Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:32:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,906,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây là:+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà văn hóa xã Chính Nghĩa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chính Nghĩa; xã Chính Nghĩa - huyện Kim Động - tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường; xã Cẩm Ninh - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 341,279 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,585 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 280,046 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 308,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 282,1 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 107,07 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,911 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28,585 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,459 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 316,099 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,952 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 737,524 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.020,879 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 189,337 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,711 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 586,035 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 98,715 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,286 | m3 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa láng granitô bậc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,083 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,133 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất ra bãi thải, bằng thủ công, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,005 | 1m3 |
| 25 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, một số thiết bị chiếu sáng, dèm cửa và dọn dẹp vệ sinh công trình, kê sếp bàn ghế | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | công |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,19 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 108,38 | m3 |
| 28 | Lợp mái tôn APU màu xanh rêu, dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,413 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,24 | md |
| 30 | Vệ sinh nền bê tông | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 364,076 | m2 |
| 31 | Quét nước dung dịch sika chống thấm mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 364,076 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138 | m2 |
| 33 | Lát gạch đỏ đất nung 300x300mm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 138 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 170,27 | m2 |
| 35 | Cầu chắn rác inox D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Ống nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,282 | 100m |
| 37 | Chếch nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 38 | Cút nhựa D110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 40 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 42 | Trám vá trần, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94,83 | m2 |
| 43 | Trám vá xà dầm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,886 | m2 |
| 44 | Trám vá tường trong nhà, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 221,257 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,165 | m2 |
| 46 | Trám vá tường ngoài nhà, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 306,264 | m2 |
| 47 | Trám vá trụ, cột, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56,801 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,617 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 53,884 | m2 |
| 50 | Trám vá má cửa, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,713 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 280,046 | m2 |
| 52 | Bả ma tít vào trần nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 280,046 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng phào thạch cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94,44 | m |
| 54 | Gia công lắp dựng rèm sân khấu màu xanh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55,66 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng rèm sân khấu màu đỏ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,25 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng yếm rèm sân khấu màu xanh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,68 | m |
| 57 | Bục để tượng Bác Hồ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tượng Bác Hồ để bục bằng thạch cao | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 280,046 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.132,335 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.213,833 | m2 |
| 62 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,404 | m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,465 | m3 |
| 65 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 66 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,24 | m |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 69 | Vệ sinh mài lại bậc tam cấp (Tính nhân công) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 96,193 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,214 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 73 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 74 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 75 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤ 6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,268 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,588 | m2 |
| 77 | Lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21 | con |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,88 | m |
| 79 | Láng gắn sỏi mặt tường, lớp trát dày 1,5cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,454 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,284 | m2 |
| 81 | Cửa đi 02-04 cánh mở quay khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm kính màu trà , phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,582 | m2 |
| 82 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,8 | m2 |
| 84 | Vách khung nhôm EUA hệ Xingfa màu cà phê hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film trong, phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,06 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 73,92 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,776 | 1m2 |
| 88 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat 3 pha 100A/380V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 2 pha 30A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 91 | Hộp đấu dây 120x120mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 92 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 93 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi 10A/250V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 96 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, Aptomat | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 65 | hộp |
| 97 | Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m/1x18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Đèn tuýp đôi bóng led 1,2m/2x18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp đôi bóng led âm trần 0,6x1,2m/72W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 100 | Đèn pha bóng led 150W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn âm trần D90 bóng led 9W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 102 | Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220V | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Quạt trần điện cơ 80W/220V (tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Cáp 3 pha Cu/XPLE/PVC 3x10+1x6mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 93 | m |
| 105 | Cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33 | m |
| 106 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77 | m |
| 107 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 583 | m |
| 108 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33 | m |
| 109 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 77 | m |
| 110 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 583 | m |
| 111 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 28000BTU | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,924 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,349 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,433 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây là:+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi