Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:38:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.783404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.698.922.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.922.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng IV.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Bình, xã Tân Tiến và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | 100m |
| 2 | Mua phần cọc thí nghiệm, phần cọc phía trên mặt đất tự nhiên cọc 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,313 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,316 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,182 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9511 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6046 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tân nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9063 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp nền k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 351,553 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,568 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,313 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3906 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5866 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9583 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5744 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,4696 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,9556 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1842 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1401 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5656 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2531 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,661 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9642 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9429 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5964 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,9228 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0325 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5567 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9433 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5032 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,403 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3383 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6423 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,6803 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7798 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1842 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 144,482 | m2 |
| 40 | Bu lông neo D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | Cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9148 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9148 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107,1642 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5627 | 100m2 |
| 45 | Tấm ốp khổ 400, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,52 | md |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2697 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5281 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0955 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2348 | tấn |
| 50 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,8808 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2892 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7715 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3868 | m3 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,78 | m |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 132,9464 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 475,1598 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 788,6938 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,9451 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 333,83 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.349,4153 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 475,1598 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 171,76 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,4563 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,5032 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 348,9598 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch cotto kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63,1067 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 361,5013 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 224,1783 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 313,8768 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,78 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,54 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,42 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | bộ |
| 77 | Cửa bịt tôn lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,1366 | kg |
| 78 | Bản lề cửa bịt tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 79 | Thang khỉ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,8 | kg |
| 80 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,44 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2637 | tấn |
| 82 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1169 | tấn |
| 83 | Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 263,7 | kg |
| 84 | Mua thép hộp dày 2mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 116,9 | kg |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 380,6 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,5977 | m2 |
| 87 | Ống thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,6378 | m |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1719 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,151 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1381 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1399 | m3 |
| 92 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9969 | m3 |
| 93 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4865 | m3 |
| 94 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,6526 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76,1808 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,6637 | m2 |
| 97 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4234 | m3 |
| 98 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,233 | m2 |
| 99 | Cây hồng lộc H >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 100 | Cây ngâu cầu H >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 101 | Cây trúc đào (5 cây/ khóm) H>=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 102 | Cây tường vi H>=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 103 | Cây tùng tháp H>=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 104 | Cây trạng nguyên H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 105 | Cây nguyệt quế H>=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3098 | m3 |
| 107 | Lát gạch Terrazo kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,0975 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,245 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,323 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1983 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 lần tăng thêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,3742 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt bộ đèn LED Panel 600x1200/ 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED D300/ 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 600x500x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện MODULE 12 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P-30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt automat 2 pha ELCB 2P MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn điện, dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 140 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn điện, dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270 | m |
| 133 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 135 | Ống luồn PVC D16 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 260 | m |
| 136 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | m |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m3 |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 143 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 144 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 145 | Kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | ca |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 126 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 125 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,78 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,156 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu inox thu nước mưa mái, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| C | NHÀ BẾP, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,32 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,256 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1603 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6116 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4147 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0808 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5882 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2358 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2672 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4306 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0599 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0248 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0313 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,248 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,246 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4133 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,4115 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0883 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3053 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1538 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0836 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0755 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4108 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8676 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9098 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8529 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0942 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0942 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2893 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2893 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1846 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1846 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,1424 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6002 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7356 | 100m2 |
| 43 | Tấm ốp nóc khổ 400 dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,76 | m |
| 44 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 45 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,03 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,05 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 51 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,48 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,63 | m2 |
| 53 | Gia công hoa cửa sổ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0292 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,68 | m2 |
| 55 | Gia công các kết cấu thép phễu hút mùi inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0608 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0608 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2053 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 178,0198 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,18 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1526 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86,8 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,08 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,3689 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,0186 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,938 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,974 | m2 |
| 67 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,857 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 102,1438 | m2 |
| 69 | Ốp đá mặt bếp, đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4325 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 178,0198 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 141,1326 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Led 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 90 | Van xa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van cửa có ren, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 110 | Ống nhựa thoát nước thải, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 111 | Ống nhựa thoát nước thải, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m |
| 112 | Ống nhựa thoát nước thải, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 113 | Ống nhựa thoát nước thải, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 114 | Ống nhựa thoát nước thải, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 127 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3339 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4366 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2532 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2178 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0694 | tấn |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0503 | 100m2 |
| 133 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3081 | m3 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5015 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0456 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0188 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0589 | tấn |
| 138 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,6014 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,1723 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,063 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1199 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg( tấm đan KT 1,3x0,5x0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | 1cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg( tấm đan KT 2,2x0,5x0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | 1cấu kiện |
| 145 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 146 | Ống nhựa thoát nước thải, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| D | TƯỜNG CHẮN, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,81 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,9 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4388 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1426 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2194 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2285 | 100m3 |
| 13 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 456,98 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,547 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,686 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.783404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.698.922.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.922.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng IV.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy ủi | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy ép cọc bê tông | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi