Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng mới khối 10 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng mới khối 10 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:21:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,539,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng; X ≥ 9.646.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.646.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.400 m2, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.646.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng mới khối 10 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Tân Mỹ 2 (điểm chính) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG + KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 21,777 | 100m | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 119 | 1 mối nối | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 129,9703 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 4,984 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | 0,3739 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 13,1851 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | 0,1189 | tấn | |
| 8 | CC thép tấm dày 8mm | 3.353,97 | kg | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 10,1894 | 100m2 | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,6031 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0404 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5677 | 100m3 | |
| 13 | Cung cấp cát tôn nền | 133,3266 | m3 | |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,3333 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,8382 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7315 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,5849 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,9208 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6644 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,6253 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 70,5922 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 83,7672 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,8134 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,8022 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,2022 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 1,7578 | tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1535 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 1,2018 | tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 1,2087 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,7825 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,2935 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,1712 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,0957 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 1,8634 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 6,5776 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,3655 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,3315 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,13 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,6145 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 6,93 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 1,394 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,3418 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 5,6938 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 1,8283 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 3,9453 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,725 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,0354 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,1988 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2552 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1296 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,9797 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,5297 | tấn | |
| 53 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | 10,2312 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn móng cột | 1,7135 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,3288 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,7368 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,8653 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,156 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,7213 | 100m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5918 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,777 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,1508 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 33,5844 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,691 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 55,8724 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 25,7322 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,6103 | m3 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | 20,308 | m2 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | 24,2266 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 95,28 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 70,065 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 935,7442 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.217,534 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 228,1015 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 75,92 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 308,896 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 59,46 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 300,628 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 84,136 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 580,46 | m2 | |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 288,24 | m | |
| 82 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | 68,46 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 935,7442 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.217,534 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 452,492 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 1.185,1095 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.388,2362 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.402,6435 | m2 | |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,32 | m2 | |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,64 | m2 | |
| 91 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 101,2325 | m2 | |
| 92 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 23,058 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40 | 942,65 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | 26,72 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 2,32 | m2 | |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | 2,32 | m2 | |
| 97 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x100x2ly | 1.909,81 | kg | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9098 | tấn | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7309 | 100m2 | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3176 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng lan can INOX | 9,29 | m2 | |
| 102 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | 112,7 | m | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 255,78 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 49,92 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 225,431 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | 33,7 | m2 | |
| 107 | CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m) | 1.147,4633 | kg | |
| 108 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | 75,896 | kg | |
| 109 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | 57,05 | kg | |
| 110 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | 1,836 | kg | |
| 111 | CC bulong nở D10 | 12 | con | |
| 112 | CC thép ống mạ kẽm D27 dày 2ly (1,22 kg/m) | 150,0088 | kg | |
| 113 | CC thép ống mạ kẽm D32 dày 2ly (1,55 kg/m) | 104,47 | kg | |
| 114 | CC thép ống mạ kẽm D42 dày 2ly (1,98 kg/m) | 207,9 | kg | |
| 115 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 97,38 | M2 | |
| 116 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 158,4 | M2 | |
| 117 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 49,92 | M2 | |
| 118 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | 48,555 | m2 | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,3401 | 1m2 | |
| 120 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x9cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | 67,4 | m | |
| 121 | CCLĐ trụ cầu thang (bao gồm NC+VT+PK, sơn PU hoàn thiện...) | 2 | trụ | |
| 122 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 616,6 | m2 | |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2153 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0881 | 100m3 | |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,009 | 100m3 | |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5448 | m3 | |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm | 0,0014 | tấn | |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | 0,1026 | tấn | |
| 129 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | 0,0904 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0362 | 100m2 | |
| 131 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3379 | m3 | |
| 132 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3053 | m3 | |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,968 | m2 | |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,84 | m2 | |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,79 | m2 | |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,88 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,22 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,18 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van phao - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 14 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 22 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | 19 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | 22 | cái | |
| 154 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | 41 | cái | |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | 17 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 17 | cái | |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 14 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | 1 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,34 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,03 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 172 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | 3 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt quả cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,69 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,29 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 21 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 10 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 14 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 28 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,05 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,02 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | 1 | cái | |
| B | XÂY DỰNG MỚI: KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG + KHỐI 10 PHÒNG HỌC + KHU WC HỌC SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 25,803 | 100m | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 141 | 1 mối nối | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 153,9984 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 5,9055 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | 0,443 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 15,6227 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | 0,1408 | tấn | |
| 8 | CC thép tấm dày 8mm | 3.974,03 | kg | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (chỉ tính 1 mặt) | 12,0731 | 100m2 | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,0844 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,3954 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5487 | 100m3 | |
| 13 | Cung cấp cát tôn nền | 183,7995 | m3 | |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,838 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,9617 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,2787 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,0812 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 62,6821 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,3342 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,305 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 84,1583 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 118,0432 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6171 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,1817 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,2332 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 2,0041 | tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1386 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 1,4845 | tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 1,4221 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,8633 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,2526 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,2118 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 2,0837 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 6,783 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,6709 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,3867 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,1563 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,774 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 8,2411 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 1,8597 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,4395 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 7,4392 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 2,0832 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 5,4063 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,2341 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,0379 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,5981 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1824 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,7667 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,6009 | tấn | |
| 52 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | 13,0688 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn móng cột | 1,9475 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,7502 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 9,4398 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,94 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,9887 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,6167 | 100m2 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,1397 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,7393 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,7424 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 36,9531 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 20,811 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 68,0979 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 34,698 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,1253 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,3491 | m3 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | 27,7016 | m2 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | 26,286 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 200,88 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 79,335 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.179,5504 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.268,635 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 250,235 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 108,84 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 332,648 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 67,96 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 372,581 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 208,836 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 1.157,49 | m2 | |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 358 | m | |
| 83 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | 86,094 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.179,5504 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.268,635 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 1.889,146 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 609,444 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.788,9944 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.157,781 | m2 | |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,52 | m2 | |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,44 | m2 | |
| 92 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 52,12 | m2 | |
| 93 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 21,546 | m2 | |
| 94 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | 9,12 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40 | 1.271,8116 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | 59,73 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 75,9036 | m2 | |
| 98 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | 75,9036 | m2 | |
| 99 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | 39,82 | m2 | |
| 100 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x100x2ly | 2.523,05 | kg | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5231 | tấn | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,2555 | 100m2 | |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5075 | 100m2 | |
| 104 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 | 40,02 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng lan can INOX | 17,403 | m2 | |
| 106 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | 137,03 | m | |
| 107 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | 31,82 | m | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 328,38 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 262,1439 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | 36,7 | m2 | |
| 112 | CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m) | 1.404,7582 | kg | |
| 113 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | 70,384 | kg | |
| 114 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | 41,72 | kg | |
| 115 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | 1,836 | kg | |
| 116 | CC bulong nở D10 | 12 | con | |
| 117 | CC thép ống mạ kẽm D27 dày 2ly (1,22 kg/m) | 173,495 | kg | |
| 118 | CC thép ống mạ kẽm D32 dày 2ly (1,55 kg/m) | 109,12 | kg | |
| 119 | CC thép ống mạ kẽm D42 dày 2ly (1,98 kg/m) | 230,769 | kg | |
| 120 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 122,58 | M2 | |
| 121 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 205,8 | M2 | |
| 122 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 12 | M2 | |
| 123 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | 14,12 | m2 | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,3771 | 1m2 | |
| 125 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | 36,7 | m | |
| 126 | CCLĐ trụ cầu thang (bao gồm NC+VT+PK, sơn PU hoàn thiện...) | 2 | trụ | |
| 127 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 687,8 | m2 | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,26 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,03 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | 6 | cái | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | 50 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,2 | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | 36 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A, 10KA (3 pha) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P- 40A, 10KA (1 pha) | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6KA | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.465 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 198 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp (1xCVV10mm2) | 195 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 21 | CC Kẹp xiết cáp | 3 | bộ | |
| 22 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | 1 | m | |
| 23 | CC đầu cos D10 | 10 | cái | |
| 24 | CC đầu cos D16 | 4 | cái | |
| 25 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | 100 | cái | |
| 26 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | 720 | con | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối | 13 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | 65 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | 40 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | 80 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | 25 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | 15 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 980 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | 100 | m | |
| 35 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | 15 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | 25 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | 60 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 30 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | 1 | 1 tủ | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,2 | 2 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 25 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | 34 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A, 25KA (3 pha) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 10KA (3 pha) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha) | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6KA | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.765 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 125 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp (1xCVV10mm2) | 295 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp (1xCVV16mm2) | 60 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 57 | CC Kẹp xiết cáp | 3 | bộ | |
| 58 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | 1 | m | |
| 59 | CC đầu cos D10 | 10 | cái | |
| 60 | CC đầu cos D16 | 4 | cái | |
| 61 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | 120 | cái | |
| 62 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | 720 | con | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối | 16 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | 100 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | 60 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | 120 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | 50 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | 15 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 1.150 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | 140 | m | |
| D | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 2 | 1 máy | |
| 2 | CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy 2XDN65 | 1 | trụ | |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi DN50) | 9 | 1 tủ | |
| 4 | CCLĐ Đầu trụ chữa cháy 100x2DN65 | 3 | đầu | |
| 5 | CC Luppe gang D90 | 2 | cái | |
| 6 | CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly | 12 | m | |
| 7 | CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly | 52 | m | |
| 8 | CCLĐ ống STK D90 dày 2,3ly | 114 | m | |
| 9 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 11 | CC khớp nối mềm | 4 | cái | |
| 12 | CC Đồng hồ áp suất | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê đều thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | 6 | cái | |
| 19 | CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | 15 | bình | |
| 20 | CC Bình chữa cháy bột MT3 (3kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | 15 | bình | |
| 21 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 22 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | 9 | bộ | |
| 23 | CC vật tư phụ | 1 | lô | |
| 24 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | 1 | 1 trung tâm | |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 5,8 | 10 đầu | |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,8 | 5 nút | |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,8 | 5 chuông | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 | 800 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mm | 1.000 | m | |
| 31 | CCLĐ vật tư phụ | 1 | lô | |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại 1 bên) | 1,8 | 5 đèn | |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2 | 360 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16mm | 350 | m | |
| 36 | CCLĐ vật tư phụ | 1 | lô | |
| 37 | CC&LĐ đầu kim thu sét, Rp=87m | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D42, dài 4m | 1 | 1 cột | |
| 39 | CCLĐ chân đế kim thu sét | 1 | bộ | |
| 40 | CCLĐ cáp chằng 4ly | 40 | m | |
| 41 | CCLĐ tăng đơ 6ly | 3 | cái | |
| 42 | CCLĐ ốc xiết cáp | 12 | cái | |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 90 | m | |
| 45 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở (400x300x150) | 2 | bộ | |
| 46 | CCLĐ Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=27mm | 90 | m | |
| 48 | CC phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,364 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,364 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2 | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 4x16mm2 | 160 | m | |
| 5 | CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mm | 100 | m | |
| 6 | Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 30,06 | m2 | |
| 7 | CCLĐ ống nhựa HDPE D85/65 | 160 | m | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Composite, KT 1050x600x400mm | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A | 1 | cái | |
| 12 | CC mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang vuông góc 80x35mm | 5 | bộ | |
| 13 | CC mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang tuyến thẳng 80x35mm | 1 | bộ | |
| F | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2285 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ đá TD 100x100mm, L=1,2m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 3,5251 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,035 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5165 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,776 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,998 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0024 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1746 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 2,0342 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 1,1336 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1568 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,1308 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2186 | 100m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 87,76 | m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 18 | CCLĐ nắp hố thăm KT 800x800x1,5ly (bao gồm: VT+NC+PK...) | 1 | nắp | |
| 19 | CC INOX đặc D16, L=1m | 5,46 | m | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,184 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0483 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,1551 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,118 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0185 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,5909 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0704 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0368 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2488 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,61 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,61 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,032 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,68 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,322 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,61 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳ | 0,1232 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,8 (3,27kg/m) | 0,0549 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0549 | tấn | |
| 40 | CC Xà gồ mạ kẽm 40x80x1.8y | 54,936 | kg | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 42 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | 1,8 | m2 | |
| G | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,4604 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,0775 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II | 103,59 | 100m | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0541 | 100m3 | |
| 5 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | 1,2918 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1213 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,486 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,1424 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4782 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1135 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3924 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,8376 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,3454 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,2468 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,5315 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,1632 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,2355 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,7209 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,3032 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0025 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1269 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,1669 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,8178 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,2254 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,0731 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,0612 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 0,696 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0525 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3768 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2534 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0336 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,255 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2837 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,996 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,645 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 146,168 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 36,77 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 25,3432 | m2 | |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1194 | m2 | |
| 42 | CC lười B40 khổ 1,8m dày 3ly | 204,2 | m | |
| 43 | Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới) | 204,2 | m | |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 44,32 | m | |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 95,52 | m | |
| 46 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,74 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,5556 | m2 | |
| 48 | Ốp chân tường đá chẻ có qui cách 50x200mm | 5,1 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 76,196 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 24,14 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 194,9712 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 271,1672 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,14 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳ | 0,1554 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép 45x100x2 (3,17kg/m) | 0,0711 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0711 | tấn | |
| 58 | CC Xà gồ mạ kẽm 45x100x2ly | 71,1348 | kg | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,5 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,4396 | m2 | |
| 61 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | 4,3 | m2 | |
| 62 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | 10,2 | m2 | |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 4,5 | m2 | |
| 64 | Khắc chữ âm bảng tên cổng | 1 | bộ | |
| 65 | CC thép hộp 10x20x1,2ly (0,68 kg/m) | 82,3208 | kg | |
| 66 | Gia công cổng sắt | 1,6462 | tấn | |
| 67 | CC Thép tròn D16mm | 813,75 | kg | |
| 68 | CC thép bản dày 3ly | 324,1 | kg | |
| 69 | CC thép bản dày 2ly | 14,25 | kg | |
| 70 | CC thép hộp vuông 50x50x1,8ly | 64,7 | kg | |
| 71 | CC thép hộp LDC 50x5 | 398,86 | kg | |
| 72 | CC bộ bánh xe cửa cổng | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,73 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,157 | 1m2 | |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0498 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0425 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9239 | m3 | |
| 4 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,0874 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9776 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,248 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,2683 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 4,2683 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | 8,624 | m2 | |
| 11 | CCLD thép hình STK U 46x100x4,5 | 3,4 | m | |
| 12 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | 2,5 | m | |
| 13 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | 2,5 | m | |
| 14 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | 2,5 | m | |
| 15 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | 0,85 | m | |
| 16 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | 1 | cái | |
| 17 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | 1 | cái | |
| 18 | CC&LD bulon D18, L=300 | 2 | con | |
| 19 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ + quả cầu Inox D60 | 1 | Bộ | |
| I | SÂN ĐAN, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1884 | 100m3 | |
| 2 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | 16,3067 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,102 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 72,7336 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,892 | tấn | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 580,9 | m2 | |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | 580,9 | m2 | |
| 8 | Xoa phẳng nền | 909,17 | m2 | |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 181,834 | 10m | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2568 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,8366 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3645 | 100m3 | |
| 13 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 2,5022 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,2608 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,4942 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm | 0,6735 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | 0,5337 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,1821 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 215 | cái | |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,864 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6043 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 235,206 | m2 | |
| 23 | Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,26 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 0,24 | 100m | |
| 25 | Khoan đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng) | 1 | toàn bộ | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,1116 | 100m3 | |
| 27 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,3986 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,1891 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0797 | 100m3 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1891 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,44 | m2 | |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 17,2998 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 17,127 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,48 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1907 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1198 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1365 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,3956 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,648 | 100m2 | |
| 10 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | 0,432 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,286 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 118,8 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,76 | 100m | |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 45,41 | 100m3 | |
| 15 | CC cát bơm san lấp | 4.541 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất I (phần cọc ngập đất) | 109,6 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất I (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75) | 65,76 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon 7-8cm - Cấp đất II (Phần cọc ngập đất) | 1,38 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngon 7-8cm - Cấp đất II (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75) | 0,46 | 100m | |
| 20 | CC cọc tràm kẹp dọc, L=4m, Dngọn =4,5cm | 280 | m | |
| 21 | CCLD lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly gia cố đoạn đê bao đóng cừ | 137 | m | |
| 22 | CCLD tấm nilon sọc khổ 1,5m gia cố đoạn đê bao đóng cừ | 137 | m | |
| 23 | Thi công tầng lọc đá mi | 0,0048 | 100m3 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,36 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng; X ≥ 9.646.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.646.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.646.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.400 m2, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.646.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 16 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1000 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi