Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834651-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220822485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác; Nguồn hỗ trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:35:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,296,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2441E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 4,148 tỷ VND; tổng giá trị các hợp đồng là 8,296 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,148 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác; Nguồn hỗ trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Quỳnh Trang - Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Nevo – Địa chỉ: Tòa nhà Hoàng Hải Lê – Quách Đình Bảo, CCN Phong Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thái Bình – Địa chỉ: Số nhà 18, ngõ 15, phố Đỗ Lý Khiêm, tổ 1, Phường Bồ Xuyên, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Quỳnh Trang - Huyện Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang - Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,22m3
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,822m2
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,153tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,92m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,92m3
8Vận chuyển thu hồi cửa và mái tôn + khung thép phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,796tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,651tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,299tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,343tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,343tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,899100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174,088m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1991 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,52210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1991 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,258100m
12Thép tấm nối cọc vuôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.003,838kg
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1991 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,219m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m3/1km
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,059100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,9891m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,715100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,551m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,818100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,142100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,321100m2
24Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,877m3
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,501m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,825m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,179tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,63tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,217tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,944m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,029100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,659100m3
33Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt508,721m2
34Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,872m3
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,251100m3
36Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,134m3
37Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m3
38Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,522m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,546m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,86m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,941m2
44Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,86m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m -Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,021100m
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,216tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,556tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,341tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,553100m2
53Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,728m3
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,728m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,002tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,038tấn
57Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,499100m2
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,016m3
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt177,286m3
60Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,938100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,474tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,395tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,249tấn
64Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,307100m2
65Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,046m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,817m3
67Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,56m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,6m
69Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
70Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,871m2
71Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,18m
72Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,871m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8711m2
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,507tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt295,351m2
76Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,507tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,33100m2
78Tôn úp nóc bằng tôn tấm dày 0.45mm khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,85m
79Nẹp thép bọc nhựa chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.688cái
80Râu thép chờ nối xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,873kg
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,581m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,457100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,798tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,893tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,392m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,98100m2
87Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,675m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,054100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt301 cấu kiện
91Thép lan can ống inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt215,423kg
92Thanh inox lan can 60*30*1.5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,069kg
93Inox hộp 25*50*1.5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,482kg
94Inox hộp 25*25*1.5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,124kg
95Inox hộp 15*15*1.5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,184kg
96Inox tấm che khe lún 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,285kg
97Sản xuất lắp dựng con tiện xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84cái
98Gạch thông gió đất nung kích thước 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cái
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt197,29m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,137m3
101Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,539m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,129m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,627m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt714,264m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.050,451m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt282,374m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320,699m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt878,96m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt598,054m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt399,67m
111Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.527,464m2
112Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.369,723m2
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt958,265m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,045m2
115Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,953m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220,35m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt183,263m2
118Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,56m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt270,9m
120Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,246m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,937100m2
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,069m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,112m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,168m2
125Sản xuất cửa đi 2 cánh Pano kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc), cửa gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,8m2
126Sản xuất Cửa sổ chớp ( có bản lề, ke, chốt dọc) , cửa gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,6m2
127Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc) cửa gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,52m2
128Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa gỗ Pano dặc ván dày 2cm (có bản lề, ke, chốt dọc), gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,08m2
129Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt678m2
130Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3391m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,838tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,64m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,0671m2
134Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,78m2
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
136Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi máng rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20bộ
139Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,34m2
140Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,3m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.855m
145Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10hộp
147Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
148Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60bộ
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
151Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
152Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
153Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt850m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
159Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
160Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
164Ổ mạng CAT6 (bg nanoco)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
165Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5761m3
166Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,006100m3
167Làm tiếp địa hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 bộ
168Kéo rải dây đồng tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,656100m
171Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
172Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60cái
173Van hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
174Ga thoát sàn inox 201 BJ9208 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,209100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,574100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,722100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,882100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,43100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,256100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,138100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
189Máy bơmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
190Van đồng 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
191Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
192Van phao điện tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
193Đồng hồ đo nước D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
194Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,687100m3
195Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3m3
196Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,201m3
197Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,216m2
198Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt92,736m2
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,11m3
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,317100m2
201Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,241tấn
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1501 cấu kiện
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121cấu kiện
204Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
205Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cọc
206Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,58m
207Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
208Chân đỡ fi 8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84cái
209Đai giữ ống nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
210Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,8m
211Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,81m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,741m3
213Lắp đặt tủ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
214Bình chữa cháy MFZ4 - ABC(4kg)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
215Bình chữa cháy MT3 - Co2 (3kg)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bình
216Lắp bảng nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
217Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,65 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2441E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 4,148 tỷ VND; tổng giá trị các hợp đồng là 8,296 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,148 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Công suất ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 05 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8T1
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw2
15 Máy ép cọc BTCT Công suất ≥ 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->