Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục năm 2022 (Khu nhà điều trị thương binh tâm thần, nhà văn hóa, trụ cổng trung tâm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801617-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục năm 2022 (Khu nhà điều trị thương binh tâm thần, nhà văn hóa, trụ cổng trung tâm)
Số hiệu KHLCNT 20220801260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất được Bộ giao hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 06:59:00 đến ngày 2022-08-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,629,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.443869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0887738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.472.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.944.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục năm 2022 (Khu nhà điều trị thương binh tâm thần, nhà văn hóa, trụ cổng trung tâm)
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất
140 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất được Bộ giao hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong , địa chỉ: 132 Bùi Thị Xuân, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Đầu tư - Thương mại Thuận Phong; Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Anh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Đầu tư - Thương mại Thuận Phong; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế Xây dựng Nghĩa Thành;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong , địa chỉ: 132 Bùi Thị Xuân, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh. – Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 và bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU NHÀ ĐIỀU TRỊ THƯƠNG BINH TÂM THẦN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V274,32m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40%: KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5732tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V40,64m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V552,078m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V359,632m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,342m2
8Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,888m2
9Phá dỡ lớp vữa láng xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
10Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V54,39m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V104,72m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,64m2
14Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8096m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu...Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
17Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
19Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5732tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,024m2
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,7432100m2
22Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V75,062m2
24Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,888m2
25Quét nước xi măng tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V79,79m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,062m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,888m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,492m2
31Sơn dầm, cột, trần, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,17m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V119,64m2
33Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8096m2
34Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Ống mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,72m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
40Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tháo dỡ nắp đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
45Vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52m
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
48SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
50Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
51Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,768m2
52Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,626tấn
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V186,24m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.187,5508m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.658,795m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,0612m2
57Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,985m2
58Phá dỡ lớp vữa láng xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
59Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V291,9m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V96,3792m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V436,8728m2
62Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V361,2496m2
63Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4536m2
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu...Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
66Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6339tấn
68Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2,626tấn
69Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V297,984m2
70Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V12,5777100m2
71Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
72Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V256,7812m2
73Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,985m2
74Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
75Láng dặm vá sênô, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V427,9m2
77Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V256,7812m2
78Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,985m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.539,566m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,546m2
81Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V361,2496m2
82Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4536m2
83Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
85Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Ống mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V436,8728m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,3792m2
89Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
91Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
94Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V668,79m2
95Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3964tấn
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V99,04m2
97Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,828m2
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V859,303m2
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,092m2
100Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
101Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
102Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V79,17m2
103Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
104Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V246,16m2
105Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,78m2
106Phá dỡ nền gạch vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60,4416m2
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu...Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
109Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8689tấn
111Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3964tấn
112Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,464m2
113Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V6,6879100m2
114Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
115Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V133,812m2
116Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
117Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
118Láng dặm vá sênô, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V151,57m2
120Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V133,812m2
121Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,27m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,42m2
124Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V269,78m2
125Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4416m2
126Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
128Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Ống mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,16m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
132Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
137Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V87,354m2
138Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 10% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m2
139Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
140Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V60,39m2
141Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m2
142Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
143Láng dặm vá sênô, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,39m2
145Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,006m2
146Sơn dầm, cột, sàn, sê nô, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,68m2
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
149Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V684,909m2
150Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432tấn
151Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V101,576m2
152Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,113m2
153Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V907,257m2
154Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,457m2
155Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,653m2
156Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
157Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V80,43m2
158Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
159Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V292,4148m2
160Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,928m2
161Phá dỡ nền gạch vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34,452m2
162Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
163Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu...Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
164Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8911tấn
166Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1,432tấn
167Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,5216m2
168Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V6,8491100m2
169Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
170Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V149,177m2
171Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V33,653m2
172Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
173Láng dặm vá sênô, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
174Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V154,03m2
175Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,177m2
176Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,653m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.419,915m2
178Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V889,285m2
179Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V179,928m2
180Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V34,452m2
181Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
183Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
184Ống mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,4148m2
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
187Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
189Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp dựng dàn giáo thi công bên ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7575100m2
192Lắp dựng dàn giáo thi công trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,3443100m2
193Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
194Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
195Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
196Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
197Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,24m2
198Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V175,86m2
199Lát gạch Ceramic mặt trên bồn hoa, gạch 25x40cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V73,275m2
200Tháo dỡ nắp đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
201Vét mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V144m
202Xây thành mương bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
203Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282tấn
206SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6895100m2
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
208Phá dỡ nền xi măng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
209Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
211Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V525m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V289m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V135m
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V683,31m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V62,75m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V147,441m2
9Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3945m2
10Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0627m2
11Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V39,8273m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V221,85m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
14Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,496m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu...Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tháo dỡ cánh cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
19Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m2
20Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6341tấn
21Gia công lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nỗi, tấm trần chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
22Gia công lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm chìm, tấm trần dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,44m2
23Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V87,851m2
25Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3945m2
26Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V108,0627m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0627m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V147,89m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,851m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,8345m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,255m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V503,905m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
34GC lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 tĩnh điện vân gỗ - kính mờ dày 5ly (cả khóa, lề ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
35Tháo dỡ, lắp đặt thay thế tấm kính cửa, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
36Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,496m2
37Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Ống mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 45x90cm, vữa XM B5, ốp cao 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,11m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,85m2
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Tháo dỡ nắp đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
48Vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45m
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713tấn
51SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
53Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
54Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
55Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6352m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
59Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
C HẠNG MỤC: TRỤ CỔNG TRUNG TÂM
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,974m3
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
14Xây trụ, cột bằng gạch thẽ 4x8x18, vữa XM B7,5 (mác 100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẽ 4x8x18, vữa XM B5 (mác 75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (mác 75)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
17Đắp phào kép, vữa XM B5 (mác 75)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
20Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM B5 (mác 75)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
21Sửa chữa hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
22Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
23GC Lắp dựng cửa cổng thép hình mạ kẽm (bao gồm bánh xe, phụ kiện bát khóa..)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,86m2
25Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
26Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
29Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
30Dọn dẹp, phát cỏ mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
32Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
35Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V74,5m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,925m3
37Xoa láng mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
38Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m
39Thi công mương thoát nước (cả VT+NC) theo HSTKMô tả kỹ thuật theo chương V20,5936m
40Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0656100m3
41Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.443869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0887738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.472.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.944.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.55
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.55
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.55
4 Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.55
5 Kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ-VSMT 1 Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt bê tông 12CV Máy cắt bê tông 12CV1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
7 Máy khoan 2,5kw Máy khoan 2,5kw1
8 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
12 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->