Gói thầu: Gói thầu xây lắp GTXL-01 : Thi công hạng mục: San nền; Sân bê tông; Trụ, bệ trụ, điện chiếu sáng MCCB và đường điện cột bơm; Nhà bán hàng; Nhà vệ sinh công cộng và bể chứa nước sinh hoạt; Khu bể xăng dầu, rãnh công nghệ và hệ thống chống sét; Kè đá hộc; Hàng rào lưới thép; Rãnh thu nước mặt sân mặt sân; Hố thu gom XLNT và bó vỉa; Nhận diện thương hiệu; Đường điện 3 pha)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835908-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp GTXL-01 : Thi công hạng mục: San nền; Sân bê tông; Trụ, bệ trụ, điện chiếu sáng MCCB và đường điện cột bơm; Nhà bán hàng; Nhà vệ sinh công cộng và bể chứa nước sinh hoạt; Khu bể xăng dầu, rãnh công nghệ và hệ thống chống sét; Kè đá hộc; Hàng rào lưới thép; Rãnh thu nước mặt sân mặt sân; Hố thu gom XLNT và bó vỉa; Nhận diện thương hiệu; Đường điện 3 pha)
Số hiệu KHLCNT 20220835789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:05:00 đến ngày 2022-08-22 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,070,054,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xăng dầu thuộc hệ thống Petrolimex trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có các hạng mục san nền; sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà và công nghệ bể chứa các chất lỏng dễ cháy nổ.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (cả 02 chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc hoặc giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 02 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (điều động đến hiện trường theo từng giai đoạn thi công đối với từng hạng mục)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc giao thông, thủy lợi;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;- Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn bậc thợ ≥3/7; - Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề, hàn, điện cấp thoát nước... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp GTXL-01 : Thi công hạng mục: San nền; Sân bê tông; Trụ, bệ trụ, điện chiếu sáng MCCB và đường điện cột bơm; Nhà bán hàng; Nhà vệ sinh công cộng và bể chứa nước sinh hoạt; Khu bể xăng dầu, rãnh công nghệ và hệ thống chống sét; Kè đá hộc; Hàng rào lưới thép; Rãnh thu nước mặt sân mặt sân; Hố thu gom XLNT và bó vỉa; Nhận diện thương hiệu; Đường điện 3 pha)
Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 114 (Thạch Sơn)
130 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh , địa chỉ: xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh. Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình CHN. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và TMDV 79. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và TMDV 79


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh , địa chỉ: xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh. Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng,công nghiệp hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế 03 năm 2019-2020-2021; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có một trong những tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ ( bản chứng thực) của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh. Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Mạnh Xuân Hùng; Chức vụ: Giám đốc Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ tĩnh, địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và TMDV 79 Thôn Văn Phong, xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên tổ chức: Ban dự án Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 123 (Hưng Đông). Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại đường dây nóng: 02383 851 532 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0914 420 666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9793100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9793100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9793100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9793100m3/1km
5Đất đồi cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12.682,15m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8215100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V126,8215100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3411100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4804100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8215100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2334100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8222100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V830,878m3
4Đánh bóng và lăn tạo nhám bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.822,2559m2
5Cắt mạch nền bê tông tạo khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V870m
C TRỤ, BỆ TRỤ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG MÁI CHE VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2333tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
13Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V10,258m2
14Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5024m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
19Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
21Lắp đặt đèn cao áp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
D NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7251100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7953m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,816m3
E Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,765m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,093m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,205m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4062100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6382tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,468m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,204m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,134m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3098100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6684tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0877tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,214m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V190,417m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V321,856m2
37Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1648100m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V105,013m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,359m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,568m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V526,212m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,212m2
47Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,828m2
48Bàn bếp khung thép hộp mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7758m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
65Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
76Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
98Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
101Vách kính cửa nhôm bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
102Tủ kính nhôm kính trưng bày mặt hàngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
105Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
106Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
109Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5816100m2
F NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG + BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3807100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,472m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2331100m3
G Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,119m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,345m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V154,389m2
20Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,448m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,448m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,554m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V76,04m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,223m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,223m2
26Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,346m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
56Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm nhựa Compack HPL cao cấp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,927m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5871100m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,403m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,03m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m2
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
H Tấm đậy inox hố thăm bể nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m2
6Vật liệu lọc của bể lọc nước giếng khoan (Than hoạt tính, sỏi cuội, cát, lưới cách lớp, ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m2
11Tấm đậy inox hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m2
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
16Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
18Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Lắp đặt máy bơm nước con heoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt phao điện tự động cho bể ngăn nước giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt máy bơm nước con heoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt phao điện tự động cho bồn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I KHU BỂ XĂNG DẦU, RÃNH CÔNG NGHỆ VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1488100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8756m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2739tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0518100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,904m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
J Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
2Nắp đậy inox hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V6,198m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0088m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,673m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7565100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3074tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,355m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6428tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6428tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,785m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V89cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
20Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
22Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V236m
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
26Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
28Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
K KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3396m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9288tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1832tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5345tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3289100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,731m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,475m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,707m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
L HÀNG RÀO LƯỚI THÉP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3351tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6318100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,369m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
7Lắp đặt lưới thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,5m
M RÃNH THU NƯỚC MẶT SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1472m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2238tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m3
9Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,5429tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
N HỐ THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI, BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,152m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
13Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,316m2
O NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
2Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
3Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
5Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4667tấn
6Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
7Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
9Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Petrolimex và hộp đèn diềm mái che cột bơm (Kích thước mẫu mã theo hệ thống nhận diện Petrolimex)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
10Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
11Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,024m2
12Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,024m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m2
14Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
15Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,003m2
16Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,003m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
18Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
19Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m2
20Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,37m2
21Chữ "Công ty PTS Nghệ Tĩnh, Petrolimex - Cửa hàng 123, địa chỉ cửa hàng và số điện thoại" bằng tấm Meca dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bảng bóng led GOQ Hàn Quốc chip led Samsung 3 SMD 2835, dán trong bộ chữ tên cửa hàng và logo chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V6100 bóng
23Nguồn điện cho hệ thống bóng led. Nguồn E-Power Hàn Quốc EP 300-12V-300WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m2
25Biển vẫy hai đầu cửa hàng. Cột thép hình mạ kẽm cao 7,5m, hộp biển chữ P theo tiêu chuẩn xăng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P ĐƯỜNG ĐIỆN 3 PHA
1Cột điện ly tâm dự ứng lực cao 7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cáp vặn xoắn lõi nhôm 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
4Vòng đai cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Tấm móc treo khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52510 tấn/1km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m3
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V501 bộ
16Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
17Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97km/dây
19Lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xăng dầu thuộc hệ thống Petrolimex trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có các hạng mục san nền; sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà và công nghệ bể chứa các chất lỏng dễ cháy nổ.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (cả 02 chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc hoặc giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 02 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (điều động đến hiện trường theo từng giai đoạn thi công đối với từng hạng mục) 2 Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc giao thông, thủy lợi;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;- Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán gói thầu 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ.31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Chuyên môn bậc thợ ≥3/7; - Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề, hàn, điện cấp thoát nước... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >= 5 tấn5
2 Máy đào >= 0,8 m31
3 Máy đầm cóc Còn tốt1
4 Máy đầm dùi Còn tốt2
5 Máy xoa bê tông Còn tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn tốt2
8 Máy hàn Còn tốt1
9 Máy thủy bình Còn tốt1
10 Máy bơm nước Còn tốt2
11 Máy khoan cầm tay Còn tốt2
12 Máy cắt gạch Còn tốt2
13 Máy ủi Còn tốt1
14 Máy lu rung Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->