Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 22:26:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,800,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.200914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình Phòng học bộ môn, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Phong (điểm tiểu học) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7472 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,0912 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4822 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6259 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,4362 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,8728 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 133,1442 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8987 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5864 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7147 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9357 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,5582 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3185 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,3006 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,8134 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100,3134 | m2 |
| 19 | Đánh màu bể phốt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,3327 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống sành | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Lắp ống thông hơi PVC D34 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | m |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1975 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5588 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,0292 | m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2862 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,731 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7623 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2662 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,9216 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0356 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1194 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9537 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1741 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,4149 | m3 |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,85 | m |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,308 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,653 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,5947 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2024 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1783 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2508 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,025 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8366 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9686 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2061 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7195 | tấn |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 166,8175 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,8554 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4878 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4878 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 233,28 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 11 sóng dầy 0.45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4196 | 100m2 |
| 60 | Nắp lỗ lên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,016 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,99 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 65 | SX lắp dựng vách kính khung nhôm Queen Aluminium hệ 55 kính trắng 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,668 | m2 |
| 66 | SX lắp dựng cửa đi pano khung Queen Aluminium hệ 55, mở quay kính an toàn kính trắng 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,66 | m2 |
| 67 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Queen Aluminium hệ 55 kính an toàn kính trắng 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,2 | m2 |
| 68 | SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Queen Aluminium hệ 55 , kính an toàn kính trắng 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,024 | m2 |
| 69 | Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | bộ |
| 70 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 72 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 73 | Thép hộp tăng cứng vách kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,1 | kg |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0992 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,6752 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,6 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép INOX | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2068 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 79,9532 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,7416 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,098 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 189,2673 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,6164 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,3892 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 667,7776 | m2 |
| 85 | Tôn xỉ mái sảnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5682 | m3 |
| 86 | Trát trang trí cổ cột +gờ chắn nắng vòm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | Công |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 524,3775 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 365,58 | m |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.043,0965 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 202,4732 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 603,5766 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 158,4738 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 267,6195 | m2 |
| 94 | Láng seno, mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100,3796 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.116,7658 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 730,6647 | m2 |
| 97 | Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,2328 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,2778 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, loại 1 chiều | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33 | cái |
| 108 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đèn compawct 25w đế gắn tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 270 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 270 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 400 | m |
| 124 | Tủ điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 127 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 128 | Bảng tiêu lệnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp mạng intonet | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240 | m |
| 130 | Lắp đặt thiết bị mạng ( Switch TP-Link TL-SG108) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Cái |
| 131 | Ổ cắm mạng 2 cổng + đế âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 132 | JAC đầu mạng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | cái |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Mũ chống dột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58 | m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,16 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2016 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 142 | Van phao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 146 | Dây nối mềm D25 vào thiêt bị xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van chặn, đường kính van | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 117 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,75 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| B | Giếng khoan và phá dỡ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,121 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3361 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,07 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4776 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4064 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6942 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4776 | m2 |
| 12 | Cửa thép hộp bịt tôn + khóa + Sươn + lắp dựng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7332 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bơm chìm giếng khoan ống 90 (3 inch )3/4HP 0.55KW hiệu CHITI đường kính 76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Phá dỡ + xúc lên xe. nhà hiệu bộ cũ + tường rào bằng máy xúc 1,25m3 ( phá, xúc phế thải bằng mặt đất tự nhiên) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Ca |
| 22 | Vận chuyển bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | ca |
| 23 | Nhân công phụ thu dọn vệ sinh công nghiệp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | Công |
| C | SÂN | |||
| 1 | Phá bồn cây hiên trạng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Công |
| 2 | Đánh, tỉa trồng lại cây bằng máy xúc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Ca |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m3 |
| 6 | Lát nềnsân gạch hạ long 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 450 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,323 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4269 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,775 | m2 |
| 10 | Xúc đất bồn cây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.200914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | ≥ 0,8T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥ 1kW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 0,6m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1kW | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi