Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818169 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 22:09:00 đến ngày 2022-08-18 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,618,070 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm mười tám nghìn bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5927105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185421E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.264.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.794.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho - Có cam kết đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cơ khí, kỹ thuật cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng Vật tư phục vụ sản xuất, sửa chữa sản phẩm quốc phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.618.070 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân, địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội.
- Số điện thoại: 024.37644946
- Fax: 024.37644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân xưởng Cơ khí - Điện/Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 0363822738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp 40x40xδ1,4 | 180 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 2 | Thép hộp 40x80xδ1,8 | 100 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 3 | Thép hộp 20x40xδ1,4 | 100 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 4 | Thép hộp 20x30xδ1,2 | 15 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 5 | Ống mạ kẽm Φ42xδ2 | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 6 | Ống mạ kẽm Φ37xδ2 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 7 | Cút góc mạ kẽm Φ26 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 8 | Thép U80x40xδ4,5 | 60 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 9 | Thép L40x40xδ4 | 50 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 10 | Đồng vàng Ф35 | 180 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 11 | Đồng vàng Ф25 | 216 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 12 | Nhôm tấm δ3 | 45 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 13 | Nhôm δ1,5 | 20 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 14 | Thép inox S304 δ1 | 0,5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 15 | Inox 304 Ф60 | 243 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 16 | Inox 304 Ф45 | 162 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 17 | Inox 304 Ф30 | 132 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 18 | Inox 304 Ф25 | 135 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 19 | Inox 304 Ф12 | 75 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 20 | Inox 304 Ф10 | 75 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 21 | Inox 304 Ф6 | 60 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 22 | Thép ống Ф21xδ3 | 225 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 23 | Thép ống Ф27xδ3 | 420 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 24 | Thép ống Ф32xδ5 | 240 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 25 | Thép ống Ф60xδ7 | 405 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 26 | Thép C45 S19 | 150 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 27 | Thép C45 S17 | 135 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 28 | Thép tấm δ46 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 29 | Thép tấm δ30 | 195 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 30 | Thép tấm δ15 | 180 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 31 | Thép tấm δ13 | 288 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 32 | Thép tấm δ10 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 33 | Thép tấm δ8 | 442 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 34 | Thép CT3 δ6 | 40 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 35 | Thép CT3 δ5 | 340 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 36 | Thép CT3 δ4 | 30 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 37 | Thép CT3 δ3 | 510 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 38 | Thép CT3 δ2 | 450 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 39 | Thép CT3 δ1,5 | 700 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 40 | Thép CT3 δ1 | 50 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 41 | Tôn nhám δ3 | 30 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 42 | Thép C45 Ф200 | 240 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 43 | Thép C45 Ф105 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 44 | Thép C45 Ф60 | 360 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 45 | Thép C45 Ф50 | 294 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 46 | Thép C45 Ф45 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 47 | Thép C45 Ф40 | 255 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 48 | Thép C45 Ф35 | 240 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 49 | Thép C45 Ф32 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 50 | Thép C45 Ф30 | 184 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 51 | Thép C45 Ф27 | 246 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 52 | Thép tròn Φ20 | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 53 | Thép C45 Ф18 | 210 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 54 | Thép tròn Φ16 | 20 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 55 | Thép tròn Φ14 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 56 | Thép tròn Φ10 | 7 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 57 | Đinh rút Φ4 | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 58 | Bu lông tai hồng M10x30 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 59 | Bu lông tai hồng M8x35 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 60 | Bu lông + đệm bằng M20x50 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 61 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x100 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 62 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x45 | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 63 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x80 | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 64 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x50 | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 65 | Bulông + êcu + đệm vênh M12x35 | 150 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 66 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x35 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 67 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x30 | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 68 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x70 | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 69 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x35 | 36 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 70 | Bulông + êcu + đệm vênh M10x25 | 96 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 71 | Bulông + êcu + đệm vênh M10x35 | 48 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 72 | Bu lông + êcu + đệm bằng M8x20 | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 73 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x70 | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 74 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x10 | 60 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 75 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x30 | 60 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 76 | Bu lông + êcu + đệm bằng M5x65 | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 77 | Bu lông + êcu + đệm bằng M4x40 | 40 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 78 | Vít tự khoan Φ4x40 | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 79 | Vít răng tôn Φ4x30 | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 80 | Vít răng tôn Φ4x10 | 130 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 81 | Bản lề cối Φ6 | 6 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 82 | Bản lề dải Ф5 | 3 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 83 | Khóa mỏ vịt | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 84 | Khóa lò xo | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 85 | Bi trượt cửa nóc | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 86 | Thanh trượt cửa nóc | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 87 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 88 | Lốp xe + xăm 500 -12 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 89 | Vành lốp | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 90 | Bộ mayơ | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 91 | Vòng bi 3006 | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 92 | Trục vòng bi Ф40 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 93 | Phớt chịu dầu 40x10 | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 94 | Bộ xi lanh giảm chấn chịu lực L250 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 95 | Lò xo giảm chấn Ф16xФ90x175 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 96 | Cụm hãm lò xo giảm chấn | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 97 | Rôtuyn chuyển hướng lái M18 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 98 | Giá đỡ TL R73 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 99 | Giá ôm TL R73 | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 100 | Bộ khoá hãm giá đỡ TL R73 | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 101 | Khoá đai giữ TL R73 | 6 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 102 | Gối đỡ cánh TL R73 | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 103 | Bộ phanh giá đỡ | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 104 | Đai dù bản 40x2 | 30 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 105 | Vòng bi 201 | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 106 | Vòng bi 104 | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 107 | Vú mỡ M10x1 | 210 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 108 | Gỗ thông CN δ18x1220x2440 | 4 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 109 | Gỗ thông CN δ12x1220x2440 | 5 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 110 | Gỗ CN lõi xanh δ10x1220x2440 | 18 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 111 | Gỗ thông 50x80x4600 | 2 | Thanh | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 112 | Gỗ thông CN δ25x50 | 80 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 113 | Bông thủy tinh dày 40 | 40 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 114 | Vải trải sàn khổ 2000 | 6 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 115 | Vải giả da khổ 1400 | 40 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 116 | Vải bạt 1,5 khổ 1400 | 4 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 117 | Cao su δ6 | 1,5 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 118 | Cao su δ5 | 1,5 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 119 | Cao su tấm dầy 4 | 0,5 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 120 | Cao su δ1,5 | 0,9 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 121 | Mica trắng đục dầy 3 | 1 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 122 | Đèn Led thanh L30 xanh + trắng | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 123 | Dây điện đôi S2,5 | 40 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 124 | Dây điện ba S0,75 | 25 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 125 | Cầu đấu dây 6 chân | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 126 | Cầu đấu dây Ф2,5 | 2 | Thanh | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 127 | Khuyết đấu dây Ф2,5 | 2 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 128 | Công tắc đèn | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 129 | Ổ cắm đôi | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 130 | Công tắc đảo chiều | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 131 | Aptomat 220V-20A | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 132 | Bộ điều hòa 12.000BTU | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 133 | Ghế quỳ | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 134 | Bình cứu hoả + giá bình | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 135 | Rèm cửa | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 136 | Đèn báo nguồn | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 137 | Que hàn điện | 180 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 138 | Cuộn dây hàn Mig 0,8 | 30 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 139 | Khí CO2 | 3 | Bình | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 140 | Sơn chống gỉ | 94 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 141 | Sơn CU06-AKĐB | 30 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 142 | Sơn xanh quân sự | 60 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 143 | Sơn lót | 20 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 144 | Sơn đen | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 145 | Sơn ghi | 18 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 146 | Dung môi | 60 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 147 | Matít vàng hộp 2kg | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 148 | Matít đỏ hộp 1kg | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 149 | Keo dán X66 | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 150 | Keo gắn tôn | 22 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 151 | Keo 66 hộp loại 3kg | 5 | Thùng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 152 | Đá cắt tay Φ125 | 90 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 153 | Đá mài tay Φ125 | 150 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 154 | Đá cắt Φ350 | 102 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 155 | Mũi khoan Φ17 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 156 | Mũi khoan Φ13 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 157 | Mũi khoan Φ10,5 | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 158 | Mũi khoan Φ8,5 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 159 | Mũi khoan Φ5,2 | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 160 | Mũi khoan Φ3,2 | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 161 | Ta rô M10 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 162 | Ta rô M6 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 163 | Ta rô M8 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 164 | Giấy ráp P300 | 10 | Tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 165 | Đĩa ráp P240 | 30 | Tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 166 | Đĩa ráp P320 | 30 | Tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 167 | Dẻ lau | 8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 168 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 169 | Kìm rút đinh | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 170 | Bộ dao Tiện + Phay | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 171 | Dao tiện | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 172 | Dao phay 3 mặt Ф120xδ10 | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 173 | Dũa công nghệ | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 174 | Dũa tam giác | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 175 | Dũa tròn | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 176 | Dũa lòng mo | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 177 | Dũa dẹt | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây | |
| 178 | Lưỡi cưa | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2022 trở lại đây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5927105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185421E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.264.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.794.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho - Có cam kết đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Cơ khí, kỹ thuật cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi