Gói thầu: Xây lắp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:23:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,762,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe trộn bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông ≥ 40m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài ≥ 2.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cọc khoan nhồi D ≥ 400mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, lắp đặt thiết bị Xây dựng hội trường và phòng làm việc Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Đông Hải 2 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,1032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,432 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 331,254 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2677 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ mái gỗ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,448 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường mái bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,5392 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5358 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,8342 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,4779 | m3 |
| 13 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1391 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1391 | 100m3 |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1098 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9922 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG - TRỤ SỞ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| E | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.717,85 | m |
| 2 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5916 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,1713 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bentonit bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ 5 tấn 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3825 | tấn |
| 9 | Lắp đặt con kê bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.680 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,813 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 460 | cái |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,1713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1117 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1117 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3813 | 100m2 |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,76 | 100m cọc |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7452 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,311 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7683 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7683 | 100m3 |
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9075 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8812 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6876 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9484 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1941 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1545 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5446 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5499 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1348 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,2636 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7909 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3309 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7337 | m3 |
| 16 | Xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,7015 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7491 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4918 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,392 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3555 | 100m |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,693 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,693 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,098 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0149 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3068 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1142 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2904 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,056 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6328 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0766 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2252 | 100m3 |
| 38 | Rải ni-lon làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,2186 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,9858 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0833 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0833 | 100m3 |
| G | PHẦN BẬC THỀM, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,3904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3989 | m3 |
| 3 | Xây móng bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0037 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông mái dốc bậc thềm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0892 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3796 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,2057 | m2 |
| 8 | Đổ đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4157 | m3 |
| 9 | Quây tôn bảo vệ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0794 | 100m2 |
| H | PHẦN KHUNG CỨNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2549 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,922 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5509 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3906 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7125 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,569 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4591 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6668 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,5214 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,8925 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8605 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8605 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2517 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5452 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,3568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0811 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5659 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5208 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8352 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,0874 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,792 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9512 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9512 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6203 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1188 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3944 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2079 | m3 |
| 31 | Xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1888 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5112 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4527 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,12 | m3 |
| I | CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,1532 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5661 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7726 | m3 |
| 4 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7082 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3966 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5807 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,6319 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0859 | m3 |
| 9 | Xây bậc hội trường, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6903 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,503 | m3 |
| 11 | Lắp dựng bu lông M18x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0256 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 456,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0256 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5122 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,4928 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5122 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2465 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,9 | m |
| 20 | Nẹp mái tôn chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | cái |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.067,4241 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,612 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313,48 | m |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,9496 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,2759 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 471,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.020,9283 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 392,2388 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,2984 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,6557 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,7428 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,4 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,0856 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,0856 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (tương đương Viglacera ECO 620), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 947,232 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 (Viglacera hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,0296 | m2 |
| 18 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm (Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,08 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm (Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,527 | m2 |
| 20 | Lát đá granite (màu xám) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,0693 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granit màu xám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,496 | m2 |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,9278 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 487,7 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,3 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.769,457 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.072,6267 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.729,284 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.112,7997 | m2 |
| 29 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7643 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2406 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,346 | m3 |
| 32 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| K | CÔNG TÁC LẮP DỰNG HOA SẮT, CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8839 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,647 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,647 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can theo thiết kế (18,5kg/m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 606,06 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,264 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,312 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,3692 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa nhôm hệ ( cửa đi ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,3692 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,231 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa nhôm hệ ( cửa sổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,231 | m2 |
| 13 | Thi công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,64 | m2 |
| 14 | Phụ kiện, bản lề cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thi công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh - vách Compact HPL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,56 | m2 |
| 16 | Phụ kiện bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Sản xuất khung Inox chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,6344 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7372 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4671 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,7637 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,716 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,8125 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,7983 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9769 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,85 | 1000v |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,85 | 1000v |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,983 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,983 | tấn |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,769 | tấn |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,769 | tấn |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện (KT700x500x250mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 5 | Thép góc 63x63x6(tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,44 | kg |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm, E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm, E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm, E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x6)mm2+E6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2.5)mm2+E2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.900 | m |
| 21 | Ống gen mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 22 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 23 | Ống ghen 100x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | 100m |
| 24 | Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 350x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn panel âm trần khung xương chìm 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn panel âm trần khung xương nổi 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Đèn dowlight đơn 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 40 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 41 | Mặt nạ mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 42 | Giắc nối internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 43 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 44 | Cáp mạng CAT6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 45 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Kệ tủ Rack | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 51 | Switch 8 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Moderm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Router wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Đế âm tường chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 56 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 57 | Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Ống HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT 2125x800x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Xi phông PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Dây mềm cấp nước lavabo, bình nước, xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt ống PPR40, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR32, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR 90 độ DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR 90 độ DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR 90 độ DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt PPR 90 độ DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 30 | Ống thoát nước UPVC110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 31 | Ống thoát nước UPVC90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 32 | Ống thoát nước UPVC75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước UPVC60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống thoát nước UPVC42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê đều UPVC 45 độ DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đều UPVC 45 độ DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch UPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch UPVC DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút UPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút UPVC DN42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn UPVC DN110-75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn UPVC DN90-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn UPVC DN60-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn UPVC DN110-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt mặt hạt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt tiêu lệnh 4 biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,85 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,325 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chì lá 120x60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | miếng |
| 11 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 12 | Đào móng hố tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,32 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,92 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6427 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2636 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,042 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,722 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,353 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1096 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| R | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,163 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng ga, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3411 | m3 |
| 7 | Láng đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2996 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3632 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2996 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0132 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bọc quanh miệng thu, khung thép L70x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0593 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| S | SÂN | |||
| 1 | Tạo nhám mặt sân cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,292 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,92 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 329,2 | m2 |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |||
| 1 | Ghế hội trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu hội trường: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 3 | Bàn phòng họp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Phông rèm sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Xe trộn bê tông ≥ 7m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông ≥ 40m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy mài ≥ 2.7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan cọc khoan nhồi D ≥ 400mm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi