Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835836-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh
Số hiệu KHLCNT 20220657288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022 ÷ 2023 của Công ty CP Than Vàng Danh – Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:38:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,307,353,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3961030725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.792206145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình công nghiệp cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.515.147.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.030.295.344 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo ít nhất một công trình công nghiệp cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4 (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó. Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình công nghiệp từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥24KVA
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥2400W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥230 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥01KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥750W
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥03KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1000W
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥07tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun sơn Graco E-XP2
- Đặc điểm thiết bị ≥7,6 lít/phút
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh
Sửa chữa gia cố kết cấu bê tông cốt thép sàn đỡ máy sàng 163 nhà rót, nhà tuyển chính nhà máy tuyển than Vàng Danh
140 Ngày
E-CDNT 3 Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2022 ÷ 2023 của Công ty CP Than Vàng Danh – Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Viện khoa học công nghệ Xây dựng, Địa chỉ: 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng AMG Hà Nội. Địa chỉ: D22-TT18 khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định BCKTKT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Vệ sinh sạch nền, sàn, bề mặt bê tôngSạch bề bề mặt895,9m2
2Đục tạo nhám bề mặt cột bê tông cốt thépĐục nhám kín bề mặt bê tông895,9m2
3Phá dỡ bê tông sànĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật282,5596m3
4Gia công, lắp dựng thép gia cố cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật46,7797tấn
5Gia công râu thép F10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật388,5kg
6Khoan cột bê tông, lỗ khoan F12mm, sâu 100mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3.080lỗ khoan
7Chôn neo râu thép F10mm liên kết vào cột bê tông cũ, sử dụng keo Hilti Re500Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3.080cái
8Ván khuôn cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật11,3758100m2
9Bê tông cột bê tông M300 đá 1x2cm sử dụng phụ gia đông cứng nhanh R7Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật95,7144m3
10Ván khuôn sàn máiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật13,8502100m2
11Cốt thép gia cố sànĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật344,6538100kg
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 có sử dụng phụ gia đông cứng nhanh R7Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật201,3219m3
13Ván khuôn dầmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật25,3945100m2
14Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan F22mm, chiều sâu khoan 25cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3.9641 lỗ khoan
15Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan F16mm, chiều sâu khoan 25cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật7821 lỗ khoan
16Chôn neo thép gia cố dầm vào lỗ khoan F22mm sâu 25cm trong bê tông bằng keo cấy thép Hilti Re500Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3.964lỗ
17Chôn neo thép gia cố dầm vào lỗ khoan F16mm sâu 25cm trong bê tông bằng keo cấy thép Hilti Re500Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật782lỗ
18Cốt thép dầm đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật87,2429100kg
19Cốt thép dầm đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật39,0851100kg
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật328,9756100kg
21Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 có sử dụng phụ gia đông cứng nhanh R7Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật171,8866m3
22Vệ sinh sạch nền, sàn bề mặt bê tôngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1.341,9113m2
23Sơn lót cho toàn bộ bề mặt bê tông sàn (mặt trên) bằng sơn gốc polyurethaneĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1.341,91131m2
24Phun nóng lớp sơn chống ăn mòn gốc polyurea dầy 2mm cho toàn bộ bề mặt bê tông sàn (mặt trên) bằng máyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1.341,9113m2
25Sơn phủ cho toàn bộ bề mặt bê tông sàn (mặt trên) bằng sơn gốc polyurethaneĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1.341,91131m2
B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật45,7364m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật116,7672m3
3Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ chiều dày 110, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật45,7364m3
4Xây tường thẳng chỉ 2 lỗ, chiều dày 220, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật116,7672m3
5Gia công, lắp dựng thép giằng tường, thép U120x52x4,8x7,8mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,0497tấn
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật962,945m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật962,945m2
8Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật962,9451m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật962,9451m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật435,1425m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 7TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật435,1425m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô tự đổ 7TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật435,1425m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3961030725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.792206145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình công nghiệp cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.515.147.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.030.295.344 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo ít nhất một công trình công nghiệp cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4 (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó. Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình công nghiệp từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥24KVA4
2 Máy cắt sắt ≥2400W2
3 Máy hàn hơi ≥5KVA2
4 Máy nén khí ≥230 lít1
5 Máy đục bê tông ≥01KW4
6 Máy mài cầm tay ≥750W3
7 Máy phát điện ≥03KW1
8 Máy trộn vữa ≥80lít1
9 Máy khoan cầm tay ≥1000W3
10 Ô tô tải gắn cần cẩu ≥15 tấn1
11 Ô tô tải ≥07tấn2
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
13 Máy phun sơn Graco E-XP2 ≥7,6 lít/phút1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->