Gói thầu: Thuê dịch vụ chuyển phát tài liệu phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835003-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ
Tên gói thầu Thuê dịch vụ chuyển phát tài liệu phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ
Số hiệu KHLCNT 20220728090
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên các năm 2022,2023 của Cục Sở hữu trí tuệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:47:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,111,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.495.111.120(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.313.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh (Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.577.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.239.733.352 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính.- Kèm theo bản sao chứng thực scan: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự hỗ trợ giám sát thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính.- Kèm theo bản sao chứng thực scan: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ chuyển phát tài liệu phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ
Thuê dịch vụ chuyển phát tài liệu phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ
17 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên các năm 2022,2023 của Cục Sở hữu trí tuệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ, địa chỉ: 384-386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8583069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần giải pháp công nghệ ITSC Việt Nam. Địa chỉ: 256B Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 098.169.2442; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ TESLA Việt Nam


- Bên mời thầu: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ , địa chỉ: 386 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ, địa chỉ: 384-386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8583069


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu của cơ quan thuế quản lý trực tiếp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ, địa chỉ: 384-386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8583069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ, địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8583069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không c
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chuyển phát tài liệu nhanh trong khu vực Hà Nội Đến 50gram bưu gửi 34.935 chi tiết theo chương V E-HSMT
2 Chuyển phát tài liệu nhanh trong khu vực Hà Nội >50gram đến 100gram bưu gửi 4.250 chi tiết theo chương V E-HSMT
3 Chuyển phát tài liệu nhanh trong khu vực Hà Nội >100gram đến 250gram bưu gửi 5.270 chi tiết theo chương V E-HSMT
4 Chuyển phát tài liệu nhanh trong khu vực Hà Nội >250gram đến 500gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
5 Chuyển phát tài liệu nhanh trong khu vực Hà Nội >500gram đến 1000gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
6 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại Đến 50gram bưu gửi 32.810 chi tiết theo chương V E-HSMT
7 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >50gram đến 100gram bưu gửi 4.930 chi tiết theo chương V E-HSMT
8 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >100gram đến 250gram bưu gửi 7.735 chi tiết theo chương V E-HSMT
9 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >250gram đến 500gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
10 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >500gram đến 1000gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
11 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 5.525 chi tiết theo chương V E-HSMT
12 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 1.360 chi tiết theo chương V E-HSMT
13 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 1.870 chi tiết theo chương V E-HSMT
14 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
15 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
16 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 1.105 chi tiết theo chương V E-HSMT
17 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 272 chi tiết theo chương V E-HSMT
18 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 374 chi tiết theo chương V E-HSMT
19 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 34 chi tiết theo chương V E-HSMT
20 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 34 chi tiết theo chương V E-HSMT
21 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 3.145 chi tiết theo chương V E-HSMT
22 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 340 chi tiết theo chương V E-HSMT
23 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 680 chi tiết theo chương V E-HSMT
24 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
25 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
26 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 629 chi tiết theo chương V E-HSMT
27 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 68 chi tiết theo chương V E-HSMT
28 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 136 chi tiết theo chương V E-HSMT
29 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 34 chi tiết theo chương V E-HSMT
30 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 34 chi tiết theo chương V E-HSMT
31 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 4.760 chi tiết theo chương V E-HSMT
32 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 1.190 chi tiết theo chương V E-HSMT
33 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 2.210 chi tiết theo chương V E-HSMT
34 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
35 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 170 chi tiết theo chương V E-HSMT
36 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 952 chi tiết theo chương V E-HSMT
37 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 238 chi tiết theo chương V E-HSMT
38 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 442 chi tiết theo chương V E-HSMT
39 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 34 chi tiết theo chương V E-HSMT
40 Chuyển phát tài liệu nhanh Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 34 chi tiết theo chương V E-HSMT
41 chuyển hoàn tài liệu trong khu vực Hà Nội Đến 50gram bưu gửi 5.240 chi tiết theo chương V E-HSMT
42 chuyển hoàn tài liệu trong khu vực Hà Nội >50gram đến 100gram bưu gửi 638 chi tiết theo chương V E-HSMT
43 chuyển hoàn tài liệu trong khu vực Hà Nội >100gram đến 250gram bưu gửi 791 chi tiết theo chương V E-HSMT
44 chuyển hoàn tài liệu trong khu vực Hà Nội >250gram đến 500gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
45 chuyển hoàn tài liệu trong khu vực Hà Nội >500gram đến 1000gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
46 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại Đến 50gram bưu gửi 4.922 chi tiết theo chương V E-HSMT
47 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >50gram đến 100gram bưu gửi 740 chi tiết theo chương V E-HSMT
48 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >100gram đến 250gram bưu gửi 1.160 chi tiết theo chương V E-HSMT
49 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >250gram đến 500gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
50 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >500gram đến 1000gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
51 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 829 chi tiết theo chương V E-HSMT
52 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 204 chi tiết theo chương V E-HSMT
53 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 281 chi tiết theo chương V E-HSMT
54 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
55 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
56 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 166 chi tiết theo chương V E-HSMT
57 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 41 chi tiết theo chương V E-HSMT
58 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 57 chi tiết theo chương V E-HSMT
59 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
60 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
61 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 472 chi tiết theo chương V E-HSMT
62 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 51 chi tiết theo chương V E-HSMT
63 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 102 chi tiết theo chương V E-HSMT
64 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
65 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
66 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 95 chi tiết theo chương V E-HSMT
67 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 10 chi tiết theo chương V E-HSMT
68 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 20 chi tiết theo chương V E-HSMT
69 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
70 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
71 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 714 chi tiết theo chương V E-HSMT
72 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 179 chi tiết theo chương V E-HSMT
73 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 332 chi tiết theo chương V E-HSMT
74 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
75 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 26 chi tiết theo chương V E-HSMT
76 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 143 chi tiết theo chương V E-HSMT
77 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 36 chi tiết theo chương V E-HSMT
78 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 67 chi tiết theo chương V E-HSMT
79 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
80 chuyển hoàn tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
81 Dịch vụ báo phát cho tài liệu trong khu vực Hà Nội Đến 50gram bưu gửi 14.848 chi tiết theo chương V E-HSMT
82 Dịch vụ báo phát cho tài liệu trong khu vực Hà Nội >50gram đến 100gram bưu gửi 1.806 chi tiết theo chương V E-HSMT
83 Dịch vụ báo phát cho tài liệu trong khu vực Hà Nội >100gram đến 250gram bưu gửi 2.240 chi tiết theo chương V E-HSMT
84 Dịch vụ báo phát cho tài liệu trong khu vực Hà Nội >250gram đến 500gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
85 Dịch vụ báo phát cho tài liệu trong khu vực Hà Nội >500gram đến 1000gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
86 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại Đến 50gram bưu gửi 13.944 chi tiết theo chương V E-HSMT
87 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >50gram đến 100gram bưu gửi 2.095 chi tiết theo chương V E-HSMT
88 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >100gram đến 250gram bưu gửi 3.288 chi tiết theo chương V E-HSMT
89 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >250gram đến 500gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
90 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi Đà Nẵng, HCM và ngược lại >500gram đến 1000gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
91 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 2.348 chi tiết theo chương V E-HSMT
92 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 578 chi tiết theo chương V E-HSMT
93 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 795 chi tiết theo chương V E-HSMT
94 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
95 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
96 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 470 chi tiết theo chương V E-HSMT
97 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 116 chi tiết theo chương V E-HSMT
98 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 159 chi tiết theo chương V E-HSMT
99 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 14 chi tiết theo chương V E-HSMT
100 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Bắc và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 14 chi tiết theo chương V E-HSMT
101 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 1.337 chi tiết theo chương V E-HSMT
102 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 145 chi tiết theo chương V E-HSMT
103 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 289 chi tiết theo chương V E-HSMT
104 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
105 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
106 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 267 chi tiết theo chương V E-HSMT
107 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 29 chi tiết theo chương V E-HSMT
108 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 58 chi tiết theo chương V E-HSMT
109 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 14 chi tiết theo chương V E-HSMT
110 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Trung và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 14 chi tiết theo chương V E-HSMT
111 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) Đến 50gram bưu gửi 2.023 chi tiết theo chương V E-HSMT
112 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >50gram đến 100gram bưu gửi 506 chi tiết theo chương V E-HSMT
113 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >100gram đến 250gram bưu gửi 939 chi tiết theo chương V E-HSMT
114 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >250gram đến 500gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
115 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Trung tâm tỉnh/thành) >500gram đến 1000gram bưu gửi 72 chi tiết theo chương V E-HSMT
116 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) Đến 50gram bưu gửi 405 chi tiết theo chương V E-HSMT
117 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >50gram đến 100gram bưu gửi 101 chi tiết theo chương V E-HSMT
118 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >100gram đến 250gram bưu gửi 188 chi tiết theo chương V E-HSMT
119 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >250gram đến 500gram bưu gửi 14 chi tiết theo chương V E-HSMT
120 Dịch vụ báo phát cho tài liệu Hà Nội gửi đi các tỉnh khu vực Miền Nam và ngược lại(Tuyến huyện, xã) >500gram đến 1000gram bưu gửi 14 chi tiết theo chương V E-HSMT
121 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 1 Đến 500gram bưu gửi 57 chi tiết theo chương V E-HSMT
122 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 1 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
123 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 2 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
124 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 2 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
125 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 3 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
126 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 3 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
127 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 4 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
128 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 4 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
129 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 5 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
130 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 5 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
131 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 6 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
132 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 6 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
133 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 7 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
134 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 7 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
135 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 8 Đến 500gram bưu gửi 94 chi tiết theo chương V E-HSMT
136 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 8 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
137 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 9 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
138 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 9 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
139 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 10 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
140 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 10 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
141 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 11 Đến 500gram bưu gửi 37 chi tiết theo chương V E-HSMT
142 Dịch vụ chuyển phát tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 11 >500gram đến 1000gram bưu gửi 4 chi tiết theo chương V E-HSMT
143 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 1 Đến 500gram bưu gửi 6 chi tiết theo chương V E-HSMT
144 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 2 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
145 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 3 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
146 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 4 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
147 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 5 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
148 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 6 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
149 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 7 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
150 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 8 Đến 500gram bưu gửi 9 chi tiết theo chương V E-HSMT
151 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 9 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
152 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 10 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
153 Dịch vụ chuyển hoàn tài liệu đi quốc tế thuộc Vùng 11 Đến 500gram bưu gửi 3 chi tiết theo chương V E-HSMT
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.49511112E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.313.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.495.111.120(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.313.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh (Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.577.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.239.733.352 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung gói thầu 1 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính.- Kèm theo bản sao chứng thực scan: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);105
2 Nhân sự hỗ trợ giám sát thực hiện gói thầu 2 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính.- Kèm theo bản sao chứng thực scan: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Nhân sự thực hiện gói thầu 5 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, đã được đào tạo về nghiệp vụ bưu chính.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 01 gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->