Gói thầu: Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn; (ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn; (ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:40:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,780,004,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 7.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 15.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyên an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn; (ký hiệu: XL) Duy tu, sửa chữa lớn CSVC các trường MN, TH, THCS công lập trên địa bàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA CÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 5,247 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,116 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,4418 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 43,53 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 43,53 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 43,53 | m2 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,243 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,1894 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 46,588 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 711,88 | m2 |
| 11 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 711,88 | m2 |
| 12 | Mua và trồng 2 cây phượng cao 3m | Mô tả theo chương V | 2 | cây |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,376 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,2054 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 2,7165 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 250,1193 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,3819 | m2 |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo chương V | 2,7165 | tấn |
| 24 | SXLD Bulon d12, L=50 | Mô tả theo chương V | 52 | cái |
| 25 | SXLD Bulon d16, L=150 | Mô tả theo chương V | 47 | cái |
| 26 | SXLD Bulon d18, L=500 | Mô tả theo chương V | 68 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,9978 | 100m2 |
| 28 | SXLD máng tôn thu nước mái kt: 400*400 | Mô tả theo chương V | 20 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 36,1 | m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo chương V | 10,8325 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 8,856 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 1,664 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 7,776 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,768 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,816 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,52 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,04 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,5608 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,156 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,2292 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 158,05 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 122,75 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 18,0942 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,76 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,4852 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 280,8 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 18,2452 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 158,05 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 140,9952 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,94 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả theo chương V | 1,14 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 76 | Trừ li tô gỗ có trong định mức (KL âm) | Mô tả theo chương V | 0,072 | m3 |
| 77 | SXLD cửa sắt kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 5,15 | m2 |
| 78 | SXLD hoa sắt hộp bảo vệ cửa sơn màu | Mô tả theo chương V | 3,8288 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 5,15 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 13,6 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 16,8 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa cánh cổng sắt và bảng tên cổng | Mô tả theo chương V | 1 | cổng |
| 94 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo chương V | 0,75 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,38 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 18,06 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 18,06 | m2 |
| 98 | Vẽ tranh trang trí 2 cột cổng | Mô tả theo chương V | 18,06 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,4 | m |
| 100 | Đắp trang trí đỉnh đầu cột cổng | Mô tả theo chương V | 2 | Trụ |
| 101 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương V | 0,7192 | tấn |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 76,7613 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 106 | Bọc sắt mặt khung bảng tên cổng | Mô tả theo chương V | 31,7124 | m2 |
| 107 | Vẽ tranh bảng tên cổng | Mô tả theo chương V | 31,7124 | m2 |
| 108 | Mua và ốp chữ mica cao 300 bảng tên cổng | Mô tả theo chương V | 18 | Chữ |
| 109 | Mua và ốp chữ mica cao 100 bảng tên cổng | Mô tả theo chương V | 83 | chữ |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,6226 | m3 |
| 111 | Sản xuất lắp đặt Motor 2HP | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Bộ điều khiển motor đảo chiều | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| B | TRƯỜNG TH TIẾN HƯNG A | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,6244 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 149,476 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 245,1168 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 130,572 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 138,4268 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 149,476 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 311,9468 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 63,742 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 63,742 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa và khung sắt cửa đi cửa sổ | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 33,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,2 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 33,2 | m2 |
| 15 | Tháo bỏ thiết bị điện hỏng | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 78,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt lại trần tole lạnh tháo dỡ | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| 18 | SXLD nẹp nhôm trần tole lạnh | Mô tả theo chương V | 50,4 | md |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,7896 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 283,69 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 277,58 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 316,51 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 180,06 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 45,126 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 283,69 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 466,93 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 156,06 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 156,06 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 47,6 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 47,6 | 1m2 |
| 39 | Tháo bỏ thiết bị điện cũ | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 101,68 | m2 |
| 41 | Lắp đặt lại trần tole lạnh | Mô tả theo chương V | 101,68 | Công |
| 42 | SXLD nẹp nhôm trần tole lạnh | Mô tả theo chương V | 41,2 | md |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| C | TRƯỜNG TH TÂN XUÂN B | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 478,9995 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,6408 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 498,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 512,04 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 293,2439 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 153,612 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 991,0395 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 498,48 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 95,3 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 95,3 | 1m2 |
| 12 | SXLD ô kính vỡ cửa sổ | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 68,5 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 22,5 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 68,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 16,244 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 16,244 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 318,7064 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 318,7064 | m2 |
| 20 | Tháo bỏ thiết bị điện hỏng | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 28 | SX lan can i nốc tay vịn D60 chống đứng d34 cao 400 | Mô tả theo chương V | 8,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 210,904 | m2 |
| 31 | Vệ sinh chà rửa ngói cũ đóng rêu mốc | Mô tả theo chương V | 147,6328 | m2 |
| 32 | Vận chuyển lại ngói cũ xuống và lên mái lợp lại phần 70% | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,4763 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,6327 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG TH TÂN BÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,7542 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.007,2923 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.844,4051 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,5012 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 580,14 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 855,5092 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 174,042 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.007,2924 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.424,5451 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 258,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 258,24 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 258,24 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 258,24 | m2 |
| 14 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa đi sắt | Mô tả theo chương V | 24 | Bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 107,9992 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 64,391 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 64,391 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 172,3902 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 275,319 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 275,319 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 104,61 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 104,61 | m2 |
| 23 | SXLD vách ngăn compact dày 12ly chống nước + khung i nốc và phụ kiện | Mô tả theo chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | SX cửa nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 8 ly | Mô tả theo chương V | 24,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 24,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 1.038,206 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1.038,206 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 1.069,403 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1.069,403 | m2 |
| 39 | Công vận chuyển xà bần bỏ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 27,398 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 27,348 | m2 |
| 42 | Công vận chuyển xà bần bỏ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 2 | Công |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 90,554 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 90,554 | m2 |
| 45 | Công vận chuyển xà bần bỏ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 46 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 259,05 | m2 |
| 47 | SXLD trần tole lạnh sóng vuông màu dày 3.0 zem | Mô tả theo chương V | 259,05 | m2 |
| 48 | SXLD nẹp V nhôm viền góc trần tole lạnh | Mô tả theo chương V | 184,83 | md |
| 49 | SXLD lan can i nốc d60 hành lang | Mô tả theo chương V | 55,888 | md |
| 50 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 27,2 | m |
| 51 | SX cửa cổng sắt | Mô tả theo chương V | 3,3 | m2 |
| 52 | SX cửa cổng sắt trượt | Mô tả theo chương V | 14,3 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,6 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 17,6 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt Motor 2HP | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bộ điều khiển motor đảo chiều | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,0836 | m3 |
| E | TRƯỜNG TH TÂN PHÚ B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo chương V | 10,9181 | m3 |
| 2 | SXLD gạch 8 lỗ trồng cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 83,52 | m2 |
| 3 | Công vận chuyển xà bần để đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,384 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,674 | m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền | Mô tả theo chương V | 10,512 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 19,845 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 19,845 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,504 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 38,5 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,248 | 1m2 |
| 17 | SXLD mái bạt xếp + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 39,795 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 418,5364 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 995,576 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 253,9608 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Mô tả theo chương V | 129,2073 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 418,5364 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.005,2867 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 38,4 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 13,788 | m2 |
| 26 | Vệ sinh chà rửa ngói cũ đóng rêu mốc (70% ngói cũ) | Mô tả theo chương V | 9,6516 | m2 |
| 27 | Vận chuyển lại ngói cũ xuống và lên mái lợp lại phần 70% | Mô tả theo chương V | 5 | Công |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| F | TRƯỜNG TH TÂN PHÚ | |||
| 1 | Dọn dẹp, quét hồ dầu, xử lý mặt bằng sân (trước khi đổ bê tông mới) | Mô tả theo chương V | 3.183 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 222,81 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3.183 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 19,782 | m2 |
| 6 | Vệ sinh thành và BH3 sạch sẽ trước khi quét vôi | Mô tả theo chương V | 303 | m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,5536 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 38,542 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo chương V | 203,23 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo chương V | 0,6628 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 15,4665 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 677,7376 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,6629 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,6285 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 699,8326 | m2 |
| 19 | Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| G | TRƯỜNG THCS TIẾN HƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 662,302 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 616,93 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 604,96 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả theo chương V | 604,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,6931 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.054,605 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 409,225 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 202,875 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 22,9493 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 675,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 788,58 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả theo chương V | 181,6887 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 181,6888 | 1m2 |
| 15 | SX cửa sổ khung nhôm kính trắng 5 ly | Mô tả theo chương V | 96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 96 | m2 |
| 17 | SXLD ổ khóa cửa đi sắt | Mô tả theo chương V | 16 | Bộ |
| 18 | SXLD lan can i nốc d60 | Mô tả theo chương V | 6,49 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V | 6,49 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 103,33 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 60,05 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 103,33 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 241,15 | m2 |
| 24 | Công vận chuyển trần tole và đà trần bỏ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| 25 | SXLD trần tole lạnh sóng vuông màu dày 3 zem | Mô tả theo chương V | 114,84 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7947 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7947 | tấn |
| 28 | Công đục gắn đà trần và hoàn thiện vị trí lắp đặt | Mô tả theo chương V | 2 | Công |
| 29 | Tháo bỏ thiết bị điện hỏng | Mô tả theo chương V | 8 | công |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.600 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V | 32 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 17,6065 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,6065 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 293,7875 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 293,7875 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 305,92 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 305,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,3587 | 100m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 448,4666 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 182,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 595,14 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 188,4026 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích bả) | Mô tả theo chương V | 54,9 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 448,4666 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 777,24 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 78,435 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 70,2 | 1m2 |
| 55 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa đi sắt | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 56 | SX cửa nhôm kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 54 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả theo chương V | 8,235 | m |
| 58 | SX lan can i nốc hành lang lầu | Mô tả theo chương V | 8,235 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V | 8,235 | m2 |
| 60 | SXLD lan can i nốc d60 hành lang | Mô tả theo chương V | 22,9 | md |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 88,58 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 58,14 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 88,58 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 114,84 | m2 |
| 65 | Công vận chuyển trần tole và đà trần bỏ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 2 | Công |
| 66 | SXLD trần tole lạnh sóng vuông màu dày 3 zem | Mô tả theo chương V | 114,84 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,373 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,373 | tấn |
| 69 | Công đục gắn đà trần và hoàn thiện vị trí lắp đặt | Mô tả theo chương V | 2 | Công |
| 70 | Tháo bỏ thiết bị điện hỏng | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 12,2485 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,2485 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 1,3429 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2,3722 | 100m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 675,1856 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.457,209 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 637,936 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.375,68 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 2.470,73 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích bả) | Mô tả theo chương V | 121,809 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích bả) | Mô tả theo chương V | 21,9558 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% diện tích bả) | Mô tả theo chương V | 1.572,3182 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% diện tích bả) | Mô tả theo chương V | 434,6598 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.869,4232 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 434,6598 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 260,3616 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 260,3616 | 1m2 |
| 96 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa đi sắt | Mô tả theo chương V | 22 | Bộ |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 118,32 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 236,94 | m2 |
| 99 | SX lan can i nốc d60 và chống đứng d34 lan can | Mô tả theo chương V | 16,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo chương V | 16,36 | m2 |
| H | TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,7355 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 101,51 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,306 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,306 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,816 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,062 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,1555 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,684 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 1,1566 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 20 | SXLD bu lông d18, l=500 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 21 | SXLD bu lông d16, l=50 | Mô tả theo chương V | 64 | Cái |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 1,1566 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,58 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 26 | SXLD thép tấm cem board sàn lầu cầu nối | Mô tả theo chương V | 8,58 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,58 | m2 |
| I | TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 8,1072 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 569,8468 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 15 | công |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 569,8468 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.387,535 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 742,485 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 416,2605 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 222,7455 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.076,695 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.053,325 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 128,56 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 128,56 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 128,56 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 128,56 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 128,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 307,42 | m2 |
| 17 | Vận chuyển trần tôn cũ xuống vị trí tập kết | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 18 | Đóng trần tole lạnh dày 3dzem | Mô tả theo chương V | 307,42 | m2 |
| 19 | Nẹp trần nhôm viền góc trần | Mô tả theo chương V | 187,3 | md |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,1711 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,1711 | tấn |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 39,1325 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 39,1325 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 262,07 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 262,07 | m2 |
| 26 | Thay ổ khóa tay cầm cửa | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả theo chương V | 7 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 80 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 7,0816 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 671,21 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 536,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 201,363 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 161,052 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.208,05 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 234,412 | m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 234,412 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 234,412 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 234,412 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 234,412 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 2,6798 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 472,16 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 247,44 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 141,648 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 74,232 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 719,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 6,7767 | 100m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 2.020,537 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 832,705 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 606,1611 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 249,8115 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.344,4982 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.508,7439 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 127,82 | m2 |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 127,82 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 127,82 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 127,82 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 127,82 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 444,47 | m2 |
| 66 | Vận chuyển trần tôn cũ xuống vị trí tập kết | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 67 | Đóng trần tole lạnh | Mô tả theo chương V | 444,47 | m2 |
| 68 | Nẹp chỉ trần | Mô tả theo chương V | 305,4 | md |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 239,64 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 239,64 | m2 |
| 71 | Thay ổ khóa tay cầm cửa | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 81,8 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 39,97 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 81,8 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 39,97 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 80,39 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 41,38 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 17,46 | m2 |
| 79 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 17,46 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 17,46 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,46 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 17,46 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả theo chương V | 8,98 | m2 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.500.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 7.500.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 15.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyên an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi