Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng mới khối 10 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835896-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng mới khối 10 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220358711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:21:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,539,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng; X ≥ 9.646.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.646.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.400 m2, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.646.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng mới khối 10 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Tân Mỹ 2 (điểm chính)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH thiết bị phòng cháy chữa cháy 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thiết kế hệ thống PCCC: Công ty TNHH thiết bị phòng cháy chữa cháy 4-10 Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG + KHU WC GIÁO VIÊN
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I21,777100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1191 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)129,9703m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm4,984tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm0,3739tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm13,1851tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm0,1189tấn
8CC thép tấm dày 8mm3.353,97kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột10,1894100m2
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,6031m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0404100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,5677100m3
13Cung cấp cát tôn nền133,3266m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,3333100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,8382m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,7315m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,5849m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4052,9208m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,6644m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4024,6253m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4070,5922m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4083,7672m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,8134m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,8022m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,2022tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm1,7578tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,1535tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm1,2018tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm1,2087tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,7825tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,2935tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,1712tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m0,0957tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m1,8634tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m6,5776tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,3655tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,3315tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,13tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,6145tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m6,93tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m1,394tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,3418tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m5,6938tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m1,8283tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m3,9453tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,725tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,0354tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,1988tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2552tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,1296tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,9797tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,5297tấn
53Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông10,2312100m2
54Ván khuôn móng cột1,7135100m2
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,3288100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,7368100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,8653100m2
58Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,156100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,7213100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5918m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,777m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,1508m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4033,5844m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4017,691m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4055,8724m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4025,7322m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB407,6103m3
68Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên20,308m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm24,2266m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB4095,28m2
71Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB4070,065m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40935,7442m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.217,534m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40228,1015m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)75,92m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)308,896m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)59,46m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)300,628m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)84,136m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)580,46m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40288,24m
82Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB4068,46m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài935,7442m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong1.217,534m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)452,492m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)1.185,1095m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.388,2362m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.402,6435m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,32m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4047,64m2
91Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40101,2325m2
92Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4023,058m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40942,65m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB4026,72m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng2,32m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày2,32m2
97Cung cấp xà gồ STK thép C45x100x2ly1.909,81kg
98Lắp dựng xà gồ thép1,9098tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,7309100m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3176100m2
101Lắp dựng lan can INOX9,29m2
102CC Ống INOX D60 dày 1,2ly112,7m
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm255,78m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền49,92m2
105Lắp dựng khung sắt bảo vệ225,431m2
106Lắp dựng lan can sắt33,7m2
107CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m)1.147,4633kg
108CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)75,896kg
109CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)57,05kg
110CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)1,836kg
111CC bulong nở D1012con
112CC thép ống mạ kẽm D27 dày 2ly (1,22 kg/m)150,0088kg
113CC thép ống mạ kẽm D32 dày 2ly (1,55 kg/m)104,47kg
114CC thép ống mạ kẽm D42 dày 2ly (1,98 kg/m)207,9kg
115CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)97,38M2
116CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)158,4M2
117CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)49,92M2
118CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)48,555m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,34011m2
120Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x9cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)67,4m
121CCLĐ trụ cầu thang (bao gồm NC+VT+PK, sơn PU hoàn thiện...)2trụ
122Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung616,6m2
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2153100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0881100m3
125Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,009100m3
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5448m3
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm0,0014tấn
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm0,1026tấn
129Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông0,0904100m2
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0362100m2
131Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3379m3
132Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3053m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,968m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,84m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,79m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,88100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,22100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,18100m
140Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm3cái
141Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm3cái
142Lắp đặt van phao - Đường kính 42mm3cái
143Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm2cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm14cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
146Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm1cái
147Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm6cái
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm22cái
151Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm19cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
153Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm22cái
154Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm41cái
155Lắp đặt xí bệt17bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinh17cái
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
158Lắp đặt gương soi10cái
159Lắp đặt kệ kính10cái
160Lắp đặt chậu tiểu nam14bộ
161Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP1bộ
162Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,34100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,03100m
166Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mm3cái
167Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
168Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
169Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
170Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm4cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm8cái
172Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm3cái
173Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
175Lắp đặt quả cầu chắn rác - Đường kính 90mm4cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,69100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,29100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,07100m
180Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mm7cái
181Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
182Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm21cái
183Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
184Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm10cái
185Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
186Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
187Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm14cái
188Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm28cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,05100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,02100m
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
193Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm1cái
194Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm1cái
195Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm1cái
B XÂY DỰNG MỚI: KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG + KHỐI 10 PHÒNG HỌC + KHU WC HỌC SINH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I25,803100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1411 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)153,9984m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm5,9055tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm0,443tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm15,6227tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm0,1408tấn
8CC thép tấm dày 8mm3.974,03kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (chỉ tính 1 mặt)12,0731100m2
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,0844m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,3954100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,5487100m3
13Cung cấp cát tôn nền183,7995m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,838100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4013,9617m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,2787m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4032,0812m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4062,6821m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4017,3342m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4026,305m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4084,1583m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40118,0432m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,6171m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,1817m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,2332tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm2,0041tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,1386tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm1,4845tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm1,4221tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,8633tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,2526tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,2118tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m2,0837tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m6,783tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,6709tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,3867tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,1563tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,774tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m8,2411tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m1,8597tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,4395tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m7,4392tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m2,0832tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m5,4063tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,2341tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,0379tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,5981tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1824tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,7667tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,6009tấn
52Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông13,0688100m2
53Ván khuôn móng cột1,9475100m2
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,7502100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m9,4398100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m13,94100m2
57Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,9887100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,6167100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,1397m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,7393m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,7424m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4036,9531m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4020,811m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4068,0979m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4034,698m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB404,1253m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB407,3491m3
68Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên27,7016m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm26,286m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40200,88m2
71Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB4079,335m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.179,5504m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.268,635m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40250,235m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40108,84m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40332,648m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)67,96m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)372,581m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)208,836m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)1.157,49m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4032m
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40358m
83Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB4086,094m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.179,5504m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong1.268,635m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)1.889,146m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)609,444m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.788,9944m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.157,781m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,52m2
91Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4055,44m2
92Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4052,12m2
93Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4021,546m2
94Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB409,12m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB401.271,8116m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB4059,73m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng75,9036m2
98Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày75,9036m2
99CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)39,82m2
100Cung cấp xà gồ STK thép C45x100x2ly2.523,05kg
101Lắp dựng xà gồ thép2,5231tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,2555100m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5075100m2
104Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB4040,02m2
105Lắp dựng lan can INOX17,403m2
106CC Ống INOX D60 dày 1,2ly137,03m
107CC Ống INOX D42 dày 1,2ly31,82m
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm328,38m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền12m2
110Lắp dựng khung sắt bảo vệ262,1439m2
111Lắp dựng lan can sắt36,7m2
112CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m)1.404,7582kg
113CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)70,384kg
114CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)41,72kg
115CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)1,836kg
116CC bulong nở D1012con
117CC thép ống mạ kẽm D27 dày 2ly (1,22 kg/m)173,495kg
118CC thép ống mạ kẽm D32 dày 2ly (1,55 kg/m)109,12kg
119CC thép ống mạ kẽm D42 dày 2ly (1,98 kg/m)230,769kg
120CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)122,58M2
121CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)205,8M2
122CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)12M2
123CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)14,12m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ197,37711m2
125Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)36,7m
126CCLĐ trụ cầu thang (bao gồm NC+VT+PK, sơn PU hoàn thiện...)2trụ
127Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung687,8m2
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,26100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,03100m
131Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mm6cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
133Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
134Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
135Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
136Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm3cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm12cái
138Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm6cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W5bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W24bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W50bộ
4Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc23cái
5Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,211 tủ
6Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,221 tủ
7Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc6cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc15cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc4cái
10Lắp đặt cầu chì loại âm tường20cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi36cái
12Lắp đặt MCCB 3P- 40A, 10KA (3 pha)1cái
13Lắp đặt MCCB 2P- 40A, 10KA (1 pha)5cái
14Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6KA13cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.465m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2198m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2100m
18Lắp đặt dây cáp (1xCVV10mm2)195m
19Lắp đặt cáp đồng trần 25mm215m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m3cọc
21CC Kẹp xiết cáp3bộ
22CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)1m
23CC đầu cos D1010cái
24CC đầu cos D164cái
25CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)100cái
26CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6720con
27Lắp đặt hộp nối13hộp
28Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm65hộp
29Lắp đặt hộp nối 1 đường40hộp
30Lắp đặt hộp nối 2 đường80hộp
31Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc25hộp
32Lắp đặt hộp nối 3 đường15hộp
33Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm980m
34Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm100m
35Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W15bộ
36Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W25bộ
37Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W60bộ
38Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc30cái
39Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,211 tủ
40Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,221 tủ
41Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc6cái
42Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc16cái
43Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc14cái
44Lắp đặt cầu chì loại âm tường25cái
45Lắp đặt ổ cắm điện đôi34cái
46Lắp đặt MCCB 3P - 75A, 25KA (3 pha)1cái
47Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 10KA (3 pha)2cái
48Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha)5cái
49Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6KA16cái
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.765m
51Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2260m
52Lắp đặt dây đơn 1x6mm2125m
53Lắp đặt dây cáp (1xCVV10mm2)295m
54Lắp đặt dây cáp (1xCVV16mm2)60m
55Lắp đặt cáp đồng trần 25mm215m
56Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m3cọc
57CC Kẹp xiết cáp3bộ
58CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)1m
59CC đầu cos D1010cái
60CC đầu cos D164cái
61CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)120cái
62CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6720con
63Lắp đặt hộp nối16hộp
64Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm100hộp
65Lắp đặt hộp nối 1 đường60hộp
66Lắp đặt hộp nối 2 đường120hộp
67Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc50hộp
68Lắp đặt hộp nối 3 đường15hộp
69Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm1.150m
70Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm140m
D HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)21 máy
2CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy 2XDN651trụ
3Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi DN50)91 tủ
4CCLĐ Đầu trụ chữa cháy 100x2DN653đầu
5CC Luppe gang D902cái
6CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly12m
7CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly52m
8CCLĐ ống STK D90 dày 2,3ly114m
9Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mm2cái
10Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 90mm2cái
11CC khớp nối mềm4cái
12CC Đồng hồ áp suất1cái
13Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm8cái
14Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm3cái
15Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm9cái
16Lắp đặt tê đều thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm4cái
17Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm2cái
18Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm6cái
19CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)15bình
20CC Bình chữa cháy bột MT3 (3kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)15bình
21CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy8cái
22Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy9bộ
23CC vật tư phụ1
24Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)11 trung tâm
25Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói5,810 đầu
26Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,85 nút
27Lắp đặt chuông báo cháy1,85 chuông
28Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1mm2800m
29Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2250m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mm1.000m
31CCLĐ vật tư phụ1
32Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại 1 bên)1,85 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố1,25 đèn
34Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2360m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mm350m
36CCLĐ vật tư phụ1
37CC&LĐ đầu kim thu sét, Rp=87m1bộ
38Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D42, dài 4m11 cột
39CCLĐ chân đế kim thu sét1bộ
40CCLĐ cáp chằng 4ly40m
41CCLĐ tăng đơ 6ly3cái
42CCLĐ ốc xiết cáp12cái
43Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m6cọc
44Lắp đặt cáp đồng trần 70mm290m
45CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở (400x300x150)2bộ
46CCLĐ Bộ đếm sét1bộ
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=27mm90m
48CC phụ kiện lắp đặt1
E HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,364100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,364100m3
3Lắp đặt cáp CVV/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm216m
4Lắp đặt cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 4x16mm2160m
5CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mm100m
6Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB4030,06m2
7CCLĐ ống nhựa HDPE D85/65160m
8Lắp đặt tủ điện Composite, KT 1050x600x400mm11 tủ
9Lắp đặt MCCB 3P - 100A1cái
10Lắp đặt MCCB 3P - 75A1cái
11Lắp đặt MCCB 3P - 40A1cái
12CC mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang vuông góc 80x35mm5bộ
13CC mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang tuyến thẳng 80x35mm1bộ
F BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2285100m3
2Đóng cừ đá TD 100x100mm, L=1,2m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I3,5251100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,035100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5165100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,5m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,768m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,776m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,998m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0024tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,1746tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m2,0342tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m1,1336tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1568100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,1308100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2186100m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4087,76m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
18CCLĐ nắp hố thăm KT 800x800x1,5ly (bao gồm: VT+NC+PK...)1nắp
19CC INOX đặc D16, L=1m5,46m
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,352m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,184m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,0483tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,1551tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,118tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0185tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,5909tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0704100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0368100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2488m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,61m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,61m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,032m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,68m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,322m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,61m2
37Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳ0,1232100m2
38Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,8 (3,27kg/m)0,0549tấn
39Lắp dựng xà gồ thép0,0549tấn
40CC Xà gồ mạ kẽm 40x80x1.8y54,936kg
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
42CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)1,8m2
G HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,4604100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,0775100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II103,59100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,0541100m3
5Trải ni long lót chống mất nước bê tông1,2918100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1213100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4012,486m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4028,1424m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,4782m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,1135m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3924m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,336m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,8376tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,3454tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,2468tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,5315tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1632tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,2355tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,7209tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,3032tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0025tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1269tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1669tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,8178tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,2254tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0731tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,0612tấn
28Ván khuôn móng cột0,696100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,0525100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3768100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2534100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0336100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,255m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2837m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,092m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4077,996m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,645m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40146,168m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4036,77m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB4025,3432m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,1194m2
42CC lười B40 khổ 1,8m dày 3ly204,2m
43Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới)204,2m
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4044,32m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4095,52m
46Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB408,74m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,5556m2
48Ốp chân tường đá chẻ có qui cách 50x200mm5,1m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài76,196m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong24,14m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần194,9712m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ271,1672m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,14m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB407,84m2
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳ0,1554100m2
56Sản xuất xà gồ thép 45x100x2 (3,17kg/m)0,0711tấn
57Lắp dựng xà gồ thép0,0711tấn
58CC Xà gồ mạ kẽm 45x100x2ly71,1348kg
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,5m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa12,4396m2
61CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)4,3m2
62CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)10,2m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox4,5m2
64Khắc chữ âm bảng tên cổng1bộ
65CC thép hộp 10x20x1,2ly (0,68 kg/m)82,3208kg
66Gia công cổng sắt1,6462tấn
67CC Thép tròn D16mm813,75kg
68CC thép bản dày 3ly324,1kg
69CC thép bản dày 2ly14,25kg
70CC thép hộp vuông 50x50x1,8ly64,7kg
71CC thép hộp LDC 50x5398,86kg
72CC bộ bánh xe cửa cổng3bộ
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,73m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,1571m2
H CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0498100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0425100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9239m3
4Trải nilong chống mất nước xi măng0,0874100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,018100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9776m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,248m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,2683m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB404,2683m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm8,624m2
11CCLD thép hình STK U 46x100x4,53,4m
12CC&LD ống INOX D90 dày 3ly2,5m
13CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly2,5m
14CC&LD ống INOX D42 dày 2ly2,5m
15CC&LD ống INOX D30 dày 2ly0,85m
16CC&LD nối giảm INOX 90/601cái
17CC&LD nối giảm INOX 60/421cái
18CC&LD bulon D18, L=3002con
19CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ + quả cầu Inox D601Bộ
I SÂN ĐAN, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1884100m3
2Trải nilong lót chống mất nước bê tông16,3067100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4046,102m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4072,7336m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,892tấn
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40580,9m2
7Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40580,9m2
8Xoa phẳng nền909,17m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4181,83410m
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,2568100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,8366100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3645100m3
13Trải nilong chống mất nước xi măng2,5022100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,2608m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,4942m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm0,6735tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm0,5337tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,1821100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg215cái
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,864m3
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,6043m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40235,206m2
23Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB4069,26m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm0,24100m
25Khoan đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng)1toàn bộ
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,1116100m3
27Trải nilong chống mất nước xi măng0,3986100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,1891m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0797100m3
30Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1891m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,44m2
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I17,2998100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m317,127100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,32m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,48m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1907tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,1198tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1365tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,3956tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,648100m2
10Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông0,432100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4011,286m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40118,8m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,76100m
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km45,41100m3
15CC cát bơm san lấp4.541m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất I (phần cọc ngập đất)109,6100m
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất I (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75)65,76100m
18Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon 7-8cm - Cấp đất II (Phần cọc ngập đất)1,38100m
19Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon 7-8cm - Cấp đất II (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75)0,46100m
20CC cọc tràm kẹp dọc, L=4m, Dngọn =4,5cm280m
21CCLD lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly gia cố đoạn đê bao đóng cừ137m
22CCLD tấm nilon sọc khổ 1,5m gia cố đoạn đê bao đóng cừ137m
23Thi công tầng lọc đá mi0,0048100m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,36100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng; X ≥ 9.646.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.646.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.400 m2, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.646.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->