Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835740-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220800705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 07:59:00 đến ngày 2022-08-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Mộc Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần AHH Tây Bắc. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH Xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)103,68m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,2884m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,67m2
4Phá dỡ lan can (VD)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,8406m3
5Tháo dỡ lan can sắt (vận dụng tính bằng 0.5 công lắp dựng lan can)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,76m2
6Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thangBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)64,0741m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)327,3466m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.109,627m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)811,7953m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)171,7062m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng tính bằng 0.5 công lắp dựng hoa sắt)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)84,42m2
12Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5công
13Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)396,4432m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0301m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,552m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)71,377m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48,3652m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,626m2
19Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống thu lôi chống sét (NC bậc 3/7)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2công
20Vận chuyển phế thải đi đổ tại bãi thải (toàn nhà)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5chuyến
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,475m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0307tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2684tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3975100m2
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,0314m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)154,323m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52,878m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,452m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2716m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.336,9348m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)481,6696m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)65,3457m2
33Lan can sắt cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu kỹ thuậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.326,1948kg
34Lan can inoxBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)234,37490.0
35Trụ cái inox D100x1.5:Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30.0
36Mặt bích tay vịn thép 80x40x1.2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)198cái
37Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x1.0Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)252cái
38Mặt bích tay vịn thép inox D60x1.5Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
39Mặt bích trụ con inox hộp vuông 40x40x1.2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162cái
40Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)174,1612m2
41Vít nở Đ1-10Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.2300.0
42Hoa sắt sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.055,04kg
43Vách kính nhôm Việt Pháp, kính mờ an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,516m2
44Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)71,28m2
45Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2m2
46Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)95,580.0
47Khóa cửa đi 2 cánhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24bộ
48Khóa cửa đi 1 cánhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)36bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
51Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20wBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
54Đế âm ổ cắmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
55Mặt 2 công tắc + đế bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
56Mặt 1 công tắc + đế bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
59Lắp đặt tủ điện 600x400x200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
60Lắp đặt tủ điện 200x300x150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
61Lắp đặt tủ điện phòng mặt mica chứa 2-4 MCBBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)95m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)85m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)760m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)95m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)85m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)95m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)845m
71Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18m
72Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
73Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bộ
74Bình chữa cháy MFZ4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8bình
75Bình chữa cháy MT3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bình
76Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bộ
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,52m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,52m3
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)71,377m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48,3652m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,626m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)197,3682m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2574m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0526tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2372tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2068100m2
87Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,0449m3
88Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,101m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,95m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,95m2
91Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2408tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)149,8368m2
93Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2408tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4093100m2
95Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61,62m
96Rọ chắn rác D90 bằng thép D120Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13cái
97Ống lồngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,25100m
99Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)150cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,06100m
101Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
102Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,5018100m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,818m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)59,86m2
3Lan can inoxBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)580,8013kg
4Lắp dựng lan canBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)58,4m2
5Mặt bích tay vịn inox D100x1.5, D60x1.2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)98cái
6Mặt bích trụ con inox hộp vuông 30x30x1.2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)456cái
7Quả cầu inox D100x1.5Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25quả
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)59,86m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)211,85m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,4403m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4067m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,0758m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6355m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,9978m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,9978m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.100.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời ≥ 0,5 Tấn1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW1
5 Máy hàn điện ≥ 23 KW1
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW2
7 Máy trộn vữa xây, trát Dung tích ≥ 80 lít1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->