Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836019-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220710595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:51:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,386,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.080431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6160862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên chuyển ngành điện, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường xóm ông Được thôn An Thạch, xã Kiến Thiết
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TNL Việt Nam, địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên lãng, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, nhân sự, máy móc thiết bị, các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật. -Chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên, đúng ngành nghề hoạt động với gói thầu. -Các tài liệu khác để chứng minh các tiêu chí đánh giá của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG BTN
1Dọn dẹp mặt bằngChương V của E-HSMT78,022100m2
2Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 2Chương V của E-HSMT41cay/lần
3Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2Chương V của E-HSMT41 cây
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmChương V của E-HSMT4bụi
5Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,04100m3
6Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,04100m3/1km
B Nền đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT6,6299100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT73,6659m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,4497100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT93,8853m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,6351100m3
6Đất núiChương V của E-HSMT636,7608m3
7Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp IChương V của E-HSMT9,3885100m3
8Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT9,3885100m3/1km
9Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,6833100m3
10Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,6833100m3/1km
C Mặt đường mở mới
1Đắp CPĐD bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,381100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 (HS 1.2)Chương V của E-HSMT405,7237m3
3Rải nilong lớp cách lyChương V của E-HSMT18,7835100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT6,2418100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT375,6701m3
D Mặt đường tôn tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT800,0692m3
E Mặt đường cao su
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,8028100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT20,0312m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,0731100m3
4Đất núiChương V của E-HSMT12,126m3
5Đắp CPĐD bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,6439100m3
6Cấp phối đá dăm loại 1Chương V của E-HSMT77,2632m3
7Rải nilong lớp cách lyChương V của E-HSMT3,577100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT71,54m3
F Mặt đường láng nhựa (gắn vá mặt đường)
1Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ côngChương V của E-HSMT3010m2
2Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ côngChương V của E-HSMT3010m2
3Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V của E-HSMT3610m2
G Lề đường
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT24,6641100m3
2Đất mua tại địa phươngChương V của E-HSMT2.713,0523m3
3Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,0031100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,0031100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT21100m
6Phên nứaChương V của E-HSMT280m2
H CỐNG TRÒN
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V của E-HSMT48m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,12100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT14m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,369100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,592100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT1,656m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT1,656m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,028100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,416m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,275100m3
11Đất núiChương V của E-HSMT31,0739m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,3292m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3801100m3
14Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3801100m3/1km
I Lắp đặt cống
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2m, đường kính Chương V của E-HSMT6đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V của E-HSMT1,2727moi noi
3Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V của E-HSMT23,864m
J CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,5493100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT17,214m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT66,1658100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT6,131m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,131m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,4056100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,81m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,7176100m3
9Đất núiChương V của E-HSMT81,0888m3
K Thân cống
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT18,281m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,4967tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9927100m2
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT12,44m2
5Rải vải địa kỹ thuật quấn quanh cống 2 lớpChương V của E-HSMT0,622100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT74,84m2
L Tường hèm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT9,78m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3586100m2
M Tường đầu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT2,919m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2605100m2
N Bản giảm tải
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT15,66m3
2Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,288100m2
3Thép tấm đanChương V của E-HSMT1,976tấn
4Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT18CK
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Chương V của E-HSMT13,5m3
6Thép lò xoChương V của E-HSMT23,0364kg
7Bê tông nởChương V của E-HSMT0,324m3
8matit nóngChương V của E-HSMT0,27kg
O Biện pháp thi công (Cống tròn + cống hộp)
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V của E-HSMT6,8224100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT6,8224100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,5438100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT8,5438100m3/1km
P CỬA XẢ CỐNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2481100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT23,7978100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,312m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT5,312m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,4352100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,583m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,5105100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT6,804m3
Q Biện pháp thi công
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V của E-HSMT1,975100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,5100m
3Dây thép buộcChương V của E-HSMT4,6587kg
4Phên nứaChương V của E-HSMT200m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,975100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2481100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2481100m3/1km
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Chương V của E-HSMT764m
2Tiếp địa bảo vệChương V của E-HSMT29bộ
3Tiếp địa lặp lạiChương V của E-HSMT5bộ
4Móng tủ chiếu sángChương V của E-HSMT3móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG1)Chương V của E-HSMT26móng
6Cọc bê tông báo cápChương V của E-HSMT42cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V của E-HSMT8,462100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V của E-HSMT9,53100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V của E-HSMT2,21100m
10Kéo rải dây đồng M10Chương V của E-HSMT9,01100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT3tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V của E-HSMT26cột
13Lắp canden đơnChương V của E-HSMT26canden
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT52daucap
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT26bảng
16Lắp LED 100WChương V của E-HSMT26bộ
17Đai thép + khóa đaiChương V của E-HSMT12cái
18Làm daucap đồng M10Chương V của E-HSMT226daucap
19Làm daucap đồng M6Chương V của E-HSMT58daucap
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT341vitri
21Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V của E-HSMT31vitri
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.080431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6160862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.33
4 Kỹ sư điện 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên chuyển ngành điện, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Máy lu Sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW1
7 Máy lu bánh thép >=10T1
8 Máy trộn bê tông >=250l1
9 Máy trộn vữa >=150l1
10 Ô tô tự đổ >=5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->