Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:59:00 đến ngày 2022-08-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,368,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5533485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59222475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Đập, mương bản Xum – Lầu, xã Sơn Hà, huyện Quan Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bảo vệ phát triển đất trồng lúa năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 2/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quan Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông bọc tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217,01 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 316,89 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 157,63 | m3 |
| 9 | Máy vít Vo | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 10 | Thép tấm nắp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,9442 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,9133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2404 | tấn |
| 14 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1133 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3066 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,6951 | 100m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,66 | m |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145,52 | m2 |
| 21 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,7756 | 100m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | 1 rọ |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | 1 rọ |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,37 | m3 |
| 25 | Rải đá 1x2 lọc | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,97 | m3 |
| 26 | Rải đá 4x6 lọc | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,85 | m3 |
| 27 | Cát thô | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0664 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15 or tương đương | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8819 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,392 | 100m |
| 30 | Bóc phong hóa đất | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0974 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0974 | 100m3 |
| 32 | Phá đá đá tảng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1993 | 100m3 |
| 33 | Đào cuội sỏi lòng khe | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,0615 | 100m3 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8286 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤300m | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,0279 | 100m3 |
| 36 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6658 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,751 | 100m3 |
| 38 | Đào cuội sỏi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6565 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cuội sỏi , phạm vi ≤300m | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6565 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6565 | 100m3 |
| 41 | Bạt dứa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131,66 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,85(tận dụng đất đào) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2607 | 100m3 |
| 43 | Phá đê quai | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2607 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2607 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2607 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2379 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm , chiều dày 12,1mm dẫn dòng thi công | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,875 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 1 | |||
| C | KÊNH BÊ TÔNG TẤM NẮP TỪ CỌC 32 - 40, L=173m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173 | 1cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg - Bốc xếp lên | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,95 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤ 200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,595 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5536 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0105 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,211 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,34 | m2 |
| 10 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9602 | tấn |
| D | KÊNH BÊ TÔNG TỪ K1+271.71 - K1+891.74 | |||
| 1 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,9586 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,3486 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,73 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,07 | 100m |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4783 | 100m2 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98,65 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.267,07 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,2719 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính, chiều dày 12,1mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,6705 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0442 | tấn |
| F | 03 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,23 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0201 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0262 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính chiều dày 12,1mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | 100m |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5257 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8232 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1008 | tấn |
| 7 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2622 | tấn |
| 8 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65,35 | 1m3 |
| 9 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0478 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2982 | 100m3 |
| H | Hộp kỹ thuật đầu tuyến kênh | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 200mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 4 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1105 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0182 | tấn |
| 11 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0939 | tấn |
| 12 | Bản lề | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 13 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,89 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0281 | 100m3 |
| I | Hộp kỹ thuật van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1044 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0182 | tấn |
| 9 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0939 | tấn |
| 10 | Bản lề | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 11 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,45 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0435 | 100m3 |
| J | Hộp kỹ thuật van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 200mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1044 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0182 | tấn |
| 10 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0939 | tấn |
| 11 | Bản lề | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 12 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,45 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0435 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 2 | |||
| 1 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3977 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1882 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,29 | m2 |
| 5 | Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1164 | 100m2 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,9 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,97 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3628 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,02 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,011 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1716 | 100m2 |
| 18 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0238 | 100m2 |
| 19 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0336 | tấn |
| 20 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0874 | tấn |
| 21 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,26 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0331 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH 3 | |||
| M | KÊNH BÊ TÔNG TẤM NẮP TỪ CỌC 23 - 27, L=71m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,26 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71 | 1cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,65 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,065 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6515 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,497 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,79 | m2 |
| 10 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3941 | tấn |
| N | KÊNH BÊ TÔNG TỪ K0+147.18 - K0+393.59 | |||
| 1 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,7092 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7115 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,558 | 100m2 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,08 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 622,64 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,6115 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm , chiều dày 9,6mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1213 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm , chiều dày 9,6mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0515 | tấn |
| P | 03 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,23 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0201 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0262 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | 100m |
| Q | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,26 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,339 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0476 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0672 | tấn |
| 7 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1748 | tấn |
| 8 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,52 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0663 | 100m3 |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1044 | 100m2 |
| 15 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0182 | tấn |
| 18 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0939 | tấn |
| 19 | Bản lề | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 20 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,45 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0435 | 100m3 |
| R | Hộp kỹ thuật van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 200mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1044 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0182 | tấn |
| 10 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0939 | tấn |
| 11 | Bản lề | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 12 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,45 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0435 | 100m3 |
| S | Bể chứa nước tại K0+734.14 | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa ống nhựa HDPE D140 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bể chứa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, bể chứa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0019 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, nắp bể nước | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0228 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2331 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0116 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 14 | Bích + vành bích thép D140, PE80-PN6 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0091 | tấn |
| 16 | Thép tấm đan | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bể nước, ĐK ≤10mm, | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bể nướci, ĐK >10mm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0364 | tấn |
| 19 | Thép hình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,059 | tấn |
| 20 | Bản lề | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 21 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,72 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0217 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC 9: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5533485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59222475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu là cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập tràn, Tuyến kênh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | - Ôtô Tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | - Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | - Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | - Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | - Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | - Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | - Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | - Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi