Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835672-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220811679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 22:26:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,800,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.200914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Công trình Phòng học bộ môn, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Phong (điểm tiểu học)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Minh; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,7472100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,0912m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4822100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6259100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,4362m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34,8728m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt133,1442m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8987100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5864100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,6248tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7147tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9357tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,5582m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3185m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,3006m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,8134m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100,3134m2
19Đánh màu bể phốtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,3327m2
20Lắp đặt ống sànhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Cái
21Lắp ống thông hơi PVC D34Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4m
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2006tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1975100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5588m3
25Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,0292m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cấu kiện
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2862tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,731tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7623tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2662100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,9216m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0356tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1194tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9537tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,1741100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,4149m3
38Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,85m
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,308100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,653tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84,5947m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0265100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0042tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0657tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2024m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1783100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2508tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,025m3
49Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8366m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,9686m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2061100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2397tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7195tấn
54Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt166,8175m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,8554m3
56Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4878tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4878tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt233,28m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 11 sóng dầy 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4196100m2
60Nắp lỗ lên máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,016100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,99100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
64Cầu chắn rác D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
65SX lắp dựng vách kính khung nhôm Queen Aluminium hệ 55 kính trắng 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,668m2
66SX lắp dựng cửa đi pano khung Queen Aluminium hệ 55, mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt62,66m2
67SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Queen Aluminium hệ 55 kính an toàn kính trắng 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67,2m2
68SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Queen Aluminium hệ 55 , kính an toàn kính trắng 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,024m2
69Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32bộ
70Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
71Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
72Phụ kiện Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
73Thép hộp tăng cứng vách kínhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,1kg
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0992tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,6752m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,6m2
77Gia công lan can thép INOXTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2068tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt79,9532m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,7416m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,098m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt189,2673m2
82Quét dung dịch chống thấm nền WCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,6164m2
83Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,3892m2
84Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt667,7776m2
85Tôn xỉ mái sảnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5682m3
86Trát trang trí cổ cột +gờ chắn nắng vòmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10Công
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt524,3775m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt365,58m
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.043,0965m2
90Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt202,4732m2
91Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt603,5766m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt158,4738m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt267,6195m2
94Láng seno, mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100,3796m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.116,7658m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt730,6647m2
97Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng trần nhôm tấm thả kích thước 600x600Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,2328m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,2778100m2
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại 1 chiềuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36cái
107Lắp đặt ổ cắm bốnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33cái
108Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13bộ
112Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48wTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
113Lắp đèn compawct 25w đế gắn tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt92hộp
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt270m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt270m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt550m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt400m
124Tủ điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
125Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
126Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
127hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
128Bảng tiêu lệnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
129Lắp đặt cáp mạng intonetTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt240m
130Lắp đặt thiết bị mạng ( Switch TP-Link TL-SG108)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4Cái
131Ổ cắm mạng 2 cổng + đế âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
132JAC đầu mạngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64cái
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
135Mũ chống dộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47m
137Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cọc
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58m
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,16m3
140Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2016100m3
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
142Van phaoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
144Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
145Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
146Dây nối mềm D25 vào thiêt bị xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
149Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
150Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
153Lắp đặt van chặn, đường kính van Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,75100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
B Giếng khoan và phá dỡ
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,121m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3361m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,07m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0043tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0028100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4776m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4064m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6942m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4776m2
12Cửa thép hộp bịt tôn + khóa + Sươn + lắp dựngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7332m2
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,35100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,05100m
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
20Bơm chìm giếng khoan ống 90 (3 inch )3/4HP 0.55KW hiệu CHITI đường kính 76mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Cái
21Phá dỡ + xúc lên xe. nhà hiệu bộ cũ + tường rào bằng máy xúc 1,25m3 ( phá, xúc phế thải bằng mặt đất tự nhiên)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Ca
22Vận chuyển bằng xe ô tô tự đổ 5 tấnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2ca
23Nhân công phụ thu dọn vệ sinh công nghiệpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10Công
C SÂN
1Phá bồn cây hiên trạngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5Công
2Đánh, tỉa trồng lại cây bằng máy xúcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Ca
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,675100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,675100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m3
6Lát nềnsân gạch hạ long 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt450m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,323m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4269m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,775m2
10Xúc đất bồn câyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.200914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 150lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80lít1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 0,8T1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
9 Máy mài ≥ 1kW1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,6m31
11 Máy đầm dùi ≥ 1kW3
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->