Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834668-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220813451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp bù thủy lợi phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:14:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,624,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 1,87 tỷ đồng. Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. - Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc thủy lợi và vẫn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV (vai trò chỉ huy trưởng)(Nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa
Sửa chữa cống ngăn mặn An Bình II
150 Ngày
E-CDNT 3 Cấp bù thủy lợi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR , địa chỉ: Số 193 Quốc lộ 80, Khu phố Đông Tiến, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Minh Tâm - Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đặng Ngọc Bảo Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. Địa chỉ VPĐD tại số 1045H Lâm Quang Ky, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR , địa chỉ: Số 193 Quốc lộ 80, Khu phố Đông Tiến, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3854949. Fax: 0773.854222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar, VPĐD tại số 1045H Lâm Quang Ky, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10gốc
B ĐÊ QUAI NGĂN NƯỚC
1Mua vật liệu cừ bạch đàn, loại L=7m đkn >=8cm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,72100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9683100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9929100m
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1705tấn
5Trãi cao su sọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5987100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2606100m3
7Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9683100m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2606100m3
C XÂY DỰNG PHẦN MÓNG CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2963100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,0788100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,635m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,635m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9377100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,706tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2478tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,5835m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,42m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
D PHẦN TƯỜNG THÂN CỐNG
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1919100m2
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,151tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0655tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4266tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,2488m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9444m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,96m3
E BẢN MẶT CỐNG
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0469tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5749tấn
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8538m3
F KHUNG DÀN VAN CÔNG TÁC
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m2
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2564100m2
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0596tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5152tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4013tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2839tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0667tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,264m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6315m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,386m3
G LAN CAN MẶT CỐNG + LAN CAN SÀN CÔNG TÁC
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093tấn
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4385100m
4Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
H KHE PHAY + CỬA PHAY
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299tấn
2Cung cấp thanh thép chốt khe cửa cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,88kg
3Cung cấp Palang treo cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Cung cấp bulông M14x40 InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38bộ
5Cung cấp bulông M14x250 InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
6Cung cấp bulông M14x80 InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
7Cung cấp đai ốc M14 InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177cái
8Cung cấp lông đền M14 InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215cái
9Cung cấp Gioăng cao su củ tỏi P40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4m
10Cung cấp Gioăng cao su đáy 165x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m
11Gia công cửa phayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3367tấn
12Lắp đặt cửa phayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3367tấn
13Gia công Inox tấm khe phayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7788tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (Lắp đặt rãnh phay Inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7788tấn
I BẢN QUÁ ĐỘ ĐƯỜNG DẪN CỐNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2092100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1461tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2015tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
J ĐƯỜNG DẪN LÊN CỐNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1507100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2606100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1289100m3
4Cung cấp đất núi tầng phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt855,6331m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,789100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,89m3
7Trãi tấm cao su trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,63100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2581100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5399m3
11Cung cấp nhựa đường khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,105kg
K GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG DẪN LÊN CỐNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6852m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0671100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8161tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,492m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7452m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0107100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0174100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0258100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m
L BIỂN BÁO + CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,361m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Cung cấp cột biển báo D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Cung cấp biển báo tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Cung cấp Biển báo chữ nhật 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 1,87 tỷ đồng. Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. - Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc thủy lợi và vẫn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV (vai trò chỉ huy trưởng)(Nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
3 Máy đào Máy đào2
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->