Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835872-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220759867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:59:00 đến ngày 2022-08-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,368,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5533485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59222475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Đập, mương bản Xum – Lầu, xã Sơn Hà, huyện Quan Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ phát triển đất trồng lúa năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Sơn Lư, thị trấn Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Sơn Lư, thị trấn Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 2/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT201cấu kiện
3Bê tông bọc tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39,98m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT49,37m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT217,01m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,22m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT316,89m3
8Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT157,63m3
9Máy vít VoTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
10Thép tấm nắpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2452tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,9442tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,9133tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,2404tấn
14Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1133tấn
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,72m3
16Ván khuôn nắp đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,114100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3066100m2
18Ván khuôn thép tườngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,6951100m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT83,66m
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145,52m2
21Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,7756100m2
22Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT91 rọ
23Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT341 rọ
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT49,37m3
25Rải đá 1x2 lọcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,97m3
26Rải đá 4x6 lọcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,85m3
27Cát thôTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0664100m3
28Rải vải địa kỹ thuật ART 15 or tương đươngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,8819100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,392100m
30Bóc phong hóa đấtTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,0974100m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,0974100m3
32Phá đá đá tảngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1993100m3
33Đào cuội sỏi lòng kheTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,0615100m3
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,8286100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300mTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,0279100m3
36Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,6658100m3
37Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,751100m3
38Đào cuội sỏiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6565100m3
39Vận chuyển cuội sỏi , phạm vi ≤300mTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6565100m3
40San đất bãi thảiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6565100m3
41Bạt dứaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT131,66m2
42Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,85(tận dụng đất đào)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2607100m3
43Phá đê quaiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2607100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2607100m3
45San đất bãi thảiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2607100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2379100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm , chiều dày 12,1mm dẫn dòng thi côngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,875100m
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 1
C KÊNH BÊ TÔNG TẤM NẮP TỪ CỌC 32 - 40, L=173m
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,38m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1731cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg - Bốc xếp lênTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,95tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤ 200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,59510 tấn/1km
5Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40,66m3
6Ván khuôn kim loại, tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5536100m2
7Ván khuôn kênhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,0105100m2
8Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,211100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,34m2
10Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9602tấn
D KÊNH BÊ TÔNG TỪ K1+271.71 - K1+891.74
1Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139,88m3
2Ván khuôn kênhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,9586100m2
3Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,3486100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,73m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,07100m
E TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,05m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4783100m2
3Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT98,651m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.267,071m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,2719100m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,92m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính, chiều dày 12,1mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,6705100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0442tấn
F 03 CỐNG TƯỚI
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61 cấu kiện
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,23m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,9m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0201100m2
7Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0232100m2
8Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT121m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,045100m3
10Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0262tấn
11Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính chiều dày 12,1mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,075100m
G HỐ THU
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT91 cấu kiện
3Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,95m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,5257100m2
5Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,8232100m2
6Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1008tấn
7Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2622tấn
8Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT65,351m3
9Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,0478100m3
10Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2982100m3
H Hộp kỹ thuật đầu tuyến kênh
1Lắp đặt van khóa - Đường kính 200mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
2Lắp đặt Tê HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
4Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
5Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,89m3
6Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1105100m2
7Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,019100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,01100m
10Lắp dựng cốt thép giằngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0182tấn
11Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0939tấn
12Bản lềTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
13Khóa việt tiệpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
14Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,891m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0281100m3
I Hộp kỹ thuật van xả khí
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
2Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
3Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
4Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,85m3
5Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1044100m2
6Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,04100m
8Lắp dựng cốt thép giằng,Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0182tấn
9Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0939tấn
10Bản lềTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
11Khóa việt tiệpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
12Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,451m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0435100m3
J Hộp kỹ thuật van xả cặn
1Lắp đặt van khóa - Đường kính 200mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
2Lắp đặt Tê HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
3Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
4Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,85m3
5Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1044100m2
6Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m
9Lắp dựng cốt thép giằng,Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0182tấn
10Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0939tấn
11Bản lềTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
12Khóa việt tiệpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
13Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,451m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0435100m3
K HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 2
1Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,65m3
2Ván khuôn kênhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3977100m2
3Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1882100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,29m2
5Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,67m3
6Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1164100m2
7Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,91m3
8Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,971m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3628100m3
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,02m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,49100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,011tấn
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,13m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31 cấu kiện
16Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,04m3
17Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1716100m2
18Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0238100m2
19Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0336tấn
20Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0874tấn
21Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,261m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0331100m3
L HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 3
M KÊNH BÊ TÔNG TẤM NẮP TỪ CỌC 23 - 27, L=71m
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,26m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT711cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,65tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,06510 tấn/1km
5Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,69m3
6Ván khuôn kim loại, tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2272100m2
7Ván khuôn kênhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6515100m2
8Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,497100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,79m2
10Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3941tấn
N KÊNH BÊ TÔNG TỪ K0+147.18 - K0+393.59
1Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT55,23m3
2Ván khuôn kênhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,7092100m2
3Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,7115100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,26m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,04100m
O TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,72m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,558100m2
3Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48,081m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT622,641m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,6115100m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,35m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm , chiều dày 9,6mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,1213100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm , chiều dày 9,6mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0515tấn
P 03 CỐNG TƯỚI
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61 cấu kiện
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,23m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,9m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0201100m2
7Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0232100m2
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT121m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,045100m3
10Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0262tấn
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,075100m
Q HỐ THU
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,26m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61 cấu kiện
3Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,97m3
4Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,339100m2
5Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0476100m2
6Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0672tấn
7Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1748tấn
8Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,521m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0663100m3
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
12Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
13Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,85m3
14Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1044100m2
15Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,04100m
17Lắp dựng cốt thép giằng,Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0182tấn
18Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0939tấn
19Bản lềTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
20Khóa việt tiệpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
21Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,451m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0435100m3
R Hộp kỹ thuật van xả cặn
1Lắp đặt van khóa- Đường kính 200mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
2Lắp đặt Tê HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
3Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
4Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,85m3
5Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1044100m2
6Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,04100m
9Lắp dựng cốt thép giằngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0182tấn
10Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0939tấn
11Bản lềTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
12Khóa việt tiệpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
13Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,451m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0435100m3
S Bể chứa nước tại K0+734.14
1Lắp đặt van khóa ống nhựa HDPE D140Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03m3
4Bê tông tấm đan bể chứa M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,25m3
5Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,22m3
6Bê tông hố van, bể chứa M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,5m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0019100m2
8Ván khuôn thép, nắp bể nướcTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0228100m2
9Ván khuôn thépTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2331100m2
10Rải ni lôngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0116100m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,02100 m
12Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,04100m
14Bích + vành bích thép D140, PE80-PN6Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
15Lắp dựng cốt thép giằng,Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0091tấn
16Thép tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0037tấn
17Lắp dựng cốt thép tấm đan bể nước, ĐK ≤10mm,Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0179tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm đan bể nướci, ĐK >10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0364tấn
19Thép hìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,059tấn
20Bản lềTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
21Khóa việt tiệpTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
22Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,721m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0217100m3
T HẠNG MỤC 9: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5533485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59222475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 - Ôtô Tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 - Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 - Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 - Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
8 - Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 - Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 - Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->