Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836075-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220808299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:21:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,012,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.518353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.508.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.525.695.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường liên xã Liên Ninh - Đại Áng (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp tuyến đường Liên Ninh - Đại Áng - Tả Thanh Oai), xã Liên Ninh huyện Thanh Trì
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH XÂY B400 ĐẤU NỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V62,8081m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V11,94100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V12,568100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V3,516100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V83,913m3
6Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V272,869m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,881100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V233,283m3
9Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V1.009,171m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V324,424m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V69,833m3
12Ván khuôn cổ gaChương V7,203100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V12,487tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V3,126100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V58,601m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V8111cấu kiện
B XÂY HỐ GA TRỰC TIẾP LOẠI 1, 2, 2A, 3
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V176,418m2
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,123100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V11,7821m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V2,239100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V2,357100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,533100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V11,234m3
8Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V16,851m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,427100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V37,236m3
11Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V169,586m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V8,586m3
13Ván khuôn cổ gaChương V1,086100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,606tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,328100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V9,357m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V451cấu kiện
C XÂY HỐ GA TRỰC TIẾP LOẠI 1, 2 MÉP TƯỜNG=20GA
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V66,528m2
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,047100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V4,5331m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,861100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,906100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,495100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,677m3
8Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V7,015m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,184100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V17,557m3
11Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V79,774m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,816m3
13Ván khuôn cổ gaChương V0,483100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,714tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,146100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V4,159m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V201cấu kiện
D XÂY GA THĂM ĐẤU NỐI CỐNG D1000=01GA
1Cắt khe đường làm gaChương V0,132100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V1,742m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V0,0871m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V0,017100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,018100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,2811m3
7Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,053100m3
8Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,056100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,007100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,008100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,007100m3
12Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V0,36m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,005tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,102tấn
16Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V0,576m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,322tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,016tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,016tấn
21Ván khuôn thành gaChương V0,212100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,701m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,098tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,019100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V0,491m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V11cấu kiện
27Khung vuông, nắp ga tròn tải trọng 250KNChương V1bộ
28Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V21 cấu kiện
E NÂNG VAN CHẶN=05CÁI
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương V0,19m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V0,2m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,008100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V5cái
F NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN=03GA
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtChương V61cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V0,56m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,008100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,07m3
5Ván khuôn gỗ cổ gaChương V0,122100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V61cấu kiện
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.1Chương V119,16m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,21m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,04100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,042100m3/1km
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V4,2m3
6Mua biển tám giác phản quangChương V19chiếc
7Mua biển tròn phản quangChương V2chiếc
8Thanh liên kết biển với cộtChương V42bộ
9Cột biển báo D88,3mm sơn trắng đỏChương V73,5m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V19cái
H NỀN ĐƯỜNG VÀ SỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V1,972100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V284,8m2
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,199100m3
4Đào đường sử lý ổ gà bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V4,6991m3
5Đào đường sử lý ổ gà bằng máy - Cấp đất IIIChương V0,893100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,94100m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V7,3971m3
8Đào đất KTH đường bằng máy - Cấp đất IChương V1,405100m3
9Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V1,479100m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V1.079,25m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V53,9631m3
12Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVChương V10,253100m3
13Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V10,793100m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V3,9371m3
15Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIChương V0,748100m3
16Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,787100m3
17Mua đất đắp lề, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V245,3m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,171100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V6,744100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,691100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V37,571100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V2,98100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V40,667100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V6,758100tấn
I NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ (35 CỤM)
1Ống HDPE DN25 (Tiền Phong)Chương V0,35100 m
2Cút chuyển ren ngoài DN25x3/4''Chương V70cái
3Côn thu TTK 3/4''-1/2''Chương V35cái
4Cút P.E D25Chương V70cái
5Lắp đặt van 1 chiều D1/2''Chương V35cái
6Lắp đặt van gạt D3/4''Chương V35cái
7Tháo, lắp cụm đồng hồ D15mm đã cóChương V35cái
8Kiểm tra cụm đồng hồ D15mm tại chỗChương V35cái
9Kép D1/2''Chương V35cái
10Chì viênChương V35viên
11Dây chìChương V17,5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.518353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.508.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.525.695.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
9 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->