Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835244-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220817773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:38:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.783404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.698.922.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.922.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng IV.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Bình, xã Tân Tiến và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Văn Sơn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Tư ván lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG.


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Văn Sơn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,185100m
2Mua phần cọc thí nghiệm, phần cọc phía trên mặt đất tự nhiên cọc 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,313m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 54,316100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,182100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 554mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,9511m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6046100m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,216100m3
9Đắp đất tân nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 53,9063100m3
10Mua đất về đắp nền k90Mô tả kỹ thuật theo chương 5351,553m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,568100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 51,313100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 58,3906m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5866tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9583tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương 52,5744tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 530,4696m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 525,9556m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,1842100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1401tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,5656m3
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2531tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,661tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,9642tấn
25Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương 51,9429100m2
26Bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 512,5964m3
27Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 540,9228m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 52,0325100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5567tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,9433tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5032tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 519,403m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 53,3383100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6423tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 537,6803m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7798tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4044tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 53,1842tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5144,482m2
40Bu lông neo D18Mô tả kỹ thuật theo chương 532Cái
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,9148tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,9148tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5107,1642m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 53,5627100m2
45Tấm ốp khổ 400, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 549,52md
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 53,2697m3
47Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 50,5281100m2
48Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0955tấn
49Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2348tấn
50Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 597,8808m3
51Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2892m3
52Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 54,7715m3
53Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3868m3
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 527,78m
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5132,9464m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5475,1598m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5788,6938m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 593,9451m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5333,83m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 51.349,4153m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5475,1598m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5171,76m
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 538,4563m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 511,5032m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5348,9598m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch cotto kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 563,1067m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 5361,5013m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5224,1783m2
69Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương 5313,8768m2
70Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 524,78m2
71Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 520,54m2
72Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 595,42m2
73Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 528bộ
77Cửa bịt tôn lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương 518,1366kg
78Bản lề cửa bịt tôn thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
79Thang khỉ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương 510,8kg
80Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương 528,44m2
81Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương 50,2637tấn
82Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương 50,1169tấn
83Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương 5263,7kg
84Mua thép hộp dày 2mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương 5116,9kg
85Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương 5380,6kg
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 520,5977m2
87Ống thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương 517,6378m
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1719100m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,151100m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,1381100m2
91Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 55,1399m3
92Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9969m3
93Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4865m3
94Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 524,6526m3
95Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương 576,1808m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 512,6637m2
97Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương 53,4234m3
98Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 534,233m2
99Cây hồng lộc H >=1mMô tả kỹ thuật theo chương 54cây
100Cây ngâu cầu H >=1mMô tả kỹ thuật theo chương 53cây
101Cây trúc đào (5 cây/ khóm) H>=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
102Cây tường vi H>=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
103Cây tùng tháp H>=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương 53cây
104Cây trạng nguyên HMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
105Cây nguyệt quế H>=0.3mMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3098m3
107Lát gạch Terrazo kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 513,0975m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 57,245100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương 54,323100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương 51,1983100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 lần tăng thêm)Mô tả kỹ thuật theo chương 59,3742100m2
112Lắp đặt bộ đèn LED Panel 600x1200/ 75WMô tả kỹ thuật theo chương 515bộ
113Lắp đặt đèn LED D300/ 24WMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
114Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương 57bộ
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương 511cái
116Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 519cái
119Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương 520hộp
120Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương 510hộp
121Lắp đặt tủ điện 600x500x180mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
122Lắp đặt tủ điện MODULE 12 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
123Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P-30A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
124Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
125Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
126Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
127Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
128Lắp đặt automat 2 pha ELCB 2P MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 570m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 51m
131Lắp đặt dây dẫn điện, dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5140m
132Lắp đặt dây dẫn điện, dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5270m
133Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 580m
134Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 530m
135Ống luồn PVC D16 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5260m
136Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5210m
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương 556m
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương 532m
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,128100m3
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,128100m3
142Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 56cọc
143Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 54Cái
144Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương 54Cái
145Kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 51ca
146Lắp đặt ổ cắm đơn mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
147Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương 5126m
148Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương 5125m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,78100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,156100m
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
152Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
153Lắp đặt cầu inox thu nước mưa mái, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
C NHÀ BẾP, KHU VỆ SINH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 51,32100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 516mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 50,016100m
4Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,256m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1603100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,1188100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,6116m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 55,4147m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0808tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5882tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2358100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,2672100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,4306m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0599100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0248100m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0313tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,248tấn
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,246100m2
19Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4133m3
20Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 526,4115m3
21Xây gạch BTKN xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0883m3
22Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 50,3053100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1538tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0836m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0755tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4108tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,8676100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9098tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 58,8529m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,0942tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0942tấn
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 50,185tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,185tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,2893tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,2893tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1846tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1846tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 519,1424m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,6002100m2
42Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,7356100m2
43Tấm ốp nóc khổ 400 dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 525,76m
44Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương 516cái
45Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 512,03m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
48Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 54,05m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
51Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,48m2
52Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,63m2
53Gia công hoa cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0292tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 54,68m2
55Gia công các kết cấu thép phễu hút mùi inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0608tấn
56Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương 50,0608tấn
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2053100m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5178,0198m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 552,18m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1526m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 586,8m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 539,08m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 534,3689m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 519,0186m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 530,938m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 545,974m2
67Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo chương 510,857m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5102,1438m2
69Ốp đá mặt bếp, đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương 54,4325m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5178,0198m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5141,1326m2
72Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
73Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
74Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
75Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
76Lắp đặt đèn Led 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
78Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
82Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
83Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
84Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 530m
85Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương 580m
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
89Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
90Van xa tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
91Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
96Lắp đặt phễu thu inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
97Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
98Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
100Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6100m
102Lắp đặt van cửa có ren, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
103Lắp đặt rắc co, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
104Lắp đặt van cửa có ren, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
105Lắp đặt rắc co, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
107Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 520cái
109Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
110Ống nhựa thoát nước thải, D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
111Ống nhựa thoát nước thải, D75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,35100m
112Ống nhựa thoát nước thải, D60Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
113Ống nhựa thoát nước thải, D42Mô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
114Ống nhựa thoát nước thải, D34Mô tả kỹ thuật theo chương 50,06100m
115Lắp đặt côn nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
116Lắp đặt côn nhựa D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
117Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
118Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
119Lắp đặt cút nhựa, D110Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
120Lắp đặt cút nhựa, D60Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
121Lắp đặt cút nhựa, D42Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
122Lắp đặt cút nhựa, D34Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
123Lắp đặt cút nhựa, D75Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
124Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
125Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
126Lắp nút bịt nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
127Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,3339100m3
128Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4366m3
129Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2532m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,2178tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0694tấn
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0503100m2
133Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 56,3081m3
134Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5015m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0456100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0188tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0589tấn
138Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 537,6014m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 546,1723m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,063100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1199tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg( tấm đan KT 1,3x0,5x0,1)Mô tả kỹ thuật theo chương 5101cấu kiện
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg( tấm đan KT 2,2x0,5x0,1)Mô tả kỹ thuật theo chương 551cấu kiện
145Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
146Ống nhựa thoát nước thải, D90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,16100m
147Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
148Lắp đặt phễu thu inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
D TƯỜNG CHẮN, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2749100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0491100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,3100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,81m3
5Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 59,9m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 540,2m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 520,1m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52,4388m3
9Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 50,1426100m2
10Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,2194tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 5671 cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2285100m3
13Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương 5456,98m2
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 568,547m3
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương 57,68610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.783404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.698.922.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.922.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng IV.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT2
2 Máy đào Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
3 Máy ủi Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
5 Máy trộn vữa Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
6 Đầm bàn Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
7 Đầm dùi Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
8 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
9 Máy ép cọc bê tông Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->