Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:03:00 đến ngày 2022-08-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,395,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.477.066.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.477.066.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng Khu xử lý rác thải xã Đồng Vương, huyện Yên Thế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,6896 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4498 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,2741 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,2902 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,8701 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,832 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,1294 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9973 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1405 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,0787 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6925 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,0452 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 19,764 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,8112 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,6509 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,6509 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 4,0848 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 0,8672 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,952 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 229,3986 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 5,8237 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,2958 | 100m2 |
| 39 | Máng nước khổ 600 dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 82,84 | m |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,4814 | tấn |
| 43 | Gia công giằng thép Inox đỡ máng nước | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép Inox đỡ máng nước | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 45 | Tăng đơ D16 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 73,8088 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 489,2352 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 5,233 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn thả 1x100W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống ghen D20 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút PVC - D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC - D90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D114 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Đai inox D90 bắt ống vào tường cột | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 67 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 68 | Cáp đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m |
| 69 | Đai ôm cọc D10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,7173 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,8745 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4572 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,8288 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,2158 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0663 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,0999 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,898 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2298 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4446 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6376 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,2276 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,78 | m2 |
| 97 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m khoan |
| 98 | Lắp đặt ống vách nhựa PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống bơm nước nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC D140-42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PVC D140-90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 106 | Máy bơm Pentax CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H=47,0- 33,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3528 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 58,8048 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 64,8031 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,3408 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,3823 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 5,495 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 22,65 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,6 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 519,09 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8487 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 222,8 | 0.0 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5576 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,537 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 9,6935 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,5111 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5828 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 31 | mối nối |
| C | SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ĐẤT HOÀN TRẢ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 69,7486 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 65,6945 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1.416,32 | 10m³/1km |
| 4 | Đào đất không tận dụng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,0023 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 174,3622 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 19,0632 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 30,02 | 10m³/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3869 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,968 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3598 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 1,6814 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5222 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,6135 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,8516 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7498 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát sân | Chương V của E-HSMT | 29,177 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,708 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,1722 | 100m3 |
| D | NHÀ CÔNG NHÂN - KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2904 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,188 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8037 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 10 | Lớp nilong lót nền nhà | Chương V của E-HSMT | 11,6736 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6666 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6486 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,0627 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1078 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,93 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,2052 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,93 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,2052 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 35 | Bản lề gông đen 160 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led máng đơn dài 1,2m, 1x18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2732 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 53 | Lớp nilong lót nền nhà | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8529 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,848 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,848 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 73 | Bản lề gông đen 160 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led máng đơn dài 1,2m, 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| E | XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1223 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,6135 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4355 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4355 | 100m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Mua cột bê tông LT-12 ( LT 12: NPC - 9 (C) theo TCVN 5847-2016) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5) | Chương V của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ (hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5) | Chương V của E-HSMT | 0,3266 | tấn |
| 15 | Mua thép xà trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 976,75 | kg |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 quả |
| 17 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS) | Chương V của E-HSMT | 13 | quả |
| 18 | Mua sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS cho ghế cách điện) | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi) | Chương V của E-HSMT | 36 | bát |
| 21 | Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Cầu dao cách ly cách điện polimer 40,5kV/630A (chém ngang) ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 1 km dây |
| 25 | Mua dây Fe/Al/XLPE5.5/HDPE- AsXE/S 70/11-5.5mm2-40.5kV | Chương V của E-HSMT | 119,7 | m |
| 26 | Thanh cái đồng 4MT60x6 | Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 27 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây pha) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 28 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây trung tính) | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 29 | Cáp đồng nhiều sợi M95 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM 150 ngoại | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 32 | Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 10,23 | 10 m |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (loại cọc dài 1,5m nhân công nhân với 0,8) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 36 | Mạ kẽm tiếp địa dọc cột | Chương V của E-HSMT | 41,74 | kg |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Bộ cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Mua bộ chống sét van Cooper 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 44 | Thí nghiệm cầu chì điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 52 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 19 | bát |
| 54 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 24 | bát |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,7085 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 72,3137 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 9 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Chương V của E-HSMT | 78 | cọc |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 74 | cột |
| 11 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Chương V của E-HSMT | 70 | cột |
| 12 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT10: NPC - 5 (C) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 1,9747 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.974,7 | m |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 23,01 | 10 m |
| 16 | Kẹp bổ trợ 4 | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 17 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Đai thép Inox + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 19 | Kẹp néo (treo) cáp | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 20 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 21 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 39 | cột |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | sợi |
| G | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp điện lực (Máy biến áp 3 pha, kiểu hở có bình dầu phụ, sứ thường, làm mát tự nhiên bằng dầu cách điện, được sản xuất theo Tiêu chuẩn TCVN 6306-1:2015, IEC 60076 và QĐ số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/4/2015 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc), có công suất 160kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| 2 | Tủ hạ thế 300A 2-3 lộ ra | Chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.477.066.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.477.066.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đào | đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy ủi | ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi