Gói thầu: Gói thầu số 300501-ĐTRR_VTNet_PTV 2022: Cung cấp Dịch vụ lắp đặt 11 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826853-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 300501-ĐTRR_VTNet_PTV 2022: Cung cấp Dịch vụ lắp đặt 11 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20220729193
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 08:53:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,164,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.325.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 63
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:1. Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 300501-ĐTRR_VTNet_PTV 2022: Cung cấp Dịch vụ lắp đặt 11 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
Dự án đầu tư mở rộng hạ tầng cơ điện trạm BTS Viettel năm 2022
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình - Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Không có;


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình - Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình - Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển cơ giới, vận chuyển thủ công vật tư, thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0
2 Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 0 0
3 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V tấn 203,5837
4 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2.523
5 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1.435
6 Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC Tham khảo Phần II, chương V tấn 331,2337
7 Vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0
8 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V tấn 88,1588
9 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 34,0596
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 16,7765
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 9,1838
12 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 4,6399
13 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,9789
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,2859
15 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,7204
16 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4481
17 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,3826
18 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,7301
19 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,0187
20 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4178
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3511
22 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4356
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,5328
24 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4148
25 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,3168
26 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,9373
27 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,7753
28 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,5162
29 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4061
30 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4112
31 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,6031
32 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3444
33 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,8905
34 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4495
35 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,6003
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3543
37 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3811
38 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,37
39 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3761
40 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4266
41 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,0558
42 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3757
43 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,386
44 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3326
45 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3872
46 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,355
47 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,4073
48 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,3239
49 Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V 0 0
50 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1.138
51 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 474
52 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 222
53 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 125
54 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 70
55 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 20
56 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 12
57 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 11
58 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
59 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 13
60 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 16
61 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5
62 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5
63 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
64 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
65 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
66 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
67 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 13
68 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 9
69 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 6
70 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4
71 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
72 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
73 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
74 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
75 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 9
76 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
77 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5
78 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
79 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
80 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
81 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
82 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
83 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 13
84 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4
85 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
86 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
87 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
88 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4
89 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
90 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
91 Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 106
92 Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V 0 0
93 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 633
94 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 160
95 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
96 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 43
97 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 29
98 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 19
99 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 11
100 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 6
101 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 6
102 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 39
103 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 7
104 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 8
105 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4
106 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4
107 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4
108 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5
109 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 11
110 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 20
111 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
112 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
113 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
114 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
115 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
116 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
117 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
118 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 15
119 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
120 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
121 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
122 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
123 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
124 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
125 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
126 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1
127 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
128 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
129 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
130 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
131 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2
132 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
133 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
134 Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công từ tầng 2 lên vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1) Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 132
135 Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah Tham khảo Phần II, chương V 0 0
136 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V m 8.410
137 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V cái 841
138 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 420,5
139 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 12.615
140 Ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 2.523
141 Vít tự khoan Tham khảo Phần II, chương V cái 10.092
142 Lắp đặt ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 2.523
143 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V bình 2.523
144 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.623,13
145 Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC indoor Tham khảo Phần II, chương V 0 0
146 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 15,8
147 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 1.580
148 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 395
149 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 331,8
150 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 1.264
151 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 158
152 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V tủ 158
153 Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Emerson/Vertiv 200A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
154 Lắp đặt card/module cho thiết bị Tham khảo Phần II, chương V card 151
155 Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn tích hợp V5-1P Tham khảo Phần II, chương V 0 0
156 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 1.580
157 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 15,8
158 Tủ nguồn tích hợp V5-1P Tham khảo Phần II, chương V tủ 158
159 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 1.264
160 Khai báo tích hợp Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 158
161 Dịch vụ lắp đặt Bộ giám sát tủ nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 0 0
162 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V Cái 8.480
163 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V Cái 84,8
164 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 805,6
165 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 6.784
166 Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V card 848
167 Khai báo giám sát trên card DAQ-V2 và tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 848
168 Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-100A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
169 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V m 14.350
170 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V cái 1.435
171 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 717,5
172 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 21.525
173 Ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 1.435
174 Vít tự khoan Tham khảo Phần II, chương V cái 5.740
175 Lắp đặt ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 1.435
176 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V bình 1.435
177 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 2.166,85
178 Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC mini Tham khảo Phần II, chương V 0 0
179 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 127,7
180 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 12.770
181 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V tủ 1.277
182 Dịch vụ lắp đặt Tủ Compact Minishelter ngoài trời Tham khảo Phần II, chương V 0 0
183 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 6.900
184 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 69
185 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.173
186 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 414
187 Lắp đặt Compact minishelter Tham khảo Phần II, chương V bộ 690
188 Dịch vụ lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh Tham khảo Phần II, chương V 0 0
189 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 6.900
190 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 69
191 Tháo vỏ tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V tủ 690
192 Lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh Tham khảo Phần II, chương V cái 690
193 Khai báo thiết bị Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 690
194 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 1.380
195 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 207
196 Dịch vụ lắp đặt Converter quang FE Tham khảo Phần II, chương V 0 0
197 Lắp đặt thiết bị Converter quang FE Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2.082
198 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 20.820
199 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 208,2
200 Lắp đặt dây quang Tham khảo Phần II, chương V sợi 8.328
201 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 16.656
202 Khai báo giám sát trên tủ nguồn DC, Kiểm tra và thông luồng quang từ trạm RRU về trạm gốc Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2.082
203 Dịch vụ lắp đặt SFP quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0
204 Lắp đặt SFP vào siterouter Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 368
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.325.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị cho trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 63 Đáp ứng chỉ tiêu sau:1. Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản sao phải được chứng thực).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->