Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836222-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220800199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:21:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,088,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.132E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp sân khu đền Thỏng, khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
3 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO , địa chỉ: Km 10, Xã Hợp Châu, Huyện Tam đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO , địa chỉ: Km 10, Xã Hợp Châu, Huyện Tam đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Đảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,2219100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0843100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7583100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0365100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3282100m3
6Vận chuyển đổ bỏ đất thừa, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,0146100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, TƯỜNG KÈ, LAN CAN, BÃI ĐỖ XE
1Đào nền, đào đất KTH, đào khuôn đường - Cấp đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6628100m3
2Vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6628100m3
3Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,10110m3
4Mua đất để đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,484410m3
5Vận chuyển đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,585410m³/1km
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0227100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2041100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,177100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0637100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2321100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2904100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3539100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2904100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3539100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3069100tấn
16Mua vải bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.116,53m2
17Rải vải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,1653100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1596100m2
19Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,24m3
20Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 667,74m3
21Đào khuôn thi công lát hè - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1706100m3
22Vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1706100m3
23Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,143410m3
24Vận chuyển đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,143410m³/1km
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,023100m3
26Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2069100m3
27Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,277m3
28Mua đá xẻ băm mặt tạo nhám lát hè màu xanh xám KT 40x60x5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 238,58m2
29Mua đá xẻ băm mặt tạo nhám lát hè màu xanh xám KT 20x20x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,17m2
30Lát nền, sàn đá, tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 312,75m2
31Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,231m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bờ gạch cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,92m3
33Vận chuyển đổ bỏ gạch phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0092100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn móng vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5563100m2
35Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,54m3
36Mua bó vỉa đá KT 10x15x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185m
37Mua bó vỉa đá KT 10x15x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,75m
38Mua bó vỉa đá KT 15x25x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152m
39Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá xẻ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 337m
40Lắp đặt bó vỉa cong hè, bó vỉa đá xẻ 10x15x25cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,75m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đào hố trồng cây - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,381m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng bó bồn hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3184100m2
43Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,18m3
44Mua bó bồn đá xẻ hố trồng cây KT 10x15x120cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108viên
45Mua bó bồn đá xẻ hố trồng cây KT 10x15x170cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20viên
46Mua bó bồn đá xẻ hố trồng cây KT 10x15x220cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4viên
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,92m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1081 cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 241 cấu kiện
50Cây giáng hương cao 5m đường kính gốc 15cm đến 18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cây
51Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cây
52Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,191m3
53Đào xúc đất, đắp đất màu hố trồng - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,1911m3
54Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 701 cây/90 ngày
55Thuốc kích thích ra rễChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70chai
56Thuốc kích thích ra chồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70chai
57Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35kg
58Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35kg
59Trồng cỏ Hoàng LạcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.377,3m2
60Mua đất màu trồng cỏ LạcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 254,3711m3
61Đào san đất màu - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 254,37111m3
62Trồng cỏ LạcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,773100 m2
63Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,773100 m2/tháng
64Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1373100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0169100m3
66Vận chuyển đổ bỏ đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1204100m3
67Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá kè đá cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,85m3
68Vận chuyển đổ bỏ đá phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0385100m3
69Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng tường kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0284100m2
70Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,12m3
71Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,77m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1964100m2
73Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5m3
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,94m2
75Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0198100m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6943100m3
77Vận chuyển đổ bỏ đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3255100m3
78Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2753100m2
79Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,57m3
80Xây móng bằng Gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,98m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5505100m2
82Lắp dựng cốt thép móng D= 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2038tấn
83Lắp dựng cốt thép móng D= 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5028tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường đoạn kè xây gạch và kè đá, D= 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0728tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường đoạn kè xây gạch và kè đá, D= 12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1794tấn
86Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,08m3
87Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8816tấn
88Thép hộp vuông 100x100x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.021,85kg
89Thép ống D59,9x2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.805,4kg
90Thép vuông đặc 10x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,35kg
91Bản mã bịt đầu cột KT 100x100x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86cái
92Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 242,736m2
93Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.881,6kg
94Sơn kẻ vạch bãi để xe ô tô bằng sơn Novatex hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 761,5m
95Ốp đá granit tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,978m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đào móng rãnh - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3147100m3
2Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6355100m3
3Vận chuyển đổ bỏ đất thừa - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6792100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,64m3
5Ván khuôn móng băng, ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,84100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,96m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, ván khuôn BT rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0096100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,53m3
9Mua song chắn rác Composite KT 500x800mm + khung, chịu tải cấp D (400KN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp đặt song chắn rác Composite KT 500x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 951 cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0474100m2
12Cốt thép tấm bản đạy D= 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3456tấn
13Cốt thép tấm bản đạy D= 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2904tấn
14Cốt thép tấm bản đạy D= 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5293tấn
15Cốt thép tấm bản đạy D= 14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3848tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,64m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2041cấu kiện
18Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1234100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0724100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,54m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0197100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,81m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, ván khuôn BT thành hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2286100m2
24Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,37m3
25Bậc thang lên xuống hố ga, thép D= 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0123tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0216100m2
27Cốt thép tấm bản đạy D= 6-:-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0328tấn
28Cốt thép tấm bản đạy D= 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0288tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,43m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng, lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép bát giác cao 9m dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 cần đèn
3Cầu Inock D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
5Khung móng cột 8m: M24x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
6Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,65100m
7Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,65100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,65100 m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72100m
10Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121 đầu cáp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 đầu cáp
12Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cửa
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bảng
14Đầu cose đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
15Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hòm
16Làm tiếp địa cho cột điện: RC1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 bộ
17Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tiếp địa tủ điện: RC3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0751m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,125m3
21Khung móng tủ điện M16x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,21m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,288100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,41m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,58100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,464100m3
28Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232m
29Mốc trụ bê tông báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2cái
30Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.320viên
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,58100m3
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.132E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định duyệt thiết BVTC - Dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy lu bánh thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy lu rung Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy rải bê tông nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy tưới nhựa đường Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->