Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831619-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:32:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây là:+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà văn hóa xã Chính Nghĩa
180 Ngày
E-CDNT 3 Cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chính Nghĩa; xã Chính Nghĩa - huyện Kim Động - tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường; xã Cẩm Ninh - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chính Nghĩa; xã Chính Nghĩa - huyện Kim Động - tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường; xã Cẩm Ninh - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chính Nghĩa; xã Chính Nghĩa - huyện Kim Động - tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường; xã Cẩm Ninh - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt341,279m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,585m2
3Tháo dỡ trần thạch caoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt280,046m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt308,27m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt282,1m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt107,07m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,911tấn
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28,585m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,459m3
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt316,099m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,952m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt737,524m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.020,879m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt189,337m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,711m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt586,035m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt98,715m2
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,286m3
20Phá dỡ lớp vữa láng granitô bậcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,2m2
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,162m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,083m3
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,133m3
24Đào xúc đất ra bãi thải, bằng thủ công, đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0051m3
25Tháo dỡ ống thoát nước mái, một số thiết bị chiếu sáng, dèm cửa và dọn dẹp vệ sinh công trình, kê sếp bàn ghếTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35công
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54,19m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt108,38m3
28Lợp mái tôn APU màu xanh rêu, dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,413100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50,24md
30Vệ sinh nền bê tôngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt364,076m2
31Quét nước dung dịch sika chống thấm máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt364,076m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138m2
33Lát gạch đỏ đất nung 300x300mm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt138m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt170,27m2
35Cầu chắn rác inox D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
36Ống nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,282100m
37Chếch nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
38Cút nhựa D110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
39Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
40Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64cái
41Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,54m3
42Trám vá trần, vữa XM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94,83m2
43Trám vá xà dầm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,886m2
44Trám vá tường trong nhà, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt221,257m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,165m2
46Trám vá tường ngoài nhà, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt306,264m2
47Trám vá trụ, cột, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56,801m2
48Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,617m2
49Trát má cửa, dày 2cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt53,884m2
50Trám vá má cửa, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,713m2
51Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt280,046m2
52Bả ma tít vào trần nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt280,046m2
53Gia công lắp dựng phào thạch caoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94,44m
54Gia công lắp dựng rèm sân khấu màu xanhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt55,66m2
55Gia công lắp dựng rèm sân khấu màu đỏTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,25m2
56Gia công lắp dựng yếm rèm sân khấu màu xanhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,68m
57Bục để tượng Bác HồTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
58Tượng Bác Hồ để bục bằng thạch caoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt280,046m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.132,335m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.213,833m2
62GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,003100m2
63Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,404m3
64Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,465m3
65Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,2m2
66Láng granitô bậc tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,2m2
67Trát granitô gờ chỉ mũ bậcTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,24m
68Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,2m2
69Vệ sinh mài lại bậc tam cấp (Tính nhân công)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt96,193m2
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,288m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,214m3
72Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan canTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,033100m2
73GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,003tấn
74GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,016tấn
75Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤ 6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,268m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,588m2
77Lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21con
78Trát gờ chỉ, VXM mác 75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,88m
79Láng gắn sỏi mặt tường, lớp trát dày 1,5cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,454m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,284m2
81Cửa đi 02-04 cánh mở quay khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm kính màu trà , phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,582m2
82Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,59m2
83Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,8m2
84Vách khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film trong, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đươngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,48m2
85Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,06m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt73,92m2
87Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30,7761m2
88Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1hộp
89Aptomat 3 pha 100A/380VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
90Aptomat 2 pha 30A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
91Hộp đấu dây 120x120mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8hộp
92Công tắc 1 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
93Công tắc 2 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
94Công tắc 3 hạt (âm tường)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
95Ổ cắm đôi 10A/250VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31cái
96Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, AptomatTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt65hộp
97Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m/1x18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
98Đèn tuýp đôi bóng led 1,2m/2x18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
99Đèn tuýp đôi bóng led âm trần 0,6x1,2m/72W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18bộ
100Đèn pha bóng led 150W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bộ
101Lắp đặt đèn âm trần D90 bóng led 9W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38bộ
102Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220VTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
103Quạt trần điện cơ 80W/220V (tận dụng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
104Cáp 3 pha Cu/XPLE/PVC 3x10+1x6mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt93m
105Cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33m
106Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77m
107Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt583m
108Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D25Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33m
109Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt77m
110Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt583m
111Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 28000BTUTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2máy
113Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,924100m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,349100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,433100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây là:+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Máy đầm bàn Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy cắt Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
4 Máy hàn điện Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
5 Máy khoan bê tông Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
6 Ô tô tự đổ >=5T Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->