Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801802-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 11:37:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69966E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.576.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.959.730.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục hư hỏng, sạt lở, ngập lụt cống qua suối thôn 14, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Đ.Trần Hưng Đạo - P.Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 546 805/Fax: 02613 544 918. Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Minh Phát Đắk Nông; Địa chỉ: Số 39, đường Vũ Anh Ba, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Đắk Nông. + Thẩm định báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Gia Nghĩa, Đắk Nông. - Tên tổ chức Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007; Email: [email protected]. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T; Địa chỉ: Số 22, tdp 4, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại/Fax: 0261.3546462; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Đ.Trần Hưng Đạo - P.Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 546 805/Fax: 02613 544 918. Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên. - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh, đính kèm biên bản nghiệm thu theo quy định đối với nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định. + Đối với máy lu, máy đào, xe nâng…: Nhà thầu Phải có các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình (hoặc đi thuê) như giấy chứng nhận đăng kiểm, hóa đơn tài chính…. + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021, kèm theo báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Đ.Trần Hưng Đạo - P.Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 546 805/Fax: 02613 544 918. Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 23/3, Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Đ.Trần Hưng Đạo - P.Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 546 805/Fax: 02613 544 918.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ tuyến đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,98100m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,98100m3
3Đào rãnh đất cấp 3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,262100m3
4Đánh cấp nền đường đất cấp 3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,804100m3
5Đào nền đường đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,21100m3
6Đắp nền đường độ chặt K95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT11,623100m3
7Vận chuyển đất đắp nội bộ công trìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,276100m3
8Đào đất tại mỏ về đắpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,858100m3
9Vận chuyển đất về đắp 1km đầuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,858100m3
10Vận chuyển đất về đắp 1km cuốiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,858100m3/1km
11Lu tăng cường nền đường K95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,322100m2
B Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,799100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,441100m2
3Bê tông xi măng đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT79,94m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,371100m2
5Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,89m3
6Bê tông đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,48m3
7Làm lớp đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,25m3
8Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,35m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,85m3
10Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,061100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT381 cấu kiện
C Hệ thống thoát nước
1Đào đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,37100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,76m3
3Bê tông móng cống đá 2x4 M150Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,62m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,074100m2
5Bê tông thân cống đá 2x4 M150Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,29m3
6Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,294100m2
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,65m3
8Cốt thép đà kiềng DTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,074tấn
9Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,157100m2
10Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,154100m3
11Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,48m3
12Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,305tấn
13Ván khuôn tấm bảnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,086100m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT121cấu kiện
15Đào đất thượng hạ lưu cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,159100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,46m3
17Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2m3
18Ván khuôn móng hố thuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,085100m2
19Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,55m3
20Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,115100m2
21Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,045100m3
22Bê tông móng cống đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT16,47m3
23Bê tông thành cống đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT14,02m3
24Bê tông bản trên cống đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT14,36m3
25Cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,118tấn
26Cốt thép cống, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,586tấn
27Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,308100m2
28Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,173100m2
29Ván khuôn bản trên cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,569100m2
30Quét nhựa đường cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT95,35m2
31Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 phủ trên cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,69m3
32Đá dăm đệm cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,495m3
33Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT27,76m3
34Ván khuôn móng tường đầu tường cánhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,464100m2
35Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT33,16m3
36Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,937100m2
37Bê tông móng sân cống, sân gia cố, chân khay đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V, E-HSMT62,84m3
38Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố, chân khayTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,126100m2
39Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT8,54m3
40Bê tông cột lan canTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,23m3
41Cốt thép cột lan canTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,023tấn
42Ván khuôn cột lan canTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,055100m2
43Gia công kết cấu thép lan canTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,125tấn
44Đào móng cống đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,334100m3
45Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,601100m3
46Phá dỡ cống cũ hư hỏngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,73m3
47Xúc đá, bê tông lên phương tiện đi đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,017100m3
48Vận chuyển đá đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,017100m3
49Đào đất chân khayTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,195100m3
50Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,885m3
51Bê tông chân khay + móng cống đá 2x4 M150Theo quy định tại Chương V, E-HSMT22,73m3
52Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,73100m2
53Vữa đệm dày 3cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,623m2
54Bê tông mái taluy đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT16,6886m3
55Cốt thép mái taluy D8Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,641tấn
56Ống nhựa D60Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,09100m
57Tâng lọc ngượcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,3m3
58Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,002100m2
59Đào đất mương dẫn dòngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,562100m3
60Vét hữu cơ tuyến đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,789100m3
61Vận chuyển hữu cơ đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,789100m3
62Đào rãnh đất cấp 3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,262100m3
63Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,21100m3
64Đắp nền đường độ chặt K95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,704100m3
65Đào đất tại mỏ về đắpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,36100m3
66Vận chuyển đất về đắp 1km đầuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,36100m3
67Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,36100m3/1km
68Đá dăm đệm cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,37m3
69Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,04m3
70Ván khuôn ống cống bằng kim loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,721100m2
71Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,472tấn
72Lắp đặt ống cống D1500Theo quy định tại Chương V, E-HSMT71 đoạn ống
73Đắp đất cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,536100m3
74Đào khơi dòngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,239100m3
75Vận chuyển đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,239100m3
D Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tròn D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
2Lắp đặt biển báo tam giác A90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
3Biển báo tròn D90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
4Trụ đỡ biển báo D80Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
5Biển báo tam giác A90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
6Cốt thép cọc tiêuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,078tấn
7Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,59m3
8Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,089100m2
9Sơn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,39m2
10Đào móng chôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,881m3
11Lắp đặt cọc tiêuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,581cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69966E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.576.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.959.730.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)32
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
8 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
10 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->