 | m | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8602 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2737 | 100m3 | |
| AB | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 197,99 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,184 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 13 | bộ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0221 | 100m3 | |
| AC | Tiếp địa lặp lại (loại 1) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 45,57 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,504 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 3 | bộ | |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | 6 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | 6 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0051 | 100m3 | |
| AD | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,4576 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0342 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,088 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,368 | m3 | |
| 5 | Bulông neo M12x250 | 8 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0024 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0022 | 100m3 | |
| AE | Móng cột chiếu sáng (MBG10) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 15,9192 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,374 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,331 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,107 | m3 | |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | 11 | bộ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0726 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0869 | 100m3 | |
| AF | Cọc bê tông báo cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1496 | m3 | |
| 2 | Viên sứ báo cáp | 22 | viên | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | 4,334 | 100m | |
| 4 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 4,79 | 100m | |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | 1,155 | 100m | |
| 6 | Kéo rải dây đồng M10 | 4,53 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | tủ | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG8(D78) | 11 | cột | |
| 9 | Lắp cần đèn đơn | 11 | cần đèn | |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 22 | đầu cáp | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 11 | bảng | |
| 12 | Lắp LED 150W | 11 | bộ | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 8 | cái | |
| 14 | Làm đầu cáp đồng M10 | 100 | đầu cáp | |
| 15 | Làm đầu cáp đồng M6 | 26 | đầu cáp | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 16 | 1 vị trí | |
| 17 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | 2 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 70 Kg | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy san hoặc máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi