Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:51:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,386,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.080431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6160862E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên chuyển ngành điện, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường xóm ông Được thôn An Thạch, xã Kiến Thiết 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, nhân sự, máy móc thiết bị, các tiêu chí đánh giá về kỹ thuật. -Chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên, đúng ngành nghề hoạt động với gói thầu. -Các tài liệu khác để chứng minh các tiêu chí đánh giá của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 78,022 | 100m2 |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cay/lần |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Chương V của E-HSMT | 4 | bụi |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3/1km |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 6,6299 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 73,6659 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,4497 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 93,8853 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,6351 | 100m3 |
| 6 | Đất núi | Chương V của E-HSMT | 636,7608 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,3885 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 9,3885 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,6833 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,6833 | 100m3/1km |
| C | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Đắp CPĐD bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,381 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 (HS 1.2) | Chương V của E-HSMT | 405,7237 | m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 18,7835 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 6,2418 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 375,6701 | m3 |
| D | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 800,0692 | m3 |
| E | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,8028 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20,0312 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0731 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương V của E-HSMT | 12,126 | m3 |
| 5 | Đắp CPĐD bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6439 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 77,2632 | m3 |
| 7 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,577 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 71,54 | m3 |
| F | Mặt đường láng nhựa (gắn vá mặt đường) | |||
| 1 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30 | 10m2 |
| 2 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V của E-HSMT | 36 | 10m2 |
| G | Lề đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 24,6641 | 100m3 |
| 2 | Đất mua tại địa phương | Chương V của E-HSMT | 2.713,0523 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,0031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,0031 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21 | 100m |
| 6 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| H | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,592 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Chương V của E-HSMT | 31,0739 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,3292 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3801 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3801 | 100m3/1km |
| I | Lắp đặt cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 1,2727 | moi noi |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 23,864 | m |
| J | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,5493 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 17,214 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 66,1658 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,131 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7176 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Chương V của E-HSMT | 81,0888 | m3 |
| K | Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,281 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,4967 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9927 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật quấn quanh cống 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 74,84 | m2 |
| L | Tường hèm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3586 | 100m2 |
| M | Tường đầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| N | Bản giảm tải | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,976 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 18 | CK |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 6 | Thép lò xo | Chương V của E-HSMT | 23,0364 | kg |
| 7 | Bê tông nở | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 8 | matit nóng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | kg |
| O | Biện pháp thi công (Cống tròn + cống hộp) | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 6,8224 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,8224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,5438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,5438 | 100m3/1km |
| P | CỬA XẢ CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2481 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,7978 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,583 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5105 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,804 | m3 |
| Q | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 3 | Dây thép buộc | Chương V của E-HSMT | 4,6587 | kg |
| 4 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2481 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2481 | 100m3/1km |
| R | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Chương V của E-HSMT | 764 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG1) | Chương V của E-HSMT | 26 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Chương V của E-HSMT | 42 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V của E-HSMT | 8,462 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 9,53 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 9,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 13 | Lắp canden đơn | Chương V của E-HSMT | 26 | canden |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 52 | daucap |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | bảng |
| 16 | Lắp LED 100W | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Làm daucap đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 226 | daucap |
| 19 | Làm daucap đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 58 | daucap |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 34 | 1vitri |
| 21 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1vitri |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.080431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6160862E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, có chứng chỉ an toàn lao động (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên chuyển ngành điện, (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh các yêu cầu trên – và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự bằng lý lịch chuyên gia và 1 trong các tài liệu sau: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | >=10T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi