Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022 ÷ 2023 của Công ty CP Than Vàng Danh – Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:38:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,307,353,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3961030725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.792206145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình công nghiệp cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.515.147.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.030.295.344 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo ít nhất một công trình công nghiệp cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4 (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó. Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình công nghiệp từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥24KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2400W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥230 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥01KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥03KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥07tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun sơn Graco E-XP2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,6 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh Sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022 ÷ 2023 của Công ty CP Than Vàng Danh – Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin:
Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Vệ sinh sạch nền, sàn, bề mặt bê tông | Sạch bề bề mặt | 895,9 | m2 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt cột bê tông cốt thép | Đục nhám kín bề mặt bê tông | 895,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông sàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 282,5596 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép gia cố cột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 46,7797 | tấn |
| 5 | Gia công râu thép F10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 388,5 | kg |
| 6 | Khoan cột bê tông, lỗ khoan F12mm, sâu 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3.080 | lỗ khoan |
| 7 | Chôn neo râu thép F10mm liên kết vào cột bê tông cũ, sử dụng keo Hilti Re500 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3.080 | cái |
| 8 | Ván khuôn cột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 11,3758 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột bê tông M300 đá 1x2cm sử dụng phụ gia đông cứng nhanh R7 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 95,7144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 13,8502 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gia cố sàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 344,6538 | 100kg |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 có sử dụng phụ gia đông cứng nhanh R7 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 201,3219 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 25,3945 | 100m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan F22mm, chiều sâu khoan 25cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3.964 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan F16mm, chiều sâu khoan 25cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 782 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Chôn neo thép gia cố dầm vào lỗ khoan F22mm sâu 25cm trong bê tông bằng keo cấy thép Hilti Re500 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3.964 | lỗ |
| 17 | Chôn neo thép gia cố dầm vào lỗ khoan F16mm sâu 25cm trong bê tông bằng keo cấy thép Hilti Re500 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 782 | lỗ |
| 18 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 87,2429 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 39,0851 | 100kg |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 328,9756 | 100kg |
| 21 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 có sử dụng phụ gia đông cứng nhanh R7 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 171,8866 | m3 |
| 22 | Vệ sinh sạch nền, sàn bề mặt bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1.341,9113 | m2 |
| 23 | Sơn lót cho toàn bộ bề mặt bê tông sàn (mặt trên) bằng sơn gốc polyurethane | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1.341,9113 | 1m2 |
| 24 | Phun nóng lớp sơn chống ăn mòn gốc polyurea dầy 2mm cho toàn bộ bề mặt bê tông sàn (mặt trên) bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1.341,9113 | m2 |
| 25 | Sơn phủ cho toàn bộ bề mặt bê tông sàn (mặt trên) bằng sơn gốc polyurethane | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1.341,9113 | 1m2 |
| B | ||||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 45,7364 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 116,7672 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ chiều dày 110, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 45,7364 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng chỉ 2 lỗ, chiều dày 220, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 116,7672 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép giằng tường, thép U120x52x4,8x7,8mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,0497 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 962,945 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 962,945 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 962,945 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 962,945 | 1m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 435,1425 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 435,1425 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô tự đổ 7T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 435,1425 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3961030725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.792206145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình công nghiệp cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.515.147.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.030.295.344 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo ít nhất một công trình công nghiệp cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4 (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó. Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình công nghiệp từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥24KVA | 4 |
| 2 | Máy cắt sắt | ≥2400W | 2 |
| 3 | Máy hàn hơi | ≥5KVA | 2 |
| 4 | Máy nén khí | ≥230 lít | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | ≥01KW | 4 |
| 6 | Máy mài cầm tay | ≥750W | 3 |
| 7 | Máy phát điện | ≥03KW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80lít | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥1000W | 3 |
| 10 | Ô tô tải gắn cần cẩu | ≥15 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tải | ≥07tấn | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 13 | Máy phun sơn Graco E-XP2 | ≥7,6 lít/phút | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi