Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN HỒNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:10:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,825,839,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên là công trình xây mới có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục móng ép cọc, có hạng mục PCCC, quy mô tối thiểu 3 tầng trở lên hoặc hợp đồng tương tự dân dụng cấp II là công trình xây mới có hạng mục ép cọc, có hạng mục PCCC Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư ngành kiến trúc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công về PC&CC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vận chuyển ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu ≥ 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN HỒNG PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng tòa nhà trụ sở Hội Luật gia Việt Nam tại TP.Hồ Chí Minh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT, cho các hợp đồng tương tự nhà thầu kê trong hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Hội Luật gia Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024 6263 4940; Fax: 024 6263 4940; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Luật gia Việt Nam; địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6263 4940; Fax: 024 6263 4940; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Hội Luật gia Việt Nam. địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 6263 4952; Fax: 024 6263 4940; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đàm Thanh Tuấn – Phó chánh Văn phòng Trung ương Hội Luật gia Việt Nam; Điện thoại: 024 6263 4952; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5588 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,079 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7787 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5355 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,59 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3036 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6485 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6485 | 100m3 |
| 6 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3055 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,85 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8243 | 100m3 |
| 10 | Xử lý chất thải trước khi đổ ra bãi thãi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,425 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8242 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8242 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8242 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5557 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen D60*1.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8116 | 100m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2532 | m3 |
| 20 | Lắp đặt con kê trong lồng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | con |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4769 | m3 |
| 22 | Rút ống vách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 23 | Bơm vữa ximăng trong ống siêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3738 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8818 | m3 |
| 25 | Lấp cát lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3865 | m3 |
| 26 | Nút bịt ông siêu âm D60 bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ | |||
| 1 | Ép cọc cừ C200x80 dài 6m bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ C200x80 dài 6m bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | 100m |
| 3 | Tiền khấu hao thuê cừ C200x80 dài 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cv |
| 4 | Thuê văng chống cừ H300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.544,194 | kg |
| 5 | Gia công hệ khung văng chống cừ H300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1699 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống văng chống cừ H300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1699 | tấn |
| 7 | Chi phí cho thuê chống văng chống trên chống nghiêng tường 2 nhà giáp công trình ( bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC:PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3803 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7908 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1754 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6399 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1802 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5152 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3872 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9319 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3352 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1604 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3978 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3978 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3978 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: VÁCH TẦNG HẦM, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9099 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8571 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7988 | 100m2 |
| 5 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,175 | md |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4425 | m3 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,605 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,605 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,155 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1383 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7433 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| G | Cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7615 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6614 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9299 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9797 | 100m2 |
| H | Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,583 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8614 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6341 | 100m2 |
| I | Sàn, mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7011 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1786 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8258 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8594 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9714 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5692 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3509 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7952 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5629 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9671 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC THÂN | |||
| K | Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6627 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2284 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6801 | m3 |
| L | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,116 | m2 |
| 2 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m |
| 6 | Cửa thép chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 7 | Doorsill Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | md |
| 8 | Chèn vật liệu cách nhiệt vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | md |
| 9 | Nhân công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 10 | Khóa tay gạt SR H11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | chiếc |
| 11 | Tay co Bosch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | chiếc |
| 12 | Bản lề lá cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | chiếc |
| 13 | Zoăng khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 14 | Zoăng cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 15 | Nút bịt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | chiếc |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa, vách kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,752 | m2 |
| 17 | Bản lề thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bản lề sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Nẹp góc bo kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m |
| 20 | Khóa cửa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tay nắm Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa mở quay 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa mở quay 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,835 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách kính chia đố, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,416 | m2 |
| 31 | Thanh hộp nhôm 100x50mm trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2 | m |
| M | Hoàn thiện sàn, mái: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7723 | m3 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,057 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2121 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7305 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,8671 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm tường, nền hầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,0675 | m2 |
| 8 | Trát tường hầm bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,88 | m2 |
| 9 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300 màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,7392 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic màu ghi sáng 100x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3485 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 500x1000, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,933 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 600x300 màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,851 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,6598 | m2 |
| 14 | Lát sảnh bằng đá granite kim sa trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,396 | 10m |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,0959 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,675 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0068 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,3521 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,296 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 736,0472 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.824,6797 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,659 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4785 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0901 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,7794 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.972,6867 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 736,0472 | m2 |
| 29 | Vách copact ngăn WC, dày 12mm, chịu nước, màu ghi sáng (Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng Bộ khung inox đỡ bàn đá lavabo (bộ lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Hoàn thiện mặt đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| N | Lan can cầu thang. | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính, kính cường lực dày 10mm ( bao gồm cả trụ và lan can kính, ko bao gồm tay vịn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,224 | md |
| 2 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ tự nhiên 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | md |
| 3 | Sản xuất lan can thép, tay vịn thép hộp 60x60x1.8, thanh đứng, thanh ngang thép lập là 30x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7229 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7229 | m2 |
| 5 | Biển tên "Hội Luật Gia" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| O | Kính mái sảnh | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng mái kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1679 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,736 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,452 | 10m2 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| Q | Sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5384 | m3 |
| 2 | Lát gạch giếng đáy KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1939 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1516 | m3 |
| R | Hàng rào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0107 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1185 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5453 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1648 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,638 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,663 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cổng xếp Inox cao 1.6m (phụ kiện đi kèm đồng bộ: bánh xe, ray sắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | md |
| 21 | Mô tơ cổng xếp Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Thi công lắp đặt chữ Inox trắng xước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | m2 |
| 23 | Logo Inox theo nhận diện của CĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m2 |
| 5 | Nắp rãnh thu nước mạ kẽm KT 1m*0.25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| U | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói nhiệt gia tăng và cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy khói quang học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | 1 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 nút |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 chuông |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Vật tư phụ (Vít, tắc kê, hộp nối, băng keo điện,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| V | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kệ bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 5 | Vật tư phụ (Tắc kê, đinh, vít,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lộ |
| W | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Dây cáp điện nguồn 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 5 | Vật tư phụ (Vít, tắc kê, hộp nối, băng keo điện,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| X | CỤM MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện Q = 120 m3/h, H = 70m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm diezel Q = 120 m3/h, H = 70m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bơm bù áp Q = 6-24 m3/h, H = 34-92m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi thường D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bi thường D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Luppe D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Luppe D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cụm van báo động 1 chiều (Kèm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Công tắc mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Dây nguồn 4 ruột 4x25mm2 (Dùng cho 3pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây nguồn 3 ruột 3x4mm2 (Dùng cho 3pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | GCLD Máng cáp 150x100 mạ kẽm có nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D42 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ (Que hàn, ty treo, sơn,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (Co, tê, lơi, Y, nối,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| Y | ĐƯỜNG ỐNG, VẬT TỰ HỆ CC VÀ CC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D34 dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D42 dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống STK D90 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê STK D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê STK D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối ren ngoài STK D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê STK D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK D76/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co STK D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK D70/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van bi thường D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cong không có công tắc giám sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Họng tiếp nước đôi D90/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt SP2 - Đầu phun Sprinkler 68 độ hướng lên (k = 5,6, t = 68độ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt SP3 - Đầu phun Sprinkler 68 độ hướng xuống (k = 5,6, t = 68độ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ chữa cháy âm tường KT 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Van chặn chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Hộp đựng dụng cụ phá vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy ren D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ (Cùm, bát đỡ ống, ty treo ống, keo, que hàn, sơn đỏ,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| Z | HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẦNG HẦM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút khói hướng trục 380V (Q = 8000M3/H, H=100Pa) ( được bọc bằng vách ngăn cháy loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Quạt 3 pha đồng trục hút và cấp gió tươi 380V (Q=23.500m2/h) chạy được ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc trung gian kết nối hệ báo cháy + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Giá treo quạt (kèm cao su giảm chấn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Miệng gió sọt trúng 300x200mm tôn dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió 300x200mm tôn dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió 600x300mm tôn dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 9 | Giảm 600x300/300x200 tôn dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Miệng thải khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Miệng ống tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Miệng gió có lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Đầu nối vải dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lưới chắn côn trùng lắp tại miệng ống tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dây nguồn 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Giải pháp bọc ống gió, quạt chống cháy EI60 (Bao gồm xử lý 5 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 18 | Thép V50x5mm đỡ ống gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Vật tư phụ (Ty treo, bu lông nở, cổ dễ, simili chống cháy,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| AB | Tủ điện tổng (TĐT) | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Aptomat tổng MCCB 150A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 80A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 40A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 32A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 25A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ Vôn + Chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ thế 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AC | Tủ điện tầng 1 (TĐ-T1) | |||
| 1 | Aptomat tổng MCB 32A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| AD | Tủ điện tầng 2~6 (TĐ-T2~6) | |||
| 1 | Aptomat tổng MCB 40A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 25A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường loại 12 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| AE | Tủ điện cấp nguồn thang máy | |||
| 1 | Aptomat tổng MCB 25A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 25A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AF | Tủ điện bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Aptomat tổng MCCB 80A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 40A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ khởi động trực tiếp (Gồm Contactor + Rơle nhiệt) 15.0kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bộ khởi động trực tiếp (Gồm Contactor + Rơle nhiệt) 2.25kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Auto/Man | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Nút ấn D25 kèm đèn báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 5 nút |
| 8 | Vật tư phụ (Cầu đấu đk, mạch lực, đầu cốt vv…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 9 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS250, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AG | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Aptomat tổng 3 pha 16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat nhánh 3 pha 10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat nhánh 2 cực 6A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 1 pha 500v/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | CáI |
| 5 | công tắc tơ k 3 pha 20a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | rơle nhiệt (dải điều chỉnh 2.5a~4.1a) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | đèn báo D25 (vàng-xanh-đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | nút ấn D25 (kèm đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 nút |
| 9 | Chuyển mạch tự động/bằng tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Chuyển mạch chọn bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | máng nhựa 40x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 12 | cầu đấu điều khiển 10 mắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | cầu đấu 20a 4 mắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Biến áp cách ly 250VA - 220/24V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | dây điện cu-pvc 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kv Cu/pvc/PVC (4X2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | ống thép d20 luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | ống mềm luồn dây d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | vỏ tủ điện + tấm lắp thiết bị (c600xr500xs180) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | vật liệu phụ (vít, đầu cos, số đầu dây, thanh cài...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 21 | Máy phát điện dự phòng có vỏ chống ồn S=80kVA, 380/220VAC, 50Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| AH | Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm | |||
| 1 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x10w, dài 600, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng led 7w - 220v, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 5 | Đèn máng panel led 48w/220 600x600, T= 6000K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần D280, bóng led 22w/220v, , T= 4000K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường(Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| AI | PHẦN XÂY LẮP | |||
| AJ | Máng cáp + Ống luồn dây | |||
| 1 | Ống ghen HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Ống ghen cứng D20 (đi nổi 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,5 | m |
| 4 | Ống ghen cứng D20 (đi chìm 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,5 | m |
| 5 | Ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m |
| 6 | Hộp nối dây nhựa chống cháy kt 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| AK | Dây /Cáp điện | |||
| 1 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Cáp đơn CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4X16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | m |
| 9 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | m |
| 10 | CU/PVC 1x6,0mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | CU/PVC 1x4,0mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| AL | Phần tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Mối |
| AM | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch 8, 16 ports) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp (bộ chia quang 8 cổng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu dây |
| 3 | Tủ Rack trung tâm (12U) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện thông tin tầng âm tường KT 600X500X200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 5 | Ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 ổ cắm |
| 6 | Cáp mạng lan 4pard.amp Cat5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | 10m |
| 7 | Cáp quang 2FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 10m |
| 8 | Ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 10m |
| AN | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại, độ phân giải ít nhất 3.0M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera ip bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải ít nhất 3.0M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch 16 ports loại POE (cấp nguồn qua mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | ổ cứng lưu trữ 6T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Màn hình quan sát led 32 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | UPS santak 2000 VA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cáp mạng cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10m |
| 9 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10m |
| 10 | Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống (Tê, cút, mang xông vv…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AO | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| AP | PHẦN ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Ống đồng D6,4 + bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống đồng D9,5 + bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống đồng D12,7 + bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống đồng D15.9 + bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng UPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng UPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 8 | Phụ kiện hoàn thiện hệ thống (Giá treo ống đồng, ống nước ngưng vv…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AQ | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt thông gió âm trần KT 250x250, Q=150m3/h, 50PA, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Van gió 1 chiều D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống mềm nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| AR | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| AS | Dây/cáp điện cấp nguồn và điều khiển kết nối dàn nóng - dàn lạnh | |||
| 1 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x4,0mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 2 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 3 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 5 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4,0mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| AT | Ống luồn dây | |||
| 1 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m |
| 2 | Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống (Tê, cút, mang xông vv…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| AU | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | lavabo (kèm bộ phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Vòi nước LAVABOL (lạnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Xí bệt + két nước + xịt nền (kèm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | vòi gạt d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn (kèm si phÔng) d75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | chụp thông hơi d75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | phễu thu mưa d150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác d150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | van phao d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | van phao d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | bơm cấp nước sinh hoạt q:5m3/h, h=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 13 | bơm chìm bơm nước thảI tự động q:3m3/h, h=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 14 | két inox 2.5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | rọ bơm d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | van phao điều khiển mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo nước d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | Phần đường ống và phụ tùng cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn16 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn16 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR Dn50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Van khóa PPR Dn32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van khóa-ppr D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Van khóa-ppr D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 1 CHIỀU DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê Đều nhựa pp-r d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê thu nhựa pp-r D50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa pp-r D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa pp-r D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa pp-r D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Tê Đều nhựa pp-r D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Tê Đều nhựa pp-r D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa pp-r d50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa pp-r D25X20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Cút nhựa pp-r 900 d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Cút nhựa pp-r 900 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Cút nhựa pp-r 900 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa pp-r 900 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 23 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 24 | Măng xông ren ngoài d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | kép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | kép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | kép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | kép d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | măng sông ppr D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | măng sông ppr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | măng sông ppr D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 34 | măng sông ppr D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| AW | Phần đường ống và phụ tùng thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE PN6 D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC PN8 D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC PN6 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC PN6 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC PN6 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 7 | Tê nhựa U.PVC 450 D110X110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Tê nhựa U.PVC 450 D110X75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa U.PVC 450 D110X60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa U.PVC 450 D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Tê nhựa U.PVC 900 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Cút nhựa U.PVC 450 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Cút nhựa U.PVC 450 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 14 | Cút nhựa U.PVC 450 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Cút nhựa U.PVC 450 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Cút nhựa U.PVC 900 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa U.PVC 900 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 18 | côn thu nhựa u.pvc d110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | côn thu nhựa u.pvc d75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc trần D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc trần D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | tê kiểm tra d110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AX | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Bật đỡ dây thu sét dài 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AY | THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt q:5m3/h, h=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm bơm nước thảI tự động q:3m3/h, h=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thang máy 6 điểm dừng, tải trọng 700kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy phát điện dự phòng có vỏ chống ồn S=80kVA, 380/220VAC, 50Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AZ | THIẾT BỊ MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 8 ports | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Switch16 ports | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ chia quang 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện thông tin tầng âm tường KT 600X500X200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 5 | Tủ Rack trung tâm (12U) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| BA | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại ngoài nhà, độ phân giải ít nhất 3.0M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Camera ip bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải ít nhất 3.0M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Switch 16 ports loại POE (cấp nguồn qua mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh + ổ cứng lưu trữ 6T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình quan sát led 32 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | UPS santak 2000 VA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Máy tính để bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BB | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 1 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 1 chiều Inverter CSL: 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên là công trình xây mới có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục móng ép cọc, có hạng mục PCCC, quy mô tối thiểu 3 tầng trở lên hoặc hợp đồng tương tự dân dụng cấp II là công trình xây mới có hạng mục ép cọc, có hạng mục PCCC Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư ngành kiến trúc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công về PC&CC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Trọng tải nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | Tải trọng vận chuyển ≥5T | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu ≥ 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo) | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥250L | 1 |
| 6 | Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥750W | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 23KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,1KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 5KW | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥0,62KW | 2 |
| 14 | Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥ 2KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi