Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:02:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,800,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm duì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà ở và làm việc cho CBCS, nhà thăm gặp, sân đường nội bộ Khu lao động dạy nghề Hợp Minh thuộc Trại giam Hồng Ca 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trại giam Hồng Ca,
+ Địa điểm: xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Hồng Ca, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Hồng Ca, + Địa điểm: xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng P15 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CHO CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2051 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 24,5011 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 | NT | 19,203 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30 | NT | 70,2539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 2,3718 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 2,4032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 1,7704 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | NT | 2,9952 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 9,8873 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,8989 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,9237 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày | NT | 44,4925 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | NT | 23,2128 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 1,8634 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30 | NT | 3,4826 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,1389 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,379 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày | NT | 6,0801 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 34,592 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150, PCB30 | NT | 1,5442 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,0844 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | NT | 0,151 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 22 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | NT | 92,517 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,8503 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,8503 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 9,4459 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 1,5354 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,1932 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,5752 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 0,888 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 16,7746 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 1,525 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,6219 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 2,0171 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 0,623 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 42,1626 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 4,2163 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 3,7963 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 1,4008 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,1184 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | NT | 0,2038 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 42 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 2,1463 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,2191 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,2338 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | NT | 1,1961 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | NT | 64,584 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 1,196 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 49,6217 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 53,933 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 3,9899 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao | NT | 18,7187 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 34,9201 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 44,418 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 225,4545 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 562,8182 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 153,5 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 186,25 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 421,63 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 1.170,6982 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 378,9545 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 2,1907 | 100m3 |
| 65 | Đất tôn nền tận dụng | NT | 219,07 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 33,7042 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NT | 310,6904 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao | NT | 0,7728 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NT | 23,8896 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | NT | 120,648 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | NT | 23,8896 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều cao | NT | 14,8807 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 65,508 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 26,4686 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 3,1904 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 54,996 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 54,996 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 3,2292 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | NT | 131,252 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NT | 131,252 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 112,8 | m |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao | NT | 1,1563 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 21,0236 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 21,0236 | m2 |
| 85 | Trang trí cột | NT | 12 | cái |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 43,2 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 0,2855 | m3 |
| 88 | Đổ đất màu trồng cây | NT | 0,7384 | m3 |
| 89 | Cửa đi panô gỗ | NT | 51,195 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khuôn gỗ, kính mờ dày 5 ly | NT | 16,52 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa đơn 60x140 | NT | 249,76 | m |
| 92 | Nẹp khuôn cửa | NT | 499,52 | m |
| 93 | Gia công hàng rào song sắt | NT | 14,5152 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 29,0304 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM PCB30 | NT | 14,5152 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | NT | 23 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 36 | bộ |
| 98 | bộ đèn tín hiệu báo pha điện /bóng sợi đốt 8w-220v /vang-xanh-đỏ | NT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | NT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+ đế nhựa chìm chống cháy | NT | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ đế nhựa chìm chống cháy | NT | 9 | cái |
| 102 | công tắc 2 chiều+ đế nhựa chìm chống cháy | NT | 10 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế nhựa chìm chống cháy | NT | 5 | cái |
| 104 | ổ cắm điện đôi có màng che16a âm tường + đế âm chống cháy | NT | 36 | cái |
| 105 | tủ điện tổng 450x300x200 | NT | 1 | cái |
| 106 | tủ điện tầng 400x300x150 | NT | 1 | cái |
| 107 | tủ điện phòng 200x150x100 | NT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | NT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | NT | 1 | cái |
| 110 | aptomát tự động mccb-3c-63a-415v | NT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB-2C-25A-250V | NT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB-1C-16A-250V | NT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB-1C-10A-250V | NT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | NT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | NT | 200 | m |
| 116 | dây điện cu/pvc(3x10+1X6) | NT | 6 | m |
| 117 | cu/xlpe/dsta/Pvc(3x16+1x10) | NT | 30 | m |
| 118 | cáp cu / pvc / 1*6mm2 / 600-1000v - tiếp địa | NT | 6 | m |
| 119 | cáp cu / pvc / 1*4mm2 / 600-1000v - tiếp địa | NT | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | NT | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | NT | 500 | m |
| 122 | ống ghen nhựa D16 | NT | 400 | m |
| 123 | ống ghen nhựa D20 | NT | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | NT | 9 | hộp |
| 125 | Thép bản L40x4mm | NT | 9 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | NT | 5 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | NT | 4 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | NT | 42 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | NT | 45 | m |
| 130 | Thép bản L40x4mm | NT | 12 | m |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | NT | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | NT | 1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm | NT | 0,7 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | NT | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | NT | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | NT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | NT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | NT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | NT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | NT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | NT | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | NT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | NT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | NT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | NT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | NT | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | NT | 100 | cái |
| 148 | Van 2 chiều D40 | NT | 2 | Cái |
| 149 | Van 2 chiều D32 | NT | 8 | Cái |
| 150 | Van 2 chiều D25 | NT | 16 | Cái |
| 151 | van một chiều d25 | NT | 1 | Cái |
| 152 | van xả nước d25 | NT | 2 | Cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | NT | 8 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | NT | 12 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | NT | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | NT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=30mm | NT | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=25mm | NT | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=20mm | NT | 14 | cái |
| 160 | Rọ bơm D32 | NT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | NT | 1 | cái |
| 162 | Máy bơm Q=1L/S; H=30M | NT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | NT | 2 | bể |
| 168 | Bình bọt cứu hoả ABCD | NT | 2 | bình |
| 169 | Bình bọt cứu hoả MFZ4 | NT | 2 | bình |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | NT | 0,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | NT | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | NT | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | NT | 0,76 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | NT | 0,8 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | NT | 8 | cái |
| 176 | Tê 90 thu 90x76 | NT | 16 | cái |
| 177 | Tê 135 đều 76x76 | NT | 8 | cái |
| 178 | Tê 135 đều 110x110 | NT | 8 | cái |
| 179 | Cút 90 D76 | NT | 14 | cái |
| 180 | Cút 90 D90 | NT | 16 | cái |
| 181 | Cút 90 D110 | NT | 12 | cái |
| 182 | Cút 135v D90 | NT | 16 | cái |
| 183 | Cút 135v D110 | NT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | NT | 16 | cái |
| 185 | cầu thu nước mái D90 | NT | 12 | cái |
| B | NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 5,4788 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 | NT | 5,1711 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 19,5419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,8357 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,5162 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 1,0316 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | NT | 0,4692 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 2,3426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,17 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày | NT | 14,0554 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 18,2333 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,3647 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | NT | 0,3655 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 4,004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,672 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,735 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 3,4217 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,4024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,2085 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,8163 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 0,3307 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | NT | 17,4369 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 1,5166 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 1,2297 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 1,1923 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,1401 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | NT | 0,0946 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 20 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 1,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 0,1 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,0878 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | NT | 0,546 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | NT | 35,819 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 0,546 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 36,7437 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 4,8236 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 130,557 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 301,2 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 19,6185 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 15,4 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 40,24 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 151,6668 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 528,1 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 130,36 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,4076 | 100m3 |
| 49 | Đất tôn nền tận dụng | NT | 40,76 | 0.0 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 11,6452 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NT | 102,5968 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NT | 12,7713 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | NT | 43,6862 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao | NT | 4,0384 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 24,3 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 24,3 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 13,4574 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | NT | 3,7952 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 94,6616 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 94,7 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 1,5476 | 100m2 |
| 62 | Tấm tôn úp nóc | NT | 37,2 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | NT | 0,24 | 100m |
| 64 | LĐ phễu thu, đk 90 | NT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | NT | 8 | cái |
| 66 | LĐ cút chếch, đk 76 | NT | 8 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác INOX | NT | 4 | Cái |
| 68 | Khuôn gỗ đơn, gỗ nhóm II+III: | NT | 93,6 | m |
| 69 | Cửa đi pano gỗ nhóm II +III | NT | 16,704 | m2 |
| 70 | Cửa sổ gỗ nhóm II+III pano kính 5mm | NT | 9,13 | m2 |
| 71 | Cửa WC kính, nhựa lõi thép | NT | 4,485 | m2 |
| 72 | Cửa S2 WC kính, nhựa lõi thép | NT | 1,08 | m2 |
| 73 | Vách kính VK1+VK2 | NT | 14,188 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | NT | 0,1486 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | NT | 13,9859 | m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | NT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | NT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | NT | 12 | bộ |
| 79 | Bộ đèn tín hiệu báo pha điện 8w-220v | NT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt+ đế nhựa chìm chống cháy | NT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt+ đế nhựa chìm chống cháy | NT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi+ đế nhựa chìm chống cháy | NT | 16 | cái |
| 84 | Tủ điện tổng | NT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 7 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | NT | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | NT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | NT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | NT | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | NT | 300 | m |
| 92 | Ống ghen nhựa D16 | NT | 180 | m |
| 93 | Ống ghen nhựa D20 | NT | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | NT | 4 | hộp |
| 95 | Thép bản 40x10mm | NT | 7,5 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | NT | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | NT | 50 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | NT | 5 | cọc |
| 99 | Thép bản 40x10mm | NT | 10 | m |
| 100 | Giá đỡ dây phi 10 | NT | 25 | cái |
| 101 | Kẹp kiểm tra | NT | 2 | cái |
| 102 | Đệm chỉ lá đồng | NT | 4 | cái |
| 103 | Bu lông+ đai ốc | NT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | NT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | NT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | NT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | NT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | NT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | NT | 0,28 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | NT | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mm | NT | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mm | NT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | NT | 0,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | NT | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | NT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | NT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | NT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | NT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | NT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | NT | 5 | cái |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | NT | 19,3415 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 | NT | 0,7258 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,0831 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,0164 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 2,1773 | m3 |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 3,8119 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 30,933 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | NT | 3,585 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 0,4728 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,0207 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | NT | 0,0344 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 6 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | NT | 204 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | NT | 0,6138 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 122,76 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | NT | 0,4278 | 100m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | NT | 138 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | NT | 0,2563 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | NT | 42,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm duì | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi