Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN HỒNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220833638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:10:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,825,839,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên là công trình xây mới có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục móng ép cọc, có hạng mục PCCC, quy mô tối thiểu 3 tầng trở lên hoặc hợp đồng tương tự dân dụng cấp II là công trình xây mới có hạng mục ép cọc, có hạng mục PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư ngành kiến trúc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công về PC&CC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vận chuyển ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu ≥ 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN HỒNG PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng tòa nhà trụ sở Hội Luật gia Việt Nam tại TP.Hồ Chí Minh
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN HỒNG PHÁT , địa chỉ: Số 146 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Hội Luật gia Việt Nam Địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6263 4940; Fax: 024 6263 4940;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây lắp Hoàng Gia; + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Hồng Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂN HỒNG PHÁT , địa chỉ: Số 146 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Hội Luật gia Việt Nam Địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6263 4940; Fax: 024 6263 4940;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT, cho các hợp đồng tương tự nhà thầu kê trong hồ sơ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Hội Luật gia Việt Nam Địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6263 4940; Fax: 024 6263 4940;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Luật gia Việt Nam; địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6263 4940; Fax: 024 6263 4940;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Hội Luật gia Việt Nam. địa chỉ: Tầng 3, Tòa tháp Ngôi Sao, đường Dương Đình Nghệ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 6263 4952; Fax: 024 6263 4940;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đàm Thanh Tuấn – Phó chánh Văn phòng Trung ương Hội Luật gia Việt Nam; Điện thoại: 024 6263 4952;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Hút bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5588m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,079m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,7787m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,5355m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,59m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,64m2
9Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,3036m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,554100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,554100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,554100m3
B HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6485100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6485100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6485100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6485100m3
6Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3055tấn
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
8Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,85m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8243100m3
10Xử lý chất thải trước khi đổ ra bãi thãiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,425m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8242100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8242100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8242100m3
14Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5557tấn
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1019tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1019tấn
17Lắp đặt ống thép đen D60*1.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8116100m
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0844100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2532m3
20Lắp đặt con kê trong lồng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật448con
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,4769m3
22Rút ống váchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
23Bơm vữa ximăng trong ống siêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3738m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8818m3
25Lấp cát lỗ khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3865m3
26Nút bịt ông siêu âm D60 bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
C BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ
1Ép cọc cừ C200x80 dài 6m bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,24100m
2Nhổ cọc cừ C200x80 dài 6m bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,24100m
3Tiền khấu hao thuê cừ C200x80 dài 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cv
4Thuê văng chống cừ H300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.544,194kg
5Gia công hệ khung văng chống cừ H300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1699tấn
6Tháo dỡ hệ thống văng chống cừ H300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1699tấn
7Chi phí cho thuê chống văng chống trên chống nghiêng tường 2 nhà giáp công trình ( bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
D HẠNG MỤC:PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3803100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7908m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4162m3
4Lắp dựng ván khuôn cho bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1754100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6399100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1802100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5152tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3872tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9319tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,3352m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1604100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3978100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3978100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3978100m3
E HẠNG MỤC: VÁCH TẦNG HẦM, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9099m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,137tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8571tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7988100m2
5Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,175md
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8249m3
7Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,783m3
9SXLD cốt thép bể đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0982100m2
11Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,991m3
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4425m3
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,605m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,605m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,155m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1383m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,7433m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784m3
19SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0571tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
F HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN
G Cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7615m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6614m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4698tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0479tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9299tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9797100m2
H Dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,583m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8614tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3074tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6341100m2
I Sàn, mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7011m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,1786m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8258tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8594tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9714100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5692m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3509tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7952100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5629m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1991tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,457tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9671100m2
J HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC THÂN
K Phần xây
1Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,6627m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,2284m3
3Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6801m3
L Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,116m2
2Bộ mô tơ cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tay điều khiển có nắp trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,62m
6Cửa thép chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4m2
7Doorsill InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17md
8Chèn vật liệu cách nhiệt vào khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,8md
9Nhân công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4m2
10Khóa tay gạt SR H11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17chiếc
11Tay co BoschChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17chiếc
12Bản lề lá cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68chiếc
13Zoăng khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
14Zoăng cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
15Nút bịt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170chiếc
16Sản xuất lắp dựng cửa, vách kính cường lực dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,752m2
17Bản lề thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Bản lề sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Nẹp góc bo kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,86m
20Khóa cửa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tay nắm InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
23Phụ kiện cửa mở quay 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,73m2
25Phụ kiện cửa mở quay 1 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
26Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
27Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
28Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,835m2
29Phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Sản xuất, lắp dựng vách kính chia đố, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,416m2
31Thanh hộp nhôm 100x50mm trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,2m
M Hoàn thiện sàn, mái:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7723m3
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,057m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,2121m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,7305m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,8671m2
7Quét dung dịch chống thấm tường, nền hầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,0675m2
8Trát tường hầm bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,88m2
9Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300 màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,7392m2
10Ốp chân tường bằng gạch Ceramic màu ghi sáng 100x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3485m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 500x1000, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,933m2
12Lát nền gạch Ceramic chống trơn 600x300 màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,851m2
13Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,6598m2
14Lát sảnh bằng đá granite kim sa trungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,39610m
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 3 cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,0959m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,675m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0068m2
19Trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,3521m2
20Trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,296m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật736,0472m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.824,6797m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật483,659m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,4785m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,0901m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,7794m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.972,6867m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật736,0472m2
29Vách copact ngăn WC, dày 12mm, chịu nước, màu ghi sáng (Phụ kiện đi kèm đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
30Sản xuất và lắp dựng Bộ khung inox đỡ bàn đá lavabo (bộ lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Hoàn thiện mặt đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
N Lan can cầu thang.
1Sản xuất và lắp dựng lan can kính, kính cường lực dày 10mm ( bao gồm cả trụ và lan can kính, ko bao gồm tay vịn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,224md
2Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ tự nhiên 50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78md
3Sản xuất lan can thép, tay vịn thép hộp 60x60x1.8, thanh đứng, thanh ngang thép lập là 30x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,7229m2
4Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,7229m2
5Biển tên "Hội Luật Gia"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
O Kính mái sảnh
1Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
3Sản xuất và lắp dựng mái kính cường lực dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,19m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1679100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,936tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,110m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,410m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,736tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45210m2
P HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
Q Sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5384m3
2Lát gạch giếng đáy KT 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,1939m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1516m3
R Hàng rào
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0726tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0107m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0348tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1341tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1185100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1276100m2
13Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5453m3
14Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1648m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,638m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,664m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,927m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,663m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,566m2
20Sản xuất lắp dựng cổng xếp Inox cao 1.6m (phụ kiện đi kèm đồng bộ: bánh xe, ray sắt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1md
21Mô tơ cổng xếp InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Thi công lắp đặt chữ Inox trắng xướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,557m2
23Logo Inox theo nhận diện của CĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
S Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2844m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,611m2
5Nắp rãnh thu nước mạ kẽm KT 1m*0.25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
U BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 10 zoneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói nhiệt gia tăng và cố địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 đầu
3Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy khói quang họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật511 đầu
4Cung cấp và lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 nút
5Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 chuông
6Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
7Lắp đặt Dây cáp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Vật tư phụ (Vít, tắc kê, hộp nối, băng keo điện,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
V BÌNH CHỮA CHÁY
1Kệ bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bình
3Bình chữa cháy bằng khí MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bình
4Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
5Vật tư phụ (Tắc kê, đinh, vít,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lộ
W ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT HIỂM
1Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,65 đèn
2Lắp đặt Đèn thoát hiểm ExitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
3Lắp đặt Dây cáp điện nguồn 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205m
5Vật tư phụ (Vít, tắc kê, hộp nối, băng keo điện,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
X CỤM MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện Q = 120 m3/h, H = 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Máy bơm diezel Q = 120 m3/h, H = 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bơm bù áp Q = 6-24 m3/h, H = 34-92mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt van bi thường D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt van bi thường D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt Công tắc áp suấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt van 1 chiều D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Y lọc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Y lọc D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Luppe D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Luppe D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Khớp nối chống rung D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Cụm van báo động 1 chiều (Kèm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt Công tắc mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt Dây nguồn 4 ruột 4x25mm2 (Dùng cho 3pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Lắp đặt Dây nguồn 3 ruột 3x4mm2 (Dùng cho 3pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
19GCLD Máng cáp 150x100 mạ kẽm có nắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
22Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D42 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
23Vật tư phụ (Que hàn, ty treo, sơn,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
24Phụ kiện lắp đặt (Co, tê, lơi, Y, nối,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
Y ĐƯỜNG ỐNG, VẬT TỰ HỆ CC VÀ CC TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Ống STK D34 dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
2Lắp đặt Ống STK D42 dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
4Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
5Lắp đặt Ống STK D90 dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
6Lắp đặt Tê STK D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt Tê STK D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Lắp đặt Nối ren ngoài STK D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145cái
9Lắp đặt Tê STK D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
10Lắp đặt Tê STK D76/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
11Lắp đặt Co STK D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
12Lắp đặt Tê STK D70/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Lắp đặt Van bi thường D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt Van 1 chiều D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Lắp đặt Van cong không có công tắc giám sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt Họng tiếp nước đôi D90/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt SP2 - Đầu phun Sprinkler 68 độ hướng lên (k = 5,6, t = 68độ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
18Lắp đặt SP3 - Đầu phun Sprinkler 68 độ hướng xuống (k = 5,6, t = 68độ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
19Lắp đặt Tủ chữa cháy âm tường KT 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 tủ
20Lắp đặt Van chặn chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Hộp đựng dụng cụ phá vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy ren D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Vật tư phụ (Cùm, bát đỡ ống, ty treo ống, keo, que hàn, sơn đỏ,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
Z HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẦNG HẦM
1Cung cấp và lắp đặt Quạt hút khói hướng trục 380V (Q = 8000M3/H, H=100Pa) ( được bọc bằng vách ngăn cháy loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Quạt 3 pha đồng trục hút và cấp gió tươi 380V (Q=23.500m2/h) chạy được ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Cung cấp và lắp đặt Công tắc trung gian kết nối hệ báo cháy + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Giá treo quạt (kèm cao su giảm chấn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt Miệng gió sọt trúng 300x200mm tôn dày 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Cung cấp và lắp đặt Ống gió 300x200mm tôn dày 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Cung cấp và lắp đặt Ống gió 600x300mm tôn dày 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
9Giảm 600x300/300x200 tôn dày 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Miệng thải khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Miệng ống tăng ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Miệng gió có lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
13Đầu nối vải dầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lưới chắn côn trùng lắp tại miệng ống tăng ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt Dây nguồn 4x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
16Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
17Giải pháp bọc ống gió, quạt chống cháy EI60 (Bao gồm xử lý 5 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
18Thép V50x5mm đỡ ống gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
19Vật tư phụ (Ty treo, bu lông nở, cổ dễ, simili chống cháy,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
AA HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AB Tủ điện tổng (TĐT)
1Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Aptomat tổng MCCB 150A 3P-25kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB 80A 3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Aptomat MCB 40A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Aptomat MCB 32A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Aptomat MCB 25A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Aptomat MCB 16A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cầu chì hạ thế 3P-2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Đồng hồ Vôn + Chuyển mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Đồng hồ ampe kế 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Biến dòng hạ thế 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Thanh cái đồng 150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
AC Tủ điện tầng 1 (TĐ-T1)
1Aptomat tổng MCB 32A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat MCB 16A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Vỏ tủ điện âm tường loại 12 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
AD Tủ điện tầng 2~6 (TĐ-T2~6)
1Aptomat tổng MCB 40A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Aptomat MCB 25A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Aptomat MCB 16A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
4Aptomat MCB 10A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Vỏ tủ điện âm tường loại 12 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
AE Tủ điện cấp nguồn thang máy
1Aptomat tổng MCB 25A 3P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat MCB 25A 3P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB 16A 1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
AF Tủ điện bơm cứu hỏa
1Aptomat tổng MCCB 80A 3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat MCB 40A 3P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat MCB 16A 3P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bộ khởi động trực tiếp (Gồm Contactor + Rơle nhiệt) 15.0kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Bộ khởi động trực tiếp (Gồm Contactor + Rơle nhiệt) 2.25kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Chuyển mạch Auto/ManChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
7Nút ấn D25 kèm đèn báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65 nút
8Vật tư phụ (Cầu đấu đk, mạch lực, đầu cốt vv…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
9Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS250, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
AG Tủ điện điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt
1Aptomat tổng 3 pha 16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat nhánh 3 pha 10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat nhánh 2 cực 6A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cầu chì 1 pha 500v/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3CáI
5công tắc tơ k 3 pha 20aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6rơle nhiệt (dải điều chỉnh 2.5a~4.1a)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7đèn báo D25 (vàng-xanh-đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8nút ấn D25 (kèm đèn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45 nút
9Chuyển mạch tự động/bằng tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Chuyển mạch chọn bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
11máng nhựa 40x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
12cầu đấu điều khiển 10 mắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13cầu đấu 20a 4 mắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Biến áp cách ly 250VA - 220/24VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15dây điện cu-pvc 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
16Cáp 0,6/1kv Cu/pvc/PVC (4X2.5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
17ống thép d20 luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
18ống mềm luồn dây d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19vỏ tủ điện + tấm lắp thiết bị (c600xr500xs180)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20vật liệu phụ (vít, đầu cos, số đầu dây, thanh cài...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
21Máy phát điện dự phòng có vỏ chống ồn S=80kVA, 380/220VAC, 50HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
AH Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm
1Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x10w, dài 600, T= 4000KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
3Đèn downlight bóng led 7w - 220v, T= 4000KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
5Đèn máng panel led 48w/220 600x600, T= 6000KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
6Đèn bán cầu ốp trần D280, bóng led 22w/220v, , T= 4000KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường(Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
AI PHẦN XÂY LẮP
AJ Máng cáp + Ống luồn dây
1Ống ghen HDPE D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
2Ống ghen cứng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
3Ống ghen cứng D20 (đi nổi 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật567,5m
4Ống ghen cứng D20 (đi chìm 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật567,5m
5Ống ghen mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,8m
6Hộp nối dây nhựa chống cháy kt 110x110x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
AK Dây /Cáp điện
1Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Cáp đơn CU/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
3Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
4Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
5Cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
6CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
7Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4X16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
8CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.040m
9CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.230m
10CU/PVC 1x6,0mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
11CU/PVC 1x4,0mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
12CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật530m
AL Phần tiếp địa an toàn
1Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
2Cáp đồng trần M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Mối
AM HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHẦN MẠNG INTERNET
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch 8, 16 ports)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp (bộ chia quang 8 cổng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8đầu dây
3Tủ Rack trung tâm (12U)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Tủ điện thông tin tầng âm tường KT 600X500X200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
5Ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật501 ổ cắm
6Cáp mạng lan 4pard.amp Cat5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18010m
7Cáp quang 2FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1410m
8Ống nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9010m
AN HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP hồng ngoại, độ phân giải ít nhất 3.0MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
2Camera ip bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải ít nhất 3.0MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
3Switch 16 ports loại POE (cấp nguồn qua mạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
4Đầu ghi hình 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
5ổ cứng lưu trữ 6TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
6Màn hình quan sát led 32 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
7UPS santak 2000 VAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
8Cáp mạng cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2610m
9Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2610m
10Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110m
11Phụ kiện lắp đặt hệ thống (Tê, cút, mang xông vv…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
AO HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
AP PHẦN ĐHKK
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
2Ống đồng D6,4 + bảo ônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
3Ống đồng D9,5 + bảo ônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
4Ống đồng D12,7 + bảo ônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
5Ống đồng D15.9 + bảo ônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
6Ống nước ngưng UPVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
7Ống nước ngưng UPVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
8Phụ kiện hoàn thiện hệ thống (Giá treo ống đồng, ống nước ngưng vv…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
AQ PHẦN THÔNG GIÓ
1Quạt thông gió âm trần KT 250x250, Q=150m3/h, 50PA, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Van gió 1 chiều D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
4Ống mềm nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
AR PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
AS Dây/cáp điện cấp nguồn và điều khiển kết nối dàn nóng - dàn lạnh
1Dây điện đơn Cu/pvc (1x4,0mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
2Dây điện đơn Cu/pvc (1x2.5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204m
3Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244m
4Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102m
5Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4,0mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
AT Ống luồn dây
1Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297m
2Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
3Phụ kiện lắp đặt hệ thống (Tê, cút, mang xông vv…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
AU HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1lavabo (kèm bộ phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Vòi nước LAVABOL (lạnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Xí bệt + két nước + xịt nền (kèm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
5vòi gạt d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Phễu thu sàn (kèm si phÔng) d75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
7chụp thông hơi d75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8phễu thu mưa d150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cầu chắn rác d150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10van phao d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11van phao d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12bơm cấp nước sinh hoạt q:5m3/h, h=40mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
13bơm chìm bơm nước thảI tự động q:3m3/h, h=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
14két inox 2.5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
15rọ bơm d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16van phao điều khiển mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đồng hồ đo nước d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AV Phần đường ống và phụ tùng cấp nước
1Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn16 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
2Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn16 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
3Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
4Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=pn10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
5Van khóa PPR Dn50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Van khóa PPR Dn32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Van khóa-ppr D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Van khóa-ppr D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Van 1 CHIỀU DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Tê Đều nhựa pp-r d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Tê thu nhựa pp-r D50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Tê thu nhựa pp-r D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê thu nhựa pp-r D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Tê thu nhựa pp-r D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Tê Đều nhựa pp-r D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Tê Đều nhựa pp-r D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Côn thu nhựa pp-r d50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Côn thu nhựa pp-r D25X20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19Cút nhựa pp-r 900 d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
20Cút nhựa pp-r 900 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
21Cút nhựa pp-r 900 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cút nhựa pp-r 900 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
23Cút nhựa 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
24Măng xông ren ngoài d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25kép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26kép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27kép D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28kép d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Rắc co D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31măng sông ppr D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
32măng sông ppr D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33măng sông ppr D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
34măng sông ppr D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
AW Phần đường ống và phụ tùng thoát nước
1Ống nhựa HDPE PN6 D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Ống nhựa U.PVC PN8 D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
3Ống nhựa U.PVC PN8 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,81100m
4Ống nhựa U.PVC PN6 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
5Ống nhựa U.PVC PN6 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
6Ống nhựa U.PVC PN6 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
7Tê nhựa U.PVC 450 D110X110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
8Tê nhựa U.PVC 450 D110X75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Tê nhựa U.PVC 450 D110X60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Tê nhựa U.PVC 450 D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Tê nhựa U.PVC 900 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
12Cút nhựa U.PVC 450 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
13Cút nhựa U.PVC 450 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
14Cút nhựa U.PVC 450 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Cút nhựa U.PVC 450 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Cút nhựa U.PVC 900 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Cút nhựa U.PVC 900 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
18côn thu nhựa u.pvc d110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19côn thu nhựa u.pvc d75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Bịt thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Bịt thông tắc trần D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Bịt thông tắc trần D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23tê kiểm tra d110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AX CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
5Bật đỡ dây thu sét dài 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
7Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AY THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1Bơm cấp nước sinh hoạt q:5m3/h, h=40mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Bơm chìm bơm nước thảI tự động q:3m3/h, h=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Thang máy 6 điểm dừng, tải trọng 700kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-3P-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Máy phát điện dự phòng có vỏ chống ồn S=80kVA, 380/220VAC, 50HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AZ THIẾT BỊ MẠNG INTERNET
1Switch 8 portsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Switch16 portsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
3Bộ chia quang 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Tủ điện thông tin tầng âm tường KT 600X500X200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
5Tủ Rack trung tâm (12U)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
BA THIẾT BỊ CAMERA
1Camera IP hồng ngoại ngoài nhà, độ phân giải ít nhất 3.0MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
2Camera ip bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải ít nhất 3.0MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Switch 16 ports loại POE (cấp nguồn qua mạng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Đầu ghi hình 16 kênh + ổ cứng lưu trữ 6TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Màn hình quan sát led 32 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6UPS santak 2000 VAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Máy tính để bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BB THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 1 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
2Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 1 chiều Inverter CSL: 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên là công trình xây mới có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục móng ép cọc, có hạng mục PCCC, quy mô tối thiểu 3 tầng trở lên hoặc hợp đồng tương tự dân dụng cấp II là công trình xây mới có hạng mục ép cọc, có hạng mục PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kiến trúc sư ngành kiến trúc;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực ≥ 12 tháng kế từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng và quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.32
4 Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công 1 + Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công về PC&CC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: : Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥0,8T(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Trọng tải nâng ≥ 0,8T1
2 Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) Tải trọng vận chuyển ≥5T1
3 Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu ≥ 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo) Dung tích gầu ≥0,8m31
4 Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥150L1
5 Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥250L1
6 Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥750W1
7 Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 23KW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Trọng lượng 70kg1
9 Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,1KW2
10 Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,5KW2
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,7KW2
12 Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 5KW1
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥0,62KW2
14 Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥ 2KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->