Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832668-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220832480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:02:00 đến ngày 2022-08-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,746,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép≥3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥0,8 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥0,8 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Huyện uỷ Kim Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM , địa chỉ: 5/172 Đức Minh, phường Thành Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng H&L. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ICONS VIỆT NAM , địa chỉ: 5/172 Đức Minh, phường Thành Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.720.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam. Điện thoại: 0935094475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.720.152
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,33100m2
2Căng bạt phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V733m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6408100m2
B PHẦN XÂY LẮP
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nước (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V12công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,2846m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0688m3
4Phá dỡ lanh tô cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V19,4301m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,2m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,8596m3
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V241,0156m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V352,819m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4371tấn
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,92m2
12Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V204,092m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.778,9882m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V377,2106m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V23,6553m3
16Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V470,6274m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,7264m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,72641m2
21Vệ sinh bậc thang đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V17,5161m2
22Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7865100m3
23Vận chuyển VL phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7865100m3/1km
24Khoan tường bằng máy khoan để cấy thép (5 lỗ khoan/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.078,861 lỗ khoan
25Chèn phụ gia sikadur 731 chèn lỗ khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,86lỗ khoan
26Thép cấy lỗ khoan tường, d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8415100kg
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0524m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1124m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7422m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2946m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,93761m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3934m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
35Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0305m3
36Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6228m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9741m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4159m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7876100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6142tấn
44Khoan bê tông bằng máy khoan để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.1721 lỗ khoan
45Chèn phụ gia sikadur 731 chèn lỗ khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.1721 lỗ khoan
46Thép cấy lỗ khoan tường dMô tả kỹ thuật theo chương V3,4855100kg
47Thép cấy lỗ khoan tường d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100kg
48Bê tông bê tông trang trí phân tầng, gờ chân tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5718m3
49Ván khuôn gỗ bê tông trang trí phân tầng, gờ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,585m2
50Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685100m2
52Gia công, lắp đặt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
53Gia công, lắp đặt thép lanh tô d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6553m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,5144m2
59Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,536m2
60Ốp chân tường gạch 600x300mm2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,268m2
61Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V128,1324m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6928m2
63Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,296m2
64Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
65Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V429,6314m2
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,5636m2
68Cung cấp, lặt đặt lan can kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5096m2
69Cung cấp và lắp đặt Tay vịn lan can inox D=60x2lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,8877kg
70Inox trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V30,2609kg
71Khóa lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V582,1926m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261,9108m2
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.331,2668m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6054m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,6387m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,39m
78Sikalite trộn vào vữa 2% khối lượng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V197,485kg
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V736,213m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,4013m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
83Gia công xà gồ thép ( tận dụng xà gỗ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4572tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4572tấn
85Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V42,08m
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1731100m2
87Cung cấp và lắp đặt trần nhôm nhà vệ sinh (tương đương Clip-in tấm nhôm kt 600×600 Austrong)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8963m2
88Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao giật cấpMô tả kỹ thuật theo chương V73,5508m2
89Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V38,8024m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,3532m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,3532m2
92Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL (hoặc tương đương) dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,569m2
93Cung cấp và lắp đặt khung inox đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V40,5kg
94Đá kim sa đen lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,975m2
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V162,1075m2
96Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V436,78m
97Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ Topal Prima(hoặc tương đương) , kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,02m2
98Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay 1 cánh, 2 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal Prima (hoặc tương đương), kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,44m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, 4 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal Prima (hoặc tương đương), kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
100Cung cấp, lắp đặt vách kính hệ Topal Prima (hoặc tương đương), kính dán an toàn Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,09m2
101Cửa thoáng mái khung nhôm, lam chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
102Cung cấp, lắp đặt rèm cầu vồng Hàn Quốc ( tương đương hãng Modero – Mã Woodlook)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
103Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
C PHẦN NỘI THẤT
1Giường đơn 1200x2000 MFC lõi xanh phủ melamine, xương thép hộp 40x40x2mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chăn ga gối đệm đồng bộ Kim dan (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tủ đầu giường MFC lõi xanh phủ melamine màu theo chỉ định KT 400x400x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ đầu giường MFC lõi xanh phủ melamine màu theo chỉ định KT 600x400x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ quần áo MFC lõi xanh phủ melamine màu theo chỉ định sâu 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
6Ghế sofa đôi khung xương gỗ thịt, đệm mút bọc da công nghiệp KT 2000x710x770Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ghế sofa đơn khung xương gỗ thịt, đệm mút bọc da công nghiệp KT 1000x710x770Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bàn trà gỗ MFC lõi xanh phủ melamine KT 1150x800x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp và ốp cột phòng họp gỗ MFC lõi xanh phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
10Cung cấp và ốp cột phòng họp nhựa giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
11Gia công khung cột thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
12Lắp khung cột thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
D PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt tủ âm tường (mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
4Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Áptômat 2 pha 1 cực MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Mặt + công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Mặt + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Mặt + công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Mặt + ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
17Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
18Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
19Quạt trần cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt Quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt Đèn típ led đơn 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Lắp đặt đèn Led downlight D90/7WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
23Dây Led 7W/métMô tả kỹ thuật theo chương V27m
24Lắp đặt đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Pannel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Pannel 1200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp ngầm 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
28Lắp đặt Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V663m
33Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
34Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
35Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
36Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V331m
37Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
38Dây D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1kg
39Lắp đặt ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
40Lắp đặt ống luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
41Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Kéo rải dây thép chống sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
45Lắp đặt ống gen 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
E ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Cung cấp điều hòa 1 chiều 1,5HP ( tương đương Daikin FTF35UV1V-1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ máy điều hòa 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
7Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn D6,4x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D12,7x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
14Lắp đặt ống nước ngưng nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Cung cấp và lắp đặt tấm inox dày 0,5mm làm máng che dâyMô tả kỹ thuật theo chương V97,5kg
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
2Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera V37M/V39M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt chậu rửa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt chậu rửa dương bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt gương soi, tương đương Đình Quốc (hoặc tương đương) dày 5mm mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
18Lắp đặt cút 90 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt Y đều uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt tê thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
43Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt khóa nước Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt khóa nước Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt máy bơm nước 250WMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
G PHẦN PCCC
1Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ4-BC (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
2Cung cấp bình khí chữa cháy bột CO2 MT3-BC (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt, uốn thép≥3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm bàn ≥0,8 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi ≥0,8 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy trộn BT ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy trộn ≥80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->