Gói thầu: Gói thầu 07-VKTT22: Mua sắm vật tư linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07-VKTT22: Mua sắm vật tư linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 20:19:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,300,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39074E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85432E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07-VKTT22: Mua sắm vật tư linh kiện Sản xuất vật tư theo hướng dẫn số 35/CKT-PPK ngày 8/11/2021_P.NCVKPKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia tín hiệu âm thanh 8 kênh | 4 | Bộ | Điện áp từ: > 1000VĐiện áp sử dụng: AC220V, 50-60HzCấu hình: DMX512 / tín hiệu/ 8 đườngMỗi nhóm sẽ có bộ khuếch đại và tín hiệu riêng của mình .Khuếch đại và hình thành bộ máy tín hiệu điều khiển 8 cổng phân bổ đầu ra, đầu vào và đầu raMột giao diện cách ly quang cho tín hiệu Kết nối tín hiệu ổ cắm: đầu vào XLR-3-m, đầu ra XLR-3-fNguồn điện: AC220V / 50hz | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 15V/±5 | 30 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: +15VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81% | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 27V/5 | 30 | Bộ | Điện áp vào: (160 ÷ 240)VAC;Tần số : (50 ÷ 60)Hz;Điện áp ra: (26 ± 1) VDC;Công suất: 20W;Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 4 | Bộ lọc | 114 | Chiếc | Loại BNX005-11 hoặc tương đươngMạch bộ lọc điện từ trương EMIĐịnh mức điện áp: 50 VĐịnh mức dòng: 15 ASố lượng kênh: 1 kênhNhiệt độ làm việc: -400C ÷ +850CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 3,5mm | ||
| 5 | Bộ lọc cộng hưởng trung tần băng I | 6 | Bộ | Bộ lọc thông dải tần số trung tâm 30 MHzTrở kháng: 50 OhmsBăng thông @-3dB: 20MHzBăng thông @-40dB: 30MHzBăng thông @-60dB: 40MHzTổn hao truyền: -5dB maxĐộ nhấp nhô trong dải: +/-0.5dBĐầu conector: SMA-cái | ||
| 6 | Bộ lọc cộng hưởng trung tần băng II | 12 | Bộ | Bộ lọc thông dải tần số trung tâm 30 MHzTrở kháng: 50 OhmsBăng thông @-3dB: 20MHzBăng thông @-40dB: 30MHzBăng thông @-60dB: 40MHzTổn hao truyền: -5dB maxĐộ nhấp nhô trong dải: +/-0.5dBĐầu conector: SMA-cái | ||
| 7 | Bộ lọc thông dải | 18 | Bộ | Bộ lọc thông dải tần số trung tâm 2780 MHzBăng thông @-3dB: 80MHzBăng thông @-40dB: 100MHzBăng thông @-60dB: 120MHzTổn hao truyền: -5dB maxĐộ nhấp nhô trong dải: +/-0.5dBĐầu conector: SMA-cái | ||
| 8 | Bộ trộn tần RF | 3 | Bộ | Bộ trộn tín hiệu cao tầnDải tần làm việc: 3 GHz ÷ 10 GHzHệ số nhiễu: 9dBTần số LO: 3 GHz ÷ 10 GHzTần số IF: DC ÷ 4 GHzĐiểm bắt đầu nén P1dB: 15dBmNhiệt độ môi trường -40 đến 85 độ C; | ||
| 9 | Cáp âm thanh kéo dài 60m hai đầu chuẩn 3.5mm | 24 | Bộ | Loại cáp microphone 2 lõi có đường kính tiêu chuẩn được sử dụng trong những yêu cầu thông dụng. Sợi cáp có lớp bọc bằng sợi đồng bện dày và 2 lõi bên trong (cấu tạo bởi 60 sợi đồng mỏng), có độ dẻo tốt. Lớp vỏ cáp làm bằng PVC chống nứt và trầy xướt ngay cả trong điều kiện môi trường có nhiệt độ âm | ||
| 10 | Cáp cao tần tín hiệu | 39 | mét | Cáp cao tần tín hiệu RG223 hoặc tương đươngCáp đồng trụcTrở kháng: 50 OhmsĐường kính ngoài: 5,3 mmVật liệu dây dẫn: đồng mạ bạcNhiệt độ tối đa: +850CMàu vỏ bọc: đen | ||
| 11 | Cầu chì | 32 | Chiếc | Cầu chì Nga hoặc tương đươngChất liệu: sứ cách điệnKích thước: đường kính 1,5mmChiều dài: 4mmDòng quá tải: 4AĐiện áp: 250V | ||
| 12 | Cầu đấu domino điện 12P 20A | 30 | Chiếc | Loại: Domino khốiChất liệu thân: PolycarbonateChất liệu tiếp điểm: BrassSố cực: 12Dòng định mức: 20A 250V ACMức cách điện: 600V ACKiểu lắp đặt: Bắt vítTiêu chuẩn CE | ||
| 13 | Chip PIC | 44 | Chiếc | Chip PIC16F627A hoặc tương đươngVi mạch vi điều khiển 8 bit MCUBộ nhớ chương trình: 1,75kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số làm việc max: 20MHzSố chân I/O: 16 chânNguồn cung cấp: 3÷5,5V | ||
| 14 | Chip PIC | 60 | Chiếc | Chip PIC18F2320 hoặc tương đươngVi mạch vi điều khiển 8 bit MCUBộ nhớ chương trình: 8 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số làm việc max: 40MHzSố chân I/O: 25 chânLoại giao diện: I2C, SPI, USARTNguồn cung cấp: 4,2÷5,5VDạng chân hàn: chân cắm SPDIP-28 | ||
| 15 | Chip PIC | 30 | Chiếc | Chip PIC18F688 hoặc tương đươngVi mạch vi điều khiển 8 bit MCUBộ nhớ chương trình: 8 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số làm việc max: 20MHzSố chân I/O: 12 chânLoại giao diện: AD, USARTNguồn cung cấp: 2÷5,5VDạng chân hàn: chân cắm PDIP-14 | ||
| 16 | Công tắc nhấn/nhả | 4 | Chiếc | Loại LAY50-22 hoặc tương đươngNút nhấn tròn, đường kính 22mm, loại 2 tiếp điểm: 1 NC và 1 NO.Chịu tải dòng điện: 5A 660V. Bấm nhẹ, bền, độ nhạy cao, dể dàng tháo lắp. Chống thấm nước | ||
| 17 | Công tắc | 64 | Chiếc | Loại T1/ 0687/ K-77 hoặc tương đươngCông tắc 6 chân của Nga. Loại 250V bật và tắt Dòng tiêu thụ: 3A/220V | ||
| 18 | Cuộn cảm | 48 | Chiếc | Cuộn cảm 2534-76L hoặc tương đươngCuộn cảm vật liệu FerritGiá trị độ tự cảm: 150 mHDung sai: ±15%Nhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1250CDạng chân hàn: chân cắm | ||
| 19 | Cuộn cảm | 165 | Chiếc | Loại CTFCF-103K hoặc tương đươngCuộn cảm vật liệu FerritGiá trị độ tự cảm: 10 mHDung sai: ±10%Nhiệt độ làm việc: -20 độ C ÷ +100 độ CDạng chân hàn: chân cắm | ||
| 20 | Cuộn chặn Audio | 32 | Chiếc | Loại cuộn cảm loa bass.Công nghệ: Lõi từ (Iron Core)Trị số: 9mHNội trở: 0.42 OhmDây: 1.2mm | ||
| 21 | Cuộn lọc chặn | 75 | Chiếc | Cuộn lọc nhiễu đầu vào UU16, 20mH 10x13mm (k/c chân) dây 0.42lyĐầu vào: UU16Tần số: 20mHKhoảng cách (chân) dây 0.42mm | ||
| 22 | Đầu cáp cao tần SMA gá khối | 30 | Chiếc | Đầu cắm cao tần chuẩn SMA / BNCTrở kháng: 50 OhmsTần số tối đa: DC đến 1 GHzSuy hao: 15dB khi lên tới tần số 3GHzVật liệu: thép không rỉMạ tiếp điểm: Vàng | ||
| 23 | Đầu cáp nguồn 10 chân | 18 | Chiếc | Đầu cắm nguồn 10 chânTần số tối đa: 10 GHzVật liệu: nhôm đuy raMạ tiếp điểm: Thép mạ bạc | ||
| 24 | Đầu conector N | 54 | Chiếc | Đầu cắm cao tần chuẩn NTrở kháng: 50 OhmsTần số tối đa: 40 GHzVật liệu: thép không rỉMạ tiếp điểm: Vàng | ||
| 25 | Đầu Ш Nga | 9 | Chiếc | Đầu cắm tương đương chuẩn NgaTần số tối đa: 10 GHzVật liệu: nhôm đuy raMạ tiếp điểm: Thép mạ bạc | ||
| 26 | Dây bọc kim | 690 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn. | ||
| 27 | Dây cáp truyền thông tin âm thanh | 1.200 | m | Lõi Ф0,5; lõi đồng, bọc vỏ mạ bạc chống nhiễu | ||
| 28 | Dây dẫn vỏ bọc lụa teflon chịu nhiệt | 100 | m | Lõi Ф0,5; Vỏ bọc lụa teflon chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 29 | Dây dẫn vỏ lụa | 1.033 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 30 | Dây điện lõi đơn CV 2.5 | 150 | m | Lõi Ф 1,5 lõi đồng, bọc vỏ ngoài bằng nhựa | ||
| 31 | Dây điện trở chịu dòng lớn | 20 | m | Lõi Ф 1,0 lõi đồng, bọc vỏ ngoài bằng nhựa | ||
| 32 | Dây đồng 2mm | 24 | Cuộn | Lõi Ф 2,0; lõi đồng, bọc vỏ ngoài bằng nhựa | ||
| 33 | Đi ốt ổn áp 3V | 32 | Chiếc | Đi-ốt Zener: 3VDung sai điện áp: 5 %Dòng Zener: 0.8 uACông suất chịu đựng: 300 mWNhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +105 độ CDạng chân hàn: SMD/SMT SOD-523-2 | ||
| 34 | Đi ốt ổn áp 5.1V | 146 | Chiếc | Đi-ốt Zener: 5,1VDung sai điện áp: 1 %Dòng Zener: 2 uACông suất chịu đựng: 830 mWNhiệt độ làm việc: -650C ÷ +1500CDạng chân hàn: SMD/SMT SOD-123F-2 | ||
| 35 | Đi ốt RF | 30 | Chiếc | Đi ốt RF HSMS-2812 hoặc tương đươngDạng đi ốt ShottkyĐiện áp ngược: 20VDòng tải: 35 mADạng chân hàn: chân dán SOT-23 | ||
| 36 | Điện trở 1Ω 500W | 30 | Chiếc | Giá trị điện trở 1 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 200 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 37 | Điện trở 22Ω 10W | 90 | Chiếc | Giá trị điện trở 22 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 200 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 38 | Điện trở 50Ω 1KW | 30 | Chiếc | Giá trị điện trở 50 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 200 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 39 | Điện trở cắm 0.25W các loại | 1.589 | Chiếc | Kích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WĐiện trở dán SMD | ||
| 40 | Điện trở SMD | 2.004 | Chiếc | Điện trở SMD 1206 hoặc tương đươngKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WDạng chân hàn: chân dán | ||
| 41 | Gen chống cháy teflon Ф2.5 | 40 | m | Khả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi | ||
| 42 | Giắc cắm D-SUB 15 Pin | 60 | Chiếc | Số lượng hàng: 2 hàngSố lượng chân cắm: 15Chất liệu chân cắm: mạ vàng | ||
| 43 | Giắc cắm D-SUB 25 Pin | 55 | Chiếc | Số lượng hàng: 2 hàngSố lượng chân cắm: 25Chất liệu chân cắm: mạ vàng | ||
| 44 | Giắc cắm D-SUB 9 Pin | 30 | Chiếc | Số lượng hàng: 2 hàngSố lượng chân cắm: 9Chất liệu chân cắm: mạ vàng | ||
| 45 | Giắc kết nối 2 chân | 56 | Chiếc | Loại tròn, thẳngSố chân: 2;Dòng cực đại truyền qua 6A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 46 | Giắc kết nối 3 chân | 40 | Chiếc | Loại tròn, thẳngSố chân: 3;Dòng cực đại truyền qua 6A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 47 | Giắc kết nối 4 chân | 40 | Chiếc | Loại tròn, thẳngSố chân: 4;Dòng cực đại truyền qua 6A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 48 | Giắc kết nối Ш 2 chân | 24 | Chiếc | Đầu cắm tương đương chuẩn NgaSố lượng chân cắm: 2 chânTần số tối đa: 10 GHzVật liệu: nhôm đuy raMạ tiếp điểm: Thép mạ bạc | ||
| 49 | Giắc kết nối Ш 3 chân | 24 | Chiếc | Đầu cắm tương đương chuẩn NgaSố lượng chân cắm: 3 chânTần số tối đa: 10 GHzVật liệu: nhôm đuy raMạ tiếp điểm: Thép mạ bạc | ||
| 50 | Giắc kết nối Ш 4 chân | 28 | Chiếc | Đầu cắm tương đương chuẩn NgaSố lượng chân cắm: 4 chânTần số tối đa: 10 GHzVật liệu: nhôm đuy raMạ tiếp điểm: Thép mạ bạc | ||
| 51 | Giắc kết nối Ш 5 chân | 4 | Chiếc | Đầu cắm tương đương chuẩn NgaSố lượng chân cắm: 5 chânTần số tối đa: 10 GHzVật liệu: nhôm đuy raMạ tiếp điểm: Thép mạ bạc | ||
| 52 | Khởi động từ 3 pha | 30 | Chiếc | Dòng điện: 25AĐiện áp điều khiển: 220VCông suất: 11kWTần số đóng cắt: 1200 lần/giờTiếp điểm: 1NC, 1NOKích thước: 85x45x92mm(HxWxD)Khối lượng: 0.37kgNhiệt độ hoạt động: tử -10 độ C đến 80 độ C | ||
| 53 | LED 3 - 5 ly 2 Colour | 48 | Chiếc | Màu sắc: đỏĐiện áp làm việc: 1,8VDòng tiêu thụ: 20 mADạng chân hàn: chân cắm | ||
| 54 | Led | 48 | Chiếc | Loại Led L513SRD hoặc tương đươngMàu sắc: đỏĐiện áp làm việc: 1,8VDòng tiêu thụ: 20 mADạng chân hàn: chân cắm | ||
| 55 | Loa phát thanh cầm tay | 24 | Chiếc | Loa phát thanh dạng đeo vai cho âm thanh phát ra cực to và rõ ràng. Màng loa polymide loại mới giúp chất lượng âm thanh tốt nhấtLoa có công suất ra 30W, công suất cực đại 45W, micro thiết kế tách rời. Loa sử dụng pin siêu bền, thời gian sử dụng pin khoảng 17-20 giờ. Trang bị còi huýt để thu hút sự chú ý của những người xung quanh.Loa có 1 đầu vào EXT, 1 đầu vào AUX, đầu vào nguồn DC, đồng hồ đo pin và chức năng còi. | ||
| 56 | Mạch in 2 lớp | 156,8 | dm2 | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 2mmPhủ lắc, mạ thiếc các pad và via | ||
| 57 | Mạch in Roger 5880 12x18 | 9 | Tấm | Phôi mạch in cao tần chất liệu Roger 5880Độ tổn thất tín hiệu thấpĐộ hấp thụ ẩm thấpVật liệu đẳng hướngTính chất điện đồng đều trên tần sốĐộ kháng hóa chất cao | ||
| 58 | Nhựa thông | 15,1 | Kg | Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% | ||
| 59 | Ống gen | 3 | m | Khả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi | ||
| 60 | Rơle bán dẫn | 30 | Chiếc | Kiểu lắp: PCB Mount Dòng tải: 200 mA Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC Mẫu A (SPST-NO) Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC Loại đầu ra: MOSFET | ||
| 61 | Thiếc hàn | 32,9 | Kg | Trong thành phần không chứa Chì.Thành phần: Thiếc 99.3% - Đồng 0.7%Là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 150 đến 450 °C | ||
| 62 | Tiếp điểm khởi động-duy trì 36V 25A | 24 | Chiếc | Vật liệu: bạc oxit thiếc hoặc bạc nikenDạng tiếp điểm: 2a2bDòng định mức: 102AĐiện áp: 220V / 380V / 110V / 24V / 48VLoại Rơle nhiệt: TH-P120 €Dùng cho Khởi động từ Schneider LC1D300 | ||
| 63 | Transistor | 150 | Chiếc | Transistor A564 hoặc tương đươngBóng bán dẫn dạng PNPĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 25 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 25 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 7 V Dòng chịu đựng Ikmax: 100mANhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +150 độ CDạng chân hàn: chân cắm TO-92MOD | ||
| 64 | Transistor | 152 | Chiếc | Transistor B562 hoặc tương đươngBóng bán dẫn dạng PNPĐiện áp Uce: 20VDòng chịu đựng Ikmax: 1ANhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +150 độ C | ||
| 65 | Transistor | 30 | Chiếc | Transistor C828 hoặc tương đươngBóng bán dẫn dạng NPNĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 45 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 45 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 7 V Dòng chịu đựng Ikmax: 50mANhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +150 độ C | ||
| 66 | Transistor | 40 | Chiếc | Transistor D486 hoặc tương đươngBóng bán dẫn dạng NPNĐiện áp Uce: 25 VDòng chịu đựng Ikmax: 1 ATiêu tán cực góp - 0,9 WNhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +150 độ CDạng chân hàn: chân cắm TO-92MOD | ||
| 67 | Transistor | 100 | Chiếc | Transistor MJE5851G hoặc tương đươngBóng bán dẫn lưỡng cực – BJTCực tính transistor: PNP Cấu hình: Single Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 350 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: 400 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: 6 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: 2 V Dòng cực góp DC tối đa: 8 ADạng chân hàn: chân cắm TO-220-3 | ||
| 68 | Tụ điện 250V 1% các loại | 120 | Chiếc | Loại thân to kích thước 35x50- Điện áp tối đa: 250V- 2 chân tụ được mạ thiếc giúp chống rỉ sét.- Điện dung của Tụ điện được ghi trên thân tụ. | ||
| 69 | Tụ điện | 144 | Chiếc | Tụ nhôm B41821F5228M000 hoặc tương đươngGiá trị điện dung: 2200 µFDung sai: ±20%Điện áp tối đa: 50VNhiệt độ làm việc: -400C ÷ +850CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 7,5mm | ||
| 70 | Tụ điện | 88 | Chiếc | Tụ nhôm loại U-FC1E471L hoặc tương đươngGiá trị điện dung: 470 µF Dung sai: ±20%Điện áp tối đa: 25VNhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1050CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 3,5mm | ||
| 71 | Tụ điện | 250 | Chiếc | Loại K104K15X7RF5UL2 hoặc tương đươngTụ điện gốm nhiều lớp MLCC - Có chân Giá trị điện dung: 0.1 uFDung sai: ±20%Điện áp tối đa: 50VNhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1250CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 3,5mm | ||
| 72 | Tụ điện | 30 | Chiếc | Tụ nhôm loại MAL214651222E3 hoặc tương đươngGiá trị điện dung: 2200 uF Dung sai: ±20%Điện áp tối đa: 50VNhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1050CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 7,5mm | ||
| 73 | Tụ điện | 315 | Chiếc | Tụ nhôm loại SEK100M063ST hoặc tương đươngGiá trị điện dung: 10 µFDung sai: ±20%Điện áp tối đa: 63VDCNhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1050CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 2mm | ||
| 74 | Tụ điện | 240 | Chiếc | Tụ nhôm loại SEK101M050ST hoặc tương đươngGiá trị điện dung: 100 µFDung sai: ±20%Điện áp tối đa: 50VDCNhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +105 độ CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 3,5mm | ||
| 75 | Tụ điện SMD | 1.208 | Chiếc | Tụ điện SMD 1206 hoặc tương đươngGiá trị điện dung 10 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 100VDạng chân hàn: chân dán | ||
| 76 | Tụ điện | 148 | Chiếc | Tụ nhôm loại UVR1E102MPD1TD hoặc tương đươngGiá trị điện dung: 1000 µFDung sai: ±20%Điện áp tối đa: 10VNhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +105 độ CDạng chân hàn: chân cắm khoảng cách 5mm | ||
| 77 | Vi mạch | 158 | Chiếc | Vi mạch 4N35 hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện đầu ra transistorSố lượng kênh: 1 kênhDòng thuận: 50mAĐiện áp cực góp cực phát tối đa: 30 VNhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +100 độ CDạng chân hàn: chân cắm DIP-6 | ||
| 78 | Vi mạch | 120 | Chiếc | Vi mạch 6N137A hoặc tương đươngBộ cách ly quang điện tốc độ caoSố lượng kênh: 1 Channel Loại đầu ra: Open Collector Điện áp cách ly: 5000 Vrms Ff - Điện áp thuận: 1.35 V If - Dòng thuận: 10 mA Vr - Điện áp ngược: 5 V Pd - Tiêu tán nguồn: 85 mWDạng chân hàn: chân cắm DIP-8 | ||
| 79 | Vi mạch | 75 | Chiếc | Vi mạch AD5PS1 hoặc tương đươngVi mạch tách/ghép nguồnDải tần làm việc: 1 ÷ 400MHzĐộ cách li: 27dBNhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán | ||
| 80 | Vi mạch | 90 | Chiếc | Vi mạch AD648JRZ hoặc tương đươngVi mạch khuếch đại thuật toánDải điện áp cung cấp max: ±18V ±10%Dải điện áp cung cấp min: ±4,5V ±10%Số lượng kênh đầu vào: 2 kênhDòng tiêu thụ mỗi kênh: 2,4 mAHệ số khuếch đại biên độ: 120dBNhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +125 độ CDạng chân hàn: chân dán SOIC-8 | ||
| 81 | Vi mạch | 18 | Chiếc | Vi mạch ADCA3952AMLZ hoặc tương đươngIc khuếch đại cao tần công nghệ bán dẫnĐiện áp làm việc tối đa: +26VNhiệt độ làm việc: -300C ÷ +1000CDạng chân hàn: chân dán SOT-115J-8Số lượng kênh: 1 kênh | ||
| 82 | Vi mạch | 32 | Chiếc | Vi mạch CPC1030N hoặc tương đươngRơ le hút chân khôngNguồn tải: 350VDCDòng tải: 120mAĐiện áp điều khiển: 900 mVDC ÷ 1,5VDCDòng tiêu thụ: 50mANhiệt độ làm việc: -400C ÷ +850CDạng chân hàn: chân dán SOP-4 | ||
| 83 | Vi mạch FILTER | 3 | Chiếc | Vi mạch FILTER AE30B11019 hoặc tương đươngVi mạch lọc băng dảiTần số trung tâm: 40 MHzDải thông: 10 MHzĐộ suy hao: 2 dB | ||
| 84 | Vi mạch | 90 | Chiếc | Vi mạch GALI-74 hoặc tương đươngIc khuếch đại cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 0Hz ÷ 1GHzĐiện áp làm việc: +5VHệ số tạp: 2,7dBHệ số khuếch đại: 13,4 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 18.3 dBmDòng tiêu thụ: 80 mANhiệt độ làm việc: -450C ÷ +850CDạng chân hàn: chân dán SOT-89-4 | ||
| 85 | Vi mạch | 18 | Chiếc | Vi mạch HMC8411TCPZ-EP-PT hoặc tương đươngIc khuếch đại tạp âm thấp cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 10MHz ÷ 10GHzĐiện áp làm việc: +5VHệ số khuếch đại: 14 dBHệ số tạp: 2 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 17 dBmDòng tiêu thụ: 55 mANhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1250CDạng chân hàn: chân dán LFCSP-6 | ||
| 86 | Vi mạch | 75 | Chiếc | Vi mạch HSMP-3824 hoặc tương đươngDạng PIN đi ốtĐiện áp ngược: 20VDòng tải: 1 ADải tần làm việc: 300MHz ÷ 3GHzDạng chân hàn: chân dán SOT-23 | ||
| 87 | Vi mạch | 60 | Chiếc | Vi mạch IR2184 hoặc tương đươngBộ điều hợp cổngSố mạch điều khiển: 2 Driver Số lượng đầu ra: 2 Output Dòng đầu ra: 2.3 A Điện áp cấp nguồn: 10 V ÷ 20 VDạng chân hàn: chân cắm PDIP-14 | ||
| 88 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch KMB210STR hoặc tương đươngĐi ốt cầu chỉnh lưu một phaĐiện áp ngược: 100VDòng tiêu thụ: 2 ANhiệt độ làm việc: -550C ÷ +1250CDạng chân hàn: chân dán 4-SMD | ||
| 89 | Vi mạch | 100 | Chiếc | Loại LM211 hoặc tương đươngBộ so sánh analogSố lượng kênh: 1 Channel Loại đầu ra: Open Collector and EmitterĐiện áp cấp nguồn: 5 V ÷ 15VDòng đầu ra mỗi kênh: 50 mADạng chân hàn: chân dán SOIC-8 | ||
| 90 | Vi mạch | 75 | Chiếc | Loại LM317T hoặc tương đươngBộ ổn áp tuyến tínhSố lượng đầu ra: 1 Cực tính: dươngĐiện áp đầu vào: 4.2 V ÷ 40 VĐiện áp đầu ra: 1.2 V to 37 VDòng đầu ra: 1.5 ADạng chân hàn: chân cắm TO-220-3 | ||
| 91 | Vi mạch | 116 | Chiếc | Loại LM7805 hoặc tương đươngNguồn điều chỉnh tuyến tínhNguồn đầu vào: 7V ÷ 35VNguồn đầu ra: +5VDòng tải: 1,5ANhiệt độ làm việc: 0 độ C ÷ +125 độ CDạng chân hàn: SMD/SMT TO-263-3 | ||
| 92 | Vi mạch | 30 | Chiếc | Loại LM7905 hoặc tương đươngNguồn điều chỉnh tuyến tính âmNguồn đầu vào: -25VNguồn đầu ra: -5VDòng tải: 1,5ANhiệt độ làm việc: 0 độ C ÷ +125 độ CDạng chân hàn: SMD/SMT TO-220-3 | ||
| 93 | Vi mạch | 120 | Chiếc | Vi mạch SBSMC0500474MXB hoặc tương đươngLoại MCP602 hoặc tương đương Vi mạch khuếch đại thuật toánDải điện áp cung cấp: 2,7 ÷ 6VSố lượng kênh đầu vào: 2 kênhDòng tiêu thụ mỗi kênh: 230 uA Nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân cắm PDIP-8 | ||
| 94 | Vi mạch | 60 | Chiếc | Loại NJM4558D hoặc tương đương Vi mạch khuếch đại thuật toánDải điện áp cung cấp max: ±18V ±10%Dải điện áp cung cấp min: ±4V ±10%Số lượng kênh đầu vào: 2 kênhDòng tiêu thụ mỗi kênh: 5,7 mA Hệ số khuếch đại biên độ: 120dBNhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân cắm DIP-8 | ||
| 95 | Vi mạch RF | 18 | Chiếc | Vi mạch RF HMC907APM5E hoặc tương đươngIc khuếch đại công suất cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 200 MHz ÷ 22 GHzĐiện áp làm việc: +10VHệ số khuếch đại: 14 dBHệ số tạp: 3,5 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 27,5 dBmDòng tiêu thụ: 350 mANhiệt độ làm việc: -55 độ C ÷ +125 độ CDạng chân hàn: chân dán LFCSP-32 | ||
| 96 | Vi mạch | 63 | Chiếc | Vi mạch SBSMC0500474MXB hoặc tương đươngTụ lọc điện từ trườngGiá trị điện dung: 0,47 uFĐiện áp chịu đựng tối đa: 50VDòng tải: 10ANhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán | ||
| 97 | Vi mạch | 78 | Chiếc | Vi mạch SKY13286-359LF hoặc tương đươngVi mạch chức năng chuyển mạch cao tầnDải tần làm việc: 100MHz ÷ 6GHzĐộ tiêu hao: 1,5 dBĐộ cách li: 42dBNhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán QFN-16Số lượng chuyển mạch: 3 | ||
| 98 | Vi mạch | 60 | Chiếc | Vi mạch SN74LVC8T245DBQR hoặc tương đươngIC đệm vào raKích thước SOIC-24Điện áp hoạt động: 4,5V-5,5VDòng tiêu thụ: 119 uASố lượng chân vào ra: 8 in, 8 out | ||
| 99 | Vi mạch | 30 | Chiếc | Loại SPF-5043Z hoặc tương đươngIc khuếch đại tạp âm thấp cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 50MHz ÷ 4GHzĐiện áp làm việc: +5VHệ số khuếch đại: 18,2 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 22.7 dBmDòng tiêu thụ: 46 mANhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán SOT-343-4 | ||
| 100 | Vi mạch | 42 | Chiếc | Loại Vi mạch TPS73133DBVT hoặc tương đươngIc nguồn dạng chân dán 3,3VĐiện áp vào: 1,7V-5,5VĐiện áp ra: 3,3VDòng tải: 150mADòng tĩnh: 550 uADạng chân hàn: chân dán SOT-23-5 | ||
| 101 | Vi mạch | 66 | Chiếc | Loại TQP7M9009 hoặc tương đươngIc khuếch đại cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 50MHz ÷ 1,5GHzĐiện áp làm việc: +5VHệ số tạp: 4.8 dBHệ số khuếch đại: 20.8 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 33 dBmDòng tiêu thụ: 455 mANhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán QFN-24 | ||
| 102 | Vi mạch | 60 | Chiếc | Loại TQP7M9105 hoặc tương đươngIc khuếch đại cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 50MHz ÷ 1,5GHzĐiện áp làm việc: +5VHệ số tạp: 4.8 dBHệ số khuếch đại: 20.8 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 33 dBmDòng tiêu thụ: 455 mANhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán QFN-24 | ||
| 103 | Vi mạch | 40 | Chiếc | Loại ULN2803A hoặc tương đươngCặp Transistor DarlingtonCấu hình: OctalCực tính transistor: NPNĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 VDòng cực góp DC tối đa: 0.5 ANhiệt độ làm việc: -20 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân cắm PDIP-18 | ||
| 104 | Vi mạch | 84 | Chiếc | Loại WJA1510 hoặc tương đươngIc khuếch đại cao tần công nghệ bán dẫnDải tần làm việc: 50MHz ÷ 1GHzĐiện áp làm việc: +5VHệ số tạp: 5,4 dBHệ số khuếch đại: 14,4 dBĐiểm bắt đầu nén P1dB: 19.8 dBmDòng tiêu thụ: 80 mANhiệt độ làm việc: -45 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân dán SOT-89-3 | ||
| 105 | Bộ Tai nghe + Míc | 24 | Bộ | Thiết kế kiểu chụp tai, có dây.PC có thể kết nối qua USB-A/USB-C hoặc jack audio 3.5mmTương thích Windows/MACCông nghệ bảo vệ âm thanh, micro khử tiếng ồnBăng đô có đệm và có thể điều chỉnhCần điều chỉnh microĐiều khiển cuộc gọi từ xa – trả lời / bỏ qua / kết thúc / giữ, gọi lại, tắt tiếng, tăng / giảm âm lượng.Trọng lượng: khoảng 150 g | ||
| 106 | Aptomat 2 pha | 30 | Chiếc | Số pha: 2+ Tiêu chuẩn: IEC60898-1+ Dòng định mức: 6A -63A.+ Điện áp định mức: 240/415V.+ Icu/Ics: 6000A/6000A.- Dùng bảo vệ quá tải, ngắn mạch thiết bị điện 2 pha. | ||
| 107 | Băng dính cách điện và chịu nhiệt | 10 | m2 | Sử dụng màng vải thủy tinh được xử lý đặc biệt để tạo lớp cách điện và bảo vệ chống ăn mònĐộ dày: Khoảng 0.18 mm.Chiều dài: 10 m.Chiều rộng: Gia công theo yêu cầu.Nhiệt độ hoạt động tối đa: 200 độ C.Độ bám dính với thép: 4.4 N/10mm.Độ dán dài: 5%.Điện áp khuyến nghị: 3000V.Khả năng chống cháy: Tốt. | ||
| 108 | Biến áp 1 pha 220V | 60 | Chiếc | Biến đổi điện áp xoay chiều 220VAC thành các điện áp xoay chiều tương thíchĐiện áp đầu vào : 220VĐiện áp đầu ra: 0VAC/9VAC tùy chọnCông suất định mức: 3WTần số: 50Hz | ||
| 109 | Biến áp 3 pha công suất lớn | 30 | Chiếc | Chất liệu: 100% dây đồngĐiện áp vào: 380V 3 phaĐiện áp Ra : 220V/200V 3 phaTần Số: 49 đến 62 HZCông suất từ 500VA đến 3KVANhiệt độ môi trường:-5 Độ C đến + 60 Độ CKiểu dáng: Kiểu dáng công nghiệpĐộ bền cách điện: Lớn hơn 3M ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 60 Phút OK | ||
| 110 | Biến áp Audio | 32 | Chiếc | Biến áp xuyến chuyên dung audioCông suất: 1350WChất lượng âm thanh trong trẻoKhông ù xì ..Thông số lõi: Ngang 18cm cao 8cmĐồng Nguyên ChấtĐiện áp vào: 220V; tần số: 50HzĐiện Áp Đầu Ra: 50V-0-50 V 27A; 12V-0-12V 1,5 | ||
| 111 | Biến áp nguồn 50Hz | 87 | Chiếc | Biến đội điện áp 220V/50Hz thành các điện áp 0/9VACĐiện áp đầu vào : 220VĐiện áp đầu ra: 0VAC/9VAC tùy chọnCông suất định mức: 3WTần số: 50Hz | ||
| 112 | Biến cảm | 69 | Chiếc | Biến cảm 164-08A06SL hoặc tương đươngĐiều chỉnh giá trị tụ cảmDải giá trị thay đổi từ 64 đến 117 nHTần số làm việc lên đến 100 MHzNhiệt độ làm việc: -400C ÷ +850CDạng chân hàn: chân cắmKích thước: 5,84x5,84x8,64mm | ||
| 113 | Biến cảm | 69 | Chiếc | Biến cảm 164-09A06SL hoặc tương đươngĐiều chỉnh giá trị tụ cảmDải giá trị thay đổi từ 62 đến 134 nHTần số làm việc lên đến 100 MHzNhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ CDạng chân hàn: chân cắmKích thước: 5,84x5,84x8,64mm | ||
| 114 | Biến trở | 190 | Chiếc | Biến trở 3266Z hoặc tương đươngĐiện trở vi chỉnh - Xuyên lỗĐiện trở: 10 OhmsĐịnh mức công suất: 250 mW (1/4 W)Dung sai: 10 %Số vòng tinh chỉnh: 12 vòng | ||
| 115 | Biến trở | 16 | Chiếc | Biến trở 3292W hoặc tương đươngĐiện trở vi chỉnh - Xuyên lỗĐiện trở: 1 MohmsĐịnh mức công suất: 500 mW (1/2 W)Dung sai: 10 % | ||
| 116 | Biến trở Nga 2 tầng | 16 | Chiếc | Điện trở tinh chỉnh giá trịGiá trị điện trở: 1kOhmLoại: Điện trở carbonSố tầng: 2 tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39074E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85432E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi