Gói thầu: Gói thầu số 2: Bàn ghế, nội thất hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835953-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Bàn ghế, nội thất hội trường
Số hiệu KHLCNT 20200783660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ 200 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng phần giá trị còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:01:00 đến ngày 2022-08-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.730.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.- Trường hợp Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng được ký kết với đơn vị Chủ đầu tư là Doanh nghiệp thì phải cung cấp thông tin về địa điểm cung cấp, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT, Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu tương ứng với Hợp đồng.* Ghi chú khác về tài liệu chứng minh: - Các tài liệu scan phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Trường hợp cần thiết, tất cả các giấy tờ chứng thực của đơn vị dự thầu, đơn vị mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có cam kết trong thời gian bảo hành, bảo trì 06 tháng/lần (02 lần/năm)Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chung bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế) có giá trị 3,73 tỷ đồng/01 hợp đồng.+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành;- Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc thiết kế nội thất;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế) có giá trị 3,73 tỷ đồng/01 hợp đồng.+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành;- Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính.- Nhà thầu phải đính kèm theo trong E-HSDT bản Scan từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực, gồm:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gia công thiết bị nội thất
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề, cụ thể như sau:+ Thợ mộc: ≥ 05 người+ Thợ sơn: ≥ 04 người+ Thợ cơ khí: ≥ 03 người- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Bàn ghế, nội thất hội trường
Trung tâm Hội nghị tỉnh Vĩnh Long
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ 200 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng phần giá trị còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long.; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 + Tài liệu về kỹ thuật, các chứng nhận tiêu chuẩn của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E- HSMT). + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết Quý II/2022 hoặc đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp nhà thầu được gia hạn thời hạn nộp thuế theo Nghị định số 52/22021/NĐ-CP ngày 19/4/2021 của Chính phủ thì nhà thầu không phải có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế) . + Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của hàng hóa chào thầu - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E- HSMT). - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiếu là 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm (năm 2019 đến năm 2021); - Giấy xác nhận không còn nợ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng, Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự về đặc tính kỹ thuật, quy mô, giá trị, tính năng sử dụng) đáp ứng yêu cầu cuả E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống), Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn, ghế ăn (loại 10 ghế)50BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Quầy thu ngân1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bàn ăn (loại bàn tròn, xoay)8CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Ghế ăn64CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Tủ rượu1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bàn, ghế café (loại 4 ghế)37BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Quầy pha chế1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bàn làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Ghế làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ ghế tiếp khách1BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bàn tiếp khách1BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ tài liệu1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ Locker5CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Giường cá nhân6CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Ghế khán giả800CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bàn đại biểu10CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Bàn đại biểu10CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Bàn đại biểu10CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Bục phát biểu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Bục đặt tượng Bác Hồ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Tượng Bác Hồ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Phông tiền310m2Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Phông hậu288m2Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Cờ đỏ54m2Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Yếm bèo318m2Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Phông cánh gà240m2Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Ghế khán giả325CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Bàn đại biểu4CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Bàn đại biểu8CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Bục phát biểu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Bục đặt tượng Bác Hồ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Tượng Bác Hồ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Ghế tựa300CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Ghế tựa240CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Bàn hội thảo120CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Bục phát biểu4CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Quầy hướng dẫn1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Bộ ghế tiếp khách (bộ)4BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Bàn tiếp khách4CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Ghế tựa49CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Bàn hội thảo5CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Ghế làm việc16CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Bàn hóa trang2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Ghế tựa24CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Bàn họp/ bàn họp giao ban1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Bàn làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Ghế làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Tủ tài liệu1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Bàn làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Ghế làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Giường khám1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Tủ tài liệu1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Ghế tựa200CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Bàn hội thảo112CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Bục phát biểu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Bàn làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Ghế làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Ghế tựa100CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Bàn họp/ bàn họp giao ban2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Bàn làm việc2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Ghế làm việc2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Bộ ghế tiếp khách2BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Bàn tiếp khách2BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Bàn làm việc GĐ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Ghế làm việc GĐ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Tủ tài liệu1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Bộ ghế tiếp khách1BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Bàn tiếp khách1BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Bàn làm việc PGĐ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Ghế làm việc PGĐ1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Tủ tài liệu1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Tủ tài liệu2BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Bàn làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Ghế làm việc1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Ghế làm việc3BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Bàn làm việc3BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Ghế làm việc3BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Bàn làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Ghế làm việc TP1CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Bàn làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Ghế làm việc3CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Tủ tài liệu2CáiDẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Rèm cửa chống nắng, cản nhiệt600m2Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.730.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.- Trường hợp Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng được ký kết với đơn vị Chủ đầu tư là Doanh nghiệp thì phải cung cấp thông tin về địa điểm cung cấp, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT, Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu tương ứng với Hợp đồng.* Ghi chú khác về tài liệu chứng minh: - Các tài liệu scan phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu- Trường hợp cần thiết, tất cả các giấy tờ chứng thực của đơn vị dự thầu, đơn vị mời thầu được quyền yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có cam kết trong thời gian bảo hành, bảo trì 06 tháng/lần (02 lần/năm)Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chung bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế) có giá trị 3,73 tỷ đồng/01 hợp đồng.+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành;- Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.75
2 Phụ trách lắp đặt 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc thiết kế nội thất;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ nhân sự bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế) có giá trị 3,73 tỷ đồng/01 hợp đồng.+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành;- Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT;- Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.53
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính.- Nhà thầu phải đính kèm theo trong E-HSDT bản Scan từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực, gồm:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.53
4 Công nhân kỹ thuật thực hiện gia công thiết bị nội thất 12 -Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề, cụ thể như sau:+ Thợ mộc: ≥ 05 người+ Thợ sơn: ≥ 04 người+ Thợ cơ khí: ≥ 03 người- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;Ghi chú: Toàn bộ Bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->