Gói thầu: Gói thầu 10-VKTT22: Mua sắm Bộ nguồn, Bộ khuếch đại và lọc tín hiệu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10-VKTT22: Mua sắm Bộ nguồn, Bộ khuếch đại và lọc tín hiệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 22:15:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,008,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,100,000 VNĐ ((Năm mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001744E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.518.312.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10-VKTT22: Mua sắm Bộ nguồn, Bộ khuếch đại và lọc tín hiệu. Sản xuất vật tư theo hướng dẫn số 234/HD-CKT ngày 02 tháng 11 năm 2021_P.NCVKPKTT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ biến đổi cách ly | 5 | Bộ | Thực hiện chức năng cách ly quang điện trên cơ sở transistorSố lượng kênh: 4 kênhIf - Dòng thuận: 50 mAĐiện áp cực góp cực phát tối đa: 80 VDòng cực góp tối đa: 50 mAĐiện áp cách ly: 2500 VrmsĐiện áp bão hòa cực góp cực phát tối đa: 0.2 VFf - Điện áp thuận: 1.3 VVr - Điện áp ngược: 5 VPd - Tiêu tán nguồn: 200 mWNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 2 | Bộ biến đổi DAC 2 kênh 10 bit | 30 | Bộ | Bộ chuyển đổi Kỹ thuật số sang Analog – DACĐộ phân giải: 10 bitTốc độ lấy mẫu: 143 kS/sSố lượng kênh: 2 kênhThời gian thiết lập: 7 usLoại đầu ra: Voltage BufferedLoại giao diện: 3-Wire, DSP, Microwire, QSPI, SPIĐiện áp nguồn cấp analog: 2.5 V to 5.5 VĐiện áp nguồn cấp kỹ thuật số: 2.5 V to 5.5 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 105 độ C | ||
| 3 | Bộ chọn lọc tín hiệu trung tần | 5 | Bộ | Chọn tín hiệu trung tần phù hợp với chế độ làm việc của module ngoại sai tương canTín hiệu đầu vào: Tín hiệu cửa ra tầng khuếch đại trung tầnTín hiệu điều khiển r03Tín hiệu đầu ra: Tín hiệu trung tần được chọn lọcNguồn cung cấp: 5VDC | ||
| 4 | Bộ chọn ngắt | 12 | Bộ | Thực hiện việc lựa chọn ngắt theo mức ưu tiên từ tín hiệu nút nhất hoặc công tắc trên mặt máy sĩ quan điều khiểnNguồn nuôi: 3,3VMức tín hiệu vào: 0V hoặc 3,3V (5V)Mức tín hiệu chọn ngắt: 0V hoặc 3,3V Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 100 độ C | ||
| 5 | Bộ chốt dữ liệu 3 trạng thái 8 bit | 60 | Bộ | Dùng để chốt dữ liệu đầu ra các bít điều khiển bằng cách sử dụng các D-triggerĐiện áp cấp nguồn: −0.5 V ÷ 4.6 VNguồn tiêu thụ: 96 mATín hiệu đầu vào: 32 tín hiệu điều khiển mức “27V”Tín hiệu đầu ra: 32 tín hiệu mức TTLNhiệt độ làm việc: −65°C to 150°C | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 27V/+12 | 3 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 27VNguồn đầu ra: +12VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ C đến 85 độ C; | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 27V/+15 | 13 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 27VNguồn đầu ra: +15VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ C đến 85 độ C; | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 27V/+5 | 23 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 27VNguồn đầu ra: +5VDòng tiêu thụ: 8AHiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ C đến 85 độ C; | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 27V/±12 | 5 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 27VNguồn đầu ra: ±12VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ đến 85 độ C; | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 5V/+1.2V | 5 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 5VNguồn đầu ra: +1,2V Dòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ đến 85 độ C; | ||
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 5V/+2.5V | 6 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 5VNguồn đầu ra: +2,5VDòng tiêu thụ: 1,6A Hiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ C đến 85 độ C; | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 5V/+3.3V | 28 | Bộ | Nguồn một chiều đầu vào: 5V Nguồn đầu ra: +3,3V Dòng tiêu thụ: 1,6A Hiệu suất: 81%Nhiệt độ môi trường -45 độ C đến 85 độ C; | ||
| 13 | Bộ cộng tín hiệu | 5 | Bộ | Cộng mức biên độ của tín hiệu sau tầng khuếch đại trung tần phối hợpTín hiệu đầu vào: Tín hiệu cửa ra tầng khuếch đại phối hợp trung tầnTín hiệu từ bộ tạo điện áp chuẩnTín hiệu đầu ra: Tín hiệu trung tần được cộng biên độNguồn cung cấp: 5VDC | ||
| 14 | Bộ đệm 3 trạng thái 8 bit | 32 | Bộ | Bộ đệm dữ liệu vào ra 3 trạng tháiTín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 15 | Bộ đệm Bus | 16 | Bộ | Bộ đệm dữ liệu vào ra để liên lạc hai chiều giữa mô đun xử lý trung tâm và card ISATín hiệu đầu vào: 8 ÷64 InputTín hiệu đầu ra: 8 ÷64 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 16 | Bộ đệm bus dữ liệu 8 kênh | 48 | Bộ | Bộ đệm dữ liệu vào ra Tín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 17 | Bộ điều chế xung hẹp | 5 | Bộ | Tạo ra các xung có độ rộng xung hẹp để đưa vào mạch khuếch đại trung tầnTín hiệu đầu vào: Cửa ra mạch lọc thông dảiTín hiệu cửa ra mạch khuếch đại phối hợpTín hiệu đầu ra: Xung kích đưa tới bộ khuếch đại trung tầnCực tính: DươngĐộ rộng xung: 0,3 ± 0,1us Điện áp cấp nguồn : 5 VDC | ||
| 18 | Bộ điều chỉnh dòng nạp | 5 | Bộ | Thiết kế trên cơ sở các bóng bán dẫn để điều chỉnh dòng nạp ắc quy phù hợp với các mức điện ápTín hiệu đầu vào: Tín hiệu điều khiển từ bộ vi xử lý trung tâmNguồn đầu vào: Nguồn điện áp sau mạch lọcTín hiệu đầu ra: Tín hiệu định mức theo thời gian để điều chỉnh mạch khuếch đại dòng.Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 19 | Bộ điều khiển công suất lớn, tốc độ cao pha a, b | 6 | Bộ | Điều khiển công suất lớn ở các pha a và b Tín hiệu đầu vào: Tín hiệu điều khiển từ bộ logic sốTín hiệu điều khiển lựa chọn pha điện ápTín hiệu đầu ra: Tín hiệu điều khiển công suất pha ATín hiệu điều khiển công suất pha BĐiện áp cung cấp: 220V/400Hz pha A và B+27V ± 10% | ||
| 20 | Bộ điều khiển đóng/mở | 48 | Bộ | Tạo các lệnh đóng mở bằng cách sử dụng các Rơ-le cao tần Điện áp cuộn dây: 24 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 2 AĐấu nối tiếp điểm: Solder PinLoại cuộn dây: Non-LatchingTiêu thụ điện năng: 200 mW | ||
| 21 | Bộ điều khiển truyền nhận dữ liệu 16 kênh tốc độ cao 3 trạng thái; | 5 | Bộ | Bộ thu phát dữ liệu đồng bộ tốc độ cao 3 trạng tháiDòng đầu ra mức cao: - 60 mADòng đầu ra mức thấp: 90 mAThời gian trễ lan truyền: 4.7 nsĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 22 | Bộ ghi dịch 8 bit | 16 | Bộ | Thực hiện chức năng ghi và dịch bít, cấu tạo bằng các thanh ghiTín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 23 | Bộ giải mã địa chỉ | 8 | Bộ | Bộ giải mã dữ liệu địa chỉ để phân định ID cho các gói tinTín hiệu đầu vào: 8 bitTín hiệu đầu ra: Xung giải mã địa chỉ tương ứng với các từ mãCực tính: dươngĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 24 | Bộ hạn chế ngưỡng | 32 | Bộ | Tạo ra các điện áp ngưỡng đưa vào chân so sánh không đảo của các IC khuếch đại thuật toánMức tín hiệu điện áp được so sánh với tín hiệu đầu ra của mạch ADCĐiện áp ngược đỉnh: 100 VDòng tăng tối đa: 2 AIf - Dòng thuận: 215 mACấu hình: DualThời gian khôi phục: 3 nsFf - Điện áp thuận: 1.25 VIr - Dòng ngược: 200 nANhiệt độ làm việc tối đa: + 150 độ C | ||
| 25 | Bộ khuếch đại công suất | 35 | Bộ | Khuếch đại các dòng các tín hiệu của thanh ghi trên cơ sở sử dụng các cặp Transistor DarlingtonMức tín hiệu đầu vào: 3,3VTín hiệu đầu ra: 5VCực tính: dươngĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 26 | Bộ khuếch đại công suất cao áp | 6 | Bộ | Khuếch đại điện áp cao với mức công suất lớnTín hiệu đầu vào: Tín hiệu cửa ra của tầng điều khiển tốc độ cao pha A và BNguồn từ bộ tạo nguồn cao áp pha A và BTín hiệu đầu ra: Điện áp tương thích để duy trì đèn sợi đốt Manhetron | ||
| 27 | Bộ khuếch đại công suất chống tự kích | 56 | Bộ | Khuếch đại công suất các tín hiệu đồng bộ góc, xung góc và điện áp khóa Tín hiệu đầu vào: Xung đồng bộ góc Φ0Xung góc ΦkĐiện áp khóa Φ2Tín hiệu ra: Các xung đồng bộ góc và điện áp khóa được khuếch đại công suấtĐiện áp cung cấp : 27VDC | ||
| 28 | Bộ khuếch đại phối hợp | 86 | Bộ | Thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu và phối hợp trở kháng nhằm tránh hiện tượng suy giảm tín hiệu đẩu raNguồn nuôi: 5VDòng tiêu thụ lớn nhất: 1,2AHệ số khuếch đại dòng điện: 100 lầnĐộ suy giảm tín hiệu lớn nhất: 1dBNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 29 | Bộ khuếch đại phối hợp trung tần | 5 | Bộ | Khuếch đại sơ bộ tín hiệu trung tần sau khi chuyển mạchTín hiệu đầu vào: Tín hiệu Фазиp.имп sau khi đã phối hợp trở khángTín hiệu ФИ РК sau khi đã phối hợp trở khángTín hiệu đầu ra: Tín hiệu trung tần khuếch đại sơ bộNguồn cung cấp: 5VDC | ||
| 30 | Bộ khuếch đại trung tần 2 kênh | 5 | Bộ | Khuếch đại tín hiệu trung tần 35 MHz;Sai số tần số cho phép 5MHz ±0,5MHz Hệ số khuếch đại 50 dB; Tách sóng đường bao tín hiệu trung tần;Biên độ xung thị tần lớn nhất 6V; Điện áp nguồn nuôi: +5V, +12V, -12V, 3,3V; Trở kháng vào 75 Ohms; Trở kháng ra 1M Ohms; Nhiệt độ môi trường: -10 độ C đến +65 độ C; Độ ẩm môi trường: 5 đến 90 %. | ||
| 31 | Bộ lọc cộng hưởng | 5 | Bộ | Lọc băng dải để loại bỏ các tần số không mong muốnTần số trung tâm: 35MHzDải thông: 10MHzTrở kháng: 75 Ohms | ||
| 32 | Bộ lọc nhiễu | 70 | Bộ | Thực hiện chức năng lọc các nhiễu hài cao tần nhằm đảm bảo không bị sai lệch tín hiệuNguồn nuôi: 5VDòng tiêu thụ lớn nhất: 800mADải thông bộ lọc cao tần: 1MHz đến 5MHzĐiện áp làm việc lớn nhất: 10VDCNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 33 | Bộ lọc RF B028RF2S | 20 | Bộ | Điều phối tín hiệuSản phẩm: Band Pass Filters Tần số: 3 GHz Dải tần số: 2 GHz to 4 GHz Băng thông: 2 GHz Trở kháng: 50 Ohms Kiểu chấm dứt: SMD/SMT Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 34 | Bộ lọc thông dải trung tần. | 10 | Bộ | Lọc băng dải để loại bỏ các tần số không mong muốnTần số trung tâm: 35MHzDải thông: 10MHzTrở kháng: 75 Ohms | ||
| 35 | Bộ lọc thông thấp cao áp | 6 | Bộ | Module lọc các nhiễu tần số thấpTín hiệu đầu vào: Điện áp từ đầu ra bộ khuếch đại công suất cao ápTín hiệu đầu ra: Điện áp đã qua mạch lọcThiết kế trên nguyên lý mạch lọc RC | ||
| 36 | Bộ lọc tín hiệu | 4 | Bộ | Module lọc các nhiễu điện áp xoay chiều, làm sạch tín hiệu để đưa vào các mạch phối hợp Tín hiệu đầu vào: Tín hiệu cần lọcTín hiệu đầu ra: Tín hiệu sau lọcThiết kế trên nguyên lý mạch lọc RC | ||
| 37 | Bộ lưu trữ dữ liệu nhị phân | 20 | Bộ | Dùng để lưu trữ trạng thái của các bít điều khiển bằng cách sử dụng các D-triggerĐiện áp cấp nguồn: −0.5 V ÷ 4.6 VNguồn tiêu thụ: 96 mATín hiệu đầu vào: 32 tín hiệu điều khiển mức “27V”Tín hiệu đầu ra: 32 tín hiệu mức TTL Nhiệt độ làm việc: −65°C to 150°C | ||
| 38 | Bộ nắn điện áp | 15 | Bộ | Nắn các điện áp đầu vào để loại bỏ các thành phần xoay chiều chống tạo ra các nhiễu tự kích trong mạch, tạo ra các điện áp một chiều đạt mức yêu cầuĐiện áp đầu vào: 27VDCĐiện áp đầu ra: 27VDCCông suất: 120W | ||
| 39 | Bộ ổn áp 5V LT1129IST-5.0 | 4 | Bộ | Kiểu gắn: SMD/SMT Đóng gói / Vỏ bọc: SOT-223-3 Điện áp đầu ra: 5 V Dòng đầu ra: 700 mA Số lượng đầu ra: 1 Output Cực tính: Positive Dòng tĩnh: 50 uA Điện áp đầu vào, Tối thiểu: 4.15 V Điện áp đầu vào, Tối đa: 30 V PSRR / Loại bỏ gợn sóng - Điển hình: 64 dB Loại đầu ra: Fixed Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 C | ||
| 40 | Bộ ổn định trạng thái tín hiệu 8 bit | 32 | Bộ | Ổn định trạng thái của các tín hiệu vào ra ở mức “0” hoặc mức “1”Tín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 41 | Bộ phối hợp cách ly quang 8 bit | 32 | Bộ | Thực hiện chức năng kết hợp và cách ly quang điện trên cơ sở transistorSố lượng kênh: 8 kênhIf - Dòng thuận: 50 mAĐiện áp cực góp cực phát tối đa: 80 VDòng cực góp tối đa: 50 mAĐiện áp cách ly: 2500 VrmsĐiện áp bão hòa cực góp cực phát tối đa: 0.2 VFf - Điện áp thuận: 1.3 VVr - Điện áp ngược: 5 VPd - Tiêu tán nguồn: 200 mWNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 100 độ C | ||
| 42 | Bộ phối hợp tín hiệu cách ly quang 4 kênh | 45 | Bộ | Số lượng kênh: 4 kênhIf - Dòng thuận: 50 mAĐiện áp cực góp cực phát tối đa: 80 VDòng cực góp tối đa: 50 mAĐiện áp cách ly: 2500 VrmsĐiện áp bão hòa cực góp cực phát tối đa: 0.2 VFf - Điện áp thuận: 1.3 VVr - Điện áp ngược: 5 VPd - Tiêu tán nguồn: 200 mWNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 100 độ C | ||
| 43 | Bộ phối hợp trở kháng trung tần. | 10 | Bộ | Bộ phối hợp chuyển đổi trở kháng, chuẩn kết nối.Dải tần làm việc DC-3GHz;Công suất trung bình >20W;Hệ số sóng đứng | ||
| 44 | Bộ phối hợp và biến đổi lệnh điều khiển | 200 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi và ổn định mức điện áp lệnh để đưa tới các đối tượng chấp hành làm việc đúng yêu cầuDải điện áp làm việc: 2V đến 6VDòng điện điều khiển đầu vào nhỏ: 1μADòng điện đầu ra: 6mASố cổng điều khiển cho phép: 2 Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 45 | Bộ phối hợp và chọn kênh loại OR. | 48 | Bộ | Bộ chuyển đổi, phối hợp trạng thái các bít dữ liệu vào ra theo tín hiệu điều khiểnTín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 46 | Bộ phối hợp và chọn kênh nối tiếp. | 6 | Bộ | Bộ chuyển đổi, phối hợp trạng thái theo kênh nối tiếp dữ liệu vàoTín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 47 | Bộ tạo dao động chuẩn 100MHz | 9 | Bộ | Module tạo dao động với tần số 100MHzNguồn cung cấp: 5VDCTín hiệu đầu ra: 100MHz | ||
| 48 | Bộ tạo điện áp chuẩn 1 pha | 30 | Bộ | Điện áp: 380VDải cài đặt: 3.0...420.0VDòng điện: 100ATần số: 45.00...70.00HzGóc lệch pha: 0.0...±90.0° Hài nhiễu của điện áp và dòng điện: 0.5% của giá trị cài đặt | ||
| 49 | Bộ tạo điện áp chuẩn 3 pha | 5 | Bộ | Điện áp: 380VDải cài đặt: 3.0...420.0VDòng điện: 100ATần số: 45.00...70.00HzGóc lệch pha: 0.0...±90.0° Góc lệch pha điện áp: 120.0°Hài nhiễu của điện áp và dòng điện:0.5% của giá trị cài đặt | ||
| 50 | Bộ tạo lệnh đóng/mở. | 54 | Bộ | Tạo các lệnh đóng mở bằng cách sử dụng các Rơ-le cao tần Điện áp cuộn dây: 24 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 2 AĐấu nối tiếp điểm: Solder PinLoại cuộn dây: Non-LatchingTiêu thụ điện năng: 200 mW | ||
| 51 | Bộ tạo nguồn cao áp | 3 | Bộ | Điện áp đầu vào (DC) 22~26VDC@lên đến 2.5A Điện áp đầu vào (AC) 85~260VAC Điện áp đầu ra 0~10kV Dòng điện đầu ra tối đa 3.0mA Công suất đầu ra 30W Phân cực P/N Ripple 75% | ||
| 52 | Bộ tạo tín hiệu điều khiển logic số | 6 | Bộ | Thực hiện chức năng biến đổi, duy trì, phối hợp trở kháng các tín hiệu điều khiển từ module xử lý trung tâmThành phần các vi mạch chức năng NAND, NORTín hiệu đầu vào: Tín hiệu điều khiển pha ATín hiệu điều khiển pha BTín hiệu đầu ra: Tín hiệu điều khiển pha A đã xử lýTín hiệu điều khiển pha B đã xử lý | ||
| 53 | Bộ tạo tín hiệu phản hồi điều chỉnh dòng nạp | 5 | Bộ | Module thực hiện việc tạo các tín hiệu phản hồi để hiệu chỉnh, khuếch đại dòng nạp ắc quyTín hiệu vào: Tín hiệu đầu ra của module điều chỉnh dòng nạpNguồn cung cấp: 5VDCTín hiệu đầu ra: Tín hiệu báo trạng thái dòng nạpTín hiệu phản hồi ngược tới module điều chỉnh dòng nạp | ||
| 54 | Bộ thu phát dữ liệu 16 kênh đồng bộ tốc độ cao 3 trạng thái. | 16 | Bộ | Bộ thu phát dữ liệu đồng bộ tốc độ cao 3 trạng tháiDòng đầu ra mức cao: - 60 mADòng đầu ra mức thấp: 90 mAThời gian trễ lan truyền: 4.7 nsĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.5 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 55 | Bộ thực hiện logic trạng thái. | 6 | Bộ | Biến đổi trạng thái của các tín hiệu vào ra ở mức “0” hoặc mức “1”Tín hiệu đầu vào: 8 InputTín hiệu đầu ra: 8 OutputCực tính: Non-InvertingĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2 V | ||
| 56 | Bộ trộn tần RF | 20 | Bộ | Bộ trộn tín hiệu cao tầnDải tần làm việc: 3 GHz ÷ 10 GHzHệ số nhiễu: 9dBTần số LO: 3 GHz ÷ 10 GHzTần số IF: DC ÷ 4 GHzĐiểm bắt đầu nén P1dB: 15dBmNhiệt độ môi trường -40 độ C đến +85 độ C; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001744E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.104.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.518.312.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Kỹ sư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi