Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833351-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220833339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:15:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,358,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3538425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.707685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, tường chắn, hệ thống an toàn giao thông* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.651.265.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước -dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường - công suất 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Dã Tượng (đoạn từ TDP9 đến TDP10 và đoạn từ đường Phạm Phú Thứ đến hết TDP12), phường Tân An – Giai đoạn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân An; Địa chỉ: 50 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3.953090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HTC Đăk Lăk; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đăk Lăk; - Tư vấn Tư vấn lập, E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ROAVN


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân An; Địa chỉ: 50 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3.953090


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân An; Địa chỉ: 50 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3.953090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT21,8656100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đi đổ)Chương 5, E-HSMT14,8596100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT148,59610m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT148,59610m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT148,59610m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT19,3528100m3
7Lu đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT19,2087100m2
8Lu đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT42,6247100m2
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5, E-HSMT62,2239100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương 5, E-HSMT62,2239100m2
11Phá dỡ bụi cây, chặt hàng rào hai bên tuyếnChương 5, E-HSMT4,75100m2
12Vận chuyển phế thải, cây bằng ô tô tự đổ 7TChương 5, E-HSMT2T.bộ
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Phế thải nhà dân tháo dỡ)Chương 5, E-HSMT10,125100m3
14Vận chuyển đá hôn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT101,2510m3/1km
15Vận chuyển đá hôn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT101,2510m3/1km
16Vận chuyển đá hôn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT101,2510m3/1km
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiChương 5, E-HSMT74,48910m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5, E-HSMT7,4489100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương 5, E-HSMT0,9028100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương 5, E-HSMT0,9028100tấn
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Chương 5, E-HSMT0,9028100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5, E-HSMT135,2877100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương 5, E-HSMT22,9583100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương 5, E-HSMT22,9583100tấn
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Chương 5, E-HSMT22,9583100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5, E-HSMT135,2877100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT21,509100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5, E-HSMT17,416100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT518,46m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn lốc vỉaChương 5, E-HSMT21,0842100m2
C VỈA HÈ
1Lát gạch vỉa hè Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.852,57m2
2Móng đá (4x6) kẹp vữa XM M50Chương 5, E-HSMT185,26m3
3Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT479,64m3
4Cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương 5, E-HSMT1,1484100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT36,1659100m2
D TƯỜNG CHẮN BTCT
1Đào đất thi công móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT22,2358100m3
2Đắp đất thi công phạm vi móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào)Chương 5, E-HSMT16,8409100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT53,94910m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT53,94910m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT53,94910m3/1km
6Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT320,46m3
7Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT159,13m3
8Đá dăm sạn đệm tường chắnChương 5, E-HSMT32,98m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0199tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT17,321tấn
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương 5, E-HSMT0,4276100m
12Ván khuôn thi công tường chắnChương 5, E-HSMT1,4257100m2
13Gia công lan canChương 5, E-HSMT4,9366tấn
14Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờChương 5, E-HSMT183con
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân giếng thu, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT42,76m3
2Bê tông móng giếng thu, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT21,11m3
3Đá dăm cát đệm móng giếng thuChương 5, E-HSMT10,07m3
4Gia công thép góc miệng giếng thuChương 5, E-HSMT0,8082tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,7091tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,5271100m2
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,6362100m3
8Đắp đất phạm vi thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương 5, E-HSMT1,8452100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,91110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,91110m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,91110m3/1km
12Bê tông móng, thân giếng thăm, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT186,08m3
13Bê tông chèn mặt giếng thăm, đá 0.5x1, mác 300Chương 5, E-HSMT3,35m3
14Đá dăm cát đệmChương 5, E-HSMT18,9m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính Chương 5, E-HSMT7,2064tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương 5, E-HSMT11,2961tấn
17Thép góc miệng hố thuChương 5, E-HSMT1,0921tấn
18Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Chương 5, E-HSMT20,49810m
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT13,5468100m2
20Đào móng thi công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,336100m3
21Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương 5, E-HSMT2,038100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT32,9810m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT32,9810m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT32,9810m3/1km
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT19,313tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT19,313tấn
27Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Chương 5, E-HSMT20,0210m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmChương 5, E-HSMT56đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5, E-HSMT37mối nối
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT56cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT56cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,30810 tấn/1km
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,30810 tấn/1km
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT7,30810 tấn/1km
35Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT31,75m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,221100m2
37Đắp Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm móng cốngChương 5, E-HSMT4,4204100m3
38Đá dăm cát đệm móng cốngChương 5, E-HSMT12,21m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT5,2921100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT52,92110m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT52,92110m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT52,92110m3/1km
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmChương 5, E-HSMT395đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5, E-HSMT350mối nối
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT395cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT395cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT88,973810 tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT88,973810 tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT88,973810 tấn/1km
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5, E-HSMT5,2484100m3
51Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT89,46100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT164,50110m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT164,50110m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT164,50110m3/1km
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Chương 5, E-HSMT73,0099100m3
56Bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT14,38m3
57Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT3,47m3
58Đá dăm cát đệm móng dày 10cmChương 5, E-HSMT1,16m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,6255100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0097tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0118tấn
62Thép góc miệng giếng thăm cửa xảChương 5, E-HSMT0,0991tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,19m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmChương 5, E-HSMT5đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5, E-HSMT4mối nối
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT5cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT5cấu kiện
68Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,126310 tấn/1km
69Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,126310 tấn/1km
70Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,126310 tấn/1km
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmChương 5, E-HSMT2đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mmChương 5, E-HSMT2đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương 5, E-HSMT1mối nối
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT2cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT2cấu kiện
76Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,24510 tấn/1km
77Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,24510 tấn/1km
78Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,24510 tấn/1km
79Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT8,36m3
80Đá dăm cát đệm móngChương 5, E-HSMT3,16m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,156100m2
82Đắp Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm móng cửa xảChương 5, E-HSMT0,8301100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,9487100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT9,48710m3/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT9,48710m3/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT9,48710m3/1km
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmChương 5, E-HSMT9đoạn ống
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT9cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT9cấu kiện
90Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,174510 tấn/1km
91Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,174510 tấn/1km
92Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT1,174510 tấn/1km
93Bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT7,06m3
94Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT4,7m3
95Đá dăm cát đệm móng cửa xảChương 5, E-HSMT14,2m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,7042100m2
97Đắp Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm móng cửa thuChương 5, E-HSMT0,091100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,717100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,64910m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,64910m3/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,64910m3/1km
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,4001100m3
103Tháo dỡ tấm chắn rác hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT441 cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT0,08m3
105Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanChương 5, E-HSMT1241 lỗ khoan
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép cấy vào tường cũChương 5, E-HSMT0,09tấn
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,128100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT1,28m3
109Lắp đặt tấm chắn rác hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT441 cấu kiện
F HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5, E-HSMT29cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5, E-HSMT233,11m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT440,54m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương 5, E-HSMT4,4054100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT44,05410m3/1km
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT44,05410m3/1km
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT44,05410m3/1km
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT31,9038100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3538425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.707685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, tường chắn, hệ thống an toàn giao thông* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.651.265.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_ 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_ 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đào dung tích gầu Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy lu rung ≥ 16T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy san 110CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê4
8 Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng 10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tưới nước -dung tích 5m3 Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Máy hàn 23kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy nén khí 600 m3/h Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
13 Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) ≥ 130CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
16 Máy phun nhựa đường - công suất 190 CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
17 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
18 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->