Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:16:00 đến ngày 2022-08-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: bao gồm các hạng mục: Cải tạo hàng rào, xây dựng hệ thống thoát nước; trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: có phần việc xây lắp tối thiểu 1.500.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch (hoặc đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 75KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ Tầm Vu, huyện Châu Thành A 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang; Đường Thống Nhất, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 32,852 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11,7384 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7,862 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 24,1788 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên inox mạ đồng và khắc viền âm xung quanh bộ chữ, sơn màu đồng (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,483 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50,361 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50,844 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50,844 | m2 |
| 11 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 46,8349 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 46,8349 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 16,756 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 18,7823 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi gang đúc sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13,9803 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,4498 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,4498 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,4498 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,4498 | m3 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Cấy sikadur 731 liên kết sắt đà vào bê tông cột hiện hữu ( gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | lỗ |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0531 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,7574 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,2393 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm (fi 06mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0149 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm (fi 12mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0728 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm (fi 06mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,4398 | 100kg |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm (fi 08mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,4068 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm (fi 12mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,7143 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,221 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15,3504 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,0079 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,2079 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,906 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2,31 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 24,336 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,6334 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,858 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21,567 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 20,82 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 41,7 | m |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4,536 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 60,6645 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 20,6145 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,155 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 37,2864 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 26,7225 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 54,5565 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 150,9423 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,155 | m2 |
| 51 | Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 27,8775 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 29,0325 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt khung trụ rào búp sen bê tông ly tâm, 1 thanh luồng thép mạ kẽm D42x3mm, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 121,9365 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt búp sen bê tông đầu cột fi 190*260, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 27 | Cái |
| B | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50,928 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17,2704 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 108,7549 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 69,8564 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50,928 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 126,0254 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 176,953 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 69,856 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 33,1929 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 33,193 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt cầu thang láng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 25,572 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 61,3456 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3,0673 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 12,318 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 49,028 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,615 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4,26 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 22,4424 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,5767 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 34,2865 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 34,287 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 34,287 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10,2825 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chữ inox mạ đồng chữ ''TỔ QUỐC GHI CÔNG" (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ngôi sao inox mạ đồng bóng (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cờ vải (bao gồm lá cờ vải, ròng rọc M50 inox 304 và dây cáp lõi thép không rỉ bọc nhựa fi4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2,6878 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 9,072 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 40,3025 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 36,2843 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4,3482 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 220,7053 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,0442 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 23,6605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,5266 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,3946 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2,5321 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,1884 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,7016 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,1126 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 06mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,3333 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 08mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,7491 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0588 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,4173 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 18,7512 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,2203 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14,9342 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 46,1328 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 9,961 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,9196 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.286,9878 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 110,9965 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 330 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,61 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm (fi400mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0394 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 88 | cấu kiện |
| 37 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3,3345 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dở trụ đèn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,7575 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8,9186 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M24x300x300x675mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | khung |
| 5 | Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M16x340x340x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 12 | khung |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,4408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,216 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,46 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 48 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 19 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3,94 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 413 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 413 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | 100m |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,792 | m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 33 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7,979 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4,2955 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,6461 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17,2642 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 159,9128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 06mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,1361 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 9,6071 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,722 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 59,1525 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14,7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 45,8955 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 70,766 | 10m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,9545 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 55,5466 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17,235 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 27,3044 | m2 |
| 18 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | cây |
| 19 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | cây |
| 20 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,7151 | 100m2/tháng |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 30,7722 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,3077 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: bao gồm các hạng mục: Cải tạo hàng rào, xây dựng hệ thống thoát nước; trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: có phần việc xây lắp tối thiểu 1.500.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2,5kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch (hoặc đá) | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 75KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 8 | Xe lu | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi