Gói thầu: Gói 02: Hóa chất xét nghiệm và X-Quang (Gồm 21 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836287-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói 02: Hóa chất xét nghiệm và X-Quang (Gồm 21 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220834291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022; Nguồn kinh phí thực thiện không tự chủ ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:28:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,986,278 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói 02: Hóa chất xét nghiệm và X-Quang (Gồm 21 mặt hàng)
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và X-Quang cho Trung tâm Y tế Huyện Lạc Dương quý III/2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022; Nguồn kinh phí thực thiện không tự chủ ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ALT Ifcc (>= 180 ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp / R1:5x30ml/ R2:3x10ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
2AST Ifcc (>= 180 ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp / R1:5x30ml, R2:3x10ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
3Creatinine (>= 185 ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp /R1:5x30ml/ R2:5x7ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
4Cholesterol (>= 450ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp/ R1: 9x50ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
5Dung dịch ly giải bạch cầu (>= 500 ml) sử dụng cho máy huyết học sysmex KX211Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học sysmex KX 21. -Quy cách tối thiểu: 0,5 lít hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
6Dung dịch ly giải hồng cầu (>= 500 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac α2Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac α -Quy cách tối thiểu: 500 mL/ Lọ hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
7Dung dịch pha loãng máu (>= 20 l) sử dụng cho máy huyết học sysmex KX211Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học sysmex KX 21. -Quy cách tối thiểu: 20 lít hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
8Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào (>= 18 l) sử dụng cho máy huyết học Celltac G6Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac G. -Quy cách tối thiểu: 18 lít/Thùng hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
9Dung dịch rửa đường ống (>= 2000 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac G2Hộp/Can/Chai/Thùng-Dung dịch rửa -Sử dụng được trên máy huyết học Celltac G. -Quy cách tối thiểu: 2 lít/Hộp hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
10Dung dịch rửa đường ống (>= 5000 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac α2Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac α -Quy cách tối thiểu: 5 L/can hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
11Dung dịch rửa đường ống đậm đặc (>= 45 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac G1Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac G. -Quy cách tối thiểu: 3 x 15 ml/Hộp hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
12Dung dịch rửa đường ống đậm đặc (>= 5000 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac α2Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac α -Quy cách tối thiểu: 5 L/can hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
13Dung dịch rửa máy (>= 50 ml) sử dụng cho máy huyết học sysmex KX211Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học sysmex KX 21. -Quy cách tối thiểu: 50 mL hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
14Glucose (>= 450 ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp / R1:9x50ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
15HDL Cholesterol Direct (>= 401ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp /R1:5x60ml/ R2:5x20ml/ R3:1x1ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
16Hóa chất rửa Phim x- Quang3BộBộ >= 10138ml; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
17Hóa chất phá vỡ hồng cầu để đo các thành phần bạch cầu (>= 250 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac G2Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac G. -Quy cách tối thiểu: 250 ml / Hộp hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
18Hóa chất phá vỡ hồng cầu để đo huyết sắc tố (>= 250 ml) sử dụng cho máy huyết học Celltac G2Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy huyết học Celltac G. -Quy cách tối thiểu: 250 ml / Hộp hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
19Triglycerides (>= 450ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp/ R1: 9x50ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
20Urea (>= 654 ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp / R1:6x65ml, R2:6x44ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6
21Uric Acid (>= 200 ml) sử dụng cho máy sinh hoá AU4801Hộp/Can/Chai/Thùng-Sử dụng được trên máy sinh hoá AU480. -Quy cách tối thiểu: Hộp / R1:4x30ml, R2: 4x20ml hoặc tương đương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->