Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829134-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng
Số hiệu KHLCNT 20220818169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 22:09:00 đến ngày 2022-08-18 22:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,061,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,618,070 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm mười tám nghìn bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5927105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185421E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.264.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.794.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho - Có cam kết đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cơ khí, kỹ thuật cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng
Vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân, địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. - Số điện thoại: 024.37644946 - Fax: 024.37644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân, địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. - Số điện thoại: 024.37644946 - Fax: 024.37644946


E-CDNT 10.1(g)
- Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.618.070   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân, địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. - Số điện thoại: 024.37644946 - Fax: 024.37644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân xưởng Cơ khí - Điện/Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 0363822738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép hộp 40x40xδ1,4180KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
2Thép hộp 40x80xδ1,8100KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
3Thép hộp 20x40xδ1,4100KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
4Thép hộp 20x30xδ1,215KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
5Ống mạ kẽm Φ42xδ26KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
6Ống mạ kẽm Φ37xδ24KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
7Cút góc mạ kẽm Φ261CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
8Thép U80x40xδ4,560KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
9Thép L40x40xδ450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
10Đồng vàng Ф35180KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
11Đồng vàng Ф25216KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
12Nhôm tấm δ345KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
13Nhôm δ1,520KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
14Thép inox S304 δ10,5KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
15Inox 304 Ф60243KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
16Inox 304 Ф45162KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
17Inox 304 Ф30132KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
18Inox 304 Ф25135KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
19Inox 304 Ф1275KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
20Inox 304 Ф1075KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
21Inox 304 Ф660KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
22Thép ống Ф21xδ3225KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
23Thép ống Ф27xδ3420KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
24Thép ống Ф32xδ5240KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
25Thép ống Ф60xδ7405KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
26Thép C45 S19150KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
27Thép C45 S17135KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
28Thép tấm δ46270KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
29Thép tấm δ30195KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
30Thép tấm δ15180KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
31Thép tấm δ13288KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
32Thép tấm δ10270KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
33Thép tấm δ8442KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
34Thép CT3 δ640KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
35Thép CT3 δ5340KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
36Thép CT3 δ430KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
37Thép CT3 δ3510KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
38Thép CT3 δ2450KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
39Thép CT3 δ1,5700KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
40Thép CT3 δ150KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
41Tôn nhám δ330KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
42Thép C45 Ф200240KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
43Thép C45 Ф105270KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
44Thép C45 Ф60360KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
45Thép C45 Ф50294KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
46Thép C45 Ф45270KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
47Thép C45 Ф40255KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
48Thép C45 Ф35240KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
49Thép C45 Ф32270KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
50Thép C45 Ф30184KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
51Thép C45 Ф27246KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
52Thép tròn Φ2010KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
53Thép C45 Ф18210KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
54Thép tròn Φ1620KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
55Thép tròn Φ144KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
56Thép tròn Φ107KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
57Đinh rút Φ42KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
58Bu lông tai hồng M10x302CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
59Bu lông tai hồng M8x352CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
60Bu lông + đệm bằng M20x5012BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
61Bu lông + êcu + đệm bằng M16x10012BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
62Bu lông + êcu + đệm bằng M16x454BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
63Bu lông + êcu + đệm bằng M12x808BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
64Bu lông + êcu + đệm bằng M12x5014BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
65Bulông + êcu + đệm vênh M12x35150BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
66Bu lông + êcu + đệm bằng M12x3512BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
67Bu lông + êcu + đệm bằng M12x3020BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
68Bu lông + êcu + đệm bằng M10x7080BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
69Bu lông + êcu + đệm bằng M10x3536BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
70Bulông + êcu + đệm vênh M10x2596BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
71Bulông + êcu + đệm vênh M10x3548BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
72Bu lông + êcu + đệm bằng M8x2020BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
73Bu lông + êcu + đệm bằng M6x7080BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
74Bu lông + êcu + đệm bằng M6x1060BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
75Bu lông + êcu + đệm bằng M6x3060BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
76Bu lông + êcu + đệm bằng M5x6520BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
77Bu lông + êcu + đệm bằng M4x4040BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
78Vít tự khoan Φ4x40400CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
79Vít răng tôn Φ4x30400CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
80Vít răng tôn Φ4x10130CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
81Bản lề cối Φ66BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
82Bản lề dải Ф53mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
83Khóa mỏ vịt4BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
84Khóa lò xo4BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
85Bi trượt cửa nóc4BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
86Thanh trượt cửa nóc2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
87Quạt thông gió2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
88Lốp xe + xăm 500 -1212BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
89Vành lốp12BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
90Bộ mayơ12BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
91Vòng bi 300624CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
92Trục vòng bi Ф4012CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
93Phớt chịu dầu 40x1024CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
94Bộ xi lanh giảm chấn chịu lực L25012BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
95Lò xo giảm chấn Ф16xФ90x17512CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
96Cụm hãm lò xo giảm chấn24CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
97Rôtuyn chuyển hướng lái M1812CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
98Giá đỡ TL R7312BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
99Giá ôm TL R7324BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
100Bộ khoá hãm giá đỡ TL R7312BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
101Khoá đai giữ TL R736BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
102Gối đỡ cánh TL R7324BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
103Bộ phanh giá đỡ24BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
104Đai dù bản 40x230mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
105Vòng bi 20148CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
106Vòng bi 10448CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
107Vú mỡ M10x1210CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
108Gỗ thông CN δ18x1220x24404TấmChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
109Gỗ thông CN δ12x1220x24405TấmChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
110Gỗ CN lõi xanh δ10x1220x244018TấmChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
111Gỗ thông 50x80x46002ThanhChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
112Gỗ thông CN δ25x5080mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
113Bông thủy tinh dày 4040m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
114Vải trải sàn khổ 20006mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
115Vải giả da khổ 140040mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
116Vải bạt 1,5 khổ 14004mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
117Cao su δ61,5m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
118Cao su δ51,5m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
119Cao su tấm dầy 40,5m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
120Cao su δ1,50,9m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
121Mica trắng đục dầy 31m2Chi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
122Đèn Led thanh L30 xanh + trắng48CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
123Dây điện đôi S2,540mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
124Dây điện ba S0,7525mChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
125Cầu đấu dây 6 chân2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
126Cầu đấu dây Ф2,52ThanhChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
127Khuyết đấu dây Ф2,52TúiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
128Công tắc đèn16CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
129Ổ cắm đôi6CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
130Công tắc đảo chiều1CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
131Aptomat 220V-20A4CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
132Bộ điều hòa 12.000BTU1BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
133Ghế quỳ2CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
134Bình cứu hoả + giá bình1CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
135Rèm cửa2BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
136Đèn báo nguồn1CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
137Que hàn điện180KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
138Cuộn dây hàn Mig 0,830KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
139Khí CO23BìnhChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
140Sơn chống gỉ94KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
141Sơn CU06-AKĐB30KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
142Sơn xanh quân sự60KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
143Sơn lót20KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
144Sơn đen10KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
145Sơn ghi18KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
146Dung môi60LítChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
147Matít vàng hộp 2kg10HộpChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
148Matít đỏ hộp 1kg5HộpChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
149Keo dán X663KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
150Keo gắn tôn22HộpChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
151Keo 66 hộp loại 3kg5ThùngChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
152Đá cắt tay Φ12590ViênChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
153Đá mài tay Φ125150ViênChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
154Đá cắt Φ350102ViênChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
155Mũi khoan Φ174CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
156Mũi khoan Φ134CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
157Mũi khoan Φ10,56CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
158Mũi khoan Φ8,54CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
159Mũi khoan Φ5,28CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
160Mũi khoan Φ3,215CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
161Ta rô M102BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
162Ta rô M62BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
163Ta rô M82BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
164Giấy ráp P30010TờChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
165Đĩa ráp P24030TờChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
166Đĩa ráp P32030TờChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
167Dẻ lau8KgChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
168Súng bắn keo3CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
169Kìm rút đinh3CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
170Bộ dao Tiện + Phay1BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
171Dao tiện15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
172Dao phay 3 mặt Ф120xδ103CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
173Dũa công nghệ3BộChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
174Dũa tam giác15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
175Dũa tròn15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
176Dũa lòng mo15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
177Dũa dẹt15CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
178Lưỡi cưa30CáiChi tiết tại mục 2 chương VHàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5927105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185421E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.264.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.794.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho - Có cam kết đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cơ khí, kỹ thuật cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->