Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 17:02:00 đến ngày 2022-08-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép≥3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥0,8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥0,8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Huyện uỷ Kim Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương;
Điện thoại: 02203.720.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam. Điện thoại: 0935094475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.720.152 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6408 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nước (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2846 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0688 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lanh tô cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4301 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8596 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,0156 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,819 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4371 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,092 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,9882 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,2106 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6553 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,6274 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7264 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7264 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh bậc thang đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5161 | m2 |
| 22 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển VL phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | 100m3/1km |
| 24 | Khoan tường bằng máy khoan để cấy thép (5 lỗ khoan/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,86 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Chèn phụ gia sikadur 731 chèn lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,86 | lỗ khoan |
| 26 | Thép cấy lỗ khoan tường, d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | 100kg |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0524 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1124 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7422 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2946 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9376 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9741 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4159 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | tấn |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Chèn phụ gia sikadur 731 chèn lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Thép cấy lỗ khoan tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4855 | 100kg |
| 47 | Thép cấy lỗ khoan tường d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100kg |
| 48 | Bê tông bê tông trang trí phân tầng, gờ chân tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ bê tông trang trí phân tầng, gờ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,585 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6553 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5144 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,536 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường gạch 600x300mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,268 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1324 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6928 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,296 | m2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,6314 | m2 |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5636 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lặt đặt lan can kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5096 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn lan can inox D=60x2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8877 | kg |
| 70 | Inox trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2609 | kg |
| 71 | Khóa lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,1926 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,9108 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,2668 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6054 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,6387 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,39 | m |
| 78 | Sikalite trộn vào vữa 2% khối lượng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,485 | kg |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,213 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,4013 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép ( tận dụng xà gỗ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 85 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1731 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm nhà vệ sinh (tương đương Clip-in tấm nhôm kt 600×600 Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8963 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5508 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8024 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3532 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3532 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL (hoặc tương đương) dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,569 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | kg |
| 94 | Đá kim sa đen lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1075 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,78 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ Topal Prima(hoặc tương đương) , kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,02 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay 1 cánh, 2 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal Prima (hoặc tương đương), kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,44 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, 4 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal Prima (hoặc tương đương), kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt vách kính hệ Topal Prima (hoặc tương đương), kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,09 | m2 |
| 101 | Cửa thoáng mái khung nhôm, lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt rèm cầu vồng Hàn Quốc ( tương đương hãng Modero – Mã Woodlook) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 103 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| C | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Giường đơn 1200x2000 MFC lõi xanh phủ melamine, xương thép hộp 40x40x2mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chăn ga gối đệm đồng bộ Kim dan (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ đầu giường MFC lõi xanh phủ melamine màu theo chỉ định KT 400x400x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ đầu giường MFC lõi xanh phủ melamine màu theo chỉ định KT 600x400x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ quần áo MFC lõi xanh phủ melamine màu theo chỉ định sâu 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 6 | Ghế sofa đôi khung xương gỗ thịt, đệm mút bọc da công nghiệp KT 2000x710x770 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghế sofa đơn khung xương gỗ thịt, đệm mút bọc da công nghiệp KT 1000x710x770 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn trà gỗ MFC lõi xanh phủ melamine KT 1150x800x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và ốp cột phòng họp gỗ MFC lõi xanh phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 10 | Cung cấp và ốp cột phòng họp nhựa giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 11 | Gia công khung cột thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 12 | Lắp khung cột thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ âm tường (mặt nhựa ABS) 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Mặt + công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mặt + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 19 | Quạt trần cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn típ led đơn 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led downlight D90/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 23 | Dây Led 7W/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Pannel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Pannel 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp ngầm 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Dây D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| E | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp điều hòa 1 chiều 1,5HP ( tương đương Daikin FTF35UV1V-1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy điều hòa 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn D6,4x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D12,7x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nước ngưng nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tấm inox dày 0,5mm làm máng che dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | kg |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera V37M/V39M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi, tương đương Đình Quốc (hoặc tương đương) dày 5mm mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút 90 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt khóa nước Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt khóa nước Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ4-BC (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình khí chữa cháy bột CO2 MT3-BC (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥23 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép≥3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥0,8 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥0,8 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥80 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi