Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Ninh Thuận - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ Viễn thông Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:19:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,807,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18342E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.627.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hệ thống mạng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ghi kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Ninh Thuận - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng các tuyến truyền dẫn quang ring CSG khu vực Ninh Sơn-Bác Ái và Ninh Phước cho Mobifone thuê năm 2022 thuộc gói thầu “Thuê tuyến quang 02FO phục vụ mở rộng Metro tỉnh Ninh Thuận” 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ Viễn thông Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công; - 01 bản cứng hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Ninh Thuận; địa chỉ: Số 2A, đường 21/8, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 02593.832777, Fax: 0259.3832597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Ninh Thuận – Tập đoàn BCVT Việt Nam – số 2A, đường 21/8, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 02593.832777, Fax: 0259.3832597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Ninh Thuận– Tập đoàn BCVT Việt Nam – số 2A, đường 21/8, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; ĐT: 0918.681.903 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo độ cao và biển báo cáp quang (1/2 NC lắp phụ kiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 788 | cái |
| 2 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.883 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột vnpt, điện lực hết lỗ, cột góc chuyển hướng dùng bộ đai và đế 30/41 treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 688 | cột |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F32 dẫn cáp treo vào lan can | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 477 | m |
| 7 | Lắp Khóa đai nox kẹp ống nhựa F32 vào colie thành cầu hiện có (chỉ tính VT, NC đã có ở lắp ống) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 305 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 ống PVC F110 bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt Gông treo cáp dự trữ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 168 | cột |
| 11 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58 | thanh |
| 12 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115 | bộ |
| B | Đào, lắp dựng cột | |||
| 1 | Đào đất trồng cột, tìm bể, đào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 119,2385 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố cột, bể cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90,564 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (7-B-V-95.I). | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 194 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công. (7-B-V-95.I). | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột đơn(loại cột 7.B-V-95-I) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47 | ụ quầy |
| 6 | Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột ghép(loại cột 7.B-V-95-I) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | ụ quầy |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 214 | cột |
| C | Ra kéo, hàn nối cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp quang 12FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78 | 10 m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,68 | 1 km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | 1 km |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 1 km |
| 5 | Lắp đặt hộp ODF, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57 | hộp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18342E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.627.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông). | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hệ thống mạng viễn thông. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng: | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 2,5-3 tấn | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 5 | Ghi kéo cáp | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi