Gói thầu: Thi công xây dựng; Hạng mục 01: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng; Nhà nội trú học sinh (số 2); Nhà để xe 02 bánh; Hạ tầng kỹ thuật ( trừ diện tích cây xanh và thảm cỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; Hạng mục 01: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng; Nhà nội trú học sinh (số 2); Nhà để xe 02 bánh; Hạ tầng kỹ thuật ( trừ diện tích cây xanh và thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 09:09:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,482,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng, có đầy đủ các hạng mục sau: nhà, kết cấu dạng nhà, 03 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 1.700 m2; Tường chắn, kè đá: chiều cao ≥ 4,0m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp tương tự ≥ 45.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥135.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) các công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó:* Công trình có số tầng ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700 m2;* Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m;* Công trình có hạng mục: Tường chắn, kè đá cao ≥4m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà nội trú học sinh (số 02); Nhà hiệu bộ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Công trình có hạng mục nhà 03 tầng trở lên và có tổng diện tích sàn ≥ 1.700 m2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà đa năng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên;+ Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, có hạng mục: Tường chắn, kè đá; Cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện/ điện công trình/ chuyên ngành kỹ thuật liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy thi công PCCC trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III có các hạng tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh xíchCần cẩu bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥50 -60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0.62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy nén khí, động cơ diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Ô tô tự đổ(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 26-Ô tô tưới nước(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng; Hạng mục 01: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng; Nhà nội trú học sinh (số 2); Nhà để xe 02 bánh; Hạ tầng kỹ thuật ( trừ diện tích cây xanh và thảm cỏ) Trường THPT Dân tộc nội trú Đam San (Giai đoạn II) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG, PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 12,8077 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 51,6865 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 82,1505 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 222,205 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | nt | 151,0842 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 200,3786 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 202,3468 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 56,9738 | m3 |
| 9 | Bê tông lam đá 0,5x1, vữa BT mác 200, trộn phụ gia | nt | 0,1386 | m3 |
| 10 | Quét vữa Sikadur 732 | nt | 1,98 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,086 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 260 | cái |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 23,1904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 2,5815 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 18,7094 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 21,0646 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | nt | 20,5853 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 10,508 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 2,4662 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5182 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 111,992 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều dày | nt | 16,587 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 7,8232 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 16,0159 | 100m3 |
| 25 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III(đất san nền dư đắp cho công trình, đã tính vận chuyển bên san nền) | nt | 2,6914 | 100m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 72,1798 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 4,8736 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 8,1117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 5,352 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,931 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 15,7206 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,2207 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 5,7203 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 19,1925 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 14,151 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 20,2619 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 3,6738 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 2,6085 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 2,3588 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,8873 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 3,6949 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 379,7606 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 67,8588 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 4,62 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao | nt | 4,95 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | nt | 558,822 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | nt | 7,1542 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 7,1542 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | nt | 13,4154 | 100m2 |
| 50 | Lá đồng chèn hắc ín ở khe lún | nt | 14,4 | m |
| 51 | Nẹp nhôm 10cm mặt đứng vị trí khe lún | nt | 132,4 | m |
| 52 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 125,805 | m2 |
| 53 | Nẹp trần tôn lạnh | nt | 120 | m |
| 54 | SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mm | nt | 444,54 | m2 |
| 55 | SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mm | nt | 13,5 | m2 |
| 56 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 338,27 | m2 |
| 57 | SX ,LD vách kính khung sắt | nt | 171,66 | m2 |
| 58 | SX ,LD vách kính 8mm | nt | 36,708 | m2 |
| 59 | SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 4,76 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.234,44 | m2 |
| 61 | SX, LĐ khóa treo loại trung | nt | 36 | bộ |
| 62 | SX, LĐ tay nắm cửa đi, cửa sổ | nt | 248 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 1.751,028 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 2.499,624 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 122,96 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.303,8522 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 1.299,9354 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.932,725 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 1.368,898 | m2 |
| 70 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 351,376 | m2 |
| 71 | Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 224,9 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 351,376 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 135,4 | m |
| 74 | Đắp vữa XM mác 75 | nt | 169,776 | m |
| 75 | Trát đá mài bậc cấp, lan can | nt | 322,6955 | m2 |
| 76 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 23,578 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,625 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 2.064,785 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 237,27 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằngLát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 126,48 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 44,82 | m2 |
| 82 | Làm vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 126,55 | m2 |
| 83 | SX, LD mặt đá granite dày 20mm (Bao gồm khung đỡ) | nt | 8,875 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 4.205,468 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 5.829,5866 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.987,8552 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6.047,1994 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 24,2946 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 27,51 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90) | nt | 2,676 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 1,488 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm( D27) | nt | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D90 | nt | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống xả tràn | nt | 72 | cái |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 278,37 | m3 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 164,027 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 62,02 | tấn |
| 100 | Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 300x300x100 | nt | 1 | cái |
| 101 | Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 200x300x100 | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt 3 công tắc nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36W | nt | 88 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đen Compact áp trần tròn 220V-18W | nt | 41 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Compact 3U 220V-25W | nt | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường 48 W | nt | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250-80W | nt | 44 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400*400,44W | nt | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 315 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 355 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 145 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 1.745 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 2.155 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 165 | m |
| 126 | Thép tròn D16 | nt | 25 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép góc 50x50x5 dài 2500 | nt | 3 | cọc |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65) | nt | 0,7 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn chuyển TTK D114-D65 | nt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65) | nt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65) | nt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D50 | nt | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 9 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | nt | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 70 | m |
| 137 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 106,8 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 35,6 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 71,2 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,356 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,356 | 100m3 |
| 143 | Xếp gạch theo mương | nt | 5.562,5 | viên |
| 144 | Băng cảnh báo | nt | 445 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 630 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 240 | m |
| 147 | Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần | nt | 76 | bộ |
| 148 | Điện trở cuối mạch E.O.L | nt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 25 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 550 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 40 zone | nt | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bộ lưu điện 3h (3KV) | nt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | nt | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | nt | 9 | bộ |
| 158 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nước | nt | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | nt | 28 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Tiểu nam kết hợp phụ kiện ống cấp nước, van xả, gioăng nối tường. | nt | 13 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | nt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu | nt | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo | nt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấy | nt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt móc treo áo inox | nt | 6 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van đóng 2 chiều D27 | nt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt van đóng 2 chiều D34 | nt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D114 | nt | 0,85 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D114(90) | nt | 33 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa D114(135) | nt | 22 | Cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | nt | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng xông D114 | nt | 9 | Cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90) | nt | 1,55 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa D90(90) | nt | 50 | Cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa D90(135) | nt | 30 | Cái |
| 179 | Lắp đặt thông tam nhựa PVC D90 | nt | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | nt | 38 | Cái |
| 181 | Lắp đặt măng xông D90 | nt | 20 | Cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(D34) | nt | 0,28 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 6 | cái |
| 184 | Thông tam nhựa PVC D34 | nt | 6 | Cái |
| 185 | Lắp đặt măng xông D34 | nt | 4 | Cái |
| 186 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | nt | 6 | Cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm( D27) | nt | 0,65 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa D27 | nt | 24 | Cái |
| 189 | Lắp đặt thông tam nhựa PVC D27 | nt | 48 | Cái |
| 190 | Lắp đặt măng xông D27 | nt | 15 | Cái |
| 191 | Lắp đặt côn chuyển D27-D21 | nt | 63 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21) | nt | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa D21 | nt | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa D21 ren trong | nt | 63 | Cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | nt | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt măng xông D21 | nt | 5 | cái |
| 197 | Đào giếng thấm, đất cấp III | nt | 77,0897 | m3 |
| 198 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 3,8654 | m3 |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,3691 | m3 |
| 200 | Ván khuôn đan bê tông | nt | 0,3499 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | nt | 0,2652 | tấn |
| 202 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 9,5004 | m3 |
| 203 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 65,1736 | m2 |
| 204 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | nt | 73,68 | m2 |
| 205 | Lớp gạch vỡ 60x60 | nt | 3,5 | m2 |
| 206 | Lớp gạch vỡ 40x30 | nt | 3,5 | m2 |
| 207 | Lớp than xỉ dày 150 | nt | 0,525 | m3 |
| 208 | Lớp than củi dày 150 | nt | 0,525 | m3 |
| 209 | Đắp đất móng | nt | 21,637 | m3 |
| 210 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | nt | 0,5545 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III | nt | 0,5545 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,5545 | 100m3 |
| 213 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | nt | 28 | cái |
| 214 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | nt | 0,785 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 8,327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 26,67 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 51,9968 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 117,913 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | nt | 85,5716 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 117,6973 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 103,799 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 43,457 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,319 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 306 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 14,2438 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,4848 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 11,5528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 12,9095 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | nt | 10,852 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 6,8277 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,8422 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 2,0797 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 62,4905 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều dày | nt | 12,5205 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 9,133 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 41,1619 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,9268 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 3,2006 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 3,9223 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,1146 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 9,8434 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,6581 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 2,8905 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 14,6564 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 3,8243 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 13,9904 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,8969 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 2,0746 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,4222 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,5728 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 2,5729 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 61,8488 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 256,2928 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao | nt | 3,825 | m3 |
| 41 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | nt | 453,6525 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,4796 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,4796 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | nt | 8,2146 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 53,9025 | m2 |
| 46 | Nẹp trần tôn lạnh | nt | 118,3 | m |
| 47 | SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mm | nt | 309,955 | m2 |
| 48 | SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mm | nt | 21,28 | m2 |
| 49 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 243,7093 | m2 |
| 50 | SX ,LD vách kính khung sắt | nt | 33,764 | m2 |
| 51 | SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 5,12 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 641,9664 | m2 |
| 53 | SX, LĐ tay nắm cửa đi, cửa sổ | nt | 191 | cái |
| 54 | SX, LĐ khóa treo loại trung | nt | 26 | bộ |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 1.030,032 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 1.915,667 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 97,59 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.000,4762 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 816,2314 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.026,6975 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 950,0705 | m2 |
| 62 | Láng chống thấm vữa XM mác 75 | nt | 346,891 | m2 |
| 63 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 147,5 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Flincote | nt | 346,891 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 176,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 116,52 | m |
| 67 | Trát đá mài | nt | 225,683 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,44 | m2 |
| 69 | Ốp gạch trang trí mặt đứng trước | nt | 47,01 | m2 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 tôn nền | nt | 5,956 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 1.034,288 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 187,17 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 54,4525 | m2 |
| 74 | Vách ngăn tấm Compact MFC dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 14,07 | m2 |
| 75 | Mặt đá granite màu đen dày 20mm (bao gồm khung đỡ) | nt | 3,168 | m2 |
| 76 | Lá đồng dày 1mm, chèn hắc ín ở khe lún | nt | 22,5 | m |
| 77 | Nẹp nhôm che khe lún rông 100 | nt | 53,7 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3.001,199 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 3.793,4756 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.585,6717 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.209,0029 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 11,8075 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 15,5728 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90) | nt | 0,192 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 2,214 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút D90mm | nt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút D60mm | nt | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thông dầm | nt | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống xả tràn | nt | 52 | cái |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 187,264 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 80,9942 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 41,2175 | tấn |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 21 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 44 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 82 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36W | nt | 66 | bộ |
| 104 | Đèn compact áp trần 220V-18W | nt | 30 | bộ |
| 105 | Đèn compact 3U 220V-25W | nt | 19 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | nt | 31 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 85 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 985 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 315 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 1.225 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 160 | m |
| 113 | Thép tròn D16 | nt | 25 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L=2500 | nt | 3 | cọc |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 116 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bảng |
| 117 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65) | nt | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65) | nt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn côn chuyển D114-D65 | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65) | nt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa D50 | nt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 124 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 125 | Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần | nt | 33 | bộ |
| 126 | Điện trở cuối mạch E.O.L | nt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 26 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 890 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 310 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 520 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 170 | m |
| 134 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | nt | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | nt | 7 | bộ |
| 136 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nước đặt âm trong đan đá | nt | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nước | nt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | nt | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Tiểu nam kết hợp phụ kiện ống cấp nước, van xả, gioăng nối tường. | nt | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | nt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | nt | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu D100 | nt | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | nt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt móc treo áo | nt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt van đóng 2 chiều D27 | nt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm( D114) | nt | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D114(90&135) | nt | 33 | cái |
| 151 | Y nhựa PVC D114 | nt | 10 | cái |
| 152 | Măng xông D114 | nt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90) | nt | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa D90(90&135) | nt | 49 | cái |
| 155 | Thông tam nhựa PVC D90 | nt | 6 | cái |
| 156 | Y nhựa PVC D90 | nt | 23 | cái |
| 157 | Măng xông D90 | nt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(D34) | nt | 0,55 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm( D27) | nt | 0,35 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 12 | cái |
| 161 | Thông tam nhựa PVC D34 | nt | 2 | cái |
| 162 | Măng xông D34 | nt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | nt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa D27 | nt | 38 | cái |
| 165 | Thông tam nhựa PVC D27 | nt | 30 | cái |
| 166 | Măng xông D27 | nt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn chuyển D27-D21 | nt | 33 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21) | nt | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D21 ren trong | nt | 33 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi INOX D21 | nt | 7 | bộ |
| 171 | Đào giếng thấm đất cấp III | nt | 63,6032 | m3 |
| 172 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 2,7794 | m3 |
| 173 | Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,6932 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,121 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | nt | 0,1991 | tấn |
| 176 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 8,072 | m3 |
| 177 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 50,9896 | m2 |
| 178 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | nt | 49,976 | m2 |
| 179 | Lớp gạch vỡ 60x60 | nt | 1,75 | m2 |
| 180 | Lớp gạch vỡ 40x30 | nt | 1,75 | m2 |
| 181 | Lớp than xỉ dày 150 | nt | 0,2625 | m3 |
| 182 | Lớp than củi dày 150 | nt | 0,2625 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 35,7832 | m3 |
| 184 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | nt | 27,82 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,2782 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,2782 | 100m3/km |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 22 | cái |
| 188 | Xếp đá hộc đáy giếng | nt | 0,785 | m3 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 4,5686 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 39,723 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 40,107 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 88,2002 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | nt | 66,1053 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 95,8034 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 29,0564 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 41,5626 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,864 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 20 | cái |
| 11 | Bê tông lam đá 0,5x1, vữa BT mác 200, trộn phụ gia | nt | 0,0512 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | nt | 0,732 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,124 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 7,86 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 10,7154 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | nt | 3,1589 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 5,9195 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0691 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 82,4378 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều dày | nt | 22,788 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 8,0012 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 13,8666 | 100m3 |
| 23 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III(lấy đất san nền đắp cho hạng mục, đã tính cự ly vận chuyển ở san nền) | nt | 8,9008 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 97,4825 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,8496 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 3,699 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 2,2952 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,7944 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 7,9938 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,7385 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,4294 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép | nt | 7,8581 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 5,0767 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 5,3484 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,4888 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,5975 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,1871 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 300,8287 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 27,4 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | nt | 194,595 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 14,1261 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 14,1261 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | nt | 8,0861 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | nt | 2,0732 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 8,0861 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | nt | 2,0732 | tấn |
| 47 | Bulon chữ U M20x960 | nt | 16 | bộ |
| 48 | Bulon D16x350 | nt | 16 | bộ |
| 49 | Bulon D18x50 | nt | 78 | bộ |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | nt | 12,5284 | 100m2 |
| 51 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | nt | 72,6 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | nt | 190,735 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | nt | 34,64 | m2 |
| 54 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 690,08 | m2 |
| 55 | Nẹp trần tôn lạnh | nt | 106,2 | m |
| 56 | SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mm | nt | 116,425 | m2 |
| 57 | SX, LD khung ngoại cửa thép bản dập | nt | 9,8 | m |
| 58 | SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mm | nt | 12,54 | m2 |
| 59 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 94,1563 | m2 |
| 60 | SX ,LD vách kính khung sắt | nt | 71,21 | m2 |
| 61 | SX ,LD vách kính +kính 8mm | nt | 24,96 | m2 |
| 62 | SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 4,34 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.780,3306 | m2 |
| 64 | SX, LĐ khóa treo loại trung | nt | 10 | bộ |
| 65 | SX, LĐ tay nắm cửa đi, cửa sổ | nt | 54 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 1.186,835 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 2.072,23 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 130,985 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 434,42 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 575,8104 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 315,89 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 651,1334 | m2 |
| 73 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 380,88 | m2 |
| 74 | Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 270,99 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Flincote | nt | 380,88 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 76,5 | m |
| 77 | Đắp vữa XM mác 75 | nt | 157,298 | m |
| 78 | Trát đá mài bậc cấp, lan can | nt | 89,354 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,44 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 333,84 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 58,58 | m3 |
| 82 | Xoa nhẵn nền | nt | 585,8 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 97,38 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột | nt | 31,775 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 33,88 | m2 |
| 86 | Làm vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 12,939 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.951,55 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.849,9638 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.018,7699 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.782,7439 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 11,025 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | nt | 55,125 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 22,24 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90) | nt | 1,339 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm(D27) | nt | 0,024 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D90 | nt | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thông dầm | nt | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống xả tràn | nt | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m :220V-1x40W | nt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36W (có chụp tán xạ) | nt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn neon áp trần tròn 220V-40W | nt | 23 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn cao áp 220V-250W | nt | 20 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220V- 250W | nt | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 160 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 95 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 260 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 420 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 250 | m |
| 117 | Thép tròn D16 | nt | 25 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép góc 50x50x5 dài 2500 | nt | 3 | cọc |
| 119 | Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường đồng bộ (bao gồm 2 cuộn vòi D50 dài 20m, lăng phun, khớp nối, van chữa cháy) | nt | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65) | nt | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn chuyển TTK D114-D65 | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65) | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65) | nt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D50 | nt | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | nt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 128 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 955 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần | nt | 22 | bộ |
| 132 | Điện trở cuối mạch E.O.L | nt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 485 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | nt | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | nt | 5 | bộ |
| 140 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 141 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nước | nt | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | nt | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Tiểu nam kết hợp phụ kiện ống cấp nước, van xả, gioăng nối tường. | nt | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | nt | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | nt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | nt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu | nt | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | nt | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấy | nt | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt móc treo áo inox | nt | 7 | Cái |
| 152 | Lắp đặt van đóng 2 chiều D27 | nt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt van đóng 2 chiều D34 | nt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(D114) | nt | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D114(90) | nt | 55 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa D114(135) | nt | 50 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | nt | 19 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng xông D114 | nt | 15 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90) | nt | 0,92 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D90(90) | nt | 24 | Cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D90(135) | nt | 12 | Cái |
| 162 | Lắp đặt thông tam nhựa PVC D90 | nt | 22 | Cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông D90 | nt | 26 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(D34) | nt | 0,52 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 19 | cái |
| 166 | Thông tam nhựa PVC D34 | nt | 5 | Cái |
| 167 | Lắp đặt măng xông D34 | nt | 12 | Cái |
| 168 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | nt | 3 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm(D27) | nt | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D27 | nt | 32 | Cái |
| 171 | Lắp đặt thông tam nhựa PVC D27 | nt | 26 | Cái |
| 172 | Lắp đặt măng xông D27 | nt | 28 | Cái |
| 173 | Lắp đặt côn chuyển D27-D21 | nt | 19 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21) | nt | 0,44 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa D21 ren trong | nt | 19 | Cái |
| 176 | Đào giếng thấm, đất cấp III | nt | 38,5448 | m3 |
| 177 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 1,9327 | m3 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,1845 | m3 |
| 179 | Ván khuôn đan bê tông | nt | 0,1749 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | nt | 0,1326 | tấn |
| 181 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 4,7502 | m3 |
| 182 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 32,5868 | m2 |
| 183 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | nt | 36,84 | m2 |
| 184 | Lớp gạch vỡ 60x60 | nt | 1,75 | m2 |
| 185 | Lớp gạch vỡ 40x30 | nt | 1,75 | m2 |
| 186 | Lớp than xỉ dày 150 | nt | 0,2625 | m3 |
| 187 | Lớp than củi dày 150 | nt | 0,2625 | m3 |
| 188 | Đắp đất móng | nt | 10,8185 | m3 |
| 189 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | nt | 0,2773 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp III | nt | 0,2773 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,2773 | 100m3 |
| 192 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | nt | 14 | cái |
| 193 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | nt | 0,3925 | m3 |
| D | NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH (SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 10,32 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 48,1219 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 77,667 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 165,1393 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | nt | 100,3616 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 185,153 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 162,107 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 53,184 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,5364 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 372 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 24,2254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,8527 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 13,6603 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 20,6867 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | nt | 18,4185 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 8,3404 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 2,5187 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 6,1055 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 68,8952 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu40x80x180mm), chiều dày | nt | 8,613 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 11,1852 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 76,714 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,3412 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 5,8795 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 6,8534 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,5982 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 15,3806 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,2802 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 3,7162 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 19,1965 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 10,1341 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 18,9149 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,7095 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,5975 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,4881 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 1,5082 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 3,354 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 527,1145 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 88,829 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao | nt | 9,45 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung | nt | 1.149,3 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | nt | 5,2095 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 5,2095 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | nt | 12,6062 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 181,44 | m2 |
| 46 | Nẹp trần tôn lạnh | nt | 526 | m |
| 47 | SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mm | nt | 370,26 | m2 |
| 48 | SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mm | nt | 129,36 | m2 |
| 49 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 384,4704 | m2 |
| 50 | SX ,LD vách kính ghép lam + kính cường lực 8mm | nt | 45,448 | m2 |
| 51 | SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 9,1 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 922,9152 | m2 |
| 53 | SX, LĐ khóa treo loại trung | nt | 84 | bộ |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 1.355,704 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 4.470,674 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 51,3 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.274,8592 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 1.269,464 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.660,41 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 1.187,4495 | m2 |
| 61 | Láng chống thấm vữa XM mác 75 | nt | 454,0605 | m2 |
| 62 | Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 109,88 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Flincote | nt | 454,0605 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 372 | m |
| 65 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | nt | 70,4 | m |
| 66 | Trát đá mài | nt | 274,274 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,25 | m2 |
| 68 | Kẻ ziczac | nt | 1,3 | 10m |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 1.532,7651 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 831,6 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 376,32 | m2 |
| 72 | Lá đồng dày 1mm, chèn hắc ín ở khe lún | nt | 32,4 | m |
| 73 | Nẹp nhôm che khe lún rông 100 | nt | 53,25 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 5.174,598 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 4.996,4847 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.221,4899 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6.949,5928 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 20,8656 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 21,2578 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90) | nt | 0,186 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 2,916 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút D90mm | nt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút D60mm | nt | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thông dầm | nt | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống xả tràn | nt | 52 | cái |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 315,92 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 176,6357 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 68,695 | tấn |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 42 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 42 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A | nt | 144 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 204 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 212 | bộ |
| 99 | Đèn compact áp trần 220V-18W | nt | 52 | bộ |
| 100 | Đèn compact 3U 220V-25W | nt | 42 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường đảo chiều | nt | 84 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 405 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 840 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 1.825 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 2.415 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 220 | m |
| 109 | Thép tròn D16 | nt | 25 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L=2500 | nt | 3 | cọc |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 112 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bảng |
| 113 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65) | nt | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65) | nt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn côn chuyển D114-D65 | nt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65) | nt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa D50 | nt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 9 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 120 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 121 | Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần | nt | 42 | bộ |
| 122 | Điện trở cuối mạch E.O.L | nt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 42 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 1.145 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 775 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 170 | m |
| 130 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | nt | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | nt | 6 | bộ |
| 132 | Phụ kiện đi kèm | nt | 1 | lô |
| 133 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nước | nt | 42 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí xổm | nt | 42 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 42 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | nt | 42 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 42 | bộ |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | nt | 42 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu D100 | nt | 84 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | nt | 42 | cái |
| 142 | Lắp đặt móc treo áo | nt | 42 | cái |
| 143 | Lắp đặt van đóng D34 | nt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(D114) | nt | 2,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa D114(90&135) | nt | 147 | cái |
| 146 | Y nhựa PVC D114 | nt | 44 | cái |
| 147 | Măng xông D114 | nt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90) | nt | 2,85 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D90(90&135) | nt | 200 | cái |
| 150 | Thông tam nhựa PVC D90 | nt | 42 | cái |
| 151 | Y nhựa PVC D90 | nt | 86 | cái |
| 152 | Măng xông D90 | nt | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm( D34) | nt | 1,25 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm(D27) | nt | 1,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn chuyển D42-D34 | nt | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 25 | cái |
| 157 | Thông tam nhựa PVC D34 | nt | 16 | cái |
| 158 | Măng xông D34 | nt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | nt | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D27 | nt | 126 | cái |
| 161 | Thông tam nhựa PVC D27 | nt | 105 | cái |
| 162 | Măng xông D27 | nt | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn chuyển D27-D21 | nt | 126 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21) | nt | 1,26 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa D21 ren trong | nt | 126 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi INOX D21 | nt | 42 | bộ |
| 167 | Đào giếng thấm đất cấp III | nt | 115,6345 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng đá 4*6 mác 50 | nt | 5,7982 | m3 |
| 169 | Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,5536 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5248 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | nt | 0,3978 | tấn |
| 172 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 14,2506 | m3 |
| 173 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 97,7604 | m2 |
| 174 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | nt | 110,52 | m2 |
| 175 | Lớp gạch vỡ 60x60 | nt | 5,25 | m2 |
| 176 | Lớp gạch vỡ 40x30 | nt | 5,25 | m2 |
| 177 | Lớp than xỉ dày 150 | nt | 0,7875 | m3 |
| 178 | Lớp than củi dày 150 | nt | 0,7875 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 60,772 | m3 |
| 180 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | nt | 54,8625 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,5486 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,5486 | 100m3/km |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 45 | cái |
| 184 | Xếp đá hộc đáy giếng | nt | 1,1775 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 3,888 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 9,72 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 3,328 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2196 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 19,892 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,0872 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn | nt | 13,2 | 10m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày | nt | 0,512 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày | nt | 4,104 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 18,24 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,1372 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,1372 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 1,5194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 1,5194 | tấn |
| 17 | Bulon D14x500 | nt | 72 | bộ |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | nt | 2,607 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 172,9209 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,258 | 100m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất phong hóa | nt | 40,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 40,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất phong hóa | nt | 160,2 | 100m3/km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | nt | 219,68 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 182,18 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 33,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 33,5 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 5,3729 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 179,0969 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 144,1486 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 38,746 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 6.535 | cái |
| 13 | Chèn vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 32,675 | m2 |
| 14 | Chèn vữa XM chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 32,675 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 2,0533 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 2,614 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 7,7492 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 96,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,4533 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 1.309,4099 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao | nt | 26,645 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 532,9 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 128,8 | m2 |
| 24 | SX,Lắp dựng lan can sắt | nt | 450,625 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 3,9555 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 1,618 | 100m |
| 27 | Lưới sắt chắn đất | nt | 215 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,388 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 4,7759 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 4,7759 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 62,928 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,232 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 37,345 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 10,209 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | nt | 5,452 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,56 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 22,9292 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,9759 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,5981 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,6743 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0466 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,2813 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,5238 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,5006 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,5014 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,8442 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1616 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn nền | nt | 0,4018 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,6928 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,6705 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | nt | 1,1298 | 100m2 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 8,627 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 58,9934 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 99,5774 | m3 |
| 55 | SX, lắp dựng cánh cổng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 50,75 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 2.481,596 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 949,9068 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 454,9604 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 112,9832 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 510,684 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2176 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2176 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 537,084 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,4mm | nt | 0,3135 | 100m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 428,6984 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 428,6984 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.727,772 | m2 |
| 68 | Đắp chữ nổi "TRƯỜNG THPT DÂN TỘC NỘI TRÚ ĐAM SAN" bằng VXM | nt | 1 | bộ |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400 vữa XM mác 75 | nt | 23,04 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường | nt | 51,264 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 18,118 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,5304 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 35,616 | m3 |
| 74 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 8,904 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 23,744 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 22,032 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | nt | 1,0875 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1305 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 4,4064 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | nt | 1,36 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 3.400 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm) vữa XM mác 50 | nt | 4,112 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 75,04 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 67,84 | m2 |
| 85 | SX,Lắp dựng lan can sắt | nt | 186,56 | m2 |
| 86 | Gia công cửa song sắt | nt | 1,44 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 376 | m2 |
| 88 | Chèn vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 17 | m2 |
| 89 | Chèn vữa XM chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 17 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 275,6 | m3 |
| 91 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 1.900,3 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1.125,5 | m3 |
| 93 | Kẻ ô 3000*3000 | nt | 881,25 | 10m |
| 94 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 172,25 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 1.205,75 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 91,8667 | m3 |
| 97 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | nt | 183,7333 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,8373 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,8373 | 100m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 94,5 | m3 |
| 101 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 23,625 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | nt | 45,5625 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 6,075 | 100m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 177,4 | m3 |
| 105 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 17,74 | 100m2 |
| 106 | Thi công cấp phối đá dăm trung bình 125mm | nt | 2,2175 | 100m3 |
| 107 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 17,74 | 100m2 |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 17,74 | 100m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 17,74 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | nt | 2,1501 | 100tấn |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | nt | 2,1501 | 100tấn |
| 112 | Sơn kẻ đường LINE | nt | 84,35 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 31,5 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | nt | 63 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,63 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,63 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 266 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 2,982 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,754 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1788 | 100m2 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 76 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 190,228 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,35 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D60 | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng xông D60 | nt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn chuyển D60-D42 | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm( D42) | nt | 2,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | nt | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D42 | nt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng xông nhựa D42 | nt | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn chuyển D42-D34 | nt | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm( D34) | nt | 2,45 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | nt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng xông nhựa D34 | nt | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa D34 | nt | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | nt | 2,85 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | nt | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | nt | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm D100 | nt | 10 | cái |
| 142 | Lắp bảng nội quy PCCC | nt | 6 | bảng |
| 143 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài | nt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (kèm dụng cụ) | nt | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 265 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 265 | m |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 479,72 | m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 59,4 | m3 |
| 150 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 32,83 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 17,82 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 156,3318 | m3 |
| 153 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | nt | 382,7882 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 3,8279 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 3,8279 | 100m3 |
| 156 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | nt | 36,2634 | m3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 15,0776 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 2,4242 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,21 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 337 | cái |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 856,4498 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.027,0698 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | nt | 38 | đoạn |
| 164 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | nt | 28 | đoạn |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 27,6 | m3 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 115,5 | m3 |
| 167 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 2,3 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 17,664 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0552 | 100m2 |
| 170 | Bulong D20 | nt | 138 | bộ |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 38,5 | m3 |
| 172 | Xếp gạch theo mương( xi măng cốt liệu 40x80x180mm) | nt | 4.812,5 | viên |
| 173 | Băng cảnh báo ở mương dẫn điện | nt | 385 | m |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 84,636 | m3 |
| 175 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | nt | 58,464 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,5846 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,5846 | 100m3 |
| 178 | Lắp cần đèn | nt | 23 | cần đèn |
| 179 | SXLD trụ đèn bát thép tráng kẽm đáy D142 dày 4mm, đoạn 4 cao 1.300mm thép D90 dày 4mm, ngọn D60 dày 4mm cao 6m, loại cần 1 bóng | nt | 23 | cột |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 90W | nt | 23 | bộ |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 267 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 295 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 555 | m |
| 187 | Keo dán ống PVC | nt | 35 | hộp |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,14% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,14% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng, có đầy đủ các hạng mục sau: nhà, kết cấu dạng nhà, 03 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 1.700 m2; Tường chắn, kè đá: chiều cao ≥ 4,0m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp tương tự ≥ 45.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥135.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) các công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó:* Công trình có số tầng ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700 m2;* Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m;* Công trình có hạng mục: Tường chắn, kè đá cao ≥4m. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà nội trú học sinh (số 02); Nhà hiệu bộ | 4 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Công trình có hạng mục nhà 03 tầng trở lên và có tổng diện tích sàn ≥ 1.700 m2. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà đa năng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên;+ Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, có hạng mục: Tường chắn, kè đá; Cấp, thoát nước. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện/ điện công trình/ chuyên ngành kỹ thuật liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công PCCC | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy thi công PCCC trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn trong thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III có các hạng tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Sức nâng: ≥ 25T | 1 |
| 2 | Máy vận thăng lồng | Trọng tải: ≥ 3T | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh xíchCần cẩu bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Sức nâng: ≥ 10T | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Sức nâng: ≥ 30T | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Dung tích gầu: ≥ 0.8 m3 | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Dung tích gầu: ≥ 1.25 m3 | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Dung tích gầu: ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Trọng lượng: ≥ 10T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Trọng lượng: ≥ 16T | 2 |
| 10 | Máy lu rung tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Trọng lượng: 25T | 1 |
| 11 | Máy ủi(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Công suất: ≥110CV | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Công suất: ≥50 -60 m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥5kW | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1.7kW | 3 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥1.5kW | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥1.0kW | 3 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: ≥ 23kW | 3 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0.62 kW | 3 |
| 19 | Máy khoan đứng | Công suất: ≥4.5kW | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70kg | 3 |
| 21 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 L | 3 |
| 22 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 80 L | 3 |
| 23 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 7,5kW | 2 |
| 24 | Máy nén khí, động cơ diezen | Công suất: 360m3/h | 2 |
| 25 | Ô tô tự đổ(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) | Trọng tải: ≥10T | 6 |
| 26 | Ô tô tưới nước(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng | Dung tích: ≥5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi