Gói thầu: Xây lắp+ đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833511-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp+ đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220710426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 09:05:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,486,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7296135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9459227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.540.486.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.080.972.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị lu bánh hơi ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị rải BTN công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thi công xây dung công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thi công xây dung công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thi công xây dung công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm hỗn hợp bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công xây dung công trình
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công xây dung công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp+ đảm bảo giao thông
Sửa chữa ĐT.303 đoạn Km12+150 – Km14+650
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Lâm An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Dũng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Ngọc Dự. SĐT: 0913.284.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào xử lý mặt đường
Đất cấp II
113,01m3
2Cấp phối đá dăm lớp dướiDmax=37,5mm dày 28cm70,18m3
3Cấp phối đá dăm lớp trênDmax=25mm dày 16cm40,1m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2lượng nhũ tương 1,0 kg/m2250,64m2
5Rải thảm mặt đường BTNC19chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm250,64m2
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cũchiều dày lớp bóc <= 5cm339,56m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítlượng nhũ tương 0,5 kg/m2339,56m2
8Rải thảm mặt đường BTNC19chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm339,56m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (mặt đường chính + vuốt rẽ)15.193,19m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm ( Thảm MĐ dày 5 cm+ bù vênh dày BQ =1 cm )14.592,63m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5Chiều dày đã lèn ép 5cm600,56m2
B Thoát nước
1Phá dỡ nền bê tông cũ
Nền bê tông cũ
1,76m3
2Tháo dỡ, lắp đặt tấm đanTấm đan cũ (tháo dỡ+lắp đặt)20Tấm
3Nạo vét rãnhThủ công, đấp C11,76m3
4Đào móng rãnhĐất CIII397,98m3
5Thi công lớp đá đệm móngCPĐD loại Dmax= 37,5mm45,59m3
6Bê tông móngđá 2x4, mác 15045,59m3
7Xây gạch không nung rãnh thoát nướcKích thước: 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75103,75m3
8Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75471,6m2
9Bê tông mũ tường rãnhĐá 1x2 M20045,59m2
10Bê tông tấm đanĐá 1x2, mác 250 (bao gồm cả 11 tấm bổ sung)48,15m3
11Cốt thép tấm đanĐK 8mm (bao gồm cả 11 tấm bổ sung)4.017,8Kg
12Cốt thép tấm đanĐK 10mm (bao gồm cả 11 tấm bổ sung)2.129,3kg
13Lắp đặt tấm đanKích thước (100x60x15)cm bằng BTCT M250 (bao gồm cả 11 tấm bổ sung)535Tấm
C An toàn giao thong
1Tháo dỡ cột biển báo cũ
Biễn cũ
6Cột
2Đào móng cộtĐất Cấp 35,6m3
3Bê tông móng cộtĐá 1x2 M1505,6m3
4Cột biển báo Cột mới, D88,3mm93,2m
5Biển tam giácPhản quang, cạnh 0,7m20Biển
6Biển chữ nhậtPhản quang, kích thước (0,3x0,7)m0,84m2
7Biển vuôngPhản quang, kích thước (0,6x0,6)m3,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Biển tam giác, cạnh 0,7m16Cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmBiển vuông, cạnh 0,6m10Cái
10Lắp biển báo kết hợpBiển tam giác + biển chữ nhật6Cái
11Sơn kẻ đường Sơn phản quang dày 2mm168,13m2
12Sơn kẻ đường Sơn phản quang dày 5mm127,71m2
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông
Trong suốt quá trình thi công1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7296135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9459227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.540.486.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.080.972.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T lu bánh thép ≥10T1
2 Máy lu bánh hơi ≥16T lu bánh hơi ≥16T1
3 Máy lu rung ≥25T lu rung ≥25T1
4 Máy nén khí ≥600m3/h Công suất ≥600m3/h1
5 Máy rải BTN 130-140CV rải BTN công suất 130-140CV1
6 Thiết bị phun tưới nhựa đường phun tưới nhựa đường1
7 Máy trộn Bê tông Công suất ≥250L1
8 Lò nấu sơn nấu sơn1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch đường1
10 Ô tô thùng ≥2,5T1
11 Ô tô tự đổ ≥7T1
12 Ô tô tự đổ ≥10T1
13 Ô tô tự đổ ≥12T1
14 Máy cào bóc mặt đường Thi công xây dung công trình1
15 Máy cắt bê tông Thi công xây dung công trình1
16 Máy đào gắn búa thủy lực Thi công xây dung công trình1
17 Máy đào ≥0,4m3 ≥0,4m31
18 Máy cắt uốn thép cắt uốn sắt, thép1
19 Máy trộn vữa 150L trộn vữa 150L1
20 Máy đầm rùi Đầm hỗn hợp bê tông1
21 Máy hàn Thi công xây dung công trình1
22 Máy đầm bàn Thi công xây dung công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->