Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục năm 2022 (Khu nhà điều trị thương binh tâm thần, nhà văn hóa, trụ cổng trung tâm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục năm 2022 (Khu nhà điều trị thương binh tâm thần, nhà văn hóa, trụ cổng trung tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất được Bộ giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 06:59:00 đến ngày 2022-08-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,629,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.443869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0887738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.472.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.944.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục năm 2022 (Khu nhà điều trị thương binh tâm thần, nhà văn hóa, trụ cổng trung tâm) Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất được Bộ giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh. – Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 và bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất; KP. Hải Sơn, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ; (0254) 3868321 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU NHÀ ĐIỀU TRỊ THƯƠNG BINH TÂM THẦN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40%: KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,078 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,632 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,342 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,39 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8096 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,024 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | 100m2 |
| 22 | Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,062 | m2 |
| 24 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,062 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,492 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, cột, trần, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,17 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m2 |
| 33 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8096 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ nắp đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 45 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 50 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,768 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | tấn |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,24 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.187,5508 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,795 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,0612 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 59 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3792 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8728 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2496 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4536 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6339 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,984 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5777 | 100m2 |
| 71 | Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,7812 | m2 |
| 73 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 75 | Láng dặm vá sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,9 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,7812 | m2 |
| 78 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,985 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.539,566 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,546 | m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2496 | m2 |
| 82 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4536 | m2 |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8728 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3792 | m2 |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 94 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,79 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3964 | tấn |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,828 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,303 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,092 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 101 | Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 102 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,16 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,78 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4416 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8689 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3964 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,464 | m2 |
| 113 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6879 | 100m2 |
| 114 | Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,812 | m2 |
| 116 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 118 | Láng dặm vá sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,57 | m2 |
| 120 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,812 | m2 |
| 121 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,747 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,27 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,42 | m2 |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,78 | m2 |
| 125 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4416 | m2 |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,16 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,354 | m2 |
| 138 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 10% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 139 | Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 140 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m2 |
| 141 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 143 | Láng dặm vá sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m2 |
| 145 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, cột, sàn, sê nô, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | m2 |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 149 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,909 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,576 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,113 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,257 | m2 |
| 154 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,457 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,653 | m2 |
| 156 | Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 157 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,43 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4148 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,928 | m2 |
| 161 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,452 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8911 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5216 | m2 |
| 168 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8491 | 100m2 |
| 169 | Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,177 | m2 |
| 171 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,653 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 173 | Láng dặm vá sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,03 | m2 |
| 175 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,177 | m2 |
| 176 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,653 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419,915 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,285 | m2 |
| 179 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,928 | m2 |
| 180 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,452 | m2 |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4148 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo thi công bên ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7575 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo thi công trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3443 | 100m2 |
| 193 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 195 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,24 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,86 | m2 |
| 199 | Lát gạch Ceramic mặt trên bồn hoa, gạch 25x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,275 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ nắp đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 201 | Vét mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 202 | Xây thành mương bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | tấn |
| 206 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | 100m2 |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 208 | Phá dỡ nền xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m3 |
| 211 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,75 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,441 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3945 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0627 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8273 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6341 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nỗi, tấm trần chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm chìm, tấm trần dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | m2 |
| 23 | Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,851 | m2 |
| 25 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3945 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0627 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0627 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,89 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,851 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8345 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,255 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,905 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 34 | GC lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 tĩnh điện vân gỗ - kính mờ dày 5ly (cả khóa, lề ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt thay thế tấm kính cửa, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 36 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 45x90cm, vữa XM B5, ốp cao 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,11 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tháo dỡ nắp đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 48 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 54 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6352 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ CỔNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 14 | Xây trụ, cột bằng gạch thẽ 4x8x18, vữa XM B7,5 (mác 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẽ 4x8x18, vữa XM B5 (mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM B5 (mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM B5 (mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 21 | Sửa chữa hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 23 | GC Lắp dựng cửa cổng thép hình mạ kẽm (bao gồm bánh xe, phụ kiện bát khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 29 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 30 | Dọn dẹp, phát cỏ mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,925 | m3 |
| 37 | Xoa láng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m |
| 39 | Thi công mương thoát nước (cả VT+NC) theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5936 | m |
| 40 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.443869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0887738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.472.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.944.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ-VSMT | 1 | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 12CV | Máy cắt bê tông 12CV | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan 2,5kw | Máy khoan 2,5kw | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 12 | Tời điện 5 tấn | Tời điện 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi