Gói thầu: Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835707 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí Phòng chống mưa bão, cải thiện điều kiện làm việc 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:39:00 đến ngày 2022-08-19 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,191,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,85 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 01 năm;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí Phòng chống mưa bão, cải thiện điều kiện làm việc 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 13,444 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính, vách kính bằng thủ công | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 400,114 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m | 195,92 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 4 | Vận chuyển cửa kính, vách kính các loại từ trên cao xuống và từ dưới lên cao | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 10 m2 | 80,023 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện Kinlong | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 400,114 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt kính | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 76,051 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 7 | Dán phim cách nhiệt vào kính cửa sổ loại tương đương mã Night Vision 25 của 3M™ Sun Control Window Films khổ rộng 1,5m - với hao phí 1,3 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 98,866 | Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 0,2 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 2,77 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 1,438 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 11 | Bê tông nền hoàn thiện trả lại mặt sân bê tông vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 0,2 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m | 31,8 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 1,535 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 15,857 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 1,023 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 3,581 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 kg | 1,04 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 kg | 1,52 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 19 | Ván khuôn gia cố móng cột | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 16,2 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 20 | Lắp đặt bu lông móng M18x600 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 48 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 1,013 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 10,241 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 0,948 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 1,896 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 1,2 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 26 | Gia công hệ khung dàn bằng thép không gỉ Inox 304 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,216 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,216 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ bằng thép không gỉ Inox 304 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,501 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,501 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 30 | Bulông M8x50 Inox | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 216 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm màu xám loại tương đương tôn Colobond của Bluscope | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 143,832 | Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca |
| 32 | Mài, vệ sinh bề mặt Bó vỉa | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 65,04 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 33 | Đục tẩy lớp vữa trát bề mặt tường bị hỏng | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 32,52 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 34 | Xây tường bó vỉa bằng gạch thẻ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 3,15 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 61,32 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 36 | Sơn bề mặt bó vĩa 3 lớp bằng loại sơn EA9 White Primer 9m2/l; EA4 13,1m2/l; Road Line 12m2/l của Nippon - sơn vàng đen | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 65,04 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 37 | Sơn bề mặt bó vĩa 3 lớp bằng loại sơn EA9 White Primer 9m2/l; EA4 13,1m2/l; Road Line 12m2/l của Nippon - sơn vàng đen | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 61,32 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m | 8 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 0,12 | Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV |
| 40 | Sửa đục nhám mặt bê tông | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 170,2 | Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa |
| 41 | Sửa, láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 170,2 | Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa |
| 42 | Sửa, lát gạch nền vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 170,2 | Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa |
| 43 | Sửa, đục tẩy bề mặt tường bê tông | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 16,296 | Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 16,296 | Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 3,6 | Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A16 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 7,2 | Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A17 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông dầm, trần | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 770,4 | Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A18 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 531,4 | Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A19 |
| 49 | Sơn tường trong nhà 02 lớp lót bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn Cleanthan 3000 | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 1.301,8 | Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A20 |
| 50 | Sơn tường trong nhà 02 lớp phủ bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn VT-Epocem | PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 1.301,8 | Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A20 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,85 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 01 năm;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi