Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:15:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,358,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3538425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.707685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, tường chắn, hệ thống an toàn giao thông* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.651.265.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước -dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường - công suất 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Dã Tượng (đoạn từ TDP9 đến TDP10 và đoạn từ đường Phạm Phú Thứ đến hết TDP12), phường Tân An – Giai đoạn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân An; Địa chỉ: 50 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3.953090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,8656 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đi đổ) | Chương 5, E-HSMT | 14,8596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 148,596 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 148,596 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 148,596 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 19,3528 | 100m3 |
| 7 | Lu đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 19,2087 | 100m2 |
| 8 | Lu đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5, E-HSMT | 42,6247 | 100m2 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương 5, E-HSMT | 62,2239 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 62,2239 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ bụi cây, chặt hàng rào hai bên tuyến | Chương 5, E-HSMT | 4,75 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cây bằng ô tô tự đổ 7T | Chương 5, E-HSMT | 2 | T.bộ |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Phế thải nhà dân tháo dỡ) | Chương 5, E-HSMT | 10,125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hôn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 101,25 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hôn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 101,25 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá hôn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 101,25 | 10m3/1km |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 74,489 | 10m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5, E-HSMT | 7,4489 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 0,9028 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 0,9028 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Chương 5, E-HSMT | 0,9028 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5, E-HSMT | 135,2877 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 22,9583 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 22,9583 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Chương 5, E-HSMT | 22,9583 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 135,2877 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5, E-HSMT | 21,509 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 17,416 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 518,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lốc vỉa | Chương 5, E-HSMT | 21,0842 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.852,57 | m2 |
| 2 | Móng đá (4x6) kẹp vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 185,26 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 479,64 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Chương 5, E-HSMT | 1,1484 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 36,1659 | 100m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào đất thi công móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 22,2358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thi công phạm vi móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào) | Chương 5, E-HSMT | 16,8409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 53,949 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 53,949 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 53,949 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 320,46 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 159,13 | m3 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm tường chắn | Chương 5, E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 17,321 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4276 | 100m |
| 12 | Ván khuôn thi công tường chắn | Chương 5, E-HSMT | 1,4257 | 100m2 |
| 13 | Gia công lan can | Chương 5, E-HSMT | 4,9366 | tấn |
| 14 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Chương 5, E-HSMT | 183 | con |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân giếng thu, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 42,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng giếng thu, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 3 | Đá dăm cát đệm móng giếng thu | Chương 5, E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 4 | Gia công thép góc miệng giếng thu | Chương 5, E-HSMT | 0,8082 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,7091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,5271 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,6362 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất phạm vi thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 1,8452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,911 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,911 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,911 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông móng, thân giếng thăm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 186,08 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn mặt giếng thăm, đá 0.5x1, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 14 | Đá dăm cát đệm | Chương 5, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thăm, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 7,2064 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 11,2961 | tấn |
| 17 | Thép góc miệng hố thu | Chương 5, E-HSMT | 1,0921 | tấn |
| 18 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Chương 5, E-HSMT | 20,498 | 10m |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 13,5468 | 100m2 |
| 20 | Đào móng thi công, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,336 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 2,038 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 32,98 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 32,98 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 32,98 | 10m3/1km |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 19,313 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 19,313 | tấn |
| 27 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Chương 5, E-HSMT | 20,02 | 10m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Chương 5, E-HSMT | 56 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5, E-HSMT | 37 | mối nối |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,308 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,308 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 7,308 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 31,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 1,221 | 100m2 |
| 37 | Đắp Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm móng cống | Chương 5, E-HSMT | 4,4204 | 100m3 |
| 38 | Đá dăm cát đệm móng cống | Chương 5, E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 5,2921 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 52,921 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 52,921 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 52,921 | 10m3/1km |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Chương 5, E-HSMT | 395 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương 5, E-HSMT | 350 | mối nối |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 395 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 395 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 88,9738 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 88,9738 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 88,9738 | 10 tấn/1km |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 5,2484 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 89,46 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 164,501 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 164,501 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 164,501 | 10m3/1km |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 73,0099 | 100m3 |
| 56 | Bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 58 | Đá dăm cát đệm móng dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,6255 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 62 | Thép góc miệng giếng thăm cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | mối nối |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,1263 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,1263 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,1263 | 10 tấn/1km |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,245 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,245 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,245 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 80 | Đá dăm cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 82 | Đắp Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm móng cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 0,8301 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,9487 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 9,487 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 9,487 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 9,487 | 10m3/1km |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,1745 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,1745 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 1,1745 | 10 tấn/1km |
| 93 | Bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 94 | Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 95 | Đá dăm cát đệm móng cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,7042 | 100m2 |
| 97 | Đắp Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm móng cửa thu | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,649 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,649 | 10m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,649 | 10m3/1km |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,4001 | 100m3 |
| 103 | Tháo dỡ tấm chắn rác hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Chương 5, E-HSMT | 124 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cấy vào tường cũ | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 109 | Lắp đặt tấm chắn rác hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5, E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5, E-HSMT | 233,11 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 440,54 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5, E-HSMT | 4,4054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 44,054 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 44,054 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 44,054 | 10m3/1km |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 31,9038 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3538425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.707685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè, tường chắn, hệ thống an toàn giao thông* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.651.265.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_ | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp_ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy san 110CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng 10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước -dung tích 5m3 | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy hàn 23kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy nén khí 600 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) ≥ 130CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường - công suất 190 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi