Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác; Nguồn hỗ trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:35:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,296,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2441E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 4,148 tỷ VND; tổng giá trị các hợp đồng là 8,296 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,148 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác; Nguồn hỗ trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang - Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh phụ, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,22 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,822 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,153 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thu hồi cửa và mái tôn + khung thép phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,796 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,651 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,343 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,343 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,899 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174,088 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,522 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,258 | 100m |
| 12 | Thép tấm nối cọc vuông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.003,838 | kg |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 199 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,219 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,059 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,989 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,715 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,551 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,818 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,142 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,321 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,877 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 121,501 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,825 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,179 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,63 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,217 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,944 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,029 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,659 | 100m3 |
| 33 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 508,721 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,872 | m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,522 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,546 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,86 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,941 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,86 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m -Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,556 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,341 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,553 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,728 | m3 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,728 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,002 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,038 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,499 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,016 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 177,286 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,938 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,474 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,395 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,046 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,817 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,56 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,6 | m |
| 69 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,871 | m2 |
| 71 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,18 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,871 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,871 | 1m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,507 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 295,35 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,507 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,33 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc bằng tôn tấm dày 0.45mm khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,85 | m |
| 79 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.688 | cái |
| 80 | Râu thép chờ nối xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,873 | kg |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,581 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,457 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,893 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,392 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 91 | Thép lan can ống inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215,423 | kg |
| 92 | Thanh inox lan can 60*30*1.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,069 | kg |
| 93 | Inox hộp 25*50*1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,482 | kg |
| 94 | Inox hộp 25*25*1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,124 | kg |
| 95 | Inox hộp 15*15*1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,184 | kg |
| 96 | Inox tấm che khe lún 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,285 | kg |
| 97 | Sản xuất lắp dựng con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | cái |
| 98 | Gạch thông gió đất nung kích thước 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 197,29 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,137 | m3 |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,539 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,129 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,627 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 714,264 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.050,451 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 282,374 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320,699 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 878,96 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 598,054 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 399,67 | m |
| 111 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.527,464 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.369,723 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 958,265 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,045 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,953 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,35 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 183,263 | m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,56 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 270,9 | m |
| 120 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,246 | m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,937 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,069 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,112 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,168 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa đi 2 cánh Pano kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc), cửa gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 126 | Sản xuất Cửa sổ chớp ( có bản lề, ke, chốt dọc) , cửa gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,6 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc) cửa gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,52 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa gỗ Pano dặc ván dày 2cm (có bản lề, ke, chốt dọc), gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,08 | m2 |
| 129 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 678 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 339 | 1m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,838 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,64 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,067 | 1m2 |
| 134 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,78 | m2 |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi máng rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 139 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,3 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.855 | m |
| 145 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 850 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 164 | Ổ mạng CAT6 (bg nanoco) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 165 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,576 | 1m3 |
| 166 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 167 | Làm tiếp địa hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 168 | Kéo rải dây đồng tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,656 | 100m |
| 171 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 172 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | cái |
| 173 | Van hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 174 | Ga thoát sàn inox 201 BJ9208 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,209 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,574 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,722 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,882 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,256 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,138 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 189 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 190 | Van đồng 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 192 | Van phao điện tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Đồng hồ đo nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,687 | 100m3 |
| 195 | Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 196 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,201 | m3 |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,216 | m2 |
| 198 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 92,736 | m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | 1 cấu kiện |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 205 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,58 | m |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 208 | Chân đỡ fi 8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | cái |
| 209 | Đai giữ ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,8 | m |
| 211 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,8 | 1m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76,741 | m3 |
| 213 | Lắp đặt tủ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 214 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC(4kg) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 215 | Bình chữa cháy MT3 - Co2 (3kg) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bình |
| 216 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2441E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 4,148 tỷ VND; tổng giá trị các hợp đồng là 8,296 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,148 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 15 | Máy ép cọc BTCT | Công suất ≥ 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi