Gói thầu: Sửa chữa Trạm nghiền sàng đá 150 tấn h
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh vận tải và thi công cơ giới Tổng công ty xây dựng Lũng Lô |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trạm nghiền sàng đá 150 tấn h |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831664 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại; từ dự án thủy điện Ialy mở rộng; nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 22:17:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,500,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên một trong số các chuyên ngành sau: cơ khí, cơ điện, thiết bị máy mỏ hoặc động lực. Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật về cơ khí, cơ điện, sửa chữa ô tô phải có chứng chỉ bằng nghề trở lên một trong số các chuyên ngành sau: cơ khí, cơ điện, thiết bị máy mỏ, động lực. Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh vận tải và thi công cơ giới Tổng công ty xây dựng Lũng Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trạm nghiền sàng đá 150 tấn h Sửa chữa Trạm nghiền sàng đá 150 tấn/h phục vụ thi công gói thầu 37 (XL-05) dự án thủy điện Ialy mở rộng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thương mại; từ dự án thủy điện Ialy mở rộng; nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tại chương III (E-HSMT); |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự; - Văn bằng chứng chỉ của các nhân sự trong hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Vận tải và thi công cơ giới - Tổng Công ty Xây dung Lũng Lô
Địa chỉ: 81C - Lê Văn Hiến, P. Khuê Mỹ, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 81C Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 81C Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 81C Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế Bàn rung Cấp liệu (Ngựa rung) | Kích thước: 1.000 x 4.000 mm, Tole đáy 18mm, Tole vách 16mm | Bộ | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 2 | Thay thế sắt si rung, Lò xo & motor 22kw | Thép: I300, U200, U200 | Bộ | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 3 | Thay thế máng chính | Tole vách 16mm, U200,U160, dung tích 20m3 | Cái | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 4 | Thay thế máng phụ | Tole vách 12mm, U160, U140, dung tích 15m3 | Cái | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 5 | Thay thế kẹp nghiền hàm 150t/h + motor 90kw | Độ mở 600x900mm, khe xả 50mm=>120mm | Bộ | 1 | Kẹp nghiền hàm: Liên Xô hoặc tương đương; - Mô tơ: Nhật Bản hoặc tương đương |
| 6 | Thay thế Sắt xi hàm nghiền | Thép: I 400 | Cái | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 7 | Thay thế Sắt xi Cone 1200 | Thép: I 400 | Cái | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 8 | Thay thế Cone 1200 | Bao gồm các vật tư đi kèm (côn vo cát) | Bộ | 1 | Công nghệ Nhật Bản hoặc tương đương, mới 100% |
| 9 | Thay thế Sàng 1 | Kích thước: 1,500mm x 4,000mm | Bộ | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 10 | Thay thế Cone 1200 và motor 110 Kw | Tiếp nhận đá vào lớn nhất 120mm, khe xả 25->50mm ( bao gồm các vật tư phụ đi kèm) | Bộ | 1 | Cone 1200: Liên Xô hoặc tương đương; - Mô tơ: Nhật Bản hoặc tương đương |
| 11 | Thay thế Cặp thứ cấp | 739 330*900 | Cái | 2 | Liên Xô hoặc tương đương |
| 12 | Thay thế Sàng 2 tầng | Kích thước: 1,500mm x 4500mm, Tole vách 10mm, tole máng 6mm, chống mòn 6mm, I200, U160 | Bộ | 1 | Việt Nam hoặc tương đương, mới 100% |
| 13 | Thay thế Sàng phân loại đá | Kích thước: 2,000mm x 6000mm, Sắt xi và moto 15Kw, Tole vách 10mm, tole máng 6mm, I350, U160 | Bộ | 1 | - Sàng: Việt Nam hoặc tương đương, mới 100%; - Mô tơ: Nhật Bản hoặc tương đương |
| 14 | Thay thế 04 Cần băng tải nội bộ dài 16, 15, 18 mét B800+motor 11kw và B750 dài 12 mét+ motor 7,5kw, 04 cần thành phẩm dài 17 mét B600+motor 3,7kw và 5,5kw | Dài 15m, 16m, 18m, Băng tải nội bộ dày 15ly, thành phẩm 12ly | Cần | 4 | Cần băng tải: Việt Nam hoặc tương đương, mới 100%; - Mô tơ: Nhật Bản hoặc tương đương |
| 15 | Thay thế Động cơ điện toàn bộ +hệ thống điều khiển điện + dây điện. | Đủ công suất cho máy | Bộ | 1 | Dây điện: CADIVI hoặc tương đương, mới 100%; - Mô tơ, tủ điện: Nhật Bản hoặc tương đương |
| 16 | Đóng và sửa chữa cần băng tải B600 | B600 x 16m | Bộ | 8 | Việt Nam hoặc tương đương |
| 17 | Vận chuyển trạm từ Công trình thủy điện ĐăkRing - Quảng Ngãi về lắp đặt tại Công trình thủy điện Ialy mở rộng – Gia Lai | Cẩu, vận chuyển từ Công trình thủy điện ĐăkRing - Quảng Ngãi | Trạm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên một trong số các chuyên ngành sau: cơ khí, cơ điện, thiết bị máy mỏ hoặc động lực. Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật về cơ khí, cơ điện, sửa chữa ô tô phải có chứng chỉ bằng nghề trở lên một trong số các chuyên ngành sau: cơ khí, cơ điện, thiết bị máy mỏ, động lực. Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi