Gói thầu: Gói thầu 09-VKTT22: Mua sắm mô đun chức năng, bộ xử lý tín hiệu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09-VKTT22: Mua sắm mô đun chức năng, bộ xử lý tín hiệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 21:21:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,200,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.820325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04271E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.948.455.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09-VKTT22: Mua sắm mô đun chức năng, bộ xử lý tín hiệu. Sản xuất vật tư theo hướng dẫn số 234/HD-CKT ngày 02 tháng 11 năm 2021_P.NCVKPKTT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun bảo vệ quá tải đầu vào | 5 | Module | Bảo vệ tuyến thu khỏi tình trạng quá tải công suất từ đầu vào an tenDải tần hoạt động: 0,2 ÷ 4GHzGiới hạn đầu vào thấp: +5dBmĐộ suy hao thấpĐộ méo tín hiệu thấpTích hợp mạch hạn chế bằng PIN và Shottky diode | ||
| 2 | Mô đun nguồn cho KĐSCT | 10 | Module | Tạo các nguồn thứ cấp cung cấp cho mạch khuếch đại siêu cao tầnNguồn đầu vào: 27VDCNguồn đầu ra: 27VDC/1A15VDC/1,6A±5VDC/4ASai số: ±10% | ||
| 3 | Mô đun phối hợp đầu vào SCT | 5 | Module | Phối hợp trở kháng đầu vào với trở kháng đầu vào của bán dẫn khuếch đạiTrở kháng đầu vào: 75 OhmsDải tần làm việc 8-12GHz;Công suất trung bình >20W;Hệ số sóng đứng | ||
| 4 | Module ADC 12 bit 8 kênh | 16 | Module | Bộ chuyển đổi analog sang kỹ thuật số - ADCĐộ phân giải: 12 bitSố lượng kênh: 8 kênhLoại giao diện: Serial CMOS, Serial LVDSTốc độ lấy mẫu: 125 KspsĐiện áp nguồn cấp analog: 2,7 V to 5,25 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 5 | Module bảo vệ chống phản hồi ngược | 29 | Module | Thực hiện chức năng bảo vệ tín hiệu cảm biến để tránh hiện tượng báo động lầmĐiện áp nguồn nuôi: 12VDòng điện tiêu thụ lớn nhất: 250mAKiểu cách ly tín hiệu: điốt quangCắt biên độ điện áp nhiễu: 5V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 6 | Module bảo vệ chống sốc dòng điện lớn. | 36 | Module | Hỗ trợ bảo vệ dòng điện quá mức, bảo vệ Khởi động mềm và chống quá nhiệt, tự động khôi phục để làm việcChống thấm nước, chống sốc và chống ẩm, phù hợp với mọi môi trường khắc nghiệtTín hiệu đầu vào: Tín hiệu điều khiển đóng mởTín hiệu đầu ra: Tín hiệu phản hồi cho module điều khiển đóng mởNguồn cung cấp: 27VDC | ||
| 7 | Module bảo vệ và hạn chế ngưỡng tín hiệu | 24 | Module | Thực hiện chức năng hạn chế mức tín hiệu đầu vào và đầu ra nhằm khống chế hiện tượng vượt quá biên độ cho phépĐiện áp nguồn nuôi: 27VDòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1AMức hạn chế tín hiệu phí trên: 24VMức hạn chế tín hiệu phí dưới: 5VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 8 | Module cấu hình phần cứng FPGA | 12 | Module | Thực hiện chức năng cấu hình cho FPGA hãng XilinkNguồn nuôi: 3,3VGiao diện cấu hình phần cứng cho FPGA dạng nối tiếpNạp chương trình kiểu: JTAGBộ nhớ PROM: 1MbNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 9 | Module chỉ thị chế độ nạp | 5 | Module | Module thực hiện chức năng báo tình trạng các chế độ nạp ắc quyTín hiệu đầu vào: Tín hiệu báo mức điện áp, mức dòng nạp ắc quy từ module xử lý trung tâmHiển thị trạng thái bằng LED và LCD tương ứng với mức điện áp và dòng nạp | ||
| 10 | Module chỉ thị dòng nạp | 5 | Module | Module thực hiện chức năng báo tình trạng dòng nạp ắc quyTín hiệu đầu vào: Tín hiệu báo mức dòng nạp ắc quy từ module xử lý trung tâmHiển thị trạng thái bằng LED và LCD tương ứng với mức dòng nạp | ||
| 11 | Module chuyển đổi mức cách ly 4 kênh | 104 | Module | Thực hiện chức năng kết hợp và cách ly quang điện trên cơ sở transistorSố lượng kênh: 4 kênhIf - Dòng thuận: 50 mAĐiện áp cực góp cực phát tối đa: 80 VDòng cực góp tối đa: 50 mAĐiện áp cách ly: 2500 VrmsĐiện áp bão hòa cực góp cực phát tối đa: 0.2 VFf - Điện áp thuận: 1.3 VVr - Điện áp ngược: 5 VPd - Tiêu tán nguồn: 200 mWNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 100 độ C | ||
| 12 | Module chuyển mạch công suất lớn bảo vệ phía trên | 384 | Module | Dùng để chuyển mạch các tín hiệu với công suất lớn trên cơ sở sử dụng các IC điều hợp cổng để chuyển mạchSố lượng đầu vào: 32 tín hiệuSố lượng đầu ra: 32 tín hiệuDòng đầu ra: 1.6 AĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 35 VThời gian tăng: 130 usThời gian giảm: 16 usNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C | ||
| 13 | Module chuyển mạch công suất lớn và bảo vệ phía trên đến 26V | 160 | Module | Thực hiện chuyển mạch tín hiệu có công suất cao trên cơ sở sư dụng các bộ cách ly quang điện đầu ra transistorSố lượng kênh: 32 kênhDòng thuận mỗi kênh: 50 mAĐiện áp cực góp cực phát: 26 VDòng cực góp tối đa: 50 mACông suất tiêu thụ: 200 mWNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 100 độ C | ||
| 14 | Module DAC 12 bit 4 kênh | 16 | Module | Bộ chuyển đổi Kỹ thuật số sang Analog – DACĐộ phân giải: 12 bitTốc độ lấy mẫu: 143 kS/sSố lượng kênh: 4 kênhThời gian thiết lập: 7 usLoại đầu ra: Voltage BufferedLoại giao diện: 3-Wire, DSP, Microwire, QSPI, SPIĐiện áp nguồn cấp analog: 2.5 V to 5.5 VĐiện áp nguồn cấp kỹ thuật số: 2.5 V to 5.5 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 15 | Module hạn chế ngưỡng tín hiệu | 60 | Module | Thực hiện chức năng hạn chế mức tín hiệu đầu vào và đầu ra nhằm khống chế hiện tượng vượt quá biên độ cho phépĐiện áp nguồn nuôi: 5VDòng điện tiêu thụ lớn nhất: 500mAMức hạn chế tín hiệu phía trên: 3,3VMức hạn chế tín hiệu phía dưới: -3,3VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 16 | Module hạn chế ngưỡng tín ra | 24 | Module | Thực hiện chức năng hạn chế mức tín hiệu đầu ra nhằm khống chế hiện tượng vượt quá biên độ cho phépĐiện áp nguồn nuôi: 24VDòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1AMức hạn chế tín hiệu phía trên: 12VMức hạn chế tín hiệu phía dưới: 0VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 17 | Module hiển thị thông tin | 4 | Module | Hiện thị các trạng thái bit sau khi xử lý từ bộ xử lý trung tâmSố lượng hiển thị: 32Trạng thái hiển thị: “1” sáng đèn; “0” tắt đènHình thái hiển thị: LEDDòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 18 | Module hiển thị trạng thái | 11 | Module | Thực hiện chỉ thị trạng thái làm việc của khối theo các chế độ làm việcĐiện áp nguồn nuôi: 5VĐiện áp điều khiển đầu ra lớn nhất: 50VDòng điện điều đầu ra lớn nhất: 500mAChỉ thị Led sáng hoặc nhấp nháy theo chu kỳNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 19 | Module hiển thị trạng thái nguồn | 5 | Module | Thực hiện chức năng chỉ thị về trạng thái làm việc của các nguồn đầu ra, đồng thời báo hiệu hỏng hóc (nếu có)Điện áp nguồn nuôi: 50VDòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1AMức tín hiệu đầu vào: 0V hoặc 5V hoặc 12VMức tín hiệu điều khiển đầu ra: 1,5VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 20 | Module hiệu chỉnh tín hiệu số | 45 | Module | Thực hiện hiệu chỉnh tín hiệu dạng xung để đảm bảo tầng biến đổi xung – số phía sau làm việc tin cậyĐiện áp nguồn nuôi: 5VDòng điện tiêu thụ lớn nhất: 600mAMức tín hiệu đầu vào: 0V hoặc 3,3VMức tín hiệu điều khiển đầu ra: 0V hoặc 5VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 21 | Module hình thành tín hiệu cho phép cấp nguồn | 5 | Module | Kiểm tra trạng thái thiết bị trước khi cho phép cấp nguồn 27VDCTín hiệu đầu vào:Tín hiệu báo trạng thái từ khối YB-20MTín hiệu đầu ra: Tín hiệu cho phép cấp nguồn +27VNguồn cung cấp: 27VDC, 5VDC | ||
| 22 | Module hình thành tín hiệu MEX C | 5 | Module | Tạo các tín hiệu điều khiển MEX C để đưa tới cụm khối YB24-2TMTín hiệu đầu vào: Các tín hiệu điều khiển từ module xử lý trung tâmTín hiệu đầu ra: Tín hiệu điều khiển MEX CNguồn cung cấp: 27VDC, ±15VDC | ||
| 23 | Module khuếch đại công suất 8 kênh | 24 | Module | Thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu điều khiển.Điện áp đẩu ra lớn nhất: 50VDòng điện đầu ra lớn nhất: 500mAMức tín hiệu đầu vào: 0V hoặc 3,3VSố kênh: 8Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 24 | Module khuếch đại điện áp cách ly | 15 | Module | Khuếch đại biên độ điện áp của tín hiệuHệ số khuêch đại: 10Tín hiệu đầu vào: 1000mV÷1500mVTín hiệu đầu ra: 10V÷15VNguồn nuôi: +15V | ||
| 25 | Module khuếch đại phối hợp | 5 | Module | Khuếch đại tín hiệu phối hợpHệ số khuêch đại: 10Tín hiệu đầu vào: 1000mV÷1500mVTín hiệu đầu ra: 10V÷15VNguồn nuôi: +15V | ||
| 26 | Module khuếch đại phối hợp 4 kênh | 16 | Module | Khuếch đại tín hiệu phối hợpHệ số khuêch đại: 10Số kênh khuếch đại: 4 kênhTín hiệu đầu vào: 1000mV÷1500mVTín hiệu đầu ra: 10V÷15V Nguồn nuôi: +27V | ||
| 27 | Module khuếch đại sơ bộ và lọc nhiễu | 5 | Module | Khuếch đại sơ bộ tín hiệu trung tần sau khi chuyển mạchTín hiệu đầu vào: Tín hiệu Фазиp.имп sau khi đã phối hợp trở khángTín hiệu ФИ РК sau khi đã phối hợp trở khángTín hiệu đầu ra: Tín hiệu trung tần khuếch đại sơ bộNguồn cung cấp: 5VDC | ||
| 28 | Module khuếch đại trung tần dải rộng | 5 | Module | Khuếch đại tín hiệu trung tần 35 MHz;Sai số tần số cho phép 5MHz ±0,5MHzHệ số khuếch đại 50 dB;Tách sóng đường bao tín hiệu trung tần;Biên độ xung thị tần lớn nhất 6V;Điện áp nguồn nuôi: +5V, +12V, -12V, 3,3V;Trở kháng vào 50 Ohms;Trở kháng ra 1M Ohms;Nhiệt độ môi trường -10 đến 65 độ C;Độ ẩm môi trường 5 -90 %. | ||
| 29 | Module mã hóa và giao tiếp RS-485/RS-422 | 36 | Module | Module thực hiện chức năng truyền nhận dữ liệu nối tiếp theo chuẩn RS-485, RS-422Số kênh thu: 2 kênhSố kênh phát: 2 kênhTốc độ truyền 57600 kBs Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VDòng cấp nguồn vận hành: 23 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 30 | Module phối hợp tín hiệu | 5 | Module | Bộ phối hợp chuyển đổi trở kháng, chuẩn kết nối.Dải tần làm việc 8-11GHz;Công suất trung bình >20W;Hệ số sóng đứng | ||
| 31 | Module phối hợp và bảo vệ ngưỡng | 24 | Module | Thực hiện chức năng phối hợp chống nhiễu, bảo vệ ngưỡng nhằm đảm bảo tín hiệu có mức tin cậy caoNguồn nuôi: 3,3VDòng điện đầu ra lớn nhất: 200mAMức bảo vệ ngưỡng tín hiệu đầu vào: từ 0V đến 3,3VSố kênh: 4Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 32 | Module relay quang điện | 5 | Module | Thực hiện chức năng cách ly các tín hiệu điều khiển từ bộ xử lý trung tâm với đối tượng điều khiển nhằm duy trì sự làm việc ổn định cho bộ xử lýĐiện áp nguồn nuôi: 5VTần số làm việc tối đa: 500kHzDòng điện tiêu thụ: 500mANhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 33 | Module tạo tần số dao động chuẩn 100MHz | 11 | Module | Module tạo dao động với tần số 100MHzNguồn cung cấp: 5VDCTín hiệu đầu ra: 100MHz | ||
| 34 | Module tạo tín hiệu báo trạng thái LED | 5 | Module | Tạo và duy trì tín hiệu báo trạng thái của tín hiệu “Вкл HL1”Tín hiệu đầu vào: Tín hiệu báo trạng thái “Вкл HL1”Tín hiệu đầu ra: Mức “1” hoặc “0”Nguồn cung cấp: 5VDC | ||
| 35 | Module tạo tín hiệu điều chỉnh biên độ | 5 | Module | Tạo tín hiệu dùng để phản hồi điều chỉnh cho mạch khuếch đại trung tần, duy trì mức biên độ tín hiệu đầu raTín hiệu đầu vào: Mức biến thiên giá trị của chiết ápTín hiệu đầu ra: Tín hiệu phản hồi cho mạch khuếch đại trung tầnNguồn cung cấp: ±15VDC, +5VDC | ||
| 36 | Module tạo tín hiệu lệnh khởi động hệ thống APTM | 3 | Module | Nhận tín hiệu báo khởi động từ module xử lý trung tâm để tiến hành khởi động hệ thống điều chế biên độ trung tầnTín hiệu đầu vào: Tín hiệu báo khởi động từ module xử lý trung tâmTín hiệu đầu ra: tín hiệu khởi động hệ thống АПЧМNguồn cung cấp: 15VDC | ||
| 37 | Module tạo tín hiệu phản hồi | 27 | Module | Module thực hiện việc tạo các tín hiệu phản hồi để hiệu chỉnh, khuếch đại dòng nạp ắc quyTín hiệu vào: Tín hiệu đầu ra của module điều chỉnh dòng nạpNguồn cung cấp: 5VDCTín hiệu đầu ra: Tín hiệu báo trạng thái dòng nạpTín hiệu phản hồi ngược tới module điều chỉnh dòng nạp | ||
| 38 | Module tạo xung chọn | 5 | Module | Tạo tín hiệu có độ rộng xung bé để đưa vào mạch khuếch đại phối hợpTín hiệu đầu vào: Tín hiệu kích từ module xử lý trung tâmTín hiệu đầu ra: Tín hiệu kích có độ rộng xung 0.3usNguồn cung cấp: ±15VDC, +5VDC | ||
| 39 | Module thiết lập ngưỡng điện áp chuẩn | 24 | Module | Tạo ra các điện áp ngưỡng đưa vào chân so sánh không đảo của các IC khuếch đại thuật toánMức tín hiệu điện áp được so sánh với tín hiệu đầu ra của mạch ADCĐiện áp ngược đỉnh: 100 VDòng tăng tối đa: 2 AIf - Dòng thuận: 215 mACấu hình: DualThời gian khôi phục: 3 nsFf - Điện áp thuận: 1.25 VIr - Dòng ngược: 200 nANhiệt độ làm việc tối đa: + 150 độ C | ||
| 40 | Module thiết lập ổn định trạng thái tín hiệu | 20 | Module | Tạo sự ổn định tăng cường trở kháng của tín hiệu khi đưa vào mạch khuếch đại, lựa chọn theo biên độThiết kế trên cơ sở các mạch khuếch đại thuật toán theo sơ đồ emitter lặpTrở kháng đầu vào: nhỏTrở kháng đầu ra: Vô cùng lớnNguồn cung cấp: ±18V | ||
| 41 | Module thiết lập trạng thái khởi động BD | 3 | Module | Truyền tín hiệu báo khởi động hệ thống БД tới module xử lý trung tâm Tín hiệu đầu vào: Tín hiệu báo khởi động ВКЛ БД từ các hệ thống ngoàiTín hiệu đầu ra: tín hiệu khởi động hệ thống БДNguồn cung cấp: 27VDC, 15VDC | ||
| 42 | Module truyền nhận dữ liệu chuẩn RS-422 cách ly bảo vệ quá áp | 15 | Module | Module thực hiện chức năng truyền nhận dữ liệu nối tiếp theo chuẩn RS-422Số kênh thu: 2 kênhSố kênh phát: 2 kênhTốc độ truyền 57600 kBs Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VDòng cấp nguồn vận hành: 23 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 43 | Module xử lý dữ liệu báo khói | 12 | Module | Module thực hiện chức năng truyền nhận dữ liệu nối tiếp từ các cảm biến báo khói theo chuẩn RS-422Số kênh thu: 2 kênhSố kênh phát: 2 kênhTốc độ truyền 57600 kBs Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VDòng cấp nguồn vận hành: 23 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 44 | Module xử lý dữ liệu báo nhiệt | 12 | Module | Module thực hiện chức năng truyền nhận dữ liệu nối tiếp từ các cảm biến nhiệt theo chuẩn RS-422Số kênh thu: 2 kênhSố kênh phát: 2 kênhTốc độ truyền 57600 kBs Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VDòng cấp nguồn vận hành: 23 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 45 | Module xử lý trung tâm module UK10-910 | 5 | Module | Chức năng thực hiện nạp ác quy tự động điện áp danh định 24V, dung lượng lên tới 90Ah và duy trì chúng ở trạng thái nạp tùy thuộc vào độ sâu phóng điện của ác quy khi mở ban đầu sẽ có các chế độ nạp khác nhau.- Nguồn cung cấp: +27V± 10 -2A- Chỉ thị điện áp ác quy từ 21.89V đến 26V- Nạp dạng xung- Chỉ thị chế độ làm việc của bộ nạp và báo hiệu sự cố- Chỉ thị khi điện áp trên ác quy thấp hơn 21.89V | ||
| 46 | Module xử lý trung tâm module UK31-710 | 4 | Module | Nhận 48 tín hiệu rời rạc, mức (0 ÷ +26 ± 5V) ngưỡng chuyển mạch là +18± 2V từ các cơ cấu điều khiển APM theo thời gian thực.Biến đổi các điện áp lệnh dạng +27V đưa tới đầu vào module thành mức +3,3V, tổ chức thành các byte dữ liệu 8 bits;Nhận 6 tín hiệu tương tự mức (0 ÷5)V, độ phân dải các bộ A/D là 12 bitThực hiện biến đổi ADC các tín hiệu điện áp tương tự đưa tới đầu vào từ các khối ngoại vi;Thực hiện biến đổi DAC để đưa tới các khối ngoại vi;Giao tiếp thông tin với bus hệ thống theo đường truyền song song 16 bits. | ||
| 47 | Module xử lý trung tâm module UK43-701 | 6 | Module | Truyền nhận dữ liệu, được lắp đặt trong một số hệ thống của xe điều khiển - Nằm trong hệ thống hình thành tín hiệu mục tiêu - Nằm trong hệ thống thiết bị xử lý lệnh - Nhận các lệnh điều khiển từ các hệ thống đưa tới, xử lý dữ liệu và truyền các thông tin này theo kênh trao đổi thông tin của hệ thống;- Mã hóa và giải mã thông tin tương thích với chuẩn RS485/RS422.Đồng bộ quá trình làm việc của module được đảm bảo bởi các xung đồng bộ, đưa đến từ khối đồng bộ của đài điều khiển | ||
| 48 | Module xử lý trung tâm UK43-901 | 5 | Module | Chức năng biến đổi từ nguồn điện áp sơ cấp 27V thành các điện áp +5V và ±12V để cung cấp nguồn nuôi cho thiết bị khác. Các nguồn đầu ra được ổn định về giá trị điện áp theo tải và thăng giáng của nguồn đầu vào đồng thời đảm bảo hệ số sóng vân điện áp đầu ra trong dải yêu cầu để cung cấp cho đối tượng làm việc tin cậy.- Nguồn nuôi DC: +27V±10%- Nguồn tạo ra: + Điện áp nguồn DC: +5V± 5%; dòng max 6A + Điện áp nguồn DC: +12V± 5%; dòng max 625mA + Điện áp nguồn DC: -12V± 5%; dòng max 625mA- Tạo tín hiệu lệnh +27V УВК Вкл- Tạo điện áp DC +27B 1c | ||
| 49 | Module xử lý trung tâm YB211-701 | 3 | Module | Tự động điều chỉnh điện áp sợi đốt đèn Ma-nhê-trôn tùy thuộc vào các chế độ làm việc của thiết bị phát.Nguồn cung cấp DC: +27V ± 10%Nguồn cung cấp AC: 220V± 10%, tần số 50Hz ±2.Lệnh chọn chế độ làm việc: 27V ± 10%.Đầu ra: Điện áp (180÷240)V; tần số 200Hz ± 5% | ||
| 50 | Module xử lý trung tâm YB24-702 | 5 | Module | Chức năng chính là tạo ra xung định pha cửa sóng có tần số hiệu chỉnh được trong dải tần f0±0,5MHz, biên độ hiệu chỉnh trong dải từ 8 đến 10V và độ rộng là 0,3µs.- Nguồn cung cấp DC: +26V ± 5%- Xung cự ly r0 đầu vào: + Biên độ: 5V± 5% + Độ rộng: 1.4us- Tín hiệu trung tần: + Biên độ: ≥ 0.5V + Tần số: 35MHz- Xung cự ly định pha đầu ra: + Biên độ: (8-12) V + Tần số: 35MHz + Độ rộng: 0.3us | ||
| 51 | Chương trình phần mềm thiết kế trên chip PIC thực hiện tạo tín hiệu báo hiệu các sự cố | 5 | CTr | - Ngôn ngữ thực hiện: C- Phát hiện trạng thái nạp ác quy: Tốt và không tốt - Tạo tín hiệu báo trạng thái nạp ở chế độ nạp ngưỡng thấp, ngưỡng cao.- Phát hiện ngưỡng điện áp của ác quy 27,40V và tạo tín hiệu báo trạng thái ngừng nạp. | ||
| 52 | Chương trình phần mềm thiết kế trên chip PIC thực hiện tạo tín hiệu nạp ngưỡng cao | 5 | CTr | - Ngôn ngữ thực hiện: C- Tính toán, phát hiện ngưỡng điện áp cao.- Số hóa giá trị điện áp ngưỡng: 8 bit- So sánh với mức điện áp nạp cao danh định (21,89V đến 26,00V). - Tạo tín hiệu nạp dạng xung duy trì: 3 giây - nạp bằng dòng một chiều bằng 10 % dung tích danh định của АКБ, 1 giây nạp АКБ bằng dòng một chiều biên độ bằng 10 % biên độ của dòng nạp.- Phát hiện ngưỡng nạp của điện áp của ác quy đến 27,40 V và ngắt tín hiệu nạp. | ||
| 53 | Chương trình phần mềm thiết kế trên chip PIC thực hiện tạo tín hiệu nạp ngưỡng thấp | 5 | CTr | - Ngôn ngữ thực hiện: C- Tính toán, phát hiện ngưỡng điện áp thấp.- Số hóa giá trị điện áp ngưỡng: 8 bit- So sánh với mức điện áp nạp thấp danh định.- Tạo tín hiệu nạp dạng một chiều với giá trị nạp bằng 10% điện áp danh định của ác quy. | ||
| 54 | Bộ xử lý trung tâm module T-40DO | 4 | Bộ | Trao đổi thông tin với module xử lý trung tâm, với module truyền nhận dữ liệu, module tạo lệnh và module rời rạc hóa tín hiệu đầu vào thông qua bus dữ liệu;Đưa ra các lệnh:Lệnh +27V “sẵn sàng”;Lệnh +27V “VR-TR”;Lệnh +27V “điều khiển từ xa”;Đưa sang khối khuếch đại các lệnh:Lệnh +27V “chuyển mạch nối tiếp”;Lệnh +27V “phát xạ 1”;Lệnh +27V “ phát xạ 2”;Lệnh +27V “bật khuếch đại”;Đưa sang khối khuếch đại trung gian các lệnh:Lệnh +27V “phản hổi I”;Lệnh +27V “phản hổi II”. | ||
| 55 | Bộ xử lý trung tâm module T-64DI-32 | 4 | Bộ | Trao đổi thông tin với module xử lý trung tâm, với module truyền nhận dữ liệu, module tạo lệnh và module rời rạc hóa tín hiệu đầu ra thông qua bus dữ liệu;Nhận 24 bit thông tin “Inf. 1” - “Inf. 24” từ panel hiển thị;Nhận từ khối điều khiển các lệnh: Lệnh +27V “khởi động”; Lệnh +27V “đồng bộ”; Lệnh +27V “Bật đối tượng 1”; Lệnh +27V “Bật đối tượng 2”; Lệnh +27V “Bật đối tượng 3”; Lệnh +27V “Bật đối tượng 4”; Lệnh +27V “điều khiển khởi động từ xa”;Nhận 32 lệnh +27V từ panel hiển thị;Thông qua Panel chuyển mạch nhận:+ Lệnh +27V “lệnh đơn”;+ Lệnh +27V “xóa” và +27V “khởi động”;+ 8 tín hiệu +27V từ khối trung gian;+ 12 tín hiệu +27V từ khối phối hợp;+ 3 lệnh +27V từ các công tắc mặt máy. | ||
| 56 | Bộ xử lý trung tâm module UK11-200 | 5 | Bộ | Điều khiển quá trình hoạt động của hệ thống cung cấp điện, thực hiện thu thập và biến đổi lệnh, tạo lệnh điều khiển và đánh giá trạng thái hoạt động của trạm nguồn điện. Nguồn cung cấp: +27V; Tín hiệu đầu vào: Lệnh “Chế độ tự kiểm tra” 27VLệnh “Kiểm tra”Lệnh “Chọn lọc”Lệnh “Ngắt đảo mạch”Tín hiệu đầu ra: Tín hiệu RS-422 БBXung đồng bộ E2, E1 | ||
| 57 | Bộ xử lý trung tâm module UK31-201 | 5 | Bộ | Tạo các tín hiệu lệnh và tín hiệu điều khiển hiển thị trên mặt máy của các tủ trong xe điều khiển.- Truyền các lệnh “điện áp tham chiếu.”, lệnh “liên kết đối tượng”, lệnh “độ nhậy mục tiêu”;- Truyền các lệnh “điều khiển 0;1;2;3”, lệnh “mở chế độ”;- Truyền lệnh “TP” đến tủ điều khiển;- Truyền các lệnh hiển thị trạng thái trên mặt tủ điều khiển gồm: lệnh “РК”, lệnh “reset”, lệnh “hiển thị 4”, lệnh “hiển thị 5”;- Trao đổi dữ liệu với bus hệ thống của tủ điều khiển.- Truyền lệnh “trao đổi thông tin”;- Truyền lệnh để hiển thị trạng thái lệnh “Rơ le thời gian”;- Trao đổi dữ liệu với bus hệ thống của tủ điều khiển. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.820325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04271E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.948.455.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Kỹ sư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi