Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835765-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220835761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:02:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,800,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà ở và làm việc cho CBCS, nhà thăm gặp, sân đường nội bộ Khu lao động dạy nghề Hợp Minh thuộc Trại giam Hồng Ca
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Hồng Ca, + Địa điểm: xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 178, địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Hồng Ca, + Địa điểm: xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trại giam Hồng Ca, + Địa điểm: xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Hồng Ca, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Hồng Ca, + Địa điểm: xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P15 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CHO CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,2051100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT24,5011m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30NT19,203m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30NT70,2539m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT2,3718100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT2,4032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT1,7704tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNT2,9952tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT9,8873m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,8989100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,221tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,9237tấn
13Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày NT44,4925m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT23,2128m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT1,8634m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30NT3,4826m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,1389100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,379tấn
19Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày NT6,0801m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT34,592m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150, PCB30NT1,5442m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,0844100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNT0,151tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT221 cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT92,517m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,8503100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,8503100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT9,4459m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT1,5354100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,1932tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,5752tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,888tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT16,7746m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,525100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,6219tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT2,0171tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,623tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30NT42,1626m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT4,2163100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT3,7963tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30NT1,4008m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,1184100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNT0,2038tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT421 cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT2,1463m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,2191100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,2338tấn
48Gia công xà gồ thépNT1,1961tấn
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcNT64,584m2
50Lắp dựng xà gồ thépNT1,196tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT49,6217m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT53,933m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT3,9899m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao NT18,7187m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT34,9201m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT44,418m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT225,4545m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT562,8182m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT153,5m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30NT186,25m2
61Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30NT421,63m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT1.170,6982m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT378,9545m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT2,1907100m3
65Đất tôn nền tận dụngNT219,07m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT33,7042m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch NT310,6904m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao NT0,7728m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch NT23,8896m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NT120,648m2
71Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cmNT23,8896m2
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều cao NT14,8807m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30NT65,508m2
74Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT26,4686m3
75Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT3,1904m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT54,996m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT54,996m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT3,2292100m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30NT131,252m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …NT131,252m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30NT112,8m
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao NT1,1563m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT21,0236m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT21,0236m2
85Trang trí cộtNT12cái
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30NT43,2m
87Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT0,2855m3
88Đổ đất màu trồng câyNT0,7384m3
89Cửa đi panô gỗNT51,195m2
90Cửa sổ khuôn gỗ, kính mờ dày 5 lyNT16,52m2
91Khuôn cửa đơn 60x140NT249,76m
92Nẹp khuôn cửaNT499,52m
93Gia công hàng rào song sắtNT14,5152m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT29,0304m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM PCB30NT14,5152m2
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtNT23bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNT36bộ
98bộ đèn tín hiệu báo pha điện /bóng sợi đốt 8w-220v /vang-xanh-đỏNT1bộ
99Lắp đặt quạt trầnNT18cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+ đế nhựa chìm chống cháyNT35cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ đế nhựa chìm chống cháyNT9cái
102công tắc 2 chiều+ đế nhựa chìm chống cháyNT10Cái
103Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế nhựa chìm chống cháyNT5cái
104ổ cắm điện đôi có màng che16a âm tường + đế âm chống cháyNT36cái
105tủ điện tổng 450x300x200NT1cái
106tủ điện tầng 400x300x150NT1cái
107tủ điện phòng 200x150x100NT9cái
108Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếNT1cái
109Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếNT1cái
110aptomát tự động mccb-3c-63a-415vNT1Cái
111Lắp đặt các aptomat MCB-2C-25A-250VNT20cái
112Lắp đặt các aptomat MCB-1C-16A-250VNT9cái
113Lắp đặt các aptomat MCB-1C-10A-250VNT10cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2NT20m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột NT200m
116dây điện cu/pvc(3x10+1X6)NT6m
117cu/xlpe/dsta/Pvc(3x16+1x10)NT30m
118cáp cu / pvc / 1*6mm2 / 600-1000v - tiếp địaNT6m
119cáp cu / pvc / 1*4mm2 / 600-1000v - tiếp địaNT80m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2NT300m
121Lắp đặt dây đơn NT500m
122ống ghen nhựa D16NT400m
123ống ghen nhựa D20NT200m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT NT9hộp
125Thép bản L40x4mmNT9m
126Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mNT5cái
127Gia công và đóng cọc chống sétNT4cọc
128Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmNT42m
129Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmNT45m
130Thép bản L40x4mmNT12m
131Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mmNT0,5100m
132Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống dNT1100m
133Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mmNT0,7100m
134Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmNT0,8100m
135Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mmNT0,4100m
136Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmNT4cái
137Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmNT8cái
138Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmNT20cái
139Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmNT2cái
140Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmNT8cái
141Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmNT16cái
142Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmNT24cái
143Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmNT16cái
144Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmNT6cái
145Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmNT16cái
146Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmNT32cái
147Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmNT100cái
148Van 2 chiều D40NT2Cái
149Van 2 chiều D32NT8Cái
150Van 2 chiều D25NT16Cái
151van một chiều d25NT1Cái
152van xả nước d25NT2Cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mmNT8cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mmNT12cái
155Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmNT16cái
156Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mmNT6cái
157Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=30mmNT20cái
158Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=25mmNT25cái
159Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mmNT14cái
160Rọ bơm D32NT1cái
161Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách NT1cái
162Máy bơm Q=1L/S; H=30MNT1cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNT8bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT8bộ
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT8bộ
166Lắp đặt chậu xí bệtNT8bộ
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3NT2bể
168Bình bọt cứu hoả ABCDNT2bình
169Bình bọt cứu hoả MFZ4NT2bình
170Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mmNT0,04100m
171Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mmNT0,2100m
172Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmNT0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mmNT0,76100m
174Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmNT0,8100m
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmNT8cái
176Tê 90 thu 90x76NT16cái
177Tê 135 đều 76x76NT8cái
178Tê 135 đều 110x110NT8cái
179Cút 90 D76NT14cái
180Cút 90 D90NT16cái
181Cút 90 D110NT12cái
182Cút 135v D90NT16cái
183Cút 135v D110NT8cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNT16cái
185cầu thu nước mái D90NT12cái
B NHÀ THĂM GẶP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,493100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT5,4788m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30NT5,1711m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30NT19,5419m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,8357100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,5162tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT1,0316tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNT0,4692tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT2,3426m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,213100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,17tấn
12Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày NT14,0554m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95NT18,2333m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,3647100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly NT0,3655100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT4,004m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,672100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,077tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,735tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT3,4217m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,4024100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,2085tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,8163tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT0,3307tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao NT17,4369m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT1,5166100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT1,2297tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30NT1,1923m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,1401100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNT0,0946tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT201 cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT1,1m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,1100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,0878tấn
35Gia công xà gồ thépNT0,546tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcNT35,819m2
37Lắp dựng xà gồ thépNT0,546tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT36,7437m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT4,8236m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT130,557m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT301,2m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT19,6185m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT15,4m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30NT40,24m2
45Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30NT151,6668m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT528,1m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT130,36m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,4076100m3
49Đất tôn nền tận dụngNT40,760.0
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30NT11,6452m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch NT102,5968m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch NT12,7713m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NT43,6862m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao NT4,0384m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30NT24,3m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30NT24,3m2
57Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT13,4574m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày NT3,7952m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT94,6616m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT94,7m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT1,5476100m2
62Tấm tôn úp nócNT37,2m
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmNT0,24100m
64LĐ phễu thu, đk 90NT4cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmNT8cái
66LĐ cút chếch, đk 76NT8cái
67Rọ chắn rác INOXNT4Cái
68Khuôn gỗ đơn, gỗ nhóm II+III:NT93,6m
69Cửa đi pano gỗ nhóm II +IIINT16,704m2
70Cửa sổ gỗ nhóm II+III pano kính 5mmNT9,13m2
71Cửa WC kính, nhựa lõi thépNT4,485m2
72Cửa S2 WC kính, nhựa lõi thépNT1,08m2
73Vách kính VK1+VK2NT14,188m2
74Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mmNT0,1486tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcNT13,9859m2
76Lắp đặt quạt trầnNT5cái
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNT8bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNT12bộ
79Bộ đèn tín hiệu báo pha điện 8w-220vNT1bộ
80Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt+ đế nhựa chìm chống cháyNT9cái
81Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt+ đế nhựa chìm chống cháyNT3cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT17cái
83Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi+ đế nhựa chìm chống cháyNT16cái
84Tủ điện tổngNT1cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT7cái
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2NT50m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2NT30m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2NT50m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2NT200m
91Lắp đặt dây đơn NT300m
92Ống ghen nhựa D16NT180m
93Ống ghen nhựa D20NT60m
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat NT4hộp
95Thép bản 40x10mmNT7,5m
96Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mNT3cái
97Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmNT50m
98Gia công và đóng cọc chống sétNT5cọc
99Thép bản 40x10mmNT10m
100Giá đỡ dây phi 10NT25cái
101Kẹp kiểm traNT2cái
102Đệm chỉ lá đồngNT4cái
103Bu lông+ đai ốcNT4cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNT3bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3NT1bể
106Lắp đặt chậu xí bệtNT3bộ
107Lắp đặt thùng đun nước nóngNT3bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNT3cái
109Lắp đặt hộp đựng xà bôngNT3cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT3bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT3bộ
112Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNT3cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNT0,28100m
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNT0,18100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mmNT0,24100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmNT0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmNT0,24100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmNT0,16100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmNT4cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNT9cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNT12cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNT16cái
123Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmNT9cái
124Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mmNT5cái
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT19,3415m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30NT0,7258m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,0831tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,0164100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30NT2,1773m3
130Xây bể chứa bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, vữa XM mác 75, PCB30NT3,8119m3
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30NT30,933m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30NT3,585m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30NT0,4728m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,0207100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNT0,0344tấn
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT6cái
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,6138100m3
2Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngNT204m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyNT0,6138100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30NT122,76m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNT0,4278100m3
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngNT138m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyNT0,2563100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30NT42,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy mài Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->