Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng máy tinh phục vụ giảng dạy học tập học sinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông vùng vao Việt Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng máy tinh phục vụ giảng dạy học tập học sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền được tài trợ an sinh xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 23:53:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,572,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có trung tâm bảo hành bảo trì thiết bị công nghệ tại thành phố Thái nguyên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường phổ thông vùng vao Việt Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng máy tinh phục vụ giảng dạy học tập học sinh năm 2022 Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng máy tinh phục vụ giảng dạy học tập học sinh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền được tài trợ an sinh xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu liên quan hàng hóa tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, Sản xuất từ tháng 1/2022 đến nay. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá và hàng hóa giao tại Trường PT Vùng cao Việt Bắc và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Hoặc nộp tiền mặt cho Chủ đầu tư và được Chủ đầu tư chấp thuận. - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm 2020; 2021; - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 02 năm trở lại đây; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông vùng vao Việt Bắc. Xã Quyết Thắng thành phố Thai Nguyên tỉnh Thai Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc- Địa chỉ; Xã Quyết Thắng thành phố thái Nguyên; Điện thoại; 0280 3846 272; Hiệu trưởng Lục Thúy Hằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc- Địa chỉ; Xã Quyết Thắng thành phố thái Nguyên; Điện thoại; 0280 3846 272; Nguyễn Hoài Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc- Địa chỉ; Xã Quyết Thắng thành phố thái Nguyên; Điện thoại; 0280 3846 272; Lương Văn Điện |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY CHỦ | 1 | Bộ | Kiểu dáng: Tower Bộ vi xử lý: Số lượng CPU có sẵn 1 CPU: Intel Pentium G4500 (3.5Ghz/ 3Mb cache) Số lượng Core/CPU 2 Cores Số lượng Thread/core 2 Threads Tốc độ 3.5 GHz Bộ nhớ đệm 3 MB Dây chuyền công nghệ 14nm Điện áp tiêu thụ tối đa 51W Bộ nhớ chính: Có sẵn 2 x 8GB RAM ECC, Bus 2666MHz, thế hệ DDR4 Bo mạch chủ: CPU hỗ trợ: Intel® 7th/6th Generation Core i3 series, Intel® Celeron®, Intel® Pentium®, Intel® Xeon® processor E3-1200 v6/v5. Chipset: Intel® C232 Bộ nhớ trong hỗ trợ: 2400/2133/1866/1600MHz ECC DDR4 SDRAM 72-bit, 288-pin (UDIMM) gold-plated DIMMs Hỗ trợ tới 64GB Unbuffered ECC UDIMM, DDR4-2400MHz, in 4 DIMM slots VGA onboard: Aspeed AST1400 Khe mở rộng: 1 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot),1 PCI-E 3.0 x8,1 PCI-E 3.0 x4 (in x8 slot) Chuẩn lưu trữ: Intel® C232 controller for 6 SATA3 (6 Gbps) ports; RAID 0,1,5,10 Cổng giao tiếp: 6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers), 5 USB 3.0 ports (2 rear + 2 headers + 1 Type A),1 VGA port,1 COM Port (1 rear),TPM Header LAN: Dual LAN with Intel® Ethernet Controller I210-AT Kích thước: Micro-ATX (24.38cm x 24.38cm) Ổ cứng nội bộ: 1x500GB SSD SATA, 1x1TB SSD SATA Bộ điều khiển mạng: Có sẵn 2 cổng 1GbE chuẩn RJ45 Hệ thống nguồn: 01 nguồn 600W 20+4pin * 1 / CPU 4pin Bàn phím, chuột: Bàn phím: USB, Phím cao, chống nước, độ đàn hồi cao, chịu lực tốt, thoải mái khi sử dụng. Chuột: USB, chịu lực tốt, thoải mái khi sử dụng. Quản trị: Tích hợp sẵn thành phần chứa các công cụ quản trị cho phép cấu hình, cập nhật firrmware, triển khai HĐH, giám sát tình trạng máy chủ Tự động cập nhật thông minh, có khả năng khôi phục lại cấu hình máy chủ Hệ điều hành: Hỗ trợ các OS: Microsoft Windows Server Linux Enterprise Server | ||
| 2 | Máy tính học tập học sinh | 27 | Bộ | Kiểu dáng: TowerBộ vi xử lý:Số lượng CPU có sẵn 1 CPU: Bộ vi xử lý Intel Pentium Gold G6405Số lượng Core/CPU 2 CoresSố lượng Thread/core 4 ThreadsTốc độ 4.1 GHz Bộ nhớ đệm 4 MBDây chuyền công nghệ14nmĐiện áp tiêu thụ tối đa58WBộ nhớ chính:Có sẵn 1 x 4GB, Bus 2666MHz, thế hệ DDR4Bo mạch chủ:CPU hỗ trợ: Supports 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® processors for LGA 1200 socketChipset: Intel® H410 ChipsetRAM hỗ trợ: 2 x DDR4 memory slots, tối đa 32GB, 2933(Max)/ 2666/ 2400/ 2133 MHzKhe cắm mở rộng: 1 x PCI-E X16, Gen3 x PCI-E GEN, 1 x PCI-E X1Ổ cứng hỗ trợ: 4 x SATAIII, 2 x M.2 SLOTCổng kết nối (Internal): 2(Gen 1, Type A) x USB 3.2 PORTS (FRONT)2(Gen 1, Type A) x USB 3.2 PORTS (REAR)2 x USB 2.0 PORTS (FRONT)4 x USB 2.0 PORTS (REAR)1 x SERIAL PORTS(FRONT)Bộ điều khiển mạng:Có sẵn 1 cổng 1GbE chuẩn RJ45Hệ thống nguồn:01 nguồn 350W 20+4pin * 1 / CPU 4pin Bàn phím, chuột:Bàn phím: USB, Phím cao, chống nước, độ đàn hồi cao, chịu lực tốt, thoải mái khi sử dụng.Chuột: USB, chịu lực tốt, thoải mái khi sử dụng.Quản trị:Tích hợp sẵn thành phần chứa các công cụ quản trị cho phép cấu hình, cập nhật firrmware, triển khai HĐHTự động cập nhật thông minh, có khả năng khôi phục lại cấu hình máyHệ điều hành:Hỗ trợ các OS:Ubuntu, Microsoft Windows 7,8,10,11Màn hình:Kích thước: 19.5 inchCông nghệ : LEDĐộ phân giải: 1600×900Tỷ lệ : 16:9Tần số quét : 60hzGóc nhìn: 85°(H)/80°(V)Hỗ trợ :vesa 75×75mmCổng kết nối: VGAPhụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGA | ||
| 3 | Bộ chia mạng | 2 | Chiếc | Chuẩn và Giao thứcIEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3xGiao diện24 x cổng RJ45 10/100/1000Mbps (Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI / MDIX)Mạng Media10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m)100BASE-TX/1000Base-T: Cáp UTP loại 5, 5e hoặc cao hơn (tối đa 100m)Số lượng quạtKhông QuạtKhóa bảo mật vật lýKhôngBộ cấp nguồn100-240VAC, 50/60HzKích thước ( R x D x C )11.6*7.1*1.7 in. (294*180*44 mm)Tiêu thụ điện tối đa: 13.62W(220V/50Hz)Max Heat Dissipation46.44BTU/hHIỆU SUẤTSwitching Capacity48GbpsTốc độ chuyển gói35.7MppsBảng địa chỉ MAC8KKhung Jumbo10KBCông nghệ Xanh: CóChứng chỉ: FCC, CE, RoHSSản phẩm bao gồm:Bộ Chia Tín Hiệu Desktop/Rackmount 24 Cổng GigabitMôi trường, Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉);Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉);Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ;Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ | ||
| 4 | Mạng lan | 305 | Mét | Loại cáp mạng: Cáp CAT5Đường kính lõi đồng: 0.450±0.005mmĐường kính sợi dây: 5.0 ±0.4 mmĐộ dày vỏ: 0.50±0.05mm.Chiều dài cuộn dây: 305m | ||
| 5 | Hạt mạng | 200 | Chiếc | Hạt mạng Cat5E | ||
| 6 | Ghế ngồi học sinh | 54 | Chiếc | Ghế đôn 365x365x450 mm Khung Inox mặt ngồi thép ép định hình bọc giả da | ||
| 7 | Thiết kế lắp đặt hệ thống phòng máy | 25 | Công | Nhân công vệ sinh dọn mặt bằng, lắp đặt, phụ kiện, cài đặt phần mềm, kết nối, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì.. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có trung tâm bảo hành bảo trì thiết bị công nghệ tại thành phố Thái nguyên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi