Gói thầu: Gói 01: Vật tư y tế (Gồm 23 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói 01: Vật tư y tế (Gồm 23 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022; Nguồn kinh phí thực thiện không tự chủ ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:20:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,543,529 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Vật tư y tế (Gồm 23 mặt hàng) Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và X-Quang cho Trung tâm Y tế Huyện Lạc Dương quý III/2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022; Nguồn kinh phí thực thiện không tự chủ ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2,5cm x 5m | 60 | cuộn | Kích thước 2.5cm x 5m; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 2 | ||
| 2 | Bông y tế thấm nước | 60 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên có tính thấm hút tốt, đóng gói 1Kg/gói; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 3 | Cốc huyết thanh các cỡ | 1 | Túi | 2ml; 3ml; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 3 | ||
| 4 | Cồn 700 dùng trong y tế | 60 | Lít | Cồn 700 dùng trong y tế | ||
| 5 | Chỉ nylon không tiêu 4/0 liền kim tam giác | 60 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 6 | Chỉ silk không tiêu 4/0 liền kim tam giác | 60 | Tép | Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 7 | Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 liền kim tam giác | 60 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 4/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 8 | Gạc y tế tiệt trùng (10x10cm x 8 lớp) | 2.000 | Miếng | Gạt hút nước 100% cotton, Quy cách: 10cm x 10cm x 8lớp, tiệt trùng; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 9 | Găng phẫu thuật tiệt trùng số các số | 200 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 10 | Găng rà soát cổ tử cung | 50 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 11 | Giấy y tế (40x25cm) | 10 | Kg | ; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 12 | Kẹp rốn sơ sinh | 50 | Cái | - Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. - Các khớp răng đều, thẳng hàng, gờ không sắc - Tiệt trùng khí EO, không độc hại, không gây kích ứng; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 13 | Kim châm cứu tiệt trùng các số | 10.000 | Cái | 0.03 x 50mm, 0.03 x 40mm, 0.03 x 75mm; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 14 | Kim tiêm nha G27 | 100 | Cái | G27 x 13/16 "(0,40x21mm) Sản phẩm dùng 1 lần, vô trùng ; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 15 | Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml nắp vàng, có nhãn | 300 | Lọ | Lọ nhựa PS trong suốt, dung tích 50ml, nắp nhựa màu vàng có thìa lấy mẫu bên trong, có nhãn, có chất F2M bên trong giúp bảo quản mẫu phân. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 16 | Lưỡi dao mổ các cỡ 11-21 | 50 | Cái | Dao sắc. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 11, 12 ,15, 20, 21. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ tiêu chuẩn fitment số 3 và số 4 cũng như là 3L, 4L & 7. Tiêu chuẩn ISO 13485; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 17 | Ống nghiệm Serum nắp đỏ | 500 | Cái/Ống | Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu đỏ. Hóa chất bên trong là hạt nhựa Polystyrene. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 18 | Phim X-Quang 30x40 | 400 | Tấm | 30cm x 40cm , chất liệu PET. Tiêu chuẩn, CE/ISO; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 3 | ||
| 19 | Test HAV IgM | 50 | Test | - Độ nhạy tương đối tổng thể đối với nhiễm trùng tiên phát và thứ phát của Test thử nhanh HAV IgG / IgM >= 95,6% và độ đặc hiệu tương đối là> 99,9% và độ chính xác tương đối >= 99,1%.*95% Khoảng tin cậy - Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485, EC; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 2 | ||
| 20 | Test HBsAg | 50 | Test | - Độ nhạy ≥ 98,4% , - Độ dặc hiệu ≥ 99,6%; - Giới hạn phát hiện >=0.1IU/ml. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 30 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương.; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 21 | Test HIV | 50 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV type 1 và type 2. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,5%; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 22 | Test thử ma túy 4 chân ( MOP - AMP - MET - THC) | 200 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%; Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 5 | ||
| 23 | Test thử nước tiểu 13 thông số | 100 | Test | Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi