Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801413-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220758747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:26:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,122,399,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.683598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536719E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu/cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Đông Thạnh, xã Nhị Bình, xã Thới Tam Thôn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đại Việt Địa chỉ: số D29 Lê Thị Riêng, Khu phố 1, phường Thới An, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Bảo Nam Địa chỉ: 4/4A Tân Hiệp 19, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần. Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Điện thoại: 028 3891 8138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐÔNG THẠNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
2Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,34100m2
4Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250Phần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,404m3
5Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mmPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,49310m
6Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt94,934m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,807100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,807100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,807100m3/km
10Cắt mặt đường làm cống, hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7100m
11Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,295100m3
12Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,816100m3
13BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,072m3
14Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,352m2
15Ván khuôn móng cốngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,091100m2
16Cống D400 - L=2mPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
17Cống D400 - L=4mPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31đoạn ống
18Gối cống D400Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
19Joint cống D400Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
20Đất đào, đất cấp 2Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,451100m3
21Đắp đất K=0,95Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m3
22Ván khuôn móngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m2
23Ván khuôn tườngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,749100m2
24Bê tông lót đá 1x2, M150Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
25Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,085m3
26Thang hầm 10Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
27Ván khuôn đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
28Thép đà hầm hố ga DPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
29Thép đà hầm hố ga 10Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
30Thép L50x50x5mm đà hầmPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
31Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,271m3
32Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cấu kiện
33Thép tấm đan DPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
34Thép tấm đan 10Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
35Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
36Ván khuôn tấm đanPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
38Lắp đặt tấm đanPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cấu kiện
39Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt529,713Kg
40Ván khuôn móngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
41Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
42Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
43Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
44Lắp dựng thép tường rào chắnPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
45CC&LD tôn tường rào chắnPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
46Sơn phản quangPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
47Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
49CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
50Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.1, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,25đọan
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
52Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,369100m3
53Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,18100m2
54Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250Phần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71,797m3
55Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mmPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,65810m
56Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt146,58m
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,656100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,656100m3/km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,656100m3/km
60Cắt mặt đường làm cống, hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,18100m
61Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,801100m3
62Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,034100m3
63BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,616m3
64Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,043m2
65Ván khuôn móng cốngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m2
66Cống D400 - L=1mPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
67Cống D400 - L=2mPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7đoạn ống
68Cống D400 - L=3mPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
69Cống D400 - L=4mPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45đoạn ống
70Gối cống D400Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
71Joint cống D400Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55mối nối
72Đất đào, đất cấp 2Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,726100m3
73Đắp đất K=0,95Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,395100m3
74Ván khuôn móngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100m2
75Ván khuôn tườngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,201100m2
76Bê tông lót đá 1x2, M150Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
77Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,623m3
78Thang hầm 10Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
79Ván khuôn đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m2
80Thép đà hầm hố ga DPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
81Thép đà hầm hố ga 10Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,327tấn
82Thép L50x50x5mm đà hầmPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,439tấn
83Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,259m3
84Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
85Thép tấm đan DPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
86Thép tấm đan 10Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23tấn
87Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,434tấn
88Ván khuôn tấm đanPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
89Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
90Lắp đặt tấm đanPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
91Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt936,028Kg
92Ván khuôn móngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
93Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
94Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
95Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
96Lắp dựng thép tường rào chắnPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
97CC&LD tôn tường rào chắnPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
98Sơn phản quangPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
99Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
100Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
101CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
102Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần thoát nước. Tuyến nhánh ĐT 3.2, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,483đọan
103Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,926100m3
104Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,469100m3
105Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,237100m2
106Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,237100m2
107Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250Phần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt102,368m3
108Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,82610m
109Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt158,256m
110Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
111Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m2
112Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,064m3
113Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
114Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
115Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
116Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
117Lắp đặt cổ hầm ga, M Phần thoát nước. Tuyến N62, xã Đông Thạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NHỊ BÌNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,425100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
3Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,605100m3
4Trải cán cấp phối đá dăm loại I, Lớp trên, K ≥ 0,98Phần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,566100m3
5Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,42100m2
6Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250Phần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt134,198m3
7Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mmPhần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50,46410m
8Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504,64m
9Đắp lề taluy đường, K ≥ 0,95Phần giao thông, Đường Nhị Bình 1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,446100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
12Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m3
13Trải cán cấp phối đá dăm loại I, Lớp trên, K ≥ 0,98Phần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,277100m3
14Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,413100m2
15Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250Phần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,128m3
16Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mmPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,96110m
17Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt99,612m
18Đắp lề taluy đường, K ≥ 0,95Phần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIIPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,573100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,573100m3/km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,573100m3/km
22Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,503100m3
23Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,316100m3
24BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
25Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,735m2
26Ván khuôn móng cốngPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
27Cống D400 - L=4mPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10đoạn ống
28Gối cống D400Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
29Joint cống D400Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
30Đất đào, đất cấp 2Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
31Đắp đất K=0,95Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m3
32Ván khuôn móngPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m2
33Ván khuôn tườngPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,261100m2
34Bê tông lót đá 1x2, M150Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
35Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,475m3
36Thang hầm 10Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
37Ván khuôn đà hầm hố gaPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m2
38Thép đà hầm hố ga DPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
39Thép đà hầm hố ga 10Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
40Thép L50x50x5mm đà hầmPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
41Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,847m3
42Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
43Thép tấm đan DPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
44Thép tấm đan 10Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
45Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
46Ván khuôn tấm đanPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
47Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
48Lắp đặt tấm đanPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
49Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt340,353Kg
50Ván khuôn móngPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
51Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
52Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
53Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
54Lắp dựng thép tường rào chắnPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
55CC&LD tôn tường rào chắnPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
56Sơn phản quangPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
57Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
59CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
60Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần thoát nước, Hẻm (đất) - NB-150. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,817đọan
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,528100m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
63Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,703100m3
64Trải cán cấp phối đá dăm loại I, Lớp trên, K ≥ 0,98Phần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,102100m3
65Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Phần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,432100m2
66Trải cán bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm, K ≥ 0,98Phần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,432100m2
67Đắp lề taluy đường, K ≥ 0,95:Phần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,785100m3
68Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉaPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,045m3
69Ván khuôn kim loại bó vỉaPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,682100m2
70Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉaPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,078m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIIPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,604100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,604100m3/km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIIPhần giao thông, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,604100m3/km
74Cắt mặt đường làm cống, hố gaPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,86100m
75Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,21100m3
76Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,819100m3
77BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,692m3
78BT chèn móng cống đá 1x2, M200Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,088m3
79Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,667m2
80Ván khuôn móng cốngPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,362100m2
81Cống D300 - L=3,5mPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16đoạn ống
82Cống D600 - L=2mPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
83Cống D600 - L=4mPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt81đoạn ống
84Gối cống D300Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
85Gối cống D600Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt164cái
86Joint cống D300Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16mối nối
87Joint cống D600Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82mối nối
88Đất đào, đất cấp 2Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,149100m3
89Đắp đất K=0,95Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,664100m3
90Ván khuôn móngPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m2
91Ván khuôn tườngPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,955100m2
92Bê tông lót đá 1x2, M150Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,432m3
93Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,331m3
94Thang hầm 10Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
95Ván khuôn đà hầm hố gaPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
96Thép đà hầm hố ga DPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,291tấn
97Thép đà hầm hố ga 10Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,327tấn
98Thép L50x50x5mm đà hầmPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,685tấn
99Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,155m3
100Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cấu kiện
101Thép tấm đan DPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
102Thép tấm đan 10Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,23tấn
103Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,456tấn
104Ván khuôn tấm đanPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
105Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,696m3
106Lắp đặt tấm đanPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cấu kiện
107Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.216,705Kg
108Đào đất cấp 2Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m3
109Đắp đất K 90Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
110Cát lótPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
111Bê tông lót M150, đá 1x2Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
112Thép cửa xả D Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
113Thép cửa xả 10mmPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,236tấn
114Ván khuôn các loạiPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,212100m2
115Bê tông đá 1x2 M200Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,59m3
116Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/câyPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,128100m
117Ván khuôn móngPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
118Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
119Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
120Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
121Lắp dựng thép tường rào chắnPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
122CC&LD tôn tường rào chắnPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
123Sơn phản quangPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
124Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
126CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
127Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần thoát nước, Đường Nhị Bình 21. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,717đọan
C CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THỚI TAM THÔN
1Đào nền đường, đất cấp 3Phần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,17m3
2Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,239100m2
3Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m3
4Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 10cm, K≥ 0,98Phần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,417100m3
5Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,169100m2
6Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,689m3
7Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m2
8Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt104,223lít
9Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,55810m
10Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85,584m
11Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,942m3
12Ván khuôn bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
13Bê tông cốt thép cổ hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m3
14Tháo dỡ tấm đan hầm ga, MPhần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
15Tháo dỡ khuôn hầm ga, MPhần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan hầm ga, M =202,5kgPhần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
17Lắp đặt khuôn hầm ga, M =352,5kgPhần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
18Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98Phần thoát nước. Đường Đặng Thúc Vịnh 4A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9421m3
19Đào nền đường, đất cấp 3Phần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40,578m3
20Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,446100m2
21Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,186100m3
22Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 10cm, K≥ 0,98Phần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,733100m3
23Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,33100m2
24Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt73,302m3
25Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,467100m2
26Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt183,255lít
27Xoa nền mặt đường bê tông xi măng bằng máyPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt733,02m2
28Lu rô tạo nhám mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt733,02m2
29Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,6810m
30Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt156,8m
31Cắt mặt đường làm cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,416100m
32Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,131100m3
33Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,387100m3
34BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,082m3
35Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,839m2
36Ván khuôn móng cốngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m2
37Cống D400 - L=1mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
38Cống D400 - L=2mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
39Cống D400 - L=3mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
40Cống D400 - L=4mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50đoạn ống
41Gối cống D400Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt107cái
42Joint cống D400Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44mối nối
43Cấp phối đá dăm tái lập mặt đường dày 40cmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
45Bê tông nhựa tái lập mặt đường dày 7cmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
46Đất đào, đất cấp 2Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,813100m3
47Đắp đất K=0,95Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,439100m3
48Ván khuôn móngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
49Ván khuôn tườngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,933100m2
50Bê tông lót đá 1x2, M150Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,352m3
51Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,786m3
52Đục đấu nối HG D400 hiện hữuPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,039m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,118100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,118100m3/km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,118100m3/km
56Ván khuôn đà hầm hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m2
57Thép đà hầm hố ga DPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
58Thép đà hầm hố ga 10Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
59Thép L50x50x5mm đà hầmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,329tấn
60Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672m3
61Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
62Thép tấm đan DPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
63Thép tấm đan 10Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
64Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,326tấn
65Ván khuôn tấm đanPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m2
66Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
67Lắp đặt tấm đanPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
68Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt655,128Kg
69Ván khuôn móngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
70Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
71Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
72Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
73Lắp dựng thép tường rào chắnPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
74CC&LD tôn tường rào chắnPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
75Sơn phản quangPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
76Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
78CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
79Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tam Đông 30, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,667đọan
80Đào nền đường, đất cấp 3Phần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,597m3
81Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,855100m2
82Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,473100m3
83Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 10cm, K≥ 0,98Phần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,112100m3
84Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,122100m2
85Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,218m3
86Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,469100m2
87Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt278,045lít
88Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,82610m
89Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt228,258m
90Cắt mặt đường làm cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,172100m
91Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,352100m3
92Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,619100m3
93BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,37m3
94Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,499m2
95Ván khuôn móng cốngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
96Cống D400 - L=1mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
97Cống D400 - L=2mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
98Cống D400 - L=3mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
99Cống D400 - L=4mPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt51đoạn ống
100Gối cống D400Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117cái
101Joint cống D400Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50mối nối
102Đất đào, đất cấp 2Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,876100m3
103Đắp đất K=0,95Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,516100m3
104Ván khuôn móngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m2
105Ván khuôn tườngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,161100m2
106Bê tông lót đá 1x2, M150Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
107Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,198m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,093100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,093100m3/km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,093100m3/km
111Ván khuôn đà hầm hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m2
112Thép đà hầm hố ga DPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
113Thép đà hầm hố ga 10Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
114Thép L50x50x5mm đà hầmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
115Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,254m3
116Lắp đặt đà hầm hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cấu kiện
117Thép tấm đan DPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
118Thép tấm đan 10Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
119Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
120Ván khuôn tấm đanPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
121Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
122Lắp đặt tấm đanPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cấu kiện
123Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt529,686Kg
124Ván khuôn móngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
125Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
126Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
127Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
128Lắp dựng thép tường rào chắnPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
129CC&LD tôn tường rào chắnPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
130Sơn phản quangPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
131Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
132Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
133CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
134Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần thoát nước. Đường Tam Đông 15, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,683đọan
135Đào nền đường, đất cấp 3Phần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,574m3
136Lu lèn nền đường, K>=0.98Phần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,619100m2
137Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98Phần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,739100m3
138Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 10cm, K≥ 0,98Phần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,145100m3
139Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,446100m2
140Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmPhần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt114,457m3
141Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngPhần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,558100m2
142Phụ gia SIKAMENT R7-NPhần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt286,143lít
143Cắt khe ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 30mmPhần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,28710m
144Thi công khe ngang mặt đường bê tôngPhần giao thông. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt242,872m
145Cắt mặt đường làm cống, hố gaPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,901100m
146Đào đất phui cống, đất cấp 2Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,328100m3
147Đắp đất lấp phui cống, K>=0,95Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,461100m3
148BT lót móng cống đá 1x2, M150Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
149Vữa chèn khe mối nối cống, M75Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,158m2
150Ván khuôn móng cốngPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
151Cống D400 - L=1mPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
152Cống D400 - L=2mPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
153Cống D400 - L=3mPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
154Cống D400 - L=4mPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58đoạn ống
155Gối cống D400Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt135cái
156Joint cống D400Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56mối nối
157Đất đào, đất cấp 2Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,913100m3
158Đắp đất K=0,95Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,51100m3
159Ván khuôn móngPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
160Ván khuôn tườngPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,127100m2
161Bê tông lót đá 1x2, M150Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,352m3
162Bê tông hố ga đá 1x2 M200Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,73m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m3/km
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m3/km
166Ván khuôn đà hầm hố gaPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m2
167Thép đà hầm hố ga DPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
168Thép đà hầm hố ga 10Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
169Thép L50x50x5mm đà hầmPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,329tấn
170Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672m3
171Lắp đặt đà hầm hố gaPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
172Thép tấm đan DPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
173Thép tấm đan 10Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
174Thép L50x50x5mm tấm đan hố gaPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,326tấn
175Ván khuôn tấm đanPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m2
176Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
177Lắp đặt tấm đanPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
178Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm)Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt693,468Kg
179Ván khuôn móngPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
180Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Phần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
181Sản xuất cột bằng thép hìnhPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
182Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,76tấn
183Lắp dựng thép tường rào chắnPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
184CC&LD tôn tường rào chắnPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m2
185Sơn phản quangPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
186Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
187Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
188CC&LD bu lông M5, L=5cmPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt504cái
189Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoPhần gthoát nước. Đường Tam Đông 15A, xã Thới Tam Thôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,233đọan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.683598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536719E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật: 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Cần cẩu/cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
6 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
7 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
8 đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->