Gói thầu: Thi công xây dựng (XL+ĐBGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836440-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban An toàn giao thông thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (XL+ĐBGT)
Số hiệu KHLCNT 20220831544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:22:00 đến ngày 2022-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,746,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa rải nóng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (thông qua văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/ cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan phá bê tông (hoặc búa căn khí nén)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban An toàn giao thông thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (XL+ĐBGT)
Sửa chữa tuyến đường 2A thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban An toàn giao thông thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan - quận Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban an toàn giao thông thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: +Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng GTCC Hải Phòng (Địa chỉ: sô 32, Điện Biên Phủ, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và dịch vụ DPMC; địa chỉ: số 11/22 đường Miếu Hai Xã, Phường Dư Hàng, Quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư - Ban an toàn giao thông thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban An toàn giao thông thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan - quận Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban an toàn giao thông thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019;2020;2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu kèm theo tài liệu pháp lý của nhà cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban an toàn giao thông thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 18 đường Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552.288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban an toàn giao thông thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253746726
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3842.614 Fax: 0225.3842.021
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Cắt bê tông phần đan rãnh cũ và bê tông đường hiện trạngChương V của E-HSMT20,4906100m
2Đào phá bê tông ( bao gồm: lối lên xuống; đan rãnh, bó vỉa cũ;bê tông đường hiện trạng …)Chương V của E-HSMT121,38m3
3Đào nền đường đất cấp 2Chương V của E-HSMT118,73m3
4Đắp đất núi nền đường k95Chương V của E-HSMT51,91m3
5Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũChương V của E-HSMT58,0615100m2
6Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2 (bao gồm phần mở rộng và bù trũng)Chương V của E-HSMT2,4138100m3
7Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1Chương V của E-HSMT3,2601100m3
8Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V của E-HSMT57,0896100m2
9Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày trung bình 6cmChương V của E-HSMT57,0896100m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT2,7175100m2
11Bê tông nhựa vuốt nối (BTNC12,5) dày trung bình 3cmChương V của E-HSMT2,7175100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmChương V của E-HSMT62,77m2
13Sản xuất, lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT1.032,81m
14Sản xuất, lắp đặt đan rãnhChương V của E-HSMT2.049,06m
15Bù vênh hè đường bằng cát đen đầm chặtChương V của E-HSMT435,67m3
16Đổ bê tông hè đường M100 đá 4x6 dày 10cm (bao gồm rải 1 lớp bạt nilon)Chương V của E-HSMT176,86m3
17Lát hè đường bằng gạch terazzo dày 3 cmChương V của E-HSMT1.768,9m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga thuChương V của E-HSMT66,42m3
2Sản xuất, lắp đặt ga thu loại 2 (bao gồm: đúc ga thu BTCT mác 250 đá 1x2 kt0,7x07x1,3m; rải đá đăm đệm móng, thi công lắp đặt ga và hoàn thiện mối nối …)Chương V của E-HSMT24cái
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga thu 90x45cmChương V của E-HSMT48cấu kiện
4Đắp đất hoàn trả ga thu bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT22,14m3
5Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa thu nướcChương V của E-HSMT64cấu kiện
6Xây dựng máng thu nước bằng bê tông cốt thép ( bao gồm: đào móng sâu trung bình 50cm; bê tông lót mác 150 đá 1x2; lắp dựng ván khuôn, cốt thép và đổ bê tông máng thu nước mác 250 đá 2x4 …)Chương V của E-HSMT64cái
7Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác CompositeChương V của E-HSMT64cái
8Ống nhựa D110 nối từ máng thu nước đến rãnh hiện trạngChương V của E-HSMT96m
9Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công rãnh BTCT qua đườngChương V của E-HSMT0,3100m
10Đào móng rãnh thoát nước qua đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT36,92m3
11Sản xuất, lắp đặt rãnh BTCT qua đường B=0,5 (bao gồm: đúc rãnh BTCT mác 300 đá 1x2; đóng cọc tre móng, cát đen phủ đầu cọc, rải đá đăm đệm móng, thi công lắp rãnh BTCT …)Chương V của E-HSMT21,4m
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh (kt70x100cm)Chương V của E-HSMT21,4cấu kiện
13Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K95Chương V của E-HSMT0,1241100m3
14Cải tạo nâng cổ ga hiện trạng (tháo nhấc tấm đan cũ, phá dỡ cổ ga hiện trạng, đổ bê tông cổ ga cao độ phù hợp với mặt đường, hè đường thiết kế; lắp đặt lại tấm đan, hoàn thiện ga...)Chương V của E-HSMT20cái
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT3,6475100m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa rải nóng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (thông qua văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/ cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải ≥ 130 CV Hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh sắt Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
6 Máy khoan phá bê tông (hoặc búa căn khí nén) Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
8 Máy xúc gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Lu rung ≥ 20 tấn Hoạt động tốt1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->