Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:21:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,088,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.132E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp sân khu đền Thỏng, khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Đảo |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,2219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0843 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7583 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ bỏ đất thừa, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,0146 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, TƯỜNG KÈ, LAN CAN, BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào nền, đào đất KTH, đào khuôn đường - Cấp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6628 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,101 | 10m3 |
| 4 | Mua đất để đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4844 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5854 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2041 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0637 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2321 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,2904 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3539 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,2904 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3539 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3069 | 100tấn |
| 16 | Mua vải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.116,53 | m2 |
| 17 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,1653 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1596 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,24 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 667,74 | m3 |
| 21 | Đào khuôn thi công lát hè - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1706 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1706 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1434 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1434 | 10m³/1km |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2069 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,277 | m3 |
| 28 | Mua đá xẻ băm mặt tạo nhám lát hè màu xanh xám KT 40x60x5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 238,58 | m2 |
| 29 | Mua đá xẻ băm mặt tạo nhám lát hè màu xanh xám KT 20x20x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,17 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn đá, tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 312,75 | m2 |
| 31 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,23 | 1m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bờ gạch cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ bỏ gạch phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn móng vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5563 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,54 | m3 |
| 36 | Mua bó vỉa đá KT 10x15x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185 | m |
| 37 | Mua bó vỉa đá KT 10x15x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,75 | m |
| 38 | Mua bó vỉa đá KT 15x25x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152 | m |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá xẻ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337 | m |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, bó vỉa đá xẻ 10x15x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,75 | m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,38 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng bó bồn hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3184 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,18 | m3 |
| 44 | Mua bó bồn đá xẻ hố trồng cây KT 10x15x120cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | viên |
| 45 | Mua bó bồn đá xẻ hố trồng cây KT 10x15x170cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | viên |
| 46 | Mua bó bồn đá xẻ hố trồng cây KT 10x15x220cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | viên |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,92 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 50 | Cây giáng hương cao 5m đường kính gốc 15cm đến 18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cây |
| 51 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cây |
| 52 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,191 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất, đắp đất màu hố trồng - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,191 | 1m3 |
| 54 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | 1 cây/90 ngày |
| 55 | Thuốc kích thích ra rễ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | chai |
| 56 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | chai |
| 57 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | kg |
| 58 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | kg |
| 59 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.377,3 | m2 |
| 60 | Mua đất màu trồng cỏ Lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 254,3711 | m3 |
| 61 | Đào san đất màu - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 254,3711 | 1m3 |
| 62 | Trồng cỏ Lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,773 | 100 m2 |
| 63 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,773 | 100 m2/tháng |
| 64 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1373 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đổ bỏ đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1204 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá kè đá cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,85 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đổ bỏ đá phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng tường kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,12 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,77 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1964 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,94 | m2 |
| 75 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0198 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6943 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đổ bỏ đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3255 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2753 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,57 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng Gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,98 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5505 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng D= 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2038 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng D= 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5028 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường đoạn kè xây gạch và kè đá, D= 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường đoạn kè xây gạch và kè đá, D= 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1794 | tấn |
| 86 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,08 | m3 |
| 87 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8816 | tấn |
| 88 | Thép hộp vuông 100x100x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.021,85 | kg |
| 89 | Thép ống D59,9x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.805,4 | kg |
| 90 | Thép vuông đặc 10x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,35 | kg |
| 91 | Bản mã bịt đầu cột KT 100x100x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | cái |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 242,736 | m2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.881,6 | kg |
| 94 | Sơn kẻ vạch bãi để xe ô tô bằng sơn Novatex hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 761,5 | m |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,978 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đào móng rãnh - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bỏ đất thừa - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6792 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, ván khuôn BT rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0096 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,53 | m3 |
| 9 | Mua song chắn rác Composite KT 500x800mm + khung, chịu tải cấp D (400KN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp đặt song chắn rác Composite KT 500x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0474 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đạy D= 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3456 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản đạy D= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2904 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản đạy D= 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5293 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản đạy D= 14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3848 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,64 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 204 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1234 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0724 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, ván khuôn BT thành hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2286 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,37 | m3 |
| 25 | Bậc thang lên xuống hố ga, thép D= 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm bản đạy D= 6-:-8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản đạy D= 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,43 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng, lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 9m dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 cần đèn |
| 3 | Cầu Inock D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Khung móng cột 8m: M24x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,65 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,65 | 100 m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bảng |
| 14 | Đầu cose đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hòm |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện: RC1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tiếp địa tủ điện: RC3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,075 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,125 | m3 |
| 21 | Khung móng tủ điện M16x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,4 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 28 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232 | m |
| 29 | Mốc trụ bê tông báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2 | cái |
| 30 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.320 | viên |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.132E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi