Gói thầu: Thi công xây dựng; Hạng mục 01: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng; Nhà nội trú học sinh (số 2); Nhà để xe 02 bánh; Hạ tầng kỹ thuật ( trừ diện tích cây xanh và thảm cỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831702-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng; Hạng mục 01: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng; Nhà nội trú học sinh (số 2); Nhà để xe 02 bánh; Hạ tầng kỹ thuật ( trừ diện tích cây xanh và thảm cỏ)
Số hiệu KHLCNT 20220739132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:09:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,482,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng, có đầy đủ các hạng mục sau: nhà, kết cấu dạng nhà, 03 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 1.700 m2; Tường chắn, kè đá: chiều cao ≥ 4,0m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp tương tự ≥ 45.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥135.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) các công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó:* Công trình có số tầng ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700 m2;* Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m;* Công trình có hạng mục: Tường chắn, kè đá cao ≥4m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà nội trú học sinh (số 02); Nhà hiệu bộ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Công trình có hạng mục nhà 03 tầng trở lên và có tổng diện tích sàn ≥ 1.700 m2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà đa năng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên;+ Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, có hạng mục: Tường chắn, kè đá; Cấp, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện/ điện công trình/ chuyên ngành kỹ thuật liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy thi công PCCC trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III có các hạng tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh xíchCần cẩu bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 30T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥50 -60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1.7kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1.0kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0.62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy nén khí, động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô tự đổ(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
26-Ô tô tưới nước(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng; Hạng mục 01: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà hiệu bộ; Nhà đa năng; Nhà nội trú học sinh (số 2); Nhà để xe 02 bánh; Hạ tầng kỹ thuật ( trừ diện tích cây xanh và thảm cỏ)
Trường THPT Dân tộc nội trú Đam San (Giai đoạn II)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành An; Địa chỉ: Số 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG, PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt12,8077100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt51,6865m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt82,1505m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt222,205m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt151,0842m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt200,3786m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt202,3468m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt56,9738m3
9Bê tông lam đá 0,5x1, vữa BT mác 200, trộn phụ giant0,1386m3
10Quét vữa Sikadur 732nt1,98m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt7,086m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt260cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt23,1904m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt2,5815100m2
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt18,7094100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngnt21,0646100m2
17Ván khuôn sàn máint20,5853100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt10,508100m2
19Ván khuôn cầu thang thườngnt2,4662100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,5182100m2
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt111,992m3
22Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều dày nt16,587m3
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt7,8232m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt16,0159100m3
25Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III(đất san nền dư đắp cho công trình, đã tính vận chuyển bên san nền)nt2,6914100m3
26Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt72,1798m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt4,8736tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt8,1117tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt5,352tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,931tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt15,7206tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,2207tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt5,7203tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt19,1925tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt14,151tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt20,2619tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt3,6738tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt2,6085tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt2,3588tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,8873tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt3,6949tấn
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt379,7606m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt67,8588m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt4,62m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao nt4,95m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungnt558,822m2
47Gia công xà gồ thépnt7,1542tấn
48Lắp dựng xà gồ thépnt7,1542tấn
49Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmnt13,4154100m2
50Lá đồng chèn hắc ín ở khe lúnnt14,4m
51Nẹp nhôm 10cm mặt đứng vị trí khe lúnnt132,4m
52Thi công trần tôn lạnhnt125,805m2
53Nẹp trần tôn lạnhnt120m
54SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mmnt444,54m2
55SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mmnt13,5m2
56SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)nt338,27m2
57SX ,LD vách kính khung sắtnt171,66m2
58SX ,LD vách kính 8mmnt36,708m2
59SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)nt4,76m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.234,44m2
61SX, LĐ khóa treo loại trungnt36bộ
62SX, LĐ tay nắm cửa đi, cửa sổnt248cái
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt1.751,028m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt2.499,624m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50nt122,96m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.303,8522m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt1.299,9354m2
68Trát trần, vữa XM mác 75nt1.932,725m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt1.368,898m2
70Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75nt351,376m2
71Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt224,9m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt351,376m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt135,4m
74Đắp vữa XM mác 75nt169,776m
75Trát đá mài bậc cấp, lan cannt322,6955m2
76Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt23,578m3
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,625m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt2.064,785m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt237,27m2
80Lát nền, sàn bằngLát nền, sàn, tiết diện gạch nt126,48m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt44,82m2
82Làm vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện)nt126,55m2
83SX, LD mặt đá granite dày 20mm (Bao gồm khung đỡ)nt8,875m2
84Bả bằng bột bả vào tườngnt4.205,468m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt5.829,5866m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.987,8552m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt6.047,1994m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt24,2946100m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt27,51100m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90)nt2,676100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt1,488100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm( D27)nt0,15100m
93Lắp đặt cút nhựa D90nt48cái
94Lắp đặt cút nhựa D60nt24cái
95Lắp đặt cầu chắn rácnt36cái
96Lắp đặt ống xả trànnt72cái
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt278,37m3
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt164,02710m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt62,02tấn
100Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 300x300x100nt1cái
101Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 200x300x100nt2cái
102Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt11cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt7cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt19cái
108Lắp đặt công tắc đơn nhựa đặt ngầm 250V-5Ant20cái
109Lắp đặt công tắc đôi nhựa đặt ngầm 250V-5Ant15cái
110Lắp đặt 3 công tắc nhựa đặt ngầm 250V-5Ant6cái
111Lắp đặt ổ cắm đôint60cái
112Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36Wnt88bộ
113Lắp đặt đen Compact áp trần tròn 220V-18Wnt41bộ
114Lắp đặt đèn Compact 3U 220V-25Wnt16bộ
115Lắp đặt quạt treo tường 48 Wnt14cái
116Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250-80Wnt44cái
117Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400*400,44Wnt10cái
118Lắp đặt dây đơn, loại dây nt315m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây nt25m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt70m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt355m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt145m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt1.745m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt2.155m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt165m
126Thép tròn D16nt25m
127Gia công và đóng cọc tiếp đất thép góc 50x50x5 dài 2500nt3cọc
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt9bộ
129Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65)nt0,7100m
130Lắp đặt côn chuyển TTK D114-D65nt3cái
131Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65)nt6cái
132Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65)nt10cái
133Lắp đặt van khóa D50nt9cái
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt9hộp
135Lắp đặt tiêu lệnh PCCCnt9cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt70m
137Phụ kiện đi kèmnt1
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt106,8m3
139Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt35,6m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt71,2m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,356100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,356100m3
143Xếp gạch theo mươngnt5.562,5viên
144Băng cảnh báont445m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt630m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt240m
147Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trầnnt76bộ
148Điện trở cuối mạch E.O.Lnt3cái
149Lắp đặt đèn báo phòngnt25bộ
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt9bộ
151Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
152Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt550m
153Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt80m
154Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 40 zonent1bộ
155Lắp đặt bộ lưu điện 3h (3KV)nt1bộ
156Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2hnt15bộ
157Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2hnt9bộ
158Phụ kiện đi kèmnt1
159Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nướcnt16bộ
160Lắp đặt xí bệtnt28bộ
161Lắp đặt Tiểu nam kết hợp phụ kiện ống cấp nước, van xả, gioăng nối tường.nt13bộ
162Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt28cái
163Lắp đặt gương soint6cái
164Lắp đặt kệ kínhnt6cái
165Lắp đặt phễu thunt16cái
166Lắp đặt giá treont6cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấynt6cái
168Lắp đặt móc treo áo inoxnt6Cái
169Lắp đặt van đóng 2 chiều D27nt6cái
170Lắp đặt van đóng 2 chiều D34nt2cái
171Lắp đặt ống nhựa D114nt0,85100m
172Lắp đặt cút nhựa D114(90)nt33cái
173Lắp đặt cút nhựa D114(135)nt22Cái
174Lắp đặt Y nhựa PVC D114nt25cái
175Lắp đặt măng xông D114nt9Cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90)nt1,55100m
177Lắp đặt cút nhựa D90(90)nt50Cái
178Lắp đặt cút nhựa D90(135)nt30Cái
179Lắp đặt thông tam nhựa PVC D90nt2Cái
180Lắp đặt Y nhựa PVC D90nt38Cái
181Lắp đặt măng xông D90nt20Cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(D34)nt0,28100m
183Lắp đặt cút nhựa D34nt6cái
184Thông tam nhựa PVC D34nt6Cái
185Lắp đặt măng xông D34nt4Cái
186Lắp đặt côn chuyển D34-D27nt6Cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm( D27)nt0,65100m
188Lắp đặt cút nhựa D27nt24Cái
189Lắp đặt thông tam nhựa PVC D27nt48Cái
190Lắp đặt măng xông D27nt15Cái
191Lắp đặt côn chuyển D27-D21nt63Cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21)nt0,4100m
193Lắp đặt cút nhựa D21nt6cái
194Lắp đặt cút nhựa D21 ren trongnt63Cái
195Lắp đặt vòi rửa inox D21nt6bộ
196Lắp đặt măng xông D21nt5cái
197Đào giếng thấm, đất cấp IIInt77,0897m3
198Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt3,8654m3
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,3691m3
200Ván khuôn đan bê tôngnt0,3499100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính nt0,2652tấn
202Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt9,5004m3
203Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt65,1736m2
204Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75nt73,68m2
205Lớp gạch vỡ 60x60nt3,5m2
206Lớp gạch vỡ 40x30nt3,5m2
207Lớp than xỉ dày 150nt0,525m3
208Lớp than củi dày 150nt0,525m3
209Đắp đất móngnt21,637m3
210Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIInt0,5545100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp IIInt0,5545100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,5545100m3
213Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngnt28cái
214Xếp đá hộc dưới đáy giếngnt0,785m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt8,327100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt26,67m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt51,9968m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt117,913m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt85,5716m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt117,6973m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt103,799m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt43,457m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt8,319m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt306cái
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt14,2438m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,4848100m2
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt11,5528100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt12,9095100m2
15Ván khuôn sàn máint10,852100m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt6,8277100m2
17Ván khuôn cầu thang thườngnt1,8422100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt2,0797100m2
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt62,4905m3
20Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều dày nt12,5205m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt9,133100m3
22Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt41,1619m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,9268tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt3,2006tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt3,9223tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,1146tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt9,8434tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,6581tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt2,8905tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt14,6564tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt3,8243tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt13,9904tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,8969tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt2,0746tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,4222tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,5728tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt2,5729tấn
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt61,8488m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt256,2928m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao nt3,825m3
41Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungnt453,6525m2
42Gia công xà gồ thépnt3,4796tấn
43Lắp dựng xà gồ thépnt3,4796tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmnt8,2146100m2
45Thi công trần tôn lạnhnt53,9025m2
46Nẹp trần tôn lạnhnt118,3m
47SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mmnt309,955m2
48SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mmnt21,28m2
49SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)nt243,7093m2
50SX ,LD vách kính khung sắtnt33,764m2
51SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)nt5,12m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt641,9664m2
53SX, LĐ tay nắm cửa đi, cửa sổnt191cái
54SX, LĐ khóa treo loại trungnt26bộ
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt1.030,032m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt1.915,667m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50nt97,59m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.000,4762m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt816,2314m2
60Trát trần, vữa XM mác 75nt1.026,6975m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt950,0705m2
62Láng chống thấm vữa XM mác 75nt346,891m2
63Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt147,5m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Flincotent346,891m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt176,2m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt116,52m
67Trát đá màint225,683m2
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,44m2
69Ốp gạch trang trí mặt đứng trướcnt47,01m2
70Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 tôn nềnnt5,956m3
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt1.034,288m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt187,17m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt54,4525m2
74Vách ngăn tấm Compact MFC dày 12mm (bao gồm phụ kiện)nt14,07m2
75Mặt đá granite màu đen dày 20mm (bao gồm khung đỡ)nt3,168m2
76Lá đồng dày 1mm, chèn hắc ín ở khe lúnnt22,5m
77Nẹp nhôm che khe lún rông 100nt53,7m
78Bả bằng bột bả vào tườngnt3.001,199m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt3.793,4756m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.585,6717m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt4.209,0029m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt11,8075100m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt15,5728100m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90)nt0,192100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt2,214100m
86Lắp đặt cút D90mmnt8cái
87Lắp đặt cút D60mmnt36cái
88Lắp đặt cầu chắn rácnt22cái
89Lắp đặt ống thông dầmnt34cái
90Lắp đặt ống xả trànnt52cái
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt187,264m3
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt80,994210m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt41,2175tấn
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt1hộp
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt2hộp
96Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
97Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt25cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt21hộp
100Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5Ant44cái
101Lắp đặt công tắc đôi nhựa đặt ngầm 250V-5Ant7cái
102Lắp đặt ổ cắm đôint82cái
103Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36Wnt66bộ
104Đèn compact áp trần 220V-18Wnt30bộ
105Đèn compact 3U 220V-25Wnt19bộ
106Lắp đặt quạt trầnnt31cái
107Lắp đặt dây đơn, loại dây nt320m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt85m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt985m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt315m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt1.225m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt160m
113Thép tròn D16nt25m
114Gia công và đóng cọc tiếp đất L=2500nt3cọc
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt6hộp
116Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCnt6bảng
117Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65)nt0,5100m
118Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65)nt4cái
119Lắp đặt côn côn chuyển D114-D65nt2cái
120Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65)nt4cái
121Lắp đặt van khóa D50nt6cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt6hộp
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
124Phụ kiện đi kèmnt1
125Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trầnnt33bộ
126Điện trở cuối mạch E.O.Lnt3cái
127Lắp đặt đèn báo phòngnt26bộ
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt6hộp
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt890m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt310m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính nt520m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính nt170m
134Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2hnt10bộ
135Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2hnt7bộ
136Phụ kiện đi kèmnt1
137Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nước đặt âm trong đan đánt6bộ
138Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nướcnt1bộ
139Lắp đặt xí bệtnt10bộ
140Lắp đặt Tiểu nam kết hợp phụ kiện ống cấp nước, van xả, gioăng nối tường.nt9bộ
141Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt10cái
142Lắp đặt gương soint7cái
143Lắp đặt kệ kínhnt7cái
144Lắp đặt phễu thu D100nt13cái
145Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt10cái
146Lắp đặt giá treont7cái
147Lắp đặt móc treo áont7cái
148Lắp đặt van đóng 2 chiều D27nt4cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm( D114)nt0,4100m
150Lắp đặt cút nhựa D114(90&135)nt33cái
151Y nhựa PVC D114nt10cái
152Măng xông D114nt5cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90)nt0,6100m
154Lắp đặt cút nhựa D90(90&135)nt49cái
155Thông tam nhựa PVC D90nt6cái
156Y nhựa PVC D90nt23cái
157Măng xông D90nt5cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(D34)nt0,55100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm( D27)nt0,35100m
160Lắp đặt cút nhựa D34nt12cái
161Thông tam nhựa PVC D34nt2cái
162Măng xông D34nt5cái
163Lắp đặt côn chuyển D34-D27nt4cái
164Lắp đặt cút nhựa D27nt38cái
165Thông tam nhựa PVC D27nt30cái
166Măng xông D27nt10cái
167Lắp đặt côn chuyển D27-D21nt33cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21)nt0,2100m
169Lắp đặt cút nhựa D21 ren trongnt33cái
170Lắp đặt vòi INOX D21nt7bộ
171Đào giếng thấm đất cấp IIInt63,6032m3
172Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt2,7794m3
173Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,6932m3
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,121100m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính nt0,1991tấn
176Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt8,072m3
177Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt50,9896m2
178Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75nt49,976m2
179Lớp gạch vỡ 60x60nt1,75m2
180Lớp gạch vỡ 40x30nt1,75m2
181Lớp than xỉ dày 150nt0,2625m3
182Lớp than củi dày 150nt0,2625m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt35,7832m3
184Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIInt27,82m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,2782100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,2782100m3/km
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt22cái
188Xếp đá hộc đáy giếngnt0,785m3
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt4,5686100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt39,723m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt40,107m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt88,2002m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt66,1053m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt95,8034m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt29,0564m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt41,5626m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,864m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt20cái
11Bê tông lam đá 0,5x1, vữa BT mác 200, trộn phụ giant0,0512m3
12Quét dung dịch chống thấmnt0,732m2
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,124100m2
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt7,86100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngnt10,7154100m2
16Ván khuôn sàn máint3,1589100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt5,9195100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0691100m2
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt82,4378m3
20Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều dày nt22,788m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt8,0012m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt13,8666100m3
23Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III(lấy đất san nền đắp cho hạng mục, đã tính cự ly vận chuyển ở san nền)nt8,9008100m3
24Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt97,4825m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,8496tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt3,699tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt2,2952tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,7944tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt7,9938tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,7385tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,4294tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép nt7,8581tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt5,0767tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt5,3484tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,4888tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,5975tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,1871tấn
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt300,8287m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt27,4m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungnt194,595m2
41Gia công xà gồ thépnt14,1261tấn
42Lắp dựng xà gồ thépnt14,1261tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mnt8,0861tấn
44Gia công giằng mái thépnt2,0732tấn
45Lắp dựng vì kèo thépnt8,0861tấn
46Lắp dựng giằng thépnt2,0732tấn
47Bulon chữ U M20x960nt16bộ
48Bulon D16x350nt16bộ
49Bulon D18x50nt78bộ
50Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmnt12,5284100m2
51Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2nt72,6m2
52Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổint190,735m2
53Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩmnt34,64m2
54Thi công trần tôn lạnhnt690,08m2
55Nẹp trần tôn lạnhnt106,2m
56SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mmnt116,425m2
57SX, LD khung ngoại cửa thép bản dậpnt9,8m
58SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mmnt12,54m2
59SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)nt94,1563m2
60SX ,LD vách kính khung sắtnt71,21m2
61SX ,LD vách kính +kính 8mmnt24,96m2
62SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)nt4,34m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.780,3306m2
64SX, LĐ khóa treo loại trungnt10bộ
65SX, LĐ tay nắm cửa đi, cửa sổnt54cái
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt1.186,835m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt2.072,23m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50nt130,985m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt434,42m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt575,8104m2
71Trát trần, vữa XM mác 75nt315,89m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt651,1334m2
73Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75nt380,88m2
74Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt270,99m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Flincotent380,88m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt76,5m
77Đắp vữa XM mác 75nt157,298m
78Trát đá mài bậc cấp, lan cannt89,354m2
79Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,44m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt333,84m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt58,58m3
82Xoa nhẵn nềnnt585,8m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt97,38m2
84Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cộtnt31,775m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt33,88m2
86Làm vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện)nt12,939m2
87Bả bằng bột bả vào tườngnt2.951,55m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.849,9638m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.018,7699m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.782,7439m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt11,025100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmnt55,125100m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt22,24100m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90)nt1,339100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm(D27)nt0,024100m
96Lắp đặt cút nhựa D90nt42cái
97Lắp đặt cầu chắn rácnt21cái
98Lắp đặt ống thông dầmnt34cái
99Lắp đặt ống xả trànnt28cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt1cái
101Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt4cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt8cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3cái
104Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5Ant18cái
105Lắp đặt ổ cắm đôint29cái
106Lắp đặt đèn ống đơn 1,2m :220V-1x40Wnt2bộ
107Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m :220V-2x36W (có chụp tán xạ)nt4bộ
108Lắp đặt đèn neon áp trần tròn 220V-40Wnt23bộ
109Lắp đặt đèn cao áp 220V-250Wnt20bộ
110Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220V- 250Wnt12cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt160m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt95m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt260m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt180m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt420m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt250m
117Thép tròn D16nt25m
118Gia công và đóng cọc tiếp đất thép góc 50x50x5 dài 2500nt3cọc
119Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường đồng bộ (bao gồm 2 cuộn vòi D50 dài 20m, lăng phun, khớp nối, van chữa cháy)nt2bộ
120Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65)nt0,3100m
121Lắp đặt côn chuyển TTK D114-D65nt2cái
122Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65)nt2cái
123Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65)nt6cái
124Lắp đặt van khóa D50nt9cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt9cái
126Lắp đặt tiêu lệnh PCCCnt9cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
128Phụ kiện đi kèmnt1
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt955m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt150m
131Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trầnnt22bộ
132Điện trở cuối mạch E.O.Lnt1cái
133Lắp đặt đèn báo phòngnt6bộ
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt4bộ
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt2hộp
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt485m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt100m
138Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2hnt7bộ
139Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2hnt5bộ
140Phụ kiện đi kèmnt1
141Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nướcnt7bộ
142Lắp đặt xí bệtnt7bộ
143Lắp đặt Tiểu nam kết hợp phụ kiện ống cấp nước, van xả, gioăng nối tường.nt5bộ
144Lắp đặt vòi rửa inox D21nt5bộ
145Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt7cái
146Lắp đặt gương soint7cái
147Lắp đặt kệ kínhnt7cái
148Lắp đặt phễu thunt14cái
149Lắp đặt giá treont7cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấynt7cái
151Lắp đặt móc treo áo inoxnt7Cái
152Lắp đặt van đóng 2 chiều D27nt3cái
153Lắp đặt van đóng 2 chiều D34nt3cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(D114)nt0,8100m
155Lắp đặt cút nhựa D114(90)nt55cái
156Lắp đặt cút nhựa D114(135)nt50Cái
157Lắp đặt Y nhựa PVC D114nt19cái
158Lắp đặt măng xông D114nt15Cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90)nt0,92100m
160Lắp đặt cút nhựa D90(90)nt24Cái
161Lắp đặt cút nhựa D90(135)nt12Cái
162Lắp đặt thông tam nhựa PVC D90nt22Cái
163Lắp đặt măng xông D90nt26Cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(D34)nt0,52100m
165Lắp đặt cút nhựa D34nt19cái
166Thông tam nhựa PVC D34nt5Cái
167Lắp đặt măng xông D34nt12Cái
168Lắp đặt côn chuyển D34-D27nt3Cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm(D27)nt1100m
170Lắp đặt cút nhựa D27nt32Cái
171Lắp đặt thông tam nhựa PVC D27nt26Cái
172Lắp đặt măng xông D27nt28Cái
173Lắp đặt côn chuyển D27-D21nt19Cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21)nt0,44100m
175Lắp đặt cút nhựa D21 ren trongnt19Cái
176Đào giếng thấm, đất cấp IIInt38,5448m3
177Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt1,9327m3
178Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,1845m3
179Ván khuôn đan bê tôngnt0,1749100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính nt0,1326tấn
181Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt4,7502m3
182Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt32,5868m2
183Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75nt36,84m2
184Lớp gạch vỡ 60x60nt1,75m2
185Lớp gạch vỡ 40x30nt1,75m2
186Lớp than xỉ dày 150nt0,2625m3
187Lớp than củi dày 150nt0,2625m3
188Đắp đất móngnt10,8185m3
189Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIInt0,2773100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp IIInt0,2773100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,2773100m3
192Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngnt14cái
193Xếp đá hộc dưới đáy giếngnt0,3925m3
D NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH (SỐ 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt10,32100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt48,1219m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt77,667m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt165,1393m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt100,3616m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt185,153m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt162,107m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt53,184m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt9,5364m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt372cái
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt24,2254m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,8527100m2
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt13,6603100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt20,6867100m2
15Ván khuôn sàn máint18,4185100m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt8,3404100m2
17Ván khuôn cầu thang thườngnt2,5187100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt6,1055100m2
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt68,8952m3
20Xây móng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu40x80x180mm), chiều dày nt8,613m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt11,1852100m3
22Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt76,714m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,3412tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt5,8795tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt6,8534tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,5982tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt15,3806tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,2802tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt3,7162tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt19,1965tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt10,1341tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt18,9149tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,7095tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,5975tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,4881tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt1,5082tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt3,354tấn
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt527,1145m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50nt88,829m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao nt9,45m3
41Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nungnt1.149,3m2
42Gia công xà gồ thépnt5,2095tấn
43Lắp dựng xà gồ thépnt5,2095tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmnt12,6062100m2
45Thi công trần tôn lạnhnt181,44m2
46Nẹp trần tôn lạnhnt526m
47SX Lắp dựng cửa khung sắt + kính trắng dày 5mmnt370,26m2
48SX Lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng mờ dày 5mmnt129,36m2
49SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)nt384,4704m2
50SX ,LD vách kính ghép lam + kính cường lực 8mmnt45,448m2
51SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)nt9,1m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt922,9152m2
53SX, LĐ khóa treo loại trungnt84bộ
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt1.355,704m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt4.470,674m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50nt51,3m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.274,8592m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt1.269,464m2
59Trát trần, vữa XM mác 75nt1.660,41m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt1.187,4495m2
61Láng chống thấm vữa XM mác 75nt454,0605m2
62Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt109,88m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Flincotent454,0605m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt372m
65Đắp phào, vữa XM mác 75nt70,4m
66Trát đá màint274,274m2
67Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt16,25m2
68Kẻ ziczacnt1,310m
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt1.532,7651m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt831,6m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt376,32m2
72Lá đồng dày 1mm, chèn hắc ín ở khe lúnnt32,4m
73Nẹp nhôm che khe lún rông 100nt53,25m
74Bả bằng bột bả vào tườngnt5.174,598m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt4.996,4847m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.221,4899m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt6.949,5928m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt20,8656100m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt21,2578100m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm(D90)nt0,186100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt2,916100m
82Lắp đặt cút D90mmnt8cái
83Lắp đặt cút D60mmnt48cái
84Lắp đặt cầu chắn rácnt28cái
85Lắp đặt ống thông dầmnt34cái
86Lắp đặt ống xả trànnt52cái
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt315,92m3
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt176,635710m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt68,695tấn
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt1hộp
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt2hộp
92Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt42cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt42hộp
96Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5Ant144cái
97Lắp đặt ổ cắm đôint204cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt212bộ
99Đèn compact áp trần 220V-18Wnt52bộ
100Đèn compact 3U 220V-25Wnt42bộ
101Lắp đặt quạt treo tường đảo chiềunt84cái
102Lắp đặt dây đơn, loại dây nt405m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây nt20m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt840m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt1.825m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt120m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt2.415m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt220m
109Thép tròn D16nt25m
110Gia công và đóng cọc tiếp đất L=2500nt3cọc
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt6hộp
112Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCnt6bảng
113Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm(ống thép tráng kẽm cấp nước, D65)nt0,5100m
114Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm( tê thép D65)nt4cái
115Lắp đặt côn côn chuyển D114-D65nt2cái
116Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút 50mm(cút gang D65)nt4cái
117Lắp đặt van khóa D50nt9cái
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt9hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
120Phụ kiện đi kèmnt1
121Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trầnnt42bộ
122Điện trở cuối mạch E.O.Lnt3cái
123Lắp đặt đèn báo phòngnt42bộ
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt6hộp
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt1.145m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt320m
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt775m
129Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt170m
130Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2hnt10bộ
131Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2hnt6bộ
132Phụ kiện đi kèmnt1
133Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phong thoát nướcnt42bộ
134Lắp đặt chậu xí xổmnt42bộ
135Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt42cái
136Lắp đặt gương soint42cái
137Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt42bộ
138Lắp đặt kệ kínhnt42cái
139Lắp đặt phễu thu D100nt84cái
140Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt42cái
141Lắp đặt giá treont42cái
142Lắp đặt móc treo áont42cái
143Lắp đặt van đóng D34nt8cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(D114)nt2,25100m
145Lắp đặt cút nhựa D114(90&135)nt147cái
146Y nhựa PVC D114nt44cái
147Măng xông D114nt10cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm( D90)nt2,85100m
149Lắp đặt cút nhựa D90(90&135)nt200cái
150Thông tam nhựa PVC D90nt42cái
151Y nhựa PVC D90nt86cái
152Măng xông D90nt25cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm( D34)nt1,25100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm(D27)nt1,5100m
155Lắp đặt côn chuyển D42-D34nt8cái
156Lắp đặt cút nhựa D34nt25cái
157Thông tam nhựa PVC D34nt16cái
158Măng xông D34nt10cái
159Lắp đặt côn chuyển D34-D27nt24cái
160Lắp đặt cút nhựa D27nt126cái
161Thông tam nhựa PVC D27nt105cái
162Măng xông D27nt20cái
163Lắp đặt côn chuyển D27-D21nt126cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm(D21)nt1,26100m
165Lắp đặt cút nhựa D21 ren trongnt126cái
166Lắp đặt vòi INOX D21nt42bộ
167Đào giếng thấm đất cấp IIInt115,6345m3
168Bê tông lót móng đá 4*6 mác 50nt5,7982m3
169Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,5536m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớpnt0,5248100m2
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính nt0,3978tấn
172Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt14,2506m3
173Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt97,7604m2
174Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75nt110,52m2
175Lớp gạch vỡ 60x60nt5,25m2
176Lớp gạch vỡ 40x30nt5,25m2
177Lớp than xỉ dày 150nt0,7875m3
178Lớp than củi dày 150nt0,7875m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt60,772m3
180Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIInt54,8625m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,5486100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,5486100m3/km
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt45cái
184Xếp đá hộc đáy giếngnt1,1775m3
E NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt3,888m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt9,72m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt3,328m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,728m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1728100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2196100m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt19,892m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt13,0872m3
9Cắt khe co giãnnt13,210m
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày nt0,512m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày nt4,104m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt18,24m2
13Gia công xà gồ thépnt1,1372tấn
14Lắp dựng xà gồ thépnt1,1372tấn
15Gia công vì kèo thép hìnhnt1,5194tấn
16Lắp dựng vì kèo thépnt1,5194tấn
17Bulon D14x500nt72bộ
18Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmnt2,607100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt172,9209m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt1,258100m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất phong hóant40,05100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt40,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất phong hóant160,2100m3/km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIInt219,68100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95nt182,18100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt33,5100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt33,5100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt5,3729100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt179,0969m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt144,1486m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt38,746m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt6.535cái
13Chèn vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt32,675m2
14Chèn vữa XM chiều dày 2cm, vữa XM mác 100nt32,675m2
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt2,0533100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt2,614tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt7,7492100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt96,5m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt3,4533100m2
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt1.309,4099m3
21Xây bậc cấp bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm), chiều cao nt26,645m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75nt532,9m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt128,8m2
24SX,Lắp dựng lan can sắtnt450,625m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt3,9555tấn
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt1,618100m
27Lưới sắt chắn đấtnt215cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,388100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt4,7759100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt4,7759100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt62,928m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt8,232m3
33Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt37,345m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt10,209m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt5,452m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt8,56m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt22,9292m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt7,9759m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,5981tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,6743tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0466tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2813tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,5238tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,5006tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,5014tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,8442tấn
47Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1616100m2
48Ván khuôn nềnnt0,4018100m2
49Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,6928100m2
50Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,6705100m2
51Ván khuôn sàn máint1,1298100m2
52Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt8,627m3
53Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt58,9934m3
54Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt99,5774m3
55SX, lắp dựng cánh cổng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện)nt50,75m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt2.481,596m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt949,9068m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt454,9604m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt112,9832m2
60Gia công hàng rào song sắtnt510,684m2
61Gia công xà gồ thépnt0,2176tấn
62Lắp dựng xà gồ thépnt0,2176tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt537,084m2
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,4mmnt0,3135100m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt428,6984m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt428,6984m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.727,772m2
68Đắp chữ nổi "TRƯỜNG THPT DÂN TỘC NỘI TRÚ ĐAM SAN" bằng VXMnt1bộ
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400 vữa XM mác 75nt23,04m2
70Công tác ốp đá hoa cương vào tườngnt51,264m2
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt18,118m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,5304100m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt35,616m3
74Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt8,904m3
75Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt23,744m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt22,032m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt1,0875m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1305100m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt4,4064100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính nt1,36tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt3.400cái
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 40x80x180mm) vữa XM mác 50nt4,112m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt75,04m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt67,84m2
85SX,Lắp dựng lan can sắtnt186,56m2
86Gia công cửa song sắtnt1,44m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt376m2
88Chèn vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt17m2
89Chèn vữa XM chiều dày 2cm, vữa XM mác 100nt17m2
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt275,6m3
91Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt1.900,3m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1.125,5m3
93Kẻ ô 3000*3000nt881,2510m
94Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt172,25m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt1.205,75m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt91,8667m3
97Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIInt183,7333m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,8373100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt1,8373100m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt94,5m3
101Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt23,625m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày nt45,5625m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt6,075100m2
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt177,4m3
105Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmnt17,74100m2
106Thi công cấp phối đá dăm trung bình 125mmnt2,2175100m3
107Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt17,74100m2
108Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt17,74100m2
109Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt17,74100m2
110Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnnt2,1501100tấn
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnnt2,1501100tấn
112Sơn kẻ đường LINEnt84,35m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt31,5m3
114Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIInt63m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,63100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,63100m3
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt266m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt2,982m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,754m3
120Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1788100m2
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt76m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt190,228m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt0,35100m
124Lắp đặt tê nhựa D60nt1cái
125Lắp đặt cút nhựa D60nt1cái
126Lắp đặt măng xông D60nt5cái
127Lắp đặt côn chuyển D60-D42nt1cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm( D42)nt2,3100m
129Lắp đặt Tê nhựa D42nt13cái
130Lắp đặt cút nhựa D42nt3cái
131Lắp đặt măng xông nhựa D42nt20cái
132Lắp đặt côn chuyển D42-D34nt16cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm( D34)nt2,45100m
134Lắp đặt Tê nhựa D34nt8cái
135Lắp đặt cút nhựa D34nt10cái
136Lắp đặt măng xông nhựa D34nt20cái
137Lắp đặt van khóa D34nt23cái
138Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmnt2,85100m
139Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100nt12cái
140Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100nt9cái
141Lắp đặt măng xông tráng kẽm D100nt10cái
142Lắp bảng nội quy PCCCnt6bảng
143Lắp đặt trụ chữa cháy ngoàint6cái
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt6hộp
145Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (kèm dụng cụ)nt1hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt265m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt265m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt479,72m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt59,4m3
150Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt32,83m3
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt17,82m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt156,3318m3
153Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIInt382,7882m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt3,8279100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt3,8279100m3
156Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75nt36,2634m3
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt15,0776m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt2,4242100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt1,21tấn
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt337cái
161Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt856,4498m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75nt1.027,0698m2
163Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmnt38đoạn
164Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmnt28đoạn
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt27,6m3
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt115,5m3
167Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt2,3m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt17,664m3
169Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0552100m2
170Bulong D20nt138bộ
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt38,5m3
172Xếp gạch theo mương( xi măng cốt liệu 40x80x180mm)nt4.812,5viên
173Băng cảnh báo ở mương dẫn điệnnt385m
174Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt84,636m3
175Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIInt58,464m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,5846100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,5846100m3
178Lắp cần đènnt23cần đèn
179SXLD trụ đèn bát thép tráng kẽm đáy D142 dày 4mm, đoạn 4 cao 1.300mm thép D90 dày 4mm, ngọn D60 dày 4mm cao 6m, loại cần 1 bóngnt23cột
180Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt1hộp
181Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt2cái
182Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
183Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 90Wnt23bộ
184Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt267m
185Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt295m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt555m
187Keo dán ống PVCnt35hộp
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,14%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,14%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng, có đầy đủ các hạng mục sau: nhà, kết cấu dạng nhà, 03 tầng trở lên, diện tích sàn ≥ 1.700 m2; Tường chắn, kè đá: chiều cao ≥ 4,0m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp tương tự ≥ 45.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥135.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) các công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó:* Công trình có số tầng ≥ 03 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700 m2;* Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m;* Công trình có hạng mục: Tường chắn, kè đá cao ≥4m.107
2 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng, phòng học bộ môn và thư viện; Nhà nội trú học sinh (số 02); Nhà hiệu bộ 4 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Công trình có hạng mục nhà 03 tầng trở lên và có tổng diện tích sàn ≥ 1.700 m2.53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạng mục: Nhà đa năng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên;+ Công trình có kết cấu vì kèo có khẩu độ L ≥ 20m.53
4 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, có hạng mục: Tường chắn, kè đá; Cấp, thoát nước.53
5 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện/ điện công trình/ chuyên ngành kỹ thuật liên quan.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.53
6 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công PCCC 1 -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy thi công PCCC trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình có quy mô, tính chất tương tự, như sau:+ Loại công trình: Là công trình xây dựng dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.53
7 Phụ trách an toàn trong thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III có các hạng tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Sức nâng: ≥ 25T1
2 Máy vận thăng lồng Trọng tải: ≥ 3T3
3 Cần cẩu bánh xíchCần cẩu bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Sức nâng: ≥ 10T1
4 Cần trục ô tô(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Sức nâng: ≥ 30T1
5 Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Dung tích gầu: ≥ 0.8 m32
6 Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Dung tích gầu: ≥ 1.25 m32
7 Máy đào một gầu, bánh xích(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Dung tích gầu: ≥ 1,6 m31
8 Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Trọng lượng: ≥ 10T2
9 Máy lu bánh thép, tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Trọng lượng: ≥ 16T2
10 Máy lu rung tự hành(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Trọng lượng: 25T1
11 Máy ủi(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Công suất: ≥110CV2
12 Máy rải cấp phối đá dăm(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Công suất: ≥50 -60 m3/h1
13 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥5kW3
14 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1.7kW3
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥1.5kW3
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1.0kW3
17 Máy hàn xoay chiều Công suất: ≥ 23kW3
18 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0.62 kW3
19 Máy khoan đứng Công suất: ≥4.5kW1
20 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70kg3
21 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 L3
22 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 80 L3
23 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 7,5kW2
24 Máy nén khí, động cơ diezen Công suất: 360m3/h2
25 Ô tô tự đổ(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng) Trọng tải: ≥10T6
26 Ô tô tưới nước(Cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực trước khi thương thảo Hợp đồng Dung tích: ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->