Gói thầu: mua vật tư kỹ thuật quý 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K856 Cục Quân Khí |
| Tên gói thầu | mua vật tư kỹ thuật quý 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 07:25:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,632,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K856 Cục Quân Khí |
| E-CDNT 1.2 |
mua vật tư kỹ thuật quý 3 Mua vật tư kỹ thuật quý 3 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi Thiên Long TL 027 | Thiên Long TL 027 | 102 | cái | Mực màu xanh. Đầu bi: 0.5mm, dạng needle sản suất tại Thụy Sĩ. Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Ruột tự động bật lên khi cài giắt bút vào túi áo. hoặc tương đương Thiên Long 095 xanh. | |
| 2 | Bút chì kim | Eras | 18 | cái | Bút chì kim Eras | |
| 3 | Bút ký pentel 0,7 | UNI Nhật bản | 2 | ngòi | Đầu bút: INOX chống rỉĐầu bi: Hợp kim cacbua tungsen: 0.5mm. UB 150 hoặc tương đương | |
| 4 | Giấy A4 Double A 70g/m2 | Double A, Thái Lan | 60 | ram | KT: 210x297mm, ĐL 70gsm.Trắng láng, giấy được đóng trong bìa chống ẩm,quy cách 5 ram/thùng, thùng chống ẩm. Xuất xứ Thái Lan | |
| 5 | Giấy A3 Double A 70g/m2 | Double A, Thái Lan | 7 | ram | KT: 297 x 420 mm, ĐL 70gsm.Trắng láng, giấy được đóng trong bìa chống ẩm,quy cách 5 ram/thùng, thùng chống ẩm. Xuất xứ Thái Lan | |
| 6 | Giấy pơ luya No brand | Việt Nam | 3 | ram | Trắng, mỏng 15g/m2 | |
| 7 | Giấy Proky A0 | Bãi bằng | 60 | tờ | Trắng mịn, 100g/m2, 841x1189 | |
| 8 | Bút lông bảng Thiên Long TL WB02 | Thiên long WB02 | 7 | ngòi | mực màu xanh, bề rộng nét viết 1,5mm. Viết trơn tốt trên bề mặt bảng trắng, thủy tinh hay các bề mặt nhẵn, bóng, không để lại bóng mực sau khi lau. Có khả năng bơm mực dễ dàng. | |
| 9 | Bìa màu A3 160g/m2 | Việt Nam | 2 | ram | Xanh da trời. KT: 210x297mm, 100 tờ/ram. ĐL:160g/m2, có hoa văn, có hương thơm. Xuất xứ indonexia | |
| 10 | Bìa màu A4 a 160g/m2 | Việt Nam | 5 | ram | Xanh da trời. KT: 210x297mm, 100 tờ/ram. ĐL:160g/m2, có hoa văn, có hương thơm. Xuất xứ indonexia | |
| 11 | Tẩy chì Artline EER22 | Artline EER22 Thái Lan | 18 | cái | Tẩy chì Thái lan | |
| 12 | Thước kẻ mi ca 0,5m Deli | Deli 6250 | 18 | cái | Mêca trong suốt, vạch kẻ chìm, 0,5m Deli 6250 | |
| 13 | Băng dính lụa | D120-45 | 9 | cuộn | Băng dính Simili kích thước bề rộng 48mm, dài 18Yard, có khả năng cách điện và chịu nhiệt cao, có thể xé theo chiều ngang mà k cần nhiều lực. Hoặc tương đương Mickey tape. | |
| 14 | Băng dính trong | D120 | 12 | cuộn | Băng dinh trong bề rộng 48mm, dài 18Yard. | |
| 15 | Ghim dập N10 | USA | 13 | hộp | Tương đương No.10 Plus, tối đa 16 tờ định lượng 70gsm cùng lúc. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ, nhanh. Được sản xuất bằng chất liệu hợp kim cao cấp sáng bóng, độ bền và khả năng chịu lực cao. Kích thước: 95 x 25 x 45mm | |
| 16 | Kẹp sắt 51mm ECHO | ECHO Đài loan | 3 | hộp | Kích thước 51mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, được làm bằng chất liệu kim loại cao cấp, bền chắc, nhằm nâng cao tuổi thọ sản phẩm, chịu lực tốt, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc. Phần cạnh được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm (hoặc tương đương Flexoffice 25mm FO-DC03) | |
| 17 | Kẹp sắt 41mm ECHO | ECHO Đài loan | 2 | hộp | Kích thước 51mm, độ mở rộng lực kẹp khỏe, lò xo linh hoạt, được làm bằng chất liệu kim loại cao cấp, bền chắc, nhằm nâng cao tuổi thọ sản phẩm, chịu lực tốt, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng 1 lúc. Phần cạnh được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm (hoặc tương đương Flexoffice 25mm FO-DC03) | |
| 18 | Hồ dán 30ml Thiên Long | Thiên long | 135 | hộp | Hồ nước TL-G08, 30ml | |
| 19 | Phấn trắng Mic 10x100 | Việt Nam | 13 | hộp | Hộp 100 viên | |
| 20 | Pin con thỏ | Việt Nam | 40 | cái | Tương đương Pin tiểu panasonic R6DT/4-V(R6DT/4S). Thông số kĩ thuật: Pin AA, 1,5V. Thành phần chính: bột than. | |
| 21 | Dao rọc giấy | Trung Quốc | 6 | cái | Lưỡi dao bằng thép, không rỉ, khung bằng nhựa, độ rộng lưỡi dao 9mm | |
| 22 | Giấy bóng mờ | Việt Nam | 3 | ram | màu trắng đục. Định lượng 83gsm. 500 tờ/ hộp | |
| 23 | Cặp trình ký Office A4 bìa da | Việt nam | 1 | cai | Làm bằng da cao cấp, lưu trữ 100 tờ A4, kích thước 250x320mm | |
| 24 | Bì hồ sơ | Việt Nam | 50 | cái | Bì đựng hồ sơ bằng giấy | |
| 25 | Bìa còng ABBA 2 mặt si 7cm | Việt Nam | 5 | cái | 2 mặt si 7cm | |
| 26 | Bấm lỗ Deli | Việt Nam | 1 | cái | Vỏ làm bằng kim loại, đế PP. khoảng cách lỗ 80cm, khả năng đục 20 tờ, đường kính lỗ 5,5mm | |
| 27 | Bút xóa kéo | Việt Nam | 2 | cái | Bút xóa dán 5mm x 12m Plus, có thể thay ruột | |
| 28 | Dập ghim Trio 23/20 | Việt Nam | 5 | hộp | Ghim dập kích thước lớn, độ dày 20mm, tối đa 170 tờ. Chất liệu thép mạ điện, ngừa chống rỉ hiệu quả. | |
| 29 | Bàn phím | Fulen | 2 | cái | Bàn phím full size, có dây, cổng USB | |
| 30 | Chuột quang | Genius | 2 | cái | Chuột có dây, kết nối USB | |
| 31 | Dây tín hiệu màn hình | Việt Nam | 3 | sợi | Dây cáp nối VGA | |
| 32 | Dây nguồn 1m | Việt Nam | 4 | sợi | dây nguồn ổ cắm 2 chân | |
| 33 | Hộp mực Canon Cartridge 303 | Canon | 3 | hộp | Hàng nhập khẩu chính hãng | |
| 34 | Hộp mực Canon Cartridge 309 | Canon | 1 | hộp | Hàng nhập khẩu chính hãng | |
| 35 | Mực máy photocopy Fuji Xerox V3065 | Fuji Xerox | 2 | hộp | Hàng nhập khẩu chính hãng | |
| 36 | Ram DDR3 King max | KingMax | 2 | cái | Hàng nhập khẩu chính hãng, bảo hành 6 tháng | |
| 37 | Nguồn máy tính Hunkey 500W GS500 | Hunkey | 1 | bộ | Hàng nhập khẩu chính hãng, bảo hành 6 tháng | |
| 38 | Chổi quét sơn DNA 2,5" 63mm | DNA | 220 | cái | Chổi lông, cán nhựa. 63mm nhãn hiệu ĐNA | |
| 39 | Chổi quét mỡ DNA 2,5" 63mm | DNA | 45 | cái | Chổi lông, cán nhựa. 63mm nhãn hiệu ĐNA | |
| 40 | Chổi đót cán tre | Việt Nam | 355 | cái | Cán chổi được làm từ cây tầm vông già chắc chắn dài 130cm. Chổi được làm từ những bông chít bánh tẻ không quá non cũng không quá già. | |
| 41 | Chổi lông gà | Việt Nam | 46 | cái | Lông gà sợi Microfiber, chất liệu sợi tổng hợp an toàn, thiết kế xù ,độ bung sợi lớn, nên diện tích phủi bụi cũng nhiều | |
| 42 | Chổi tre | Việt Nam | 196 | cái | Phần chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, tết bằng sợi cao su | |
| 43 | Cồn 95 | Việt Nam | 50 | lít | Cồn 95 độ | |
| 44 | Cánh kiến | Việt Nam | 1 | kg | Nhựa cánh kiến. | |
| 45 | Giấy bao gói tráng nến | Việt Nam | 45 | kg | Giấy bao gói đã được tráng nến, khổ 120cm | |
| 46 | Bìa cát tông 2mm | Việt Nam | 35 | m2 | Bìa làm bằng giấy Cattong, dày 2mm | |
| 47 | Ghim cài | Việt Nam | 600 | cái | Làm bằng thép 1ly, sơn đen chống ri | |
| 48 | Bàn chải đánh rỉ cán nhựa | Việt Nam | 5 | cái | Bàn chải cán nhựa. Dùng đánh rỉ sắt | |
| 49 | Xẻng Hà Nội 400x240 | Việt Nam | 5 | cái | Chất liệu thép | |
| 50 | Dao phát quang | Việt Nam | 31 | cái | Dao rựa lưỡi thép tốt, cán tre, dài 120cm | |
| 51 | Đèn pin | Việt Nam | 18 | cái | Kích thước: 9,3cm (chiều cao) * 2,5cm (đường kính đầu) * 2cm (đường kính đuôi)Trọng lượng tịnh: 1517A: 46G 1517B: 55Gram. Đèn: LED CREE XPE + COB. Pin: 1517A: 1 * 14500/1 * AA 1517B: Pin tích hợp. Chất liệu: Hợp kim nhôm. Switch: Công tắc đẩy đuôi. chế độ đèn: 1517A: 4 tệp XPE lóa - XPE ánh sáng yếu - Chói lóa - Nhấp nháy COB. cổ sạc: sạc micro USB. | |
| 52 | Giẻ lau Coton | Việt Nam | 125 | kg | 100% cottton | |
| 53 | Găng tay cao su | Việt Nam | 8 | đôi | Găng tay cao su, KT: 38cm +-1 (Size L). Găng tay cao su được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại, 100% cao su thiên nhiên. Găng tay bảo hộ dài tới khuỷu tay, ôm sát cánh tay, tăng bảo vệ tay, được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi. Lòng bàn tay của găng tay cao su có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn | |
| 54 | Vải mộc | Việt Nam | 45 | m | Khổ 120cm, chất liệu vải phin mộc 100% | |
| 55 | Khóa Việt tiệp | Việt Nam | 20 | cái | Khóa cầu ngang. Chất liệu đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi