Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 10:09:00 đến ngày 2022-08-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,064,829,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục hoặc công việc tương tự: Cống thoát nước ngang và phá đá nổ mìn nền đường. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán A-B và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công; Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% thì phải có hồ sơ thanh toán xác định giá trị khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tư vai trò nhà thầu phụ phải cung cấp Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên (đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ nổ mìn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc dung tích gầu = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất, dung tích gầu không lớn hơn 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, công suất động cơ không lớn hơn 60CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí >= 660 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô - trọng tải = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật lieu, tải trọng không lớn hơn 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn công suất >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ván khuông, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện công suất >=5.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tỷ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc cạnh, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (Xây lắp toàn bộ công trình) Đường từ Ha Vu Chứ đến bản Thà Giàng Phô, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Điện thoại: 0231.3870.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra đấu thầu Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 105,17 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 3,04 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 44,46 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 221,3 | 100m³ |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp IV | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 113,584 | 100m³ |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp III | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 170,376 | 100m³ |
| 7 | Đắp nền đường máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 66,336 | 100m³ |
| 8 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 630 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 33,58 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 0,7 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đi đắp và đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 83,75 | 100m³ |
| 12 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 111,63 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 111,63 | 100m³ |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Nối ống bê tông D=1000mm | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 42 | 1 mối nối |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 3 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đk | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 1,8221 | tấn |
| 4 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông ống, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 17,15 | m³ |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 3,381 | 100m² |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 316,4 | m³ |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 17,4879 | m³ |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 27,364 | m³ |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 0,179 | 100m³ |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp IV | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 0,7763 | 100m³ |
| 11 | Phá đá móng cống bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp III | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 5,77 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V - HSMT | 0,474 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục hoặc công việc tương tự: Cống thoát nước ngang và phá đá nổ mìn nền đường. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán A-B và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công; Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% thì phải có hồ sơ thanh toán xác định giá trị khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tư vai trò nhà thầu phụ phải cung cấp Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đại học ngành xây dựng công trình giao thông trở lên (đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Chỉ huy nổ mìn | 1 | - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Thợ nổ mìn | 3 | Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn. | 3 | 1 |
| 5 | Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp | 1 | Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc dung tích gầu = | Xúc đất, dung tích gầu không lớn hơn 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất = | Ủi đất, công suất động cơ không lớn hơn 60CV | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh 9 tấn | Đầm đất, đá | 1 |
| 4 | Máy nén khí >= 660 m³/h | nén khí | 3 |
| 5 | Ô tô - trọng tải = | Chở vật lieu, tải trọng không lớn hơn 7 tấn | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn công suất >=5kw | Hàn ván khuông, cốt thép | 2 |
| 10 | Máy phát điện công suất >=5.0kw | Công suất >=5Kw | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tỷ | Đo góc cạnh, cao độ | 1 |
| 12 | Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 | khoan đá | 8 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít | Trộn bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi