Gói thầu: Xây lắp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835844-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220808266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:23:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,762,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe trộn bê tông ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông ≥ 40m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài ≥ 2.7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cọc khoan nhồi D ≥ 400mm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Xây lắp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng hội trường và phòng làm việc Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Đông Hải 2
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
B NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT386,1m2
2Tháo dỡ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT273,1032m2
4Phá dỡ hoa cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,432m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT331,254m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2677tấn
8Tháo dỡ xà gồ mái gỗ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,448m3
9Phá dỡ tường mái bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,5392m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5358m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,8342m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,4779m3
13Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3013100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1391100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1391100m3
C NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,664m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,92m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1098tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9922m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0799100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0799100m3
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG - TRỤ SỞ PHÒNG LÀM VIỆC
E PHẦN CỌC:
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.717,85m
2Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5916tấn
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT276m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,1713m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6335100m3
6Vận chuyển bùn bentonit bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,634100m3
7Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ 5 tấn 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,634100m3
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,3825tấn
9Lắp đặt con kê bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.6801 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,813100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT460cái
13Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,1713m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1117100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1117100m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3813100m2
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,76100m cọc
18Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7452100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,311m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7683100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7683100m3
F PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,9075m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8812100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6876100m2
4Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,9484m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1941tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1545tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5446tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1316tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5499tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1348100m2
11Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,2636m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7909100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1909100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3309100m2
15Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7337m3
16Xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,7015m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7491100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4918tấn
19Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,392m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3555100m
21Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,693m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,693m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0216100m2
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,386m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,125100m2
26Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,098m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0149tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3068tấn
29Xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1142m3
30Xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2904m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,056m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,6328m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0506100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0766tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,386m3
36Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2252100m3
38Rải ni-lon làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,2186100m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,9858m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0833100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0833100m3
G PHẦN BẬC THỀM, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,3904m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3989m3
3Xây móng bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,0037m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1296100m3
5Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông mái dốc bậc thềm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0892m3
6Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3796m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,2057m2
8Đổ đất bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4157m3
9Quây tôn bảo vệ công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0794100m2
H PHẦN KHUNG CỨNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2549tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,922tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5509100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0447m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3906100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7125100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,569tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4591tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,6668tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,5214m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,8925m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8605100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8605100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2517tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5452tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,872100m2
17Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,3568m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0811100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5659100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5208tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9239tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8352tấn
23Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,0874m3
24Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,792m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9512100m3
26Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9512100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6203100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1188tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3944tấn
30Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2079m3
31Xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1888m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5112100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4527tấn
34Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,12m3
I CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,1532m3
2Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5661m3
3Xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7726m3
4Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7082m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3966m3
6Xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5807m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,6319m3
8Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,0859m3
9Xây bậc hội trường, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6903m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,503m3
11Lắp dựng bu lông M18x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0256tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT456,8m2
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0256tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5122tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,4928m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5122tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2465100m2
19Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,9m
20Nẹp mái tôn chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800cái
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.067,4241m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT307,612m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT313,48m
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,9496m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,2759m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT471,3m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.020,9283m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392,2388m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT269,2984m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT275,6557m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,6m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT367,7428m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,4m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,0856m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,0856m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (tương đương Viglacera ECO 620), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT947,232m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 (Viglacera hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,0296m2
18Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm (Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,08m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm (Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,527m2
20Lát đá granite (màu xám) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,0693m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granit màu xám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,496m2
22Láng granitô nền sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,9278m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT487,7m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,3m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.769,457m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.072,6267m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.729,284m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.112,7997m2
29Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7643m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2406100m3
31Bê tông nền, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,346m3
32Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,16m3
K CÔNG TÁC LẮP DỰNG HOA SẮT, CỬA CÁC LOẠI
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8839tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT107,647m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT107,647m2
4Sản xuất lan can theo thiết kế (18,5kg/m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,06kg
5Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,264kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,312m2
7Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,3692m2
8Phụ kiện cửa nhôm hệ ( cửa đi )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
9Lắp dựng cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,3692m2
10Cửa sổ mở quay nhôm hệ có đố chia lô, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT158,231m2
11Phụ kiện cửa nhôm hệ ( cửa sổ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41bộ
12Lắp dựng cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT158,231m2
13Thi công, lắp dựng cửa, vách kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,64m2
14Phụ kiện, bản lề cửa kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
15Thi công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh - vách Compact HPLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,56m2
16Phụ kiện bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
17Sản xuất khung Inox chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,6344kg
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7372m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4671100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,7637100m2
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,71610m3/1km
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,812510m3/1km
23Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,798310 tấn/1km
24Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,976910 tấn/1km
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,851000v
26Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,851000v
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT267,983tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT267,983tấn
29Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,769tấn
30Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,769tấn
L PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện (KT700x500x250mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
2Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Tủ điện phòng 3/6LATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
4Dây tiếp địa D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m
5Thép góc 63x63x6(tiếp đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,44kg
6Lắp đặt các aptomat MCB-3P-150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
7Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat MCB-2P-60ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
10Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
11Lắp đặt các aptomat MCB-1P-50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
12Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
14Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
15Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm, E10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
16Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm, E10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm, E10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x6)mm2+E6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2.5)mm2+E2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.400m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.900m
21Ống gen mềm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
22Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.000m
23Ống ghen 100x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,82100m
24Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 350x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
34Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
36Lắp đặt đèn panel âm trần khung xương chìm 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67bộ
37Lắp đặt đèn panel âm trần khung xương nổi 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
38Đèn dowlight đơn 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73bộ
39Lắp đặt đèn ốp trần D220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
40Ổ cắm mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
41Mặt nạ mạng AMPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
42Giắc nối internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
43Cáp mạng 4pard.amp CAT5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
44Cáp mạng CAT6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
45Tủ Rack mạng 8U 400x550Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
46Kệ tủ RackTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
47Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
48Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
49Thanh giữ dây 1UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
50Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
51Switch 8 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
52ModermTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
53Hộp đấu dây 20 cầu đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
54Router wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
55Đế âm tường chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
56Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.200m
57Hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
58Ống HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
M PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
4Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
6Xi phông LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
10Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
11Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
12Lắp đặt gương soi KT 2125x800x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
15Xi phông PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
16Van phao D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
17Máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
18Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
19Dây mềm cấp nước lavabo, bình nước, xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
20Lắp đặt vòi rửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
21Phụ kiện lắp đặt nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
22Lắp đặt ống PPR40, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
23Lắp đặt ống PPR32, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
24Lắp đặt ống PPR20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2100m
25Lắp đặt côn D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
26Lắp đặt tê PPR 90 độ DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
27Lắp đặt côn PPR 90 độ DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
28Lắp đặt côn PPR 90 độ DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
29Lắp đặt nút bịt PPR 90 độ DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
30Ống thoát nước UPVC110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5100m
31Ống thoát nước UPVC90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m
32Ống thoát nước UPVC75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
33Ống thoát nước UPVC60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
34Ống thoát nước UPVC42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m
35Lắp đặt tê đều UPVC 45 độ DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
36Lắp đặt tê đều UPVC 45 độ DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
37Lắp đặt chếch UPVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
38Lắp đặt chếch UPVC DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
39Lắp đặt cút UPVC DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
40Lắp đặt cút UPVC DN42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
41Lắp đặt côn UPVC DN110-75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
42Lắp đặt côn UPVC DN90-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
43Lắp đặt côn UPVC DN60-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
44Lắp đặt côn UPVC DN110-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
45Rọ chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
3Lắp đặt mặt hạt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
4Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25 đèn
5Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
6Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ ABCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bình
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125 đèn
8Lắp đặt tiêu lệnh 4 biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
9Nội quy phòng cháy chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
2Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,325kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100cái
6Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
9Nậm chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
10Chì lá 120x60x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2miếng
11Dây bọc chống cháy PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
12Đào móng hố tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,32m3
13Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,6m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,92m3
P HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6427m3
2Đào móng rãnh bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1478100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2636m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,117100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,042m3
6Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,722m3
7Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,234100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,311100m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,353tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1096m3
12Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT651 cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0548100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1644100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1644100m3
R HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,163m3
2Đào móng hố ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0147100m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0456100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông móng ga, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13m3
6Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3411m3
7Láng đáy hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2996m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3632m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0456100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2996m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0132tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11 cấu kiện
13Bọc quanh miệng thu, khung thép L70x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0593tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0055100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0166100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0166100m3
S SÂN
1Tạo nhám mặt sân cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,292100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,92m3
3Lát nền gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT329,2m2
T THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 2
1Ghế hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210cái
2Ghế đại biểu hội trường:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
3Bàn phòng họpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
4Phông rèm sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Xe trộn bê tông ≥ 7m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Trạm trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Xe bơm bê tông ≥ 40m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu ≥ 25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Máy mài ≥ 2.7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
16 Máy khoan cọc khoan nhồi D ≥ 400mm Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->