Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832511-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220822750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:03:00 đến ngày 2022-08-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,395,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.477.066.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.477.066.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng
Khu xử lý rác thải xã Đồng Vương, huyện Yên Thế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương. Địa chỉ: Bản Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,6896100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT11,4498m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT62,2741m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,741100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,2902100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,8701tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,832100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT63,1294m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,9973m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,04100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,147tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1405tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,0787m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,633100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1361tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,682tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3454m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,1342100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1722tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0412tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,6925m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,0452m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10,92m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,2m2
26Gia công lan canChương V của E-HSMT0,0611tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT19,764m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,81121m2
29Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,6509tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,6509tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT4,0848tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT0,8672tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT4,952tấn
34Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,2397tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,2397tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT229,39861m2
37Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngChương V của E-HSMT5,8237100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,2958100m2
39Máng nước khổ 600 dày 0,4mmChương V của E-HSMT82,84m
40Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1323tấn
41Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,031tấn
42Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,4814tấn
43Gia công giằng thép Inox đỡ máng nướcChương V của E-HSMT0,0367tấn
44Lắp dựng giằng thép Inox đỡ máng nướcChương V của E-HSMT0,0367tấn
45Tăng đơ D16Chương V của E-HSMT22cái
46Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT73,8088m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT489,2352m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT5,233100m2
49Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x150mmChương V của E-HSMT1hộp
50Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150AChương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50AChương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20AChương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT65m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT185m
58Lắp đặt đèn thả 1x100WChương V của E-HSMT16bộ
59Lắp đặt ống ghen D20Chương V của E-HSMT240m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,78100m
61Lắp đặt cút PVC - D90mmChương V của E-HSMT14cái
62Lắp đặt chếch PVC - D90mmChương V của E-HSMT28cái
63Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D114Chương V của E-HSMT14cái
64Đai inox D90 bắt ống vào tường cộtChương V của E-HSMT70cái
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,054100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,054100m3
67Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
68Cáp đồng M50Chương V của E-HSMT14,5m
69Đai ôm cọc D10Chương V của E-HSMT4cái
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,73m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,7173m3
72Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1091100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2894tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1677tấn
75Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,8745m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0282tấn
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0452100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4572m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,8288m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT44,2158m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,632tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0663100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,0999m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyChương V của E-HSMT1cái
85Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2072100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,898m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,2298m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,083100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3166tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1351tấn
91Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4446m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0429tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0566100m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6376m3
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT53,2276m2
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,78m2
97Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V của E-HSMT1001m khoan
98Lắp đặt ống vách nhựa PVC D140Chương V của E-HSMT0,35100m
99Lắp đặt ống lọc nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,65100m
100Lắp đặt ống bơm nước nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT0,65100m
101Lắp đặt côn thu PVC D140-42Chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt côn thu PVC D140-90Chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt cút PVC D34Chương V của E-HSMT2cái
104Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,2m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,063m3
106Máy bơm Pentax CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H=47,0- 33,4mChương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mmChương V của E-HSMT30m
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,257m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,3528m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0354tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,145tấn
B PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT58,8048100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT64,8031100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT9,3408100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,3823100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT5,495100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT22,65m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT113,6m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT519,09m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,8487m3
10Ống nhựa PVC D50Chương V của E-HSMT222,80.0
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,5576100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,537100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT19,8m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT9,6935m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT18,5111m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT6,5828m3
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT27cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT351 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT31mối nối
C SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ĐẤT HOÀN TRẢ, SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT69,7486100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT65,6945100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1.416,3210m³/1km
4Đào đất không tận dụng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,0023100m3
5Đào nền, đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT174,3622100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT19,0632100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT30,0210m³/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3869100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT6,16m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT44cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT221 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT20mối nối
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT7,96810m³/1km
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,658100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3598100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,6814m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,5222m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0494100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,6135m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,8516m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,7498m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0941100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,768m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0711tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0416100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT121cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,12100m3
28Đắp cát sânChương V của E-HSMT29,177m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT116,708m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,1722100m3
D NHÀ CÔNG NHÂN - KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1352100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,2904m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0475tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2154tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0643100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1512100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,188m3
8Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,8037m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0774100m3
10Lớp nilong lót nền nhàChương V của E-HSMT11,6736m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,6666m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0138tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0927tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1179100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6486m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,0627m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,1078m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0175tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0265100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1848m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0227100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0102tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0561tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,499m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT51,93m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT68,2052m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT51,93m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT68,2052m2
29Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0613tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0613tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,1976100m2
32Gia công cửa sắtChương V của E-HSMT0,0686tấn
33Gia công cửa sắtChương V của E-HSMT0,0603tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,68m2
35Bản lề gông đen 160Chương V của E-HSMT16bộ
36Khóa cửa Việt TiệpChương V của E-HSMT2bộ
37Chốt cửa sổChương V của E-HSMT2bộ
38Lắp đặt đèn Led máng đơn dài 1,2m, 1x18WChương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AChương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT55m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT90m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT130m
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0692100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,778m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0318tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,125tấn
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0643100m2
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,045100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2732m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,052100m3
53Lớp nilong lót nền nhàChương V của E-HSMT5m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,75m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0125tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,08tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1056100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5808m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,8529m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0021tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0038100m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,022m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT33,06m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT27,848m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT33,06m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT27,848m2
67Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0377tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0377tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,1069100m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,0123tấn
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,0138tấn
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT1,76m2
73Bản lề gông đen 160Chương V của E-HSMT1cái
74Khóa cửa Việt TiệpChương V của E-HSMT1bộ
75Lắp đặt đèn Led máng đơn dài 1,2m, 1x18WChương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AChương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT15m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT30m
E XÂY DỰNG TBA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1478100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0152100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,704m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1223100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,6135m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0771tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,4355100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,4355100m3
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT2cột
10Mua cột bê tông LT-12 ( LT 12: NPC - 9 (C) theo TCVN 5847-2016)Chương V của E-HSMT2cột
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5)Chương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5)Chương V của E-HSMT6bộ
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5)Chương V của E-HSMT0,2754tấn
14Lắp đặt giá đỡ (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5)Chương V của E-HSMT0,3266tấn
15Mua thép xà trạm biến ápChương V của E-HSMT976,75kg
16Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V của E-HSMT171 quả
17Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Chương V của E-HSMT13quả
18Mua sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS cho ghế cách điện)Chương V của E-HSMT4quả
19Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT91 chuỗi sứ
20Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi)Chương V của E-HSMT36bát
21Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo)Chương V của E-HSMT9bộ
22Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT11 bộ
23Cầu dao cách ly cách điện polimer 40,5kV/630A (chém ngang) ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
24Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V của E-HSMT0,1141 km dây
25Mua dây Fe/Al/XLPE5.5/HDPE- AsXE/S 70/11-5.5mm2-40.5kVChương V của E-HSMT119,7m
26Thanh cái đồng 4MT60x6Chương V của E-HSMT6kg
27Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây pha)Chương V của E-HSMT42m
28Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây trung tính)Chương V của E-HSMT7m
29Cáp đồng nhiều sợi M95Chương V của E-HSMT25m
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT4,910 đầu cốt
31Mua đầu cốt đồng nhôm AM 150 ngoạiChương V của E-HSMT49cái
32Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối.Chương V của E-HSMT1bộ
33Rải dây thép địaChương V của E-HSMT10,2310 m
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (loại cọc dài 1,5m nhân công nhân với 0,8)Chương V của E-HSMT1,210 cọc
35Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mChương V của E-HSMT12kg
36Mạ kẽm tiếp địa dọc cộtChương V của E-HSMT41,74kg
37Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại Chương V của E-HSMT11 máy
38Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
39Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V của E-HSMT11 bộ
40Bộ cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- PolymerChương V của E-HSMT1bộ
41Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 bộ
42Mua bộ chống sét van Cooper 35kVChương V của E-HSMT1bộ
43Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT1máy
44Thí nghiệm cầu chì điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
45Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V của E-HSMT1cái
46Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT5cái
47Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaChương V của E-HSMT1bộ
48Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của E-HSMT3cái
49Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của E-HSMT1cái
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT4sợi
51Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT4mẫu
52Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
53Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT19bát
54Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT24bát
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V của E-HSMT0,5914100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,212100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,7085100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT72,3137m3
5Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V của E-HSMT0,8424100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5616100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,404100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT39bộ
9L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVChương V của E-HSMT78cọc
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT74cột
11Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT8.5: NPC - 4.3 (C)Chương V của E-HSMT70cột
12Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT10: NPC - 5 (C)Chương V của E-HSMT4cột
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT1,9747km/dây
14Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2Chương V của E-HSMT1.974,7m
15Rải dây thép địaChương V của E-HSMT23,0110 m
16Kẹp bổ trợ 4Chương V của E-HSMT156cái
17Móc treo cápChương V của E-HSMT78cái
18Đai thép Inox + khóa đaiChương V của E-HSMT156bộ
19Kẹp néo (treo) cápChương V của E-HSMT78cái
20Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Chương V của E-HSMT156cái
21Ghíp bọc kép IPC 25-95Chương V của E-HSMT156cái
22Đánh số cộtChương V của E-HSMT39cột
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V của E-HSMT391 vị trí
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT8sợi
G THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp điện lực (Máy biến áp 3 pha, kiểu hở có bình dầu phụ, sứ thường, làm mát tự nhiên bằng dầu cách điện, được sản xuất theo Tiêu chuẩn TCVN 6306-1:2015, IEC 60076 và QĐ số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/4/2015 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc), có công suất 160kVA-35(22)/0,4kVChương V của E-HSMT1Trạm
2Tủ hạ thế 300A 2-3 lộ raChương V của E-HSMT1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.477.066.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.477.066.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
2 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
3 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đào đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
5 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
6 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
7 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
8 Máy ủi ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy lu bánh thép Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
10 Máy lu bánh lốp Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
11 Máy toàn đạc Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->