Gói thầu: Mua hóa chất sinh hóa, huyết học, vật tư tiêu hao khám sức khỏe của Bộ Tổng Tham mưu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất sinh hóa, huyết học, vật tư tiêu hao khám sức khỏe của Bộ Tổng Tham mưu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 18:37:00 đến ngày 2022-08-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 4 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng 02 hợp đồng trong 3 năm, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải chuẩn bị ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về hóa chất, sinh phẩm y tế với tư cách là thành viên độc lập hoặc liên danh hoặc nhà thầu phụ đáp ứng trong 3 năm 2019,2020, 2021. Tài liệu bao gồm scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu của phần việc do mình đảm nhiệm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 50% các tài liệu về hàng hóa đối với mặt hàng tham gia dự thầu và ít nhất 80% giấy tờ đối với hóa chất xét nghiệm, kit, test thử, sinh phẩm, phim XQuang: Tài liệu bao gồm uỷ quyền bán hàng, giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, quyết định lưu hành, tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Bộ y tế tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu vật tư, trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Yêu cầu chi tiết cho từng loại mặt hàng tại Chương V của E-HSYC) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bác sỹ, Dược, Công nghệ Sinh Học, công nghệ hóa học, kỹ thuật viên y tế, điện tử y tế, điện điện tử, điện tử y sinh... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ), phải đủ khả năng thực hiện phần kỹ thuật của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất sinh hóa, huyết học, vật tư tiêu hao khám sức khỏe của Bộ Tổng Tham mưu năm 2022 Mua hóa chất, vật tư khám sức khỏe của Bộ Tổng Tham mưu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế, hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 quy định chi tiết về quản lý trang thiết bị y tế + Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSĐX: Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, quy cách đóng gói, Tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, Chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 80% các tài liệu về hàng hóa đối với mặt hàng hóa chất xét nghiệm, kit, test thử, sinh phẩm, Phim X Quang: Tài liệu bao gồm uỷ quyền bán hàng, giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, quyết định lưu hành, tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Bộ y tế tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu vật tư, trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Yêu cầu chi tiết cho từng loại mặt hàng tại Chương V của E-HSYC) - Đối với mặt hàng hóa chất xét nghiệm, có ít nhất 80% các mặt hàng hóa chất xét nghiệm phải có ủy quyền bán hàng của hãng tại Việt Nam. - Đối với mặt hàng vật tư y tế tiêu hao thuộc loại B,C,D theo danh mục mua bán như hàng hóa thông thường quy đinh tại thông tư 05/2022/TT-BYT ngày 01 tháng 8 năm 2022 thì không yêu cầu tại liệu chứng minh đối với hàng hóa nếu sản xuất tại Việt Nam. - Trang thiết bị y tế, máy móc hỗ trợ khám sức khỏe cho nhà thầu (nếu có) trong quá trình chạy máy phải được hiệu chỉnh, hiệu chuẩn đạt các yêu cầu về kỹ thuật trước khi tiến hành chạy chính thức: - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch tiếng việt (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các mặt hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: thời hạn sử dụng phải lớn hơn 1/2 thời hạn sử dụng theo quy định của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - HSDT bản gốc để Phòng Quân y, Cục Hậu cần đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật hàng hóa theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này (Hợp đồng cung cấp và chuyển giao công nghệ với hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền) - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải chuẩn bị ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (hợp đồng tượng tự là hợp đồng cung cấp về hóa chất, sinh phẩm y tế với tư cách là thành viên độc lập hoặc liên danh hoặc nhà thầu phụ đáp ứng trong 3 năm 2019, 2020, 2021) Tài liệu bao gồm scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu của phần việc do mình đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại cố định 069.554.445 hoặc Đ/C Hùng 0974.991.186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng/Cục Hậu cần, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân y/Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại cố định 069.554.445 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quân y/Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. (Điện thoại cố định 069.554.445 hoặc Đ/C Hùng 0974.991.186) |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Creatinin trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 10 | Hộp | 4 x 60ml + 2 x 24ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 2 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Ure UV trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 10 | Hộp | 4 x 60ml + 2 x 24ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 3 | Hóa chất dùng để định lượng hoạt độ Gamma Glutamyl Transferase trong máu (GGT) | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 12 | Hộp | 6 x 30ml + 2 x 18ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 4 | Hóa chất dùng để định lượng hoạt độ hoạt độ AST/GOT trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 12 | Hộp | 6 x 30ml + 2 x 18ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 5 | Hóa chất dùng để định lượng hoạt độ hoạt độ ALT/GPT trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 12 | Hộp | 6 x 30ml + 2 x 18ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 6 | Hóa chất dùng để định lượng Bilirubin toàn phần trong máu - Bilirubin -Total | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 9 | Hộp | 4 x 60ml + 2 x 30ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 7 | Hóa chất dùng để định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu - Bilirubin -Direct | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 9 | Hộp | 4 x 60ml + 2 x 30ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 8 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Acid uric trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 23 | Hộp | 4 x 30ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 9 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Glucose trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 6 | Hộp | 8 x 60ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 10 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Cholesterol trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 6 | Hộp | 8 x 60ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 11 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Triglycerid trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 11 | Hộp | 4 x 60ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 12 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ HDL-C trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 10 | Hộp | 6 x 30ml + 2 x 30ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 13 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ LDL-C trong máu | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 28 | Hộp | 3 x 20ml + 2 x 10ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 14 | Sinh phẩm phân tích định lượng Hba 1C trong máu toàn phần | Gren Cross Hàn Quốc | 360 | Test | Hộp 24 test | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 15 | Huyết thanh kiểm tra mức độ trung bình chuẩn của máu Human Control norman | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 6 | Lọ | 1x1 ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 16 | Dung dịch rửa giải cho máy sinh hóa tự động | Biorex Diagnostic Anh hoặc tương đương | 4 | Can | 1x 2ít | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 17 | Dung dịch rửa Cell clean sử dụng cho máy huyết học XP100 | Symex Singapor hoặc tương đương | 10 | Lọ | 1x50 ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 18 | Dung dịch pha loãng Cell pack sử dụng cho máy huyết học XP100 | hoặc tương đương | 10 | Thùng | 1x20 lít | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 19 | Dung dịch ly giải hồng cầu Stromato lyser sử dụng cho máy huyết học XP100 | hoặc tương đương | 12 | Chai | 1x500 ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 20 | Bộ máu chuẩn dùng để hiệu chỉnh ngoại tuyến Eightcheck-3WP Low | Streck Mỹ hoặc tương đương | 2 | Lọ | 1x1,5 ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 21 | Bộ máu chuẩn dùng để hiệu chỉnh ngoại tuyến Eightcheck-3WP Normal | Streck Mỹ hoặc tương đương | 2 | Lọ | 1x1,5 ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 22 | Bộ máu chuẩn dùng để hiệu chỉnh ngoại tuyến Eightcheck-3WP High | Streck Mỹ hoặc tương đương | 2 | Lọ | 1x1,5 ml | Chào thầu theo HSYC chương 5, có ủy quyền bán hàng |
| 23 | Test nước tiểu 10 thông số | Abon LD Mỹ-TQ hoặc tương đương | 43 | Hộp | Hộp 100 test | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương, có ủy quyền bán hàng |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên nhóm máu ABO (Huyết thanh mẫu) | Cifin Anh hoặc tương đương | 8 | Bộ | Hộp 100 test | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương, có ủy quyền bán hàng |
| 25 | Test nhanh chẩn đoán Viêm gan B (Kit thử dùng để định tính, phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương Anti HbsAg) | Hàn Quốc hoặc tương đương | 500 | Test | Hộp 50 test | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương, có ủy quyền bán hàng |
| 26 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (Kit thử dùng để định tính, phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HCV trong huyết thanh, huyết tương HCV) | Hàn Quốc hoặc tương đương | 500 | Test | Hộp 50 test | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương, có ủy quyền bán hàng |
| 27 | Test nhanh chẩn đoán HIV (Kit thử dùng để định tính, phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV trong huyết thanh, huyết tương HIV) | Hàn Quốc hoặc tương đương | 200 | Test | Hộp 50 test | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương, có ủy quyền bán hàng |
| 28 | Test nhanh chẩn đoán sự có mặt của các chất ma túy (Kit thử dùng để định tính, phát hiện sự có mặt của Morphin và các chất ma túy (05 thông số)) | Hàn Quốc hoặc Việt Nam | 200 | Test | Hộp 50 test | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương, có ủy quyền bán hàng |
| 29 | Bơm tiêm lấy máu 3ml | Tanaphar Việt Nam | 45 | Hộp | Hộp 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 30 | Đầu côn vàng | Trung Quốc | 2 | Túi | Túi 500 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 31 | Đầu côn xanh | Trung Quốc | 2 | Túi | Túi 500 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 32 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Tanaphar Việt Nam | 70 | Hộp | Hộp 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 33 | Găng khám các cỡ | Asap Malaysia | 50 | Hộp | Hộp 50 đôi | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 34 | Găng tay sao su vệ sinh | Hướng Dương Việt Nam | 100 | Đôi | Bịch 10 đôi | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 35 | Gel siêu âm | Megasonic Việt Nam | 10 | Can | Can 3 lít | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 36 | Giấy ảnh siêu âm đen trắng | Sony Nhật Bản | 50 | Cuộn | Hộp 10 cuộn | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 37 | Giấy điện tim 3 cần | Hải Anh Việt Nam | 220 | Cuộn | Hộp 10 cuộn | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 38 | Giấy điện tim 6 cần | Hải Anh Việt Nam | 30 | Tập | Tập 50 tờ | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 39 | Giấy in nhiệt CT100 | Hải Anh Việt Nam | 300 | Cuộn | Hộp 10 cuộn | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 40 | Khẩu trang y tế 4 lớp | Tanaphar Việt Nam | 200 | Hộp | Hộp 50 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 41 | Mỏ vịt nhựa tiệt trùng | Tanaphar Việt Nam | 600 | Cái | Thùng 300 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 42 | Ống chống đông EDTA HTM (loại có nút cao su) | Hồng Thiện Mỹ Việt Nam | 4.500 | Ống | Bịch 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 43 | Cup đầu đạn | Việt Nam | 1.200 | Cái | Bịch 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 44 | Đầu nhựa chắt huyết thanh | Việt Nam | 4.500 | Cái | Bịch 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 45 | Ống thép đựng mẫu | Combi Italya | 40 | Cái | Túi 01 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 46 | Cóng nhựa | Việt Nam | 1.200 | Cái | Bịch 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 47 | Ống đựng nước tiểu 0,8x10 cm | Trung Quốc | 4.500 | Cái | Túi 100 cái | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 48 | Nước cất | Việt Nam | 150 | Lít | Can 30 lít | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 49 | Nước cất pha tiêm | Việt Nam | 500 | Ống | Hộp 50 ống | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 50 | Nước RO | Việt Nam | 1.000 | Lít | Can 30 lít | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 51 | Dung dịch ngâm khử trùng dụng cụ | Anios Pháp | 6 | Can | Can 2,5 lít | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 52 | Dung dịch rửa tay nhanh Arisius | Tân Hương Việt Nam | 250 | Chai | Chai 500ml | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 53 | Bông hút y tế | An Lành Việt Nam | 10 | Kg | Túi 1kg | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 54 | Cồn 70 độ | Hóa Dược Việt Nam | 90 | Lít | Can 30 lít | Chào thầu theo danh mục hoặc tương đương |
| 55 | Phim X Quang KTS Trimax 10''X12'' (25X30cm) | Carestream Mỹ | 3.325 | Cái | Hộp 125 cái | Chào thầu đúng danh mục, có ủy quyền bán hàng |
| 56 | Bộ phớt bơm cho máy XP 100 | Symex Nhật Bản | 1 | Cái | Bộ 02 cái | Chào thầu đúng danh mục |
| 57 | Máy Ly tâm 12 lỗ | Centrifuger Đài Loan | 1 | Cái | Bộ 01 cái | Chào thầu đúng danh mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 4 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng 02 hợp đồng trong 3 năm, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải chuẩn bị ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về hóa chất, sinh phẩm y tế với tư cách là thành viên độc lập hoặc liên danh hoặc nhà thầu phụ đáp ứng trong 3 năm 2019,2020, 2021. Tài liệu bao gồm scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu của phần việc do mình đảm nhiệm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 50% các tài liệu về hàng hóa đối với mặt hàng tham gia dự thầu và ít nhất 80% giấy tờ đối với hóa chất xét nghiệm, kit, test thử, sinh phẩm, phim XQuang: Tài liệu bao gồm uỷ quyền bán hàng, giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, quyết định lưu hành, tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Bộ y tế tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu vật tư, trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Yêu cầu chi tiết cho từng loại mặt hàng tại Chương V của E-HSYC) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bác sỹ, Dược, Công nghệ Sinh Học, công nghệ hóa học, kỹ thuật viên y tế, điện tử y tế, điện điện tử, điện tử y sinh... (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ), phải đủ khả năng thực hiện phần kỹ thuật của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi