Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814090-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220814080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:16:00 đến ngày 2022-08-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: bao gồm các hạng mục: Cải tạo hàng rào, xây dựng hệ thống thoát nước; trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: có phần việc xây lắp tối thiểu 1.500.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch (hoặc đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 75KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ Tầm Vu, huyện Châu Thành A
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang; Đường Thống Nhất, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC. Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Huy Thắng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang; Đường Thống Nhất, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang; Đường Thống Nhất, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,44m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V32,852m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11,7384m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7,862m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V24,1788m2
6Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên inox mạ đồng và khắc viền âm xung quanh bộ chữ, sơn màu đồng (quy cách bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,483m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50,361m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50,844m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50,844m2
11Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V46,8349m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V46,8349m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V16,756m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V18,7823m2
15Lắp dựng cửa đi gang đúc sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13,9803m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,4498m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,4498m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,4498m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,4498m3
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V41 lỗ khoan
21Cấy sikadur 731 liên kết sắt đà vào bê tông cột hiện hữu ( gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4lỗ
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0531m3
23Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,7574m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,2393m3
25Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm (fi 06mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0149100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm (fi 12mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0728100kg
27Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm (fi 06mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,4398100kg
28Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm (fi 08mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,4068100kg
29Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm (fi 12mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,7143100kg
30Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,221m2
31Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15,3504m2
32Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,0079m2
33Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,2079m3
34Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,906m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2,31m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V24,336m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,6334m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,858m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V21,567m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V20,82m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V41,7m
42Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4,536m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V60,6645m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V20,6145m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,155m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V37,2864m2
47Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V26,7225m2
48Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V54,5565m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V150,9423m2
50Ốp đá chẻ tự nhiên chân tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,155m2
51Vệ sinh chân tường ốp đá chẻTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V27,8775m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V29,0325m2
53Cung cấp và lắp đặt khung trụ rào búp sen bê tông ly tâm, 1 thanh luồng thép mạ kẽm D42x3mm, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V121,9365m2
54Cung cấp và lắp đặt búp sen bê tông đầu cột fi 190*260, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V27Cái
B ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50,928m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17,2704m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V108,7549m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V69,8564m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50,928m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V126,0254m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V176,953m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V69,8561m2
9Vệ sinh chân tường ốp đá chẻTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V33,1929m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V33,193m2
11Đục nhám mặt cầu thang láng đá màiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V25,572m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61,3456m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3,0673m3
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V12,318m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V49,028m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,615m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4,26m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V22,4424m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,5767100m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V34,2865m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V34,287m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V34,287m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10,2825m2
24Cung cấp và lắp đặt chữ inox mạ đồng chữ ''TỔ QUỐC GHI CÔNG" (quy cách bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
25Cung cấp và lắp đặt ngôi sao inox mạ đồng bóng (quy cách bản vẽ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1cái
26Cung cấp và lắp đặt cờ vải (bao gồm lá cờ vải, ròng rọc M50 inox 304 và dây cáp lõi thép không rỉ bọc nhựa fi4mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1trọn bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2,68781m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V9,072m2
C THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V40,3025m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V36,28431m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4,34821m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V220,70531m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,0442100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V23,6605m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0918100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,5266100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,1807100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,3946100m2
11Trải tấm nilon lót đổ bê tông đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2,5321100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 10mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,1884tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 8mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0291tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 6mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,7016tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0348tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,1126tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 06mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,3333tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 08mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,7491tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi 10mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0588tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,4173tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V18,7512m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,2203m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V14,9342m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V46,1328m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V9,961m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,9196m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.286,9878m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V110,9965m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3301 cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V451 cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V71 cấu kiện
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1321 cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,61100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm (fi400mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,03100m
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0394m3
36Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V88cấu kiện
37Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15,84m3
38Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15,84m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V831 cấu kiện
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3,3345m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Tháo dở trụ đèn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn gói
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,7575m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V8,91861m3
4Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M24x300x300x675mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7khung
5Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M16x340x340x500mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V12khung
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,4408100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,216m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,46m3
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V131 cột
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61 cột
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V71 cần đèn
12Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61 cần đèn
13Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61 cần đèn
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10bộ
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V48bộ
16Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V191 bộ
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3,94100m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V22cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1cái
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11 tủ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V413m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V413m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1100m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1100m
26Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V20m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0123100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,792m3
E SÂN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V33gốc
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7,979m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4,2955100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,6461100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17,2642100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V159,9128m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 06mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,1361tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V9,6071m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,722m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V59,1525m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V14,7m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V45,8955m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V70,76610m
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,9545m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V55,5466m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17,235m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V27,3044m2
18Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7cây
19Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10cây
20Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,2515100m2
21Trồng cây hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,0856100m2
22Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,378100m2
23Trồng cây hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,33100m2
24Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước giếng bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,7151100m2/tháng
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V30,77221m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,3077100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: bao gồm các hạng mục: Cải tạo hàng rào, xây dựng hệ thống thoát nước; trồng cây xanh.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: có phần việc xây lắp tối thiểu 1.500.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân51
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
2 Máy đầm dùi bê tông. Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 2,5kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
4 Máy cắt gạch (hoặc đá) Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 75KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thật + hóa đơn mua bán thiết bị).1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy thủy bình (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)1
8 Xe lu Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->