Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821452-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220807334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 10:09:00 đến ngày 2022-08-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,064,829,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục hoặc công việc tương tự: Cống thoát nước ngang và phá đá nổ mìn nền đường. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán A-B và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công; Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% thì phải có hồ sơ thanh toán xác định giá trị khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tư vai trò nhà thầu phụ phải cung cấp Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên (đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nổ mìn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc dung tích gầu =
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất, dung tích gầu không lớn hơn 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất =
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, công suất động cơ không lớn hơn 60CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí >= 660 m³/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô - trọng tải =
- Đặc điểm thiết bị Chở vật lieu, tải trọng không lớn hơn 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn công suất >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn ván khuông, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện công suất >=5.0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tỷ
- Đặc điểm thiết bị Đo góc cạnh, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27
- Đặc điểm thiết bị khoan đá
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Đường từ Ha Vu Chứ đến bản Thà Giàng Phô, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dung Halinco - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng huyện Sìn Hồ - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra đấu thầu Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V - HSMT105,17100m³
2Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V - HSMT3,04100m³
3Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V - HSMT44,46100m³
4Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V - HSMT221,3100m³
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V - HSMT113,584100m³
6Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp IIITheo yêu cầu Chương V - HSMT170,376100m³
7Đắp nền đường máy độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V - HSMT66,336100m³
8Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V - HSMT630cái
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V - HSMT33,58100m³
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V - HSMT0,7100m³
11Vận chuyển đất đi đắp và đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V - HSMT83,75100m³
12Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V - HSMT111,63100m³
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V - HSMT111,63100m³
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Nối ống bê tông D=1000mmTheo yêu cầu Chương V - HSMT421 mối nối
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, DTheo yêu cầu Chương V - HSMT491 đoạn ống
3Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đk Theo yêu cầu Chương V - HSMT1,8221tấn
4Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông ống, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V - HSMT17,15
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V - HSMT3,381100m²
6Xây đá hộc, xây cống, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Theo yêu cầu Chương V - HSMT316,4
7Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Theo yêu cầu Chương V - HSMT17,4879
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxTheo yêu cầu Chương V - HSMT27,364
9Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V - HSMT0,179100m³
10Đào móng cống, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V - HSMT0,7763100m³
11Phá đá móng cống bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp IIITheo yêu cầu Chương V - HSMT5,77100m³
12Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V - HSMT0,474100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục hoặc công việc tương tự: Cống thoát nước ngang và phá đá nổ mìn nền đường. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán A-B và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công; Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% thì phải có hồ sơ thanh toán xác định giá trị khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tư vai trò nhà thầu phụ phải cung cấp Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên (đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên32
3 Chỉ huy nổ mìn 1 - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng32
4 Thợ nổ mìn 3 Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn.31
5 Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp 1 Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu = Xúc đất, dung tích gầu không lớn hơn 0,8m32
2 Máy ủi công suất = Ủi đất, công suất động cơ không lớn hơn 60CV1
3 Máy lu tĩnh 9 tấn Đầm đất, đá1
4 Máy nén khí >= 660 m³/h nén khí3
5 Ô tô - trọng tải = Chở vật lieu, tải trọng không lớn hơn 7 tấn3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw Đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw Đầm bê tông2
8 Máy Đầm cóc Đầm đất1
9 Máy hàn công suất >=5kw Hàn ván khuông, cốt thép2
10 Máy phát điện công suất >=5.0kw Công suất >=5Kw2
11 Máy toàn đạc điện tỷ Đo góc cạnh, cao độ1
12 Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 khoan đá8
13 Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít Trộn bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->