Gói thầu: Gói thầu số 300501-ĐTRR_VTNet_PTV 2022: Cung cấp Dịch vụ lắp đặt 11 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 300501-ĐTRR_VTNet_PTV 2022: Cung cấp Dịch vụ lắp đặt 11 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:53:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,164,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.325.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng chỉ tiêu sau:1. Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 300501-ĐTRR_VTNet_PTV 2022: Cung cấp Dịch vụ lắp đặt 11 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS Dự án đầu tư mở rộng hạ tầng cơ điện trạm BTS Viettel năm 2022 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình - Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển cơ giới, vận chuyển thủ công vật tư, thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 2 | Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 3 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 203,5837 | |
| 4 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2.523 | |
| 5 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1.435 | |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 331,2337 | |
| 7 | Vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 88,1588 | |
| 9 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 34,0596 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 16,7765 | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 9,1838 | |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 4,6399 | |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,9789 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,2859 | |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,7204 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4481 | |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,3826 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,7301 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,0187 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4178 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3511 | |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4356 | |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,5328 | |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4148 | |
| 25 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,3168 | |
| 26 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,9373 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,7753 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,5162 | |
| 29 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4061 | |
| 30 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4112 | |
| 31 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,6031 | |
| 32 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3444 | |
| 33 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,8905 | |
| 34 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4495 | |
| 35 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,6003 | |
| 36 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3543 | |
| 37 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3811 | |
| 38 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,37 | |
| 39 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3761 | |
| 40 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4266 | |
| 41 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,0558 | |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3757 | |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,386 | |
| 44 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3326 | |
| 45 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3872 | |
| 46 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,355 | |
| 47 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,4073 | |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,3239 | |
| 49 | Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 50 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1.138 | |
| 51 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 474 | |
| 52 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 222 | |
| 53 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 125 | |
| 54 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 70 | |
| 55 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 20 | |
| 56 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 12 | |
| 57 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 11 | |
| 58 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 59 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 13 | |
| 60 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 16 | |
| 61 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5 | |
| 62 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5 | |
| 63 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 64 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 65 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 66 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 67 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 13 | |
| 68 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 9 | |
| 69 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 6 | |
| 70 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4 | |
| 71 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 72 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 73 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 74 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 75 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 9 | |
| 76 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 77 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5 | |
| 78 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 79 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 80 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 81 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 82 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 83 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 13 | |
| 84 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4 | |
| 85 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 86 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 87 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 88 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4 | |
| 89 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 90 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 91 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 106 | |
| 92 | Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 93 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 633 | |
| 94 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 160 | |
| 95 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 96 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 43 | |
| 97 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 29 | |
| 98 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 19 | |
| 99 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 11 | |
| 100 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 6 | |
| 101 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 6 | |
| 102 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 39 | |
| 103 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 7 | |
| 104 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 8 | |
| 105 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4 | |
| 106 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4 | |
| 107 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4 | |
| 108 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5 | |
| 109 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 11 | |
| 110 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 20 | |
| 111 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 112 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 113 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 114 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 115 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 116 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 117 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 118 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 15 | |
| 119 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 120 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 121 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 122 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 123 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 124 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 125 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 126 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1 | |
| 127 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 128 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 129 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 130 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 131 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2 | |
| 132 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 133 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 134 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công từ tầng 2 lên vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1) | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 132 | |
| 135 | Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 136 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 8.410 | |
| 137 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 841 | |
| 138 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 420,5 | |
| 139 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12.615 | |
| 140 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 2.523 | |
| 141 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 10.092 | |
| 142 | Lắp đặt ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 2.523 | |
| 143 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | bình | 2.523 | |
| 144 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.623,13 | |
| 145 | Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 146 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 15,8 | |
| 147 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.580 | |
| 148 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 395 | |
| 149 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 331,8 | |
| 150 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.264 | |
| 151 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 158 | |
| 152 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 158 | |
| 153 | Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Emerson/Vertiv 200A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 154 | Lắp đặt card/module cho thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | card | 151 | |
| 155 | Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn tích hợp V5-1P | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 156 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.580 | |
| 157 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 15,8 | |
| 158 | Tủ nguồn tích hợp V5-1P | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 158 | |
| 159 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.264 | |
| 160 | Khai báo tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 158 | |
| 161 | Dịch vụ lắp đặt Bộ giám sát tủ nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 162 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | Cái | 8.480 | |
| 163 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | Cái | 84,8 | |
| 164 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 805,6 | |
| 165 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 6.784 | |
| 166 | Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | card | 848 | |
| 167 | Khai báo giám sát trên card DAQ-V2 và tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 848 | |
| 168 | Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-100A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 169 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 14.350 | |
| 170 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.435 | |
| 171 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 717,5 | |
| 172 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 21.525 | |
| 173 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.435 | |
| 174 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 5.740 | |
| 175 | Lắp đặt ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.435 | |
| 176 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | bình | 1.435 | |
| 177 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 2.166,85 | |
| 178 | Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC mini | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 179 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 127,7 | |
| 180 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12.770 | |
| 181 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 1.277 | |
| 182 | Dịch vụ lắp đặt Tủ Compact Minishelter ngoài trời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 183 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 6.900 | |
| 184 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 69 | |
| 185 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.173 | |
| 186 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 414 | |
| 187 | Lắp đặt Compact minishelter | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 690 | |
| 188 | Dịch vụ lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 189 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 6.900 | |
| 190 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 69 | |
| 191 | Tháo vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 690 | |
| 192 | Lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 690 | |
| 193 | Khai báo thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 690 | |
| 194 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.380 | |
| 195 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 207 | |
| 196 | Dịch vụ lắp đặt Converter quang FE | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 197 | Lắp đặt thiết bị Converter quang FE | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2.082 | |
| 198 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20.820 | |
| 199 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 208,2 | |
| 200 | Lắp đặt dây quang | Tham khảo Phần II, chương V | sợi | 8.328 | |
| 201 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 16.656 | |
| 202 | Khai báo giám sát trên tủ nguồn DC, Kiểm tra và thông luồng quang từ trạm RRU về trạm gốc | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2.082 | |
| 203 | Dịch vụ lắp đặt SFP quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 204 | Lắp đặt SFP vào siterouter | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 368 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.325.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 63 | Đáp ứng chỉ tiêu sau:1. Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi