Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835083-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220834179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:26:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,693,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Giao thông/đường bộ/kỹ thuật giao thông). Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp Có chứng chỉ giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ. Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông>= 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu >= 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo đường và rãnh thoát nước thôn Điền Xá, xã Quang Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Tiến Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02436 789 719
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Tiến Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02436 789 719


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Tiến Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02436 789 719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02436 789 719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán UBND xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02436 789 719
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế toán UBND xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02436 789 719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt đường bê tông xử lýChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1506100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,47m3
3Xúc đá cục bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2747100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2747100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2747100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4122100m3
7Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,833m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5283100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5283100m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,656m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,959100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0063100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0593100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0593100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1237100m3
16Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5434100m2
17Rải nilonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8244100m2
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,49m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7805100m2
20Công tác tưới nước trước khi thảm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,90251 m3 nước
21Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7805100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,67m2
23Biển tam giác phản quang cạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
24Cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m
25Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Bơm hút vệ sinh rãnh hiện trạng, đổ thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15100m
2Cắt đường làm rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,045100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,62m3
4Xúc đá cục bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1062100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1062100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1062100m3
7Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,187m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3868100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,336100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,336100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,336100m3
12Đắp đất hông rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,27m3
13Rải nilonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3045100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,09m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,77m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1848100m2
17Rải nilonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4375100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,33m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật363,01m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.943,97m2
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,66m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2208tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8167100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,28m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,848tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0297100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,5m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.6751 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Giao thông/đường bộ/kỹ thuật giao thông). Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp Có chứng chỉ giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ. Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy cắt bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông>= 250l Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy trộn vữa >= 80l Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy đào dung tích gầu >= 0,3m3 Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Lu bánh hơi Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Lu bánh thép >= 6T Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Lu rung Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Cần cẩu Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Máy rải nhựa Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->