Gói thầu: Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn; (ký hiệu: XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn; (ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20220835919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:40:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,780,004,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 7.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 15.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyên an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn; (ký hiệu: XL)
Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài , địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài , địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOA CÚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V5,2471m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V2,116m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,4418m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V43,53m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V43,53m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V43,53m2
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,243m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V1,1894100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V46,588m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V711,88m2
11Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V711,88m2
12Mua và trồng 2 cây phượng cao 3mMô tả theo chương V2cây
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,202100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V2,376m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,2054m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2232100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,1606tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,0957tấn
19Gia công lan canMô tả theo chương V0,3819tấn
20Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V2,7165tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V250,11931m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V0,3819m2
23Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả theo chương V2,7165tấn
24SXLD Bulon d12, L=50Mô tả theo chương V52cái
25SXLD Bulon d16, L=150Mô tả theo chương V47cái
26SXLD Bulon d18, L=500Mô tả theo chương V68cái
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,9978100m2
28SXLD máng tôn thu nước mái kt: 400*400Mô tả theo chương V20md
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,14100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V12cái
31Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo chương V0,4688100m2
32Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V1bộ
33Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V1bộ
34Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả theo chương V36,1m
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo chương V10,8325m3
36Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả theo chương V8,856m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,0811100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,664m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V7,776m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V1,768m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,816m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,52m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,04m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,5608m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,156m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0081tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,1196tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0124tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0833tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0241tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1591tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,1526tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0196tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0209tấn
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0704100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,104100m2
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,104100m2
58Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V0,1825100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,026100m2
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,416m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V7,2292m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V158,05m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V122,75m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V18,0942m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,76m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V11,4852m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V280,8m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V18,2452m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V158,05m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V140,9952m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,94m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả theo chương V1,14m2
73Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2389tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2389tấn
75Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,2384100m2
76Trừ li tô gỗ có trong định mức (KL âm)Mô tả theo chương V0,072m3
77SXLD cửa sắt kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V5,15m2
78SXLD hoa sắt hộp bảo vệ cửa sơn màuMô tả theo chương V3,8288m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V5,15m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V13,6m
81Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V16,8m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V21,6m
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
84Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
85Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả theo chương V1bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V1cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V1cái
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V50m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo chương V60m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V25m
92Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V12m2
93Tháo dỡ cửa cánh cổng sắt và bảng tên cổngMô tả theo chương V1cổng
94Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả theo chương V0,75m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,38m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V18,06m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V18,06m2
98Vẽ tranh trang trí 2 cột cổngMô tả theo chương V18,06m2
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,4m
100Đắp trang trí đỉnh đầu cột cổngMô tả theo chương V2Trụ
101Gia công cổng sắtMô tả theo chương V0,7192tấn
102Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,4582tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V76,76131m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V16,8m2
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,2093tấn
106Bọc sắt mặt khung bảng tên cổngMô tả theo chương V31,7124m2
107Vẽ tranh bảng tên cổngMô tả theo chương V31,7124m2
108Mua và ốp chữ mica cao 300 bảng tên cổngMô tả theo chương V18Chữ
109Mua và ốp chữ mica cao 100 bảng tên cổngMô tả theo chương V83chữ
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,6226m3
111Sản xuất lắp đặt Motor 2HPMô tả theo chương V1cái
112Bộ điều khiển motor đảo chiềuMô tả theo chương V1Bộ
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo chương V30m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả theo chương V0,07100m
B TRƯỜNG TH TIẾN HƯNG A
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V0,6244100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V149,476m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,7056100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V245,1168m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V130,572m2
6Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V138,4268m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V149,476m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V311,9468m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V63,742m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V63,742m2
11Tháo dỡ cửa và khung sắt cửa đi cửa sổMô tả theo chương V4Công
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V33,2m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V33,21m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V33,2m2
15Tháo bỏ thiết bị điện hỏngMô tả theo chương V4Công
16Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V78,4m2
17Lắp đặt lại trần tole lạnh tháo dỡMô tả theo chương V4Công
18SXLD nẹp nhôm trần tole lạnhMô tả theo chương V50,4md
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V20bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V4bộ
21Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V4cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V10cái
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V200m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V100m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V20hộp
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V0,7896100m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V283,69m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V277,58m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,5768100m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V316,51m2
31Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V180,06m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V45,126m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V283,69m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V466,93m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V156,06m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V156,06m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V47,6m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V47,61m2
39Tháo bỏ thiết bị điện cũMô tả theo chương V4Công
40Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V101,68m2
41Lắp đặt lại trần tole lạnhMô tả theo chương V101,68Công
42SXLD nẹp nhôm trần tole lạnhMô tả theo chương V41,2md
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V12bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V6bộ
45Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V6cái
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V180m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V90m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V10hộp
C TRƯỜNG TH TÂN XUÂN B
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V0,8232100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V478,9995m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,6408100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V498,48m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V512,04m2
6Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V293,2439m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V153,612m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V991,0395m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V498,48m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V95,3m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V95,31m2
12SXLD ô kính vỡ cửa sổMô tả theo chương V0,9m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V68,5m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V22,5m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V68,5m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V16,244m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V16,244m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V318,7064m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V318,7064m2
20Tháo bỏ thiết bị điện hỏngMô tả theo chương V4Công
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V40bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V11bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V16cái
24Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V20cái
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V400m
26Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả theo chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V200m
28SX lan can i nốc tay vịn D60 chống đứng d34 cao 400Mô tả theo chương V8,8m2
29Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V8,8m2
30Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả theo chương V210,904m2
31Vệ sinh chà rửa ngói cũ đóng rêu mốcMô tả theo chương V147,6328m2
32Vận chuyển lại ngói cũ xuống và lên mái lợp lại phần 70%Mô tả theo chương V10Công
33Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,4763100m2
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,6327100m2
D TRƯỜNG TH TÂN BÌNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V0,7542100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V1.007,2923m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V1.844,4051m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,5012100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V580,14m2
6Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V855,5092m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V174,042m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.007,2924m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V2.424,5451m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V258,24m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V258,24m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V258,241m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V258,24m2
14SXLD ổ khóa tay cầm cửa đi sắtMô tả theo chương V24Bộ
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V107,9992m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V64,391m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V64,391m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V172,3902m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V275,319m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V275,319m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V104,61m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V104,61m2
23SXLD vách ngăn compact dày 12ly chống nước + khung i nốc và phụ kiệnMô tả theo chương V4,8m2
24SX cửa nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 8 lyMô tả theo chương V24,6m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V24,6m2
26Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V9bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V9bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V9bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V15bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V12cái
31Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
32Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V6cái
33Lắp đặt giá treoMô tả theo chương V9cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V9cái
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V1.038,206m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1.038,206m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V1.069,403m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1.069,403m2
39Công vận chuyển xà bần bỏ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V10Công
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V27,398m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V27,348m2
42Công vận chuyển xà bần bỏ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V2Công
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V90,554m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V90,554m2
45Công vận chuyển xà bần bỏ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V10Công
46Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V259,05m2
47SXLD trần tole lạnh sóng vuông màu dày 3.0 zemMô tả theo chương V259,05m2
48SXLD nẹp V nhôm viền góc trần tole lạnhMô tả theo chương V184,83md
49SXLD lan can i nốc d60 hành langMô tả theo chương V55,888md
50Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả theo chương V27,2m
51SX cửa cổng sắtMô tả theo chương V3,3m2
52SX cửa cổng sắt trượtMô tả theo chương V14,3m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V17,61m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V17,6m2
55Sản xuất lắp đặt Motor 2HPMô tả theo chương V1cái
56Bộ điều khiển motor đảo chiềuMô tả theo chương V1Bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo chương V30m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả theo chương V0,07100m
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V9,0836m3
E TRƯỜNG TH TÂN PHÚ B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo chương V10,9181m3
2SXLD gạch 8 lỗ trồng cỏ nhungMô tả theo chương V83,52m2
3Công vận chuyển xà bần để đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V10Công
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,384m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả theo chương V1,674m3
6Mua đất sỏi đỏ đắp nềnMô tả theo chương V10,512m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V19,845m2
8Láng granitô nền sànMô tả theo chương V19,845m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V3,504m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V38,5m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,256m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,1354tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V0,1772tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V0,1354tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,1772tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V25,2481m2
17SXLD mái bạt xếp + phụ kiệnMô tả theo chương V39,795m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V418,5364m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V995,576m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V253,9608m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích)Mô tả theo chương V129,2073m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V418,53641m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.005,2867m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V38,4m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả theo chương V13,788m2
26Vệ sinh chà rửa ngói cũ đóng rêu mốc (70% ngói cũ)Mô tả theo chương V9,6516m2
27Vận chuyển lại ngói cũ xuống và lên mái lợp lại phần 70%Mô tả theo chương V5Công
28Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,0965100m2
29Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,0414100m2
F TRƯỜNG TH TÂN PHÚ
1Dọn dẹp, quét hồ dầu, xử lý mặt bằng sân (trước khi đổ bê tông mới)Mô tả theo chương V3.183m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V222,81m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3.183m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo chương V1,12m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V19,782m2
6Vệ sinh thành và BH3 sạch sẽ trước khi quét vôiMô tả theo chương V303m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V2,52m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,336m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,84m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,5536m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V38,542m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo chương V203,23m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V0,6628m3
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V15,4665m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V677,7376m2
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,6629m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,6285m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V699,8326m2
19Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trìnhMô tả theo chương V1chuyến
20Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả theo chương V3công
G TRƯỜNG THCS TIẾN HƯNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V662,302m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V616,93m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V604,96m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả theo chương V604,96m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V0,5862100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,6931100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V1.054,605m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V409,225m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V202,875m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V22,9493m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V675,25m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V788,58m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả theo chương V181,6887m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V181,68881m2
15SX cửa sổ khung nhôm kính trắng 5 lyMô tả theo chương V96m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V96m2
17SXLD ổ khóa cửa đi sắtMô tả theo chương V16Bộ
18SXLD lan can i nốc d60Mô tả theo chương V6,49m2
19Lắp dựng lan canMô tả theo chương V6,49m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V103,33m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V60,05m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V103,33m2
23Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V241,15m2
24Công vận chuyển trần tole và đà trần bỏ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V4Công
25SXLD trần tole lạnh sóng vuông màu dày 3 zemMô tả theo chương V114,84m2
26Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7947tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7947tấn
28Công đục gắn đà trần và hoàn thiện vị trí lắp đặtMô tả theo chương V2Công
29Tháo bỏ thiết bị điện hỏngMô tả theo chương V8công
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V72bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V22bộ
33Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V32cái
34Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V40cái
35Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V1.600m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V32hộp
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V800m
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V17,6065m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V17,6065m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V293,7875m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V293,7875m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V305,92m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V305,92m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V0,3587100m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V448,4666m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V182,1m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,4275100m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V595,14m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V188,4026m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích bả)Mô tả theo chương V54,9m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V448,4666m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V777,24m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V78,435m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V70,21m2
55SXLD ổ khóa tay cầm cửa đi sắtMô tả theo chương V4Bộ
56SX cửa nhôm kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V54m2
57Tháo dỡ lan can sắtMô tả theo chương V8,235m
58SX lan can i nốc hành lang lầuMô tả theo chương V8,235m2
59Lắp dựng lan canMô tả theo chương V8,235m2
60SXLD lan can i nốc d60 hành langMô tả theo chương V22,9md
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V88,58m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V58,14m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V88,58m2
64Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V114,84m2
65Công vận chuyển trần tole và đà trần bỏ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V2Công
66SXLD trần tole lạnh sóng vuông màu dày 3 zemMô tả theo chương V114,84m2
67Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,373tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,373tấn
69Công đục gắn đà trần và hoàn thiện vị trí lắp đặtMô tả theo chương V2Công
70Tháo bỏ thiết bị điện hỏngMô tả theo chương V4công
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V36bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V10bộ
74Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V16cái
75Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V20cái
76Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V800m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V16hộp
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V400m
79Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V12,2485m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V12,2485m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V1,3429100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V2,3722100m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V675,1856m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V1.457,209m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V637,936m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V1.375,68m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V2.470,73m2
88Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích bả)Mô tả theo chương V121,809m2
89Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích bả)Mô tả theo chương V21,9558m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích bả)Mô tả theo chương V1.572,3182m2
91Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích bả)Mô tả theo chương V434,6598m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.869,4232m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V434,6598m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V260,3616m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V260,36161m2
96SXLD ổ khóa tay cầm cửa đi sắtMô tả theo chương V22Bộ
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V118,32m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V236,94m2
99SX lan can i nốc d60 và chống đứng d34 lan canMô tả theo chương V16,36m2
100Lắp dựng lan canMô tả theo chương V16,36m2
H TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,0944100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,7355m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V101,51m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,3061m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,306m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,816m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V6,12m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo chương V6,12m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,0346100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V1,062m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,1555m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,684m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,054100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0109tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,1054tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0154tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0808tấn
18Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V1,1566tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo chương V0,0984tấn
20SXLD bu lông d18, l=500Mô tả theo chương V16Cái
21SXLD bu lông d16, l=50Mô tả theo chương V64Cái
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo chương V0,0984tấn
23Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V1,1566tấn
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V8,58m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,1155100m2
26SXLD thép tấm cem board sàn lầu cầu nốiMô tả theo chương V8,58m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V8,58m2
I TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V8,1072100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V569,8468m2
3Vận chuyển xà bần đổ đúng nơi quy địnhMô tả theo chương V15công
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V569,8468m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V1.387,535m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V742,485m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V416,2605m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V222,7455m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.076,695m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.053,325m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V128,56m2
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V128,56m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V128,56m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V128,56m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V128,56m2
16Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V307,42m2
17Vận chuyển trần tôn cũ xuống vị trí tập kếtMô tả theo chương V5công
18Đóng trần tole lạnh dày 3dzemMô tả theo chương V307,42m2
19Nẹp trần nhôm viền góc trầnMô tả theo chương V187,3md
20Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,1711tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,1711tấn
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V39,1325m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V39,1325m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V262,07m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V262,07m2
26Thay ổ khóa tay cầm cửaMô tả theo chương V20bộ
27Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả theo chương V7công
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V80bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V10bộ
31Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V40cái
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V24bộ
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V500m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V40hộp
35Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V1.000m
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V7,0816100m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V671,21m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V536,84m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V201,363m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V161,052m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.208,05m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V234,412m2
43Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V234,412m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V234,412m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V234,412m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V234,412m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V2,6798100m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V472,16m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V247,44m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V141,648m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V74,232m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V719,6m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V6,7767100m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V2.020,537m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V832,705m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V606,1611m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V249,8115m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.344,4982m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.508,7439m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V127,82m2
61Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V127,82m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V127,82m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V127,82m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V127,82m2
65Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V444,47m2
66Vận chuyển trần tôn cũ xuống vị trí tập kếtMô tả theo chương V5công
67Đóng trần tole lạnhMô tả theo chương V444,47m2
68Nẹp chỉ trầnMô tả theo chương V305,4md
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V239,64m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V239,64m2
71Thay ổ khóa tay cầm cửaMô tả theo chương V12bộ
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V81,8m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V39,97m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V81,8m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V39,97m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V80,39m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V41,38m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V17,46m2
79Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V17,46m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V17,46m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V17,46m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V17,46m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả theo chương V8,98m2
84Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V8,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 7.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 15.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyên an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
3 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
5 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
6 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
7 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->